vanban.org

Quyết định số 11/2008/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Phụ lục 1, 2 Điều 1 Quyết định số 46/2007/QĐ-UBND ngày 16/11/2007 của UBND tỉnh

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 11/07/2008 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 11/07/2008 Thay thế: 25/2008/QĐ-UBND · 04/07/2008
Đắk Lắk Ban hành 19/03/2008 Hiệu lực 29/03/2008 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 4 phiên bản · 18 năm
Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh · 11/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng quy định giá tối thiểu dùng để thu lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe hai bánh gắn máy · 25/2008/QĐ-UBND
Quyết định số 11/2008/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Phụ lục 1, 2 Điều 1 Quyết định số 46/2007/QĐ-UBND ngày 16/11/2007 của UBND tỉnh · 11/2008/QĐ-UBND
11/07/200825/2008/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 29/03/2008Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 11/07/2008 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Về việc sửa đổi, bổ sung Phụ lục 1, 2 Điều 1 Quyết định số 46/2007/QĐ-UBND ngày 16/11/2007 của UBND tỉnh

--------------------

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn Luật tổ chức HĐND&UBND ngày 26/11/ 2003;

Căn cứ Nghị định 176/1999/NĐ-CP, ngày 21/12/1999 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ; Nghị định số 47/2003/NĐ-CP, ngày 12/5/2003 của Chính phủ về việc sửa đổi; bổ sung Điều 6, Nghị định số 176/1999/NĐ-CP, ngày 21/12/1999 của Chính phủ;

Căn cứ Thông số 95/2005/TT-BTC, ngày 26/10/2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định của pháp luật về lệ phí trước bạ;

Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 250/TTr-STC, ngày 05/3/2008,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung phụ lục 1, 2 Điều 1 Quyết định số 46/2007/QĐ-UBND, ngày 16/11/2007 của UBND tỉnh về việc ban hành giá tối thiểu dùng để thu lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe hai bánh gắn máy trên địa bàn tỉnh (chi tiết như phụ lục 1, 2 đính kèm).

Điều 2. Đối với những loại xe ô tô, xe hai bánh gắn máy không sửa đổi tại Quyết định này thì vẫn tiếp tục thực hiện theo quy định tại Quyết định số 46/2007/QĐ-UBND, ngày 16/11/2007 của UBND tỉnh để tính lệ phí trước bạ.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, Giám đốc các doanh nghiệp, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.

Phụ lục 1

Bảng giá tối thiểu thu lệ phí trước bạ đối với xe hai bánh gắn máy

Bảng giá tối thiểu thu lệ phí trước bạ đối với xe hai bánh gắn máy

 (Ban hành kèm theo Quyết định số 11/2008/QĐ-UBND

ngày 19/3/2008 của UBND tỉnh)

ĐVT: Đồng/chiếc

Số TT LOẠI XE MÔ TÔ NƯỚC SẢN XUẤT GIA XE MỚI 100%
1 AH-ES SA3 Nội địa hóa 9.000.000
2 ANBER 100-110 Nội địa hóa 5.800.000
3 ASHITA 110 Nội địa hóa 5.500.000
4 ASYW 110 Nội địa hóa 7.000.000
5 ATLANTIC Nội địa hóa 6.000.000
6 ATTILA ELIZABETH VT5 Nội địa hóa 31.500.000
7 ATTILA VICTORIA (đĩa) Nội địa hóa 27.900.000
8 ATTILA VICTORIA VT1 Nội địa hóa 26.000.000
9 AWARD Nội địa hóa 5.500.000
10 BACKHAND 110 II Nội địa hóa 7.000.000
11 BACKHAND SPORT 110 Nội địa hóa 12.000.000
12 BALMY 110 Nội địa hóa 6.000.000
13 BIZIL 110 Nội địa hóa 5.500.000
14 BONNY 100-110 Nội địa hóa 6.000.000
15 CITINEW 110 Nội địa hóa 5.500.000
16 CREAM 110 Nội địa hóa 8.000.000
17 CTACIF 110 Nội địa hóa 5.200.000
18 CUBTOM HJ 125-5 TQ-2007 22.000.000
19 CYBER 100-110 Nội địa hóa 5.500.000
20 DAME 110 Nội địa hóa 8.000.000
21 DAYANG DA100A Nội địa hóa 6.500.000
22 DREM HOUSE Nội địa hóa 7.400.000
23 DRUM C110 Nội địa hóa 5.500.000
24 DYOR 110 Nội địa hóa 5.500.000
25 EITALY C125-E Nội địa hóa 15.000.000
26 ELEGANT SA6 Nội địa hóa 11.000.000
27 EVERY 100 Nội địa hóa 5.500.000
28 FASHION 100-110 Nội địa hóa 6.500.000
29 FASHION 110S-1 Nội địa hóa 8.500.000
30 FASHION 125 (Sapphire) Nội địa hóa 19.000.000
31 FASHION 125i Nội địa hóa 9.500.000
32 FAVOUR 110 Nội địa hóa 6.000.000
33 FERROLI 50-1 Nội địa hóa 5.500.000
34 FERVOR 110 Nội địa hóa 5.500.000
35 FLOWER 100 Nội địa hóa 5.500.000
36 FOREHAND 100 Nội địa hóa 6.000.000
37 FUJIKI Nội địa hóa 6.000.000
38 FUNEOMOTO Nội địa hóa 7.000.000
39 FUSACO 100F Nội địa hóa 6.500.000
40 GALAXY SM4 110 Nội địa hóa 10.000.000
41 GENIE 110S Nội địa hóa 6.000.000
42 HADO SIVA 100K Nội địa hóa 14.000.000
43 HAMCO 100C Nội địa hóa 8.000.000
44 HAMCO 110-1C Nội địa hóa 7.350.000
45 HAND @ 100W-110W Nội địa hóa 8.000.000
46 HANSOM CF-100 Nội địa hóa 8.500.000
47 HECMEC 110H Nội địa hóa 6.000.000
48 HOIYDAZX 110 Nội địa hóa 6.500.000
49 HONDA AIR BLADE KVGF (C) Nội địa hóa 35.000.000
50 HONDA SH 300i ITALY-2007 176.000.000
51 HONDA 124 Trung Quốc 30.000.000
52 HONDA CLICK EXCEED KVBG Nội địa hóa 27.500.000
53 HONDA FUTURE NEO FI KVLH (C) Nội địa hóa 27.000.000
54 HONDA FUTURE NEO GT Nội địa hóa 24.600.000
55 HONDA MASTER WH 125-5 Trung Quốc-2007 35.000.000
56 HONDA SH 150i; 152,7cc ITALY-2007 110.000.000
57 HONDA SUPER DREAM 100 Nội địa hóa 17.000.000
58 HONDA WAVE RS 100 Nội địa hóa 15.400.000
59 HONDA WAVE S Nội địa hóa 17.500.000
60 HUANGHE HH110A-LF Nội địa hóa 7.200.000
61 HUNDAJAPA 110 Nội địa hóa 6.500.000
62 HUNDAX 100-110 Nội địa hóa 6.500.000
63 JIULONG 100-7; 110 Nội địa hóa 5.500.000
64 JOCKEY SR 125 (đĩa) Nội địa hóa 25.500.000
65 JOCKEY SR 125 (đùm) Nội địa hóa 23.500.000
66 JUARA 120 NK 8.000.000
67 JUNIKI Nội địa hóa 6.000.000
68 KRIS 110 Nội địa hóa 6.500.000
69 KSHAHI 110 Nội địa hóa 5.500.000
70 KYMCO CANDY Nội địa hóa 19.500.000
71 KYMCO DANCE Nội địa hóa 12.000.000
72 KIMCO SOLONA 125-165 Nội địa hóa 45.000.000
73 KYMCO VIVIO 125 Nội địa hóa 22.000.000
74 LADALAD Nội địa hóa 6.000.000
75 LEVER Nội địa hóa 7.000.000
76 LEVIN 110 Nội địa hóa 5.000.000
77 LFM X110 Nội địa hóa 6.200.000
78 LIFAN LF 100-4CF Nội địa hóa 7.500.000
79 LIFAB LF 110-12 Nội địa hóa 7.000.000
80 LISOHAKA 110 Nội địa hóa 6.000.000
81 LONCIN 100 Nội địa hóa 6.500.000
82 LXMOTO 100 Nội địa hóa 5.500.000
83 MAJESTY FT100 Nội địa hóa 6.000.000
84 MEDAL 110F Nội địa hóa 6.000.000
85 MIKADO 100-110 Nội địa hóa 6.000.000
86 MOTORSIM Nội địa hóa 6.500.000
87 MXMOTO 110 Nội địa hóa 5.500.000
88 NADAMOTO 110 Nội địa hóa 6.000.000
89 NAGOASI 100-110 Nội địa hóa 6.000.000
90 NAKADO 100-110 Nội địa hóa 5.500.000
91 NEW VMC 110-3 Nội địa hóa 8.000.000
92 NEW VMC 110 Nội địa hóa 7.000.000
93 NEWINDO 110V Nội địa hóa 5.500.000
94 NEWWAVE 110 Nội địa hóa 7.000.000
95 NOBLE 110 Nội địa hóa 5.500.000
96 OREAD 100-110 Nội địa hóa 6.500.000
97 ORIENTAL 110 Nội địa hóa 6.000.000
98 PARISA C100 Nội địa hóa 5.500.000
99 PIAGGIO VESPA GTS 250 ITALY-2007 130.000.000
100 RIMA 110 Nội địa hóa 6.500.000
101 RXIM 110 Nội địa hóa 6.000.000
102 SAMWEI 110-5 Nội địa hóa 6.500.000
103 SEEYES SYS 100-110 Nội địa hóa 11.000.000
104 SENCITY CITY 110 Nội địa hóa 7.000.000
105 SEVIC 100-110 Nội địa hóa 5.500.000
106 SILVA 110 Nội địa hóa 5.000.000
107 SIMBA 100 Nội địa hóa 5.000.000
108 SINVA DY110 Aa Nội địa hóa 10.000.000
109 SKYSYM 110 Nội địa hóa 5.500.000
110 SPIDE 110 Nội địa hóa 5.500.000
111 STARFA 110+ Nội địa hóa 6.000.000
112 STEED 110 Nội địa hóa 7.500.000
113 SUFAT 100V Nội địa hóa 7.500.000
114 SUGAR Nội địa hóa 5.500.000
115 SUPPORT 100 Nội địa hóa 9.600.000
116 SURIKABEST 110 Nội địa hóa 6.000.000
117 SUZUKI SMASH FK 110 SP Nội địa hóa 17.500.000
118 SVN 100-110 Nội địa hóa 6.300.000
119 SVTM 110 Nội địa hóa 5.500.000
120 SYMECOX 110S Nội địa hóa 5.500.000
121 SYMELGO 110 Nội địa hóa 5.500.000
122 SYMEN 110 Nội địa hóa 5.300.000
123 SYNELGO Nội địa hóa 5.000.000
124 SYTTA Nội địa hóa 6.000.000
125 SZNI Nội địa hóa 5.500.000
126 TECHNIC 110P Nội địa hóa 5.500.000
127 TIANMA TM100-6 Nội địa hóa 6.000.000
128 TRACO 100 Nội địa hóa 5.500.000
129 VENTO REBELLIAN 150 USA-2007 53.000.000
130 VICKY 110-110 Nội địa hóa 5.500.000
131 VIDAGIS Nội địa hóa 6.500.000
132 VIGOUR 110-1 Nội địa hóa 6.500.000
133 WAIT 110A1 Nội địa hóa 7.500.000
134 WANGGUAN 110 Nội địa hóa 6.000.000
135 WARAI – RX 110C Nội địa hóa 6.500.000
136 WARE 110 Nội địa hóa 6.000.000
137 WARM C110-1 Nội địa hóa 6.000.000
138 WARY 110 Nội địa hóa 5.500.000
139 WARY C100-1 Nội địa hóa 6.000.000
140 WAZEHUNDA 100 – 110 Nội địa hóa 6.000.000
141 WELL 110 Nội địa hóa 5.500.000
142 WINBUTAN Nội địa hóa 5.500.000
143 WISE 110S Nội địa hóa 8.000.000
144 WISH 110 Nội địa hóa 8.000.000
145 XINHA 100X Nội địa hóa 5.500.000
146 YAMAHA EXCITER-IS94 (vành đúc) Nội địa hóa 29.500.000
147 YAMAHA JUPITER 5B95 (đĩa) Nội địa hóa 24.000.000
148 YAMAHA JUPITER-5B92 Nội địa hóa 23.500.000
149 YAMAHA JUPITER-5B94 Nội địa hóa 25.000.000
150 YAMAHA Jupiter-5B96 (vành đúc) Nội địa hóa 24.500.000
151 YAMAHA MIO CLASSICO 4D12 Nội địa hóa 22.000.000
152 YAMAHA NOUVO-22S2 113,7cc Nội địa hóa 26.600.000
153 YAMAHA NOUVO-5VD1; 113,7cc Nội địa hóa 23.320.000
154 YAMAHA RUBY FY 100T-8 Trung Quốc 20.000.000
155 YAMAHA Sirius-5C62 (thắng đĩa) Nội địa hóa 17.000.000
156 YAMAHA Sirius-5C63 (thắng đùm) Nội địa hóa 16.000.000
157 YAMAHA Sirius-5C64 (thắng đĩa) Nội địa hóa 17.500.000
158 YAMASU 110 Nội địa hóa 5.500.000
159 YAMEN 110-1 Nội địa hóa 8.750.000
160 YAMOTO 110 Nội địa hóa 6.500.000
161 YMH KWA 110 Nội địa hóa 8.500.000
162 YMH KWAMAX 110 Nội địa hóa 8.500.000
163 YMH MAXNEO 100 Nội địa hóa 8.500.000
164 ZEMBA 110 Nội địa hóa 6.000.000
165 ZONOX 110T Nội địa hóa 6.500.000
166 ZYMAS 110S Nội địa hóa 5.500.000
Phụ lục 2

Bảng giá tối thiểu thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô

Bảng giá tối thiểu thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô

 (Kèm theo Quyết định số 11/2008/QĐ-UBND ngày 19/3/2008 của UBND tỉnh)

ĐVT: Đồng/chiếc

STT LOẠI XE Ô TÔ NƯỚC SẢN XUẤT XE MỚI 100%
1 ARO xe con 4 - 5 chỗ Rumani 80.000.000
2 ASIA AM 629D, xe tải ben; 16745 cm3 Hàn Quốc 450.000.000
3 ASIA xe đầu kéo 15 tấn Hàn Quốc 350.000.000
4 CHEVROLET CAPTIVA KLAC 1 DF, xe 7 chỗ Việt Nam 570.000.000
5 DEAWOO LEGANZA, xe 5 chỗ ngồi Việt Nam 420.000.000
6 DEAWOO MAGNUS xe 5 chỗ Việt Nam 400.000.000
7 DEAWOO NUBIRA CDX, xe 5 chỗ Việt Nam 200.000.000
8 DEAWOO NUBIRA II, xe 5 chỗ, 1598 cm3 Việt Nam 333.000.000
9 DAIHATSU CITIVAN, xe 7 chỗ Việt Nam 265.000.000
10 FAW CA 7110F1A, xe 5 chỗ, 1100cm3 Trung Quốc 180.000.000
11 FIAT DOBLO 1.6, xe 7 chỗ, 1596 cm3 Việt Nam 363.000.000
12 FORD ESCAPE XLT xe con 5 chỗ Việt Nam 638.000.000
13 FOR TRANSIT xe khách 12 chỗ (máy dầu) Việt Nam 548.000.000
14 HOA MAI HD 4650 4x4, xe tải ben 4650 kg Việt Nam 250.000.000
15 HYUNDAI xe tải ben 2 tấn Hàn Quốc 200.000.000
16 HYUNDAI HD270, xe trộn bê tông 16,13tấn Hàn Quốc 1.600.000.000
17 HYUNDAI SANTA FE, xe 7 chỗ, 2188cm3 Hàn Quốc 835.000.000
18 HYUNDAI CHORUS xe khách 25 chỗ Hàn Quốc 180.000.000
19 HYUNDAI GETZ, xe 5 chỗ, 1086 cm3 Hàn Quốc 350.000.000
20 HYUNDAI H850, xe tải ben 8,5 tấn Hàn Quốc 350.000.000
21 HYUNDAI HD 5T, xe tải 5 tấn có gắn cầu Hàn Quốc 300.000.000
22 HYUNDAI HD 8, xe tải 7,8 tấn Hàn Quốc 300.000.000
23 HYUNDAI HD 8T, xe tải 8 tấn Hàn Quốc 350.000.000
24 HYUNDAI MIGHTY xe tải 2 tấn-2,5 tấn Hàn Quốc 370.000.000
25 HYUNDAI xe tải 2,5 tấn Hàn Quốc 300.000.000
26 HYUNDAI xe tải 4,5 – 5 tấn Hàn Quốc 250.000.000
27 HYUNDAI xe tải ben 12 tấn Hàn Quốc 450.000.000
28 HYUNDAI xe tải ben 8,5 tấn Hàn Quốc 320.000.000
29 HYUNDAI UNIVERSE NOBLE, xe khách 47 chỗ Hàn Quốc 2.500.000.000
30 HYUNDAI VERACRUZ, xe 7 chỗ, 2959cm3 Hàn Quốc 1.200.000.000
31 IFA xe tải 5 tấn Đức 150.000.000
32 IFA xe tải ben 4,5 tấn – 5 tấn Đức 165.000.000
33 ISUZU ANKR 55L, xe tải 3 tấn Việt Nam 320.000.000
34 ISUZU FTR 33P, xe tải gắn cầu Việt Nam 1.410.000.000
35 JEEP xe con Mỹ 70.000.000
36 KAMAZ 53212, xe tải 10 tấn Nga 200.000.000
37 KAMAZ 53229-1044-02. PMSC 16X, xe xitec chở xăng, 12160 kg; 10850 cm3 Việt Nam 800.000.000
38 KAMAZ 5511 xe tải ben 10 tấn Nga 250.000.000
39 KAMAZ 55111 xe tải ben 13 tấn Nga 300.000.000
40 KIA CARENS EX 2.0L, xe con 7 chỗ, 1991cm3 Hàn Quốc 500.000.000
41 KIA KN3SAP2T2KK xe tải 5,5 tấn Hàn Quốc 200.000.000
42 KIA MORNING EX xe con 5 chỗ; 1086cm3 Hàn Quốc 320.000.000
43 KIA xe tải ben 4,5 tấn Hàn Quốc 200.000.000
44 KIA TRADE xe tải ben 2,5 tấn Hàn Quốc 150.000.000
45 LEXUS ES 350, xe con 5 chỗ, 3456cm3 Nhật Bản 1.600.000.000
46 LEXUS RX 330, xe con 5 chỗ, 3311 cm3 Nhật Bản 1.450.000.000
47 LIFAN LF 3090G1, xe tải ben 5 tấn Trung Quốc 400.000.000
48 MAZDA 323 xe con 5 chỗ, 1598 cm3 Việt Nam 435.000.000
49 MAZDA 6 xe con 5 chỗ VN 545.000.000
50 MAZDA 6, xe con 5 chỗ Việt Nam 560.000.000
51 MAZDA 626 xe con 4 chỗ Việt Nam 380.000.000
52 MEKONG STAR xe con 6 chỗ Việt Nam 200.000.000
53 MERCEDES MB140 xe khách 16 chỗ. Việt Nam 400.000.000
54 MERCEDES-BENZ 290GD xe con 5 chỗ Đức 700.000.000
55 MITSUBISHI CANTER xe khách cải tạo thành xe tải 2,9 tấn Hàn Quốc 35.000.000
56 MITSUBISHI PAJERO xe con 7 chỗ Việt Nam 550.000.000
57 NAVITAR xe ép rác, 5 tấn Mỹ 200.000.000
58 NISSAN STANZA xe con 7 chỗ Nhật Bản 240.000.000
59 NISSAN SUNNY xe con 4-5 chỗ Nhật Bản 300.000.000
60 RENAULT xe tải ép rác 10 tấn Pháp 280.000.000
61 SAIGONBUS 51TC, xe khách 51 chỗ Việt Nam 950.000.000
62 SƠ MI RƠMOÓC chở container 30 tấn; nhãn hiệu KCT 543-CC-01 Việt Nam 100.000.000
63 SƠ MI RƠMOÓC xi téc CTV DOLL, 25 tấn Thái Lan 300.000.000
64 TOYOTA FORTUNER SR5, xe con 7 chỗ Thái Lan 80.000.000
65 TOYOTA MATRIX, xe con 5 chỗ, 1794cm3 Canada 547.000.000
66 TOYOTA CAMRY LE 3.5 xe con 5 chỗ Mỹ 1.216.000.000
67 TOYOTA COROLLA xe con 5 chỗ Việt Nam 500.000.000
68 TOYOTA LANCRUS xe con 8 chỗ Nhật Bản 120.000.000
69 TOYOTA VIOS 1.5G xe con 5 chỗ Việt Nam 403.000.000
Mục lục Bấm để đi tới điều