vanban.org

Quyết định số 15/2013/QĐ-UBND Quy định bổ sung Quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy và tài sản khác tại Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND ngày 24/4/2012 của UBND tỉnh

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Đắk Lắk Ban hành 10/05/2013 Hiệu lực 20/05/2013 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 1 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 15/2013/QĐ-UBND Quy định bổ sung Quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy và tài sản khác tại Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND ngày 24/4/2012 của UBND tỉnh · 15/2013/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 27/07/2017 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Quy định bổ sung Quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy và tài sản khác tại Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND ngày 24/4/2012 của UBND tỉnh

----------------

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật tổ chức HĐND & UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị định 45/2011/NĐ-CP ngày 17/06/2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 96/TTr-STC ngày 22/3/2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định bổ sung Quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy và tài sản khác tại Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND ngày 24/4/2012 của UBND tỉnh.

Giao Sở Tài chính có trách nhiệm theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc triển khai thực hiện Quyết định này, định kỳ báo cáo kết quả thực hiện về UBND tỉnh.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK

--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

----------------

QUY ĐỊNH

Về việc Quy định bổ sung giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản

là xe ô tô, xe máy và tài sản khác trên địa bàn tỉnh

 (Ban hành kèm theo Quyếtt định số 15/2013/QĐ-UBND ngày 10/5/2013 của UBND tỉnh Đắk Lắk)

---------------------

Phần 1 GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE MÁY

Đơn vị tính: 1.000 đồng

Số TT TÊN TÀI SẢN, THÔNG SỐ KỸ THUẬT, NĂM SẢN XUẤT NƯỚC SẢN XUẤT GIÁ XE (mới 100%)
1 HONDA SUPER DREAM HA 08, Năm 2013 Việt Nam 17.700
2 HONDA WAVE A HC120, năm 2013 Việt Nam 15.500
3 HONDA WAVE S JC521 S(D), Phanh cơ, năm 2013 Việt Nam 16.500
4 HONDA WAVE S JC521 S, phanh đĩa, năm 2013 Việt Nam 17.500
5 HONDA WAVE S JC521 S(D) phanh cơ LIMITED, năm 2013 Việt Nam 16.500
6 HONDA WAVE S JC521 S phanh đĩa LIMITED, năm 2013 Việt Nam 17.500
7 HONDA WAVE RS JC520 RS Phanh đĩa. Năm 2013 Việt Nam 17.500
8 HONDA WAVE RS JC520 RS (C) Vành đúc. Năm 2013 Việt Nam 18.800
9 HONDA FUTURE JC53, năm 2013 Việt Nam 24.500
10 HONDA FUTURE JC53, FI, vành nan, năm 2013 Việt Nam 28.500
11 HONDA FUTURE JC53, FI (C), vành đúc, năm 2013 Việt Nam 29.500
12 PIAGGIO VESPA LX 125 3V ie - 500, năm 2013 Việt Nam 66.900
13 PIAGGIO VESPA LX 150 3V ie - 600, năm 2013 Việt Nam 80.700
14 PIAGGIO VESPA S 125 3V ie - 501, năm 2013 Việt Nam 69.700
15 PIAGGIO VESPA S 150 3V ie - 601, năm 2013 Việt Nam 82.200
16 YAMAHA JUPITER FI - IPB3, 113.7 cm3, năm 2012 Việt Nam 28.900
17 PIAGGIO VESPA LX 125 3V ie - 501, 124.5 cm3, Năm 2012 Việt Nam 69.700
18 YAMAHA SIRIUS FI - IFC1, năm 2013 Nội địa hóa 22.150
19 YAMAHA LUVIAS FI - 1SK1 năm 2013 Nội địa hóa 26.900
20 SYM SHARK 125 VVB, năm 2012 Nội địa hóa 37.000
21 SYM SHARK 125 EFI VVE, năm 2013 Nội địa hóa 42.000
22 HONDA FUTURE JC533 (Chế hòa khí), năm 2013 Nội địa hóa 24.286
23 HONDA FUTURE FI JC534 (Vành nan, phanh đĩa), năm 2013 Nội địa hóa 28.562
24 HONDA FUTURE FI JC535 (Vành đúc, phanh đĩa), năm 2013 Nội địa hóa 29.514
25 HONDA SPACY i (NSC110SFC), 108 cm3, năm 2012 Thái Lan 24.000
26 HONDA JF46 AIR BLADE FI STD, Đen đỏ, 124.8 cm3, năm 2012 Nội địa hóa 38.000
27 HONDA JF46 AIR BLADE FI DULUXE 63, Vàng đen trắng, 124.8 cm3, năm 2012 Nội địa hóa 39.000
28 HONDA JF46 AIR BLADE FI DULUXE 61, Đỏ trắng đen, 124.8 cm3, năm Nội địa hóa 40.000
29 SUZUKI AXELO 125RR, 124 cm3, năm 2012 Nội địa hóa 25.990
30 SUZUKI GZ150-A, 150 cm3, năm 2012 Nội địa hóa 46.500

Phần 2 GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE Ô TÔ

Đơn vị tính: 1.000 đồng

Số TT TÊN TÀI SẢN, THÔNG SỐ KỸ THUẬT, NĂM SẢN XUẤT NƯỚC SẢN XUẤT GIÁ XE (mới 100%)
1 KIA K2700II/THACO TRUCK-MBB-C 1T, năm 2012 Việt Nam 280.000
2 KIA K2700II/THACO TRUCK-TK-C 1T, năm 2012 Việt Nam 290.000
3 KIA K3000S/THACO-MBB-C 1.2T, năm 2012 Việt Nam 316.000
4 KIA K3000S/THACO-TMB-C 1.2T, năm 2012 Việt Nam 316.000
5 KIA K3000S/THACO-TK-C 1.1T, năm 2012 Việt Nam 323.000
6 KIA K2700II 1.25T, năm 2012 Việt Nam 266.000
7 KIA K2700II/THACO TRUCK-MBB 1T, năm 2012 Việt Nam 280.000
8 KIA K2700II/THACO TRUCK-TK 1T, năm 2012 Việt Nam 290.000
9 KIA K2700II/THACO - XTL 900kg, năm 2012 Việt Nam 274.000
10 KIA K3000S, 1,4T, năm 2012 Việt Nam 299.000
11 KIA K3000S/THACO-MBB, 1.2T, năm 2012 Việt Nam 316.000
12 KIA K3000S/THACO-TMB, 1.2T, năm 2012 Việt Nam 316.000
13 KIA K3000S/THACO-TK, 1.1T, năm 2012 Việt Nam 323.000
14 THACO HD65, 2.5T, năm 2012 Việt Nam 479.000
15 THACO HD65-L TL, 1.99T, năm 2012 Việt Nam 502.000
16 THACO HD65-MBB, 2T, năm 2012 Việt Nam 523.000
17 THACO HD65-TK, 2T, năm 2012 Việt Nam 517.000
18 THACO HD65-L MBB, 1.55T, năm 2012 Việt Nam 523.000
19 THACO HD65-LTK, 1.6T, năm 2012 Việt Nam 517.000
20 THACO HD72, 3.5T, năm 2012 Việt Nam 509.000
21 THACO HD72-MBB, 3T, năm 2012 Việt Nam 557.000
22 THACO HD72-TK, 3T, năm 2012 Việt Nam 561.000
23 THACO HC550, 5.5T, năm 2012 Việt Nam 799.000
24 THACO HC600 6T, năm 2012 Việt Nam 819.000
25 THACO HC750A, 7.5T, năm 2012 Việt Nam 859.000
26 THACO HC750, 7.5T, năm 2012 Việt Nam 899.000
27 THACO HC750-MBB, 6.8T, năm 2012 Việt Nam 970.000
28 THACO HC750-TK, 6.8T, năm 2012 Việt Nam 970.000
29 THACO HD270/D340, 12.7T, năm 2012 Việt Nam 1.570.000
30 THACO HD270/D380A, 12T, năm 2012 Việt Nam 1.600.000
31 THACO HD270/D380, 12.7T, năm 2012 Việt Nam 1.600.000
32 THACO HD370, 17T, năm 2012 Việt Nam 2.205.000
33 THACO AUMARK 198, 1.98T, năm 2012 Việt Nam 371.000
34 THACO AUMARK 198-MBB, 1.85T, năm 2012 Việt Nam 392.000
35 THACO AUMARK 198-TMB, 1.85T, năm 2012 Việt Nam 392.000
36 THACO AUMARK 198-TK, 1.8T, năm 2012 Việt Nam 402.000
37 THACO AUMARK 250, 2.5T, năm 2012 Việt Nam 371.000
38 THACO AUMARK 250-MBB, 2.3T, năm 2012 Việt Nam 392.000
39 THACO AUMARK 250-MBM, 2.3T, năm 2012 Việt Nam 392.000
40 THACO AUMARK 250-TK, 2.3T, năm 2012 Việt Nam 402.000
41 THACO FTC 345, 3.45T, năm 2012 Việt Nam 462.000
42 THACO FTC 345-MBB, 3.05T, năm 2012 Việt Nam 490.000
43 THACO FTC 345-MBM, 3.2T, năm 2012 Việt Nam 490.000
44 THACO FTC 345-TK, 3T, năm 2012 Việt Nam 505.000
45 THACO AUMARK FTC 450, 4.5T, năm 2012 Việt Nam 462.000
46 THACO AUMARK FTC 450-MBB, 4T, năm 2012 Việt Nam 490.000
47 THACO AUMARK FTC 700, 7T, năm 2012 Việt Nam 527.000
48 THACO AUMARK FTC 700-MBB, 6.5T, năm 2012 Việt Nam 560.000
49 THACO AUMARK FTC 820, 8.2T, năm 2012 Việt Nam 587.000
50 THACO TOWNER 750, 750KG, năm 2012 Việt Nam 147.000
51 THACO TOWNER 750A, 750KG, năm 2012 Việt Nam 147.000
52 THACO TOWNER 750-MBB, 650KG, năm 2012 Việt Nam 160.000
53 THACO TOWNER 750A-MBB, 650KG, năm 2012 Việt Nam 160.000
54 THACO TOWNER 750-TK, 650KG, năm 2012 Việt Nam 166.000
55 THACO TOWNER 700-TB, 560KG, năm 2012 Việt Nam 168.000
56 THACO OLLIN 1.98, 1.98T, năm 2012 Việt Nam 315.000
57 THACO OLLIN 1.98-MBB, 1.83T, năm 2012 Việt Nam 334.000
58 THACO OLLIN 1.98-LMBB, 1.65T, năm 2012 Việt Nam 334.000
59 THACO OLLIN 1.98-MBM, 1.78T, năm 2012 Việt Nam 334.000
60 THACO OLLIN 1.98-LMBM, 1.6T, năm 2012 Việt Nam 334.000
61 THACO OLLIN 1.98-TK, 1.73T, năm 2012 Việt Nam 350.000
62 THACO OLLIN 1.98-LTK, 1.6T, năm 2012 Việt Nam 350.000
63 THACO OLLIN 2.5, 2.5T, năm 2012 Việt Nam 317.000
64 THACO OLLIN 2.5-MBB, 2.35T, năm 2012 Việt Nam 334.000
65 THACO OLLIN 2.5-MBM, 2.3T, năm 2012 Việt Nam 334.000
66 THACO OLLIN 2.5-TK, 2.25T, năm 2012 Việt Nam 330.000
67 THACO OLLIN 3.45, 3.45T, năm 2012 Việt Nam 401.000
68 THACO OLLIN 3.45-MBB, 3.25T, năm 2012 Việt Nam 421.000
69 THACO OLLIN 3.45-MBM, 3.25T, năm 2012 Việt Nam 421.000
70 THACO OLLIN 3.45-TK, 3.2T, năm 2012 Việt Nam 450.000
71 THACO OLLIN 4.5, 4.5T, năm 2012 Việt Nam 405.000
72 THACO OLLIN 4.5-MBB, 4.1 T, năm 2012 Việt Nam 427.000
73 THACO OLLIN 4.5-TK, 4.3T, năm 2012 Việt Nam 452.000
74 THACO OLLIN 7.00, 7T, năm 2012 Việt Nam 481.000
75 THACO OLLIN 7.00-MBB, 6.5T, năm 2012 Việt Nam 510.000
76 THACO OLLIN 8.00, 8T, năm 2012 Việt Nam 511.000
77 THACO OLLIN 8.00-MBB, 7.1T, năm 2012 Việị Nam 540.000
78 THACO FC099L, 990KG, năm 2012 Việt Nam 205.000
79 THACO FC099L-MBB, 900KG, năm 2012 Việt Nam 219.000
80 THACO FC099L-MBM, 900KG, năm 2012 Việt Nam 219.000
81 THACO FC099L-TK, 830KG, năm 2012 Việt Nam 233.000
82 THACO FLC125, 1.25T, năm 2012 Việt Nam 217.000
83 THACO FLC125-MBB, 1T, năm 2012 Việt Nam 231.000
84 THACO FLC125-MBM, 1.1T, năm 2012 Việt Nam 231.000
85 THACO FLC125-TK, 1T, năm 2012 Việt Nam 248.000
86 THACO FLC198, 1.98T, năm 2012 Việt Nam 249.000
87 THACO FLC198-MBB, 1.7T, năm 2012 Việt Nam 266.000
88 THACO FLC198-MBM 1.78T, năm 2012 Việt Nam 266.000
89 THACO FLC198-TK, 1.65T, năm 2012 Việt Nam 286.000
90 THACO FLC250-MBB, 2.5T, năm 2012 Việt Nam 269.000
91 THACO FLC250-MBM, 2.2T, năm 2012 Việt Nam 289.000
92 THACO FLC250-TK, 2.3T, năm 2012 Việt Nam 289.000
93 THACO FLC250, 2.15T, năm 2012 Việt Nam 304.000
94 THACO FLC300, 3T, năm 2012 Việt Nam 284.000
95 THACO FLC300-MBB, 2.75T, năm 2012 Việt Nam 305.000
96 THACO FLC300-MBM, 2.8T, năm 2012 Việt Nam 305.000
97 THACO FLC300-TK, 2.75T, năm 2012 Việt Nam 323.000
98 THACO FLC345A, 3.45T, năm 2012 Việt Nam 327.000
99 THACO FLC345A-MBB, 3,05T, năm 2012 Việt Nam 347.000
100 THACO FLC345A-MBM, 3.2T, năm 2012 Việt Nam 347.000
101 THACO FLC345A-TK, 3T, năm 2012 Việt Nam 372.000
102 THACO FLC345, 3.45T, năm 2012 Việt Nam 349.000
103 THACO FLC345-MBB, 2.95T, năm 2012 Việt Nam 375.000
104 THACO FLC345-MBM, 3T, năm 2012 Việt Nam 375.000
105 THACO FLC345-TK. 2.7T, năm 2012 Việt Nam 398.000
106 THACO TC345, 3.45T, năm 2012 Việt Nam 349.000
107 THACO TC345-MBB, 2.95T, năm 2012 Việt Nam 375.000
108 THACO TC345-MBM, 3T, năm 2012 Việt Nam 375.000
109 THACO TC345-TK, 2.7T, năm 2012 Việt Nam 398.000
110 THACO FLC450-TLX, 4T, năm 2012 Việt Nam 377.000
111 THACO FLC450, 4.5T, năm 2012 Việt Nam 349.000
112 THACO FLC450-MBB, 4T, năm 2012 Việt Nam 375.000
113 THACO FLC450-MBM, 4T, năm 2012 Việt Nam 375.000
114 THACO FLC450-TK, 4T, năm 2012 Việt Nam 398.000
115 THACO TC450, 4.5T, năm 2012 Việt Nam 349.000
116 THACO TC450-MBB, 4T, năm 2012 Việt Nam 375.000
117 THACO TC450-MBM, 4T, năm 2012 Việt Nam 375.000
118 THACO TC450-TK, 4T, năm 2012 Việt Nam 398.000
119 THACO FLC550, 5.5T, năm 2012 Việt Nam 391.000
120 THACO TC550, 5.5T, năm 2012 Việt Nam 391.000
121 THACO FLC800, 8T, năm 2012 Việt Nam 475.000
122 THACO FLC800-MBB, 7.6T, năm 2012 Việt Nam 520.000
123 THACO FLC800-4WD, 7.5T, năm 2012 Việt Nam 595.000
124 THACO AUMAN AC820, 8.2T, năm 2012 Việt Nam 660.000
125 THACO AUMAN AC990, 9.9T, năm 2012 Việt Nam 760.000
126 THACO AUMAN FTD1200, 12.9T, năm 2012 Việt Nam 1.185.000
127 THACO FD099, 990KG, năm 2012 Việt Nam 224.000
128 THACO FLD150, 1.5T, năm 2012 Việt Nam 274.000
129 THACO TD150, 1.5T, năm 2012 Việt Nam 274.000
130 THACO FLD200, 2T, năm 2012 Việt Nam 289.000
131 THACO TD200, 2T, năm 2012 Việt Nam 289.000
132 THACO FLD250, 2.5T, năm 2012 Việt Nam 301.000
133 THACO TD250, 2.5T, năm 2012 Việt Nam 301.000
134 THACO FLD300, 3T, năm 2012 Việt Nam 327.000
135 THACO TD300, 3T, năm 2012 Việt Nam 327.000
136 THACO FLD345, 3.45T, năm 2012 Việt Nam 382.000
137 THACO TD345, 3.45T, năm 2012 Việt Nam 382.000
138 THACO FLD600, 6T, năm 2012 Việt Nam 429.000
139 THACO TD600, 6T, năm 2012 Việt Nam 429.000
140 THACO FLD750, 7.2T, năm 2012 Việt Nam 505.000
141 THACO FLD800, 7.9T, năm 2012 Việt Nam 578.000
142 THACO FLD800 BM, 7.9T, năm 2012 Việt Nam 584.000
143 THACO FLD1000 BM, 7T, năm 2012 Việt Nam 683.000
144 THACO FLD1000, 7T, năm 2012 Việt Nam 673.000
145 THACO AUMAN FTD1200, 12T, năm 2012 Việt Nam 1.193.000
146 THACO AUMAN FTD1250, 12.5T, năm 2012 Việt Nam 1.188.000
147 THACO TD200-4WD, 2T, năm 2012 Việt Nam 339.000
148 THACO FLD200-4WD, 2T, năm 2012 Việt Nam 339.000
149 THACO TD345-4WD, 3.45T, năm 2012 Việt Nam 414.000
150 THACO FLD345-4WD, 3.45T, năm 2012 Việt Nam 414.000
151 THACO TD600-4WD, 6T, năm 2012 Việt Nam 479.000
152 THACO FLD600-4WD, 6T, năm 2012 Việt Nam 479.000
153 THACO FLD750-4WD, 6.2T, năm 2012 Việt Nam 494.000
154 THACO TD750-4WD, 6.2T, năm 2012 Việt Nam 494.000
155 THACO FLD750-4WD BM, 6.2T, năm 2012 Việt Nam 574.000
156 THACO FLD800-4WD, 7.5T, năm 2012 Việt Nam 638.000
157 THACO FLD800-4WD BM, 7.5T, năm 2012 Việt Nam 644.000
158 VEAM HYUNDAI HD65TL, Ôtô tải 2500 Kg, năm 2012 Việt Nam 486.000
159 DONGFENG HH/L315 30-TM.T, tải có mui, 17500 Kg, năm 2012 Trung Quốc 1.048.000
160 BMW 328I, 04 chỗ, 2996 cm3, năm 2007 Đức 1.300.000
161 FIAT TEMP RA, 05 chỗ, 1581 cm3, năm 1996 Việt Nam 170.000
162 THACO FC4800, Ô tô tải, 6,500 Kg, năm 2007 Việt Nam 275.000
163 UNIVERSE - NGT HK42A, Ôtô khách 02 chỗ ngồi, 40 giường, năm 2012 Việt Nam 2.090.000
164 KIA K3000S/CONECO-NL, tải xi téc chở nhiên liệu, 1150 Kg, năm 2012 Việt Nam 450.000
165 SUZUKI CARRY SK410K, tải thùng lửng, 775 Kg, năm 2004 Việt Nam 190.000
166 HYUNDAI SANTA FE SLX, 07 chỗ, 1995 cm3, năm 2010 Hàn Quốc 900.000
167 ISUZU NPR85K, tải có mui, thiết bị nâng hạ thùng, 2600 Kg, năm 2009 Việt Nam 580.000
168 BALLOONCA 3.5A, tải tự đổ, 3500 Kg, năm 2005 Việt Nam 400.000
169 FORD FOCUS DB3 BZ MT, 05 chỗ, 1598 cm3, năm 2005 Việt Nam 490.000
170 HONDA CITY, 1,497 cm3, 1 cầu, 05 chỗ, năm 2010 Thái Lan 565.000
171 CNHTC HZ/WD 615.47 - KM1, tải có mui, 15500 Kg, năm 2012 Trung Quốc 1.135.000
172 RENAUNT X414, 1,1L, 1 cầu, 04 chỗ, năm 1989 Pháp 150.000
173 GlAlPHONG T0836.FAW - 1, Ô tô tải, 810 Kg, năm 2011 Việt Nam 128.000
174 SHUGUANG PREMIO DG1020B, Pick up cabin kép, 635 Kg, năm 2004 Việt Nam 270.000
175 FORD ESCAPE XLT, 2967 cm3, 02 cầu, 05 chỗ, năm 2002 Việt Nam 850.000
176 NISSAN QASHQA1 + 2, 1997 cm3, AT, 02 cầu, 07 chỗ, năm 2011 đã qua sử dụng Anh 1.007.000
177 VEAM CUB MB 1.25T, 1250 Kg, năm 2012 Việt Nam 242.000
178 KIA FORTE TD 16G E2 MT, 1591 cm3, 05 chỗ, năm 2011 Việt Nam 410.000
179 HYUNDAI i30, 1591 cm3, AT, 05 chỗ, năm 2012 Hàn Quốc 765.000
180 KIA MORNING TA 12G E2 MT 1,2L, 05 chỗ, năm 2013 Việt Nam 384.000
181 FORD EVEREST UV9G, 07 chỗ; 2,499 cm3, năm 2001 Việt Nam 500.000
182 KIA MORNING BAH43F8, 05 chỗ, 1.086 cm3, năm 2005 Việt Nam 351.000
183 TOYOTA ZACE GL, 1781 cm3, 08 chỗ, năm 1999 Việt Nam 370.000
184 KIA MORNING BA 2442, 999 cm3, 05 chỗ, năm 2005 Hàn Quốc 280.000
185 KIA MORNING LX, 999 cm3, 05 chỗ, năm 2004 Hàn Quốc 250.000
186 DAEWOO LACETTI CDX, 1598 cm3, 05 chỗ, năm 2005 Hàn Quốc 350.000
187 VEAM MOTOR LION-1 VH3490, năm 2012 (tải thùng) Việt Nam 526.900
188 VEAM MOTOR CAMEL VH4490, năm 2012 (tải thùng) Việt Nam 548.900
189 VEAM MOTOR LION-1 VH3490, năm 2012 (thùng kín) Việt Nam 551.100
190 VEAM MOTOR CAMEL VH4490, năm 2012 (thùng kín) Việt Nam 573.100
191 VEAM MOTOR LION-1 VH3490, năm 2012 (mui bạt) Việt Nam 546.700
192 VEAM MOTOR CAMEL VH4490, năm 2012 (mui bạt) Việt Nam 568.700
193 VEAM MOTOR LION-1 VH3490, năm 2012 (không thùng) Việt Nam 491.700
194 VEAM MOTOR CAMEL VH4490, năm 2012 (không thùng) Việt Nam 513.700
195 MAZDA CX-5AT 2WD Ô tô du lịch 5 chỗ, 5 cửa, máy xăng 2.0 lít, số tự động 6 cấp, 1 cầu, năm 2012-2013 Việt Nam 1.029.000
196 MAZDA CX-5AT AWD Ô tô du lịch 5 chỗ, 5 cửa, máy xăng 2.0 lít, số tự động 6 cấp, 2 cầu, năm 2012-2013 Việt Nam 1.079.000
197 MAZDA6 Ô tô du lịch 5 chỗ, 4 cửa, máy xăng 2,0 lít, số tự động 6 cấp, năm 2012-2013 Nhật Bản 1.130.000
198 MAZDA6 Ô tô du lịch 5 chỗ, 4 cửa, máy xăng 2.5 lít, số tự động 6 cấp, năm 2012-2013 Nhật Bản 1.246.000
199 MAZDA BT-50 Ô tô tải (pick up ca bin kép) 5 chỗ, 4 cửa, máy dầu 2.2 lít, số sàn 6 cấp, năm 2012-2013 Thái Lan 650.000
200 MAZDA BT50 Ô tô tải (pick up ca bin kép) 5 chỗ, 4 cửa, máy dầu 3.2 lít, số tự động 6 cấp, năm 2012-2013 Thái Lan 760.000
201 MAZDA CX-9AWD Ô tô du lịch 7 chỗ, 4 cửa, máy xăng 3.7 lít, số tự động 6 cấp, năm 2012-2013 Nhật Bản 1.715.000
202 HONDA CIVIC 1.8L MT, năm 2012-2013 Việt Nam 725.000
203 HONDA CIVIC 2.0L AT, năm 2012-2013 Việt Nam 860.000
204 HOA MAI HD550A-TK không có ĐH-Cabin đôi, năm 2012-2013 Việt Nam 160.000
205 HOA MAI HD680A-TL, không có ĐH-Cabin đôi, năm 2012-2013 Việt Nam 151.000
206 HOA MAI HD720A-TK, không có ĐH- Cabin đơn, năm 2012-2013 Việt Nam 155.000
207 HOA MAI HD990TK, có điều hòa, năm 2012-2013 Việt Nam 174.000
208 HOA MAI HD1800TK, không điều hòa, năm 2012-2013 Việt Nam 199.000
209 HOA MAI HD2000A-TK, không ĐH-Cabin đơn, năm 2012-2013 Việt Nam 205.000
210 HOA MAI HD3450A-E2MP, có ĐH-Cabin đôi, năm 2012-2013 Việt Nam 352.000
211 HOA MAI HD3450A, 4x4-E2MP, có ĐH-Cabin đôi, năm 2012-2013 Việt Nam 390.000
212 HOA MAI HD5000A- MP4x4, có ĐH-thùng 5,5m, năm 2012-2013 Việt Nam 409.000
213 HOA MAI HD5000A, 4x4-E2MP, có ĐH-thùng 5,5m, năm 2012-2013 Việt Nam 418.000
214 HOA MAI HD5000B, 4x4-E2MP, có ĐH-thùng 6,8m, năm 2012-2013 Việt Nam 425.000
215 HOA MAI HD680A-TD, năm 2012-2013 Việt Nam 162.000
216 HOA MAI HD990A-E2TD, năm 2012-2013 Việt Nam 215.000
217 HOA MAI HD1800B, năm 2012-2013 Việt Nam 226.000
218 HOA MAI HD1800A-E2TD, năm 2012-2013 Việt Nam 245.000
219 HOA MAI HD2500A, 4X4-E2TD, năm 2012-2013 Việt Nam 271.000
220 HOA MAI HD3450A, ca bin đơn, năm 2012-2013 Việt Nam 316.000
221 HOA MAI HD3450A, E2TD ca bin đơn, năm 2012-2013 Việt Nam 336.000
222 HOA MAI HD3450B, ca bin kép, năm 2012-2013 Việt Nam 334.000
223 HOA MAI HD3450A, 4x4 ca bin đơn, năm 2012-2013 Việt Nam 357.000
224 HOA MAI HD3450A, 4x4-E2TD, ca bin đơn, năm 2012-2013 Việt Nam 377.000
225 HOA MAI HD4500, năm 2012-2013 Việt Nam 316.000
226 HOA MAI HD4950, ca bin đơn, năm 2012-2013 Việt Nam 346.000
227 HOA MAI HD4950A-E2TD, ca bin đơn, năm 2012-2013 Việt Nam 366.000
228 HOA MAI HD4950 4X4, ca bin đơn, năm 2012-2013 Việt Nam 387.000
229 HOA MAI HD4950A, 4X4-E2TD, ca bin đơn, năm 2012-2013 Việt Nam 407.000
230 HOA MAI HD6450A-E2TD, ca bin đơn, năm 2012-2013 Việt Nam 368.000
231 HOA MAI HD6450A, 4X4-E2TD, ca bin đơn, năm 2012-2013 Việt Nam 409.000
232 HOA MAI HD6500, có điều hòa, năm 2012-2013 Việt Nam 436.000
233 HOA MAI HD7000, có điều hòa, năm 2012-2013 Việt Nam 500.000
234 HONDA CR-V 2.0L AT, năm 2013 Việt Nam 998.000
235 HONDA CR-V 2.4L AT, năm 2013 Việt Nam 1.140.000
236 TOYOTA INNOVA TGN40L- GKPNKU, 7 chỗ, số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 1.998 cm3, năm 2012-2013 Việt Nam 800.000
237 TOYOTA INNOVA TGN40L- GKPNKU, 7 chỗ, số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 1.998 cm3, năm 2012-2013 Việt Nam 736.000
238 TOYOTA INNOVA TGN40L- GKPNKU, 8 chỗ, số tay 5 cấp, động cơ xăng dung tích 1.998 cm3, cửa sổ chỉnh điện, năm 2012-2013 Việt Nam 694.000
239 TOYOTA INNOVA J TGN40L- GKPNKU, 8 chỗ, số tay 5 cấp, động cơ xăng dung tích 1.998 cm3, cửa sổ chỉnh tay, năm 2012-2013 Việt Nam 663.000
240 TOYOTA FORTUNER TGN51L- NKPSKU, 7 chỗ, số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 2.694 cm3 4x4, năm 2012-2013 Việt Nam 1.039.000
241 TOYOTA FORTUNER TGN61L- NKPSKU 7 chỗ; số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 2.694 cm3 4x2, năm 2012-2013 Việt Nam 934.000
242 TOYOTA FORTUNER KUN60L- NKMSHU, 7 chỗ, số tay 5 cấp, động cơ xăng dung tích 2.494 cm3 4x2, năm 2012-2013 Việt Nam 878.000
243 CHIENTHANG CT6.20D1/4x4, Ôtô tải tự đổ, 6200 Kg, năm 2012-2013 Việt Nam 370.000
244 MAZDA CX-5 AT-2WD, 05 chỗ, 1998 cm3, năm 2012 Việt Nam 1.130.000
245 TOYOTA CAMRY SE, 2494 cm3, 05 chỗ, năm 2012-2013 Mỹ 1.499.000
246 DONGFENG DFL 1250 A2/TC-TL, ôtô tải 13000 Kg, 8.300 cm3, năm Việt Nam 665.000
247 FIAT ALBEA ELX, 1242 cm3, 05 chỗ, năm 2007 Việt Nam 400.000
248 FIAT TEMPRA 1242 cc, 05 chỗ, năm 2000. Việt Nam 317.000
249 VINAXUKI VXK 1980 TL1, ôtô tải, 03 chỗ, 1980kg, 2672 cm3, 2012 Việt Nam 210.000
250 MITSUBISHI TRITON GLS, pick up cabin kép, 2477 cm3, 05 chỗ, 580 Kg, năm 2012 Thái Lan 654.000
251 HYUNDAI SANTAFE 2.2 AT 2WD máy dầu, 07 chỗ, năm 2013 Hàn Quốc 1.343.000
252 FORCIA HN 1490T, ôtô tải thùng lửng, 1490 Kg, 2670 cm3, năm 2007 Việt Nam 122.000
253 KIA SPECTRA 1594 cm3, 1 cầu, 05 chỗ, năm 2005 Việt Nam 370.000
254 MAZDA MAZDA 2 DE - AT, 05 chỗ, 1498 cm3, năm 2012 Việt Nam 528.000
255 VEAM BULL 2.5 - 1, Ô tô tải, 2490 Kg, năm 2012 Việt Nam 319.000
256 HUYNDAI AERO HI-CLASS, ôtô khách giường nằm, 39 giường, 03 chỗ ngồi, 12344cm3, năm 2005 Hàn Quốc 1.700.000
257 MERCEDES BENZ GLK 300 4MATIC (X204) 05 chỗ, 2996 cm3, năm 2010 Việt Nam 1.553.000
258 SƠ MI RƠ MÓC XI TÉC DOOSUNG (chở xi măng rời) DV-BD1A-580A, 26200 Kg, năm 2012 Việt Nam 680.000
259 MAZDA MAZDA 6, 1999 cm3, 01 cầu, 05 chỗ, năm 2011 Nhật Bản 1.028.000
260 HYUNDAI HD 1000, ôtô đầu kéo, 1650 Kg, 12920 cm3, năm 2011 Hàn Quốc 1.750.000
261 HONDA CIVIC 2.0L AT, 05 chỗ, năm 2012 Việt Nam 833.000
262 FORD FOCUS DYB 4D MGDB AT 2.0, 05 chỗ, năm 2012 Việt Nam 849.000
263 FORD TRANSIT JX6582T-M3, 16 chỗ, năm 2012 Việt Nam 817.000
264 TOYOTA COROLLA ZRE 142L-GEXGKH, 05 chỗ, năm 2013 Việt Nam 786.000
265 CHANA CHANA SC 6360A, ôtô con, 970 cm3, 08 chỗ, năm 2004 Việt Nam 350.000
266 TOYOTA VAN ôtô con, 07 chỗ, năm 1985 Nhật Bản 120.000
267 BMW X6 XDRIVE 351, 2979 cm3, 05 chỗ, năm 2012 Mỹ 3.600.000
268 DAEWOO F16D3, ôtô con, 796 cm3, 05 chỗ, năm 2000 Việt Nam 250.000
269 SUZUKI CARRY SK410K, Ô tô tải thùng lửng, 750kg, 970 cm3, năm 1999 Việt Nam 175.000
270 DEAWOO LANOS-LS, 1.298 cm3, 05 chỗ, năm 2002 Việt Nam 310.000
271 KIA MORNING BA 2442, 05 chỗ, 999 cm3, năm 2005 Hàn Quốc 280.000
272 KIA MORNING LX, 05 chỗ, 999 cm3, năm 2004 Hàn Quốc 250.000
273 MERCEDES - BENZ MB100, ôtô tải thùng kín, 2874 cm3, 1000 kg, năm Việt Nam 250.000
274 TOYOTA ZACE, Ôtô taxi, 1.781 cm3, 08 chỗ, năm 1999 Việt Nam 350.000
275 DONGFENG HH/C260 33 -TM.S, Ô tô tải có mui, 14100kg, 8300 cm3, năm 2012 Trung Quốc 955.000
276 TOYOTA CO RO NA, Ô tô con du lịch, 04 chỗ, 1.298 cm3, năm 1988 Nhật Bản 160.000
277 FORD UV9R, Ôtô con 5 cửa, 05 chỗ, 2,499 cm3, năm 2002 Việt Nam 470.000
278 MEKONG AUTO/PASO 2.0TD Ô tô tải, năm 2013 Việt Nam 261.000
279 MEKONG AUTO/PASO 2.0TD - C ô tô Chassis tải, năm 2013 Việt Nam 249.000

Phần 3 GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI TÀI SẢN KHÁC

Đơn vị tính: 1.000 đồng

Số TT TÊN TÀI SẢN, THÔNG SỐ KỸ THUẬT, NĂM SẢN XUẤT NƯỚC SẢN XUẤT GIÁ TÀI SẢN (mới 100%)
1 WANTANABE, năm 2005, xe lu, năm 2005 đã qua sử dụng Nhật Bản 334.000
2 KOMATSU GD31 - 3H, máy san, năm 2009 đã qua sử dụng Nhật Bản 286.000
3 Tàu hút cát, 50 tấn, Công suất 55CV, Tự động năm 2005 Việt Nam 400.000
Mục lục Bấm để đi tới điều