vanban.org

Quyết định số 01/2009/QĐ-UBND Quy định bảng giá tối thiểu dùng để thu lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe hai bánh gắn máy được quy định tại Điều 1, Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND ngày 01/7/2008 của UBND tỉnh

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 04/05/2012 Thay thế: 11/2012/QĐ-UBND · 24/04/2012
Đắk Lắk Ban hành 06/01/2009 Hiệu lực 16/01/2009 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 2 phiên bản · 17 năm
Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh · 11/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 01/2009/QĐ-UBND Quy định bảng giá tối thiểu dùng để thu lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe hai bánh gắn máy được quy định tại Điều 1, Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND ngày 01/7/2008 của UBND tỉnh · 01/2009/QĐ-UBND
16/01/2009Bản gốcBan hành mới Đang xem
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 04/05/2012 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Quy định bảng giá tối thiểu dùng để thu lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe hai bánh gắn máy được quy định tại

Điều 1. Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND ngày 01/7/2008 của UBND tỉnh

-------------------------

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật tổ chức HĐND & UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị định số 176/1999/NĐ-CP ngày 21/12/1999 của Chính phủ về lệ phí trước bạ; Nghị định số 80/2008/NĐ-CP ngày 29/7/2008 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 176/1999/NĐ-CP, ngày 21/12/1999 và Nghị định số 47/2003/NĐ-CP, ngày 12/5/2003 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 95/2005/TT-BTC, ngày 26/10/2005 của Bộ Tài Chính hướng dẫn thực hiện các quy định của pháp luật về lệ phí trước bạ; Thông tư số 79/2008/TT-BTC, ngày 15/9/2008 của Bộ Tài Chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 80/2008/NĐ-CP, ngày 29/7/2008 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 176/1999/NĐ-CP, ngày 21/12/1999 và Nghị định số 47/2003/NĐ-CP, ngày 12/5/2003 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;

Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 2358/TTr-STC ngày 30/12/2008,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định bổ sung bảng giá tối thiểu dùng để thu lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe hai bánh gắn máy được quy định tại Điều 1, Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND, ngày 01/7/2008 của UBND tỉnh.

Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Giám đốc các doanh nghiệp, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK

--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

----------------

QUY ĐỊNH

Về việc ban hành bảng giá tối thiểu dùng để thu lệ phí trước bạ

đối với tài sản là xe ô tô, xe hai bánh gắn máy

 (Ban hành kèm theo Quyết định số 01/2009/QĐ-UBND, 

ngày 18 tháng 01 năm 2009 của UBND tỉnh Đắk Lắk

--------------------------

Phần I BẢNG GIÁ TỐI THIỂU THU LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE HAI BÁNH GẮN MÁY

Đơn vị tính: 1000 đồng

TT LOẠI XE NƯỚC SX XE MỚI 100%
1 ANGEL II(VAD) 100 IKD2 12,300
2 AUCUMA 110 Nội địa hoá 6,000
3 CALIX 110 Nội địa hoá 7,000
4 EMPIRE 100 Nội địa hoá 6,000
5 FUSACO 110F Nội địa hoá 7,000
6 FUZEKO 110-1 Nội địa hoá 6,000
7 HONDA SHADOW SPIRIT 750(VT750C2) NB-2007 180,000
8 HONDA WAVE α 100 Nội địa hoá 15,000
9 MAX III PLUS 50 Nội địa hoá 7,500
10 MODA X110 Nội địa hoá 6,500
11 NEWEI 110-6 Nội địa hoá 6,500
12 NORIS 100 Nội địa hoá 5,500
13 POLISH 110 Nội địa hoá 6,000
14 SAVI 125SP IKD 23,500
15 SPORTHONDA 110 Nội địa hoá 6,000
16 STREAM ST100F Nội địa hoá 13,000
17 SUAVE 110 Nội địa hoá 7,000
18 TIANMA/KTM, FMM 150-18, 149cc TQ-2007 40,000
19 WOANTA 110 Nội địa hoá 5,500
20 YASUTA 100TT01 Nội địa hoá 5,500

Phần II BẢNG GIÁ TỐI THIỂU THU LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE Ô TÔ

Đơn vị tính: 1000 đồng

TT LOẠI XE NƯỚC SX XE MỚI 100%
1 ACURA MDX SPORT ôtô con 7 chỗ ngồi,3664cc Canada-2008 1,500,000
2 CHEVROLET SPARK KLAKF4U ôtôcon 5 chỗ ngồi (CKD2), 796cc VN-2008 238,600
3

DAEWOO MATIZ JOY ôtô 5 chỗ ngồi, 796cc

(Đã qua sử dụng nhập khẩu)

HQ-2005 308,000
4 DAEWOO NUBIRA II-S ôtô con 5 chỗ ngồi,1598cc VN-2001 230,000
5 DONGFENG DFL3251A3 ôtô tải tự đổ 8680kg, 8900cc TQ-2008 940,000
6 DONGFENG EQ6380LF ôtô con 7chỗ ngồi,1310cc TQ-2008 210,000
7 FORD ESCAPE ôtô 5 chỗ ngồi VN-2003 590,000
8 FORD LASER GHIA ôtô con 5 chỗ ngồi,1840cc VN-2003 580,000
9 HONDA CIVIC 2.0L 5AT FD2 ôtô con 5 chỗ ngồi (IKD), 1998cc VN-2008 611,700
10 HONDA ODYSSEY TOURING ôtô con 5 cửa, 7 chỗ ngồi, 3471cc Mỹ-2007 1,200,000
11 HYUNDAI SANTA FE CLX ôtô 7 chỗ ngồi, 2188cc, Diesel (Đã qua sử dụng nhập khẩu) HQ-2006 845,000
12 HYUNDAI SANTA FE GOLD ôtô 7 chỗ ngồi, 1991cc (Đã qua sử dụng nhập khẩu) HQ-2005 745,000
13 HYUNDAI SANTA FE GOLD ôtô 7 chỗ ngồi, 1991cc (Đã qua sử dụng nhập khẩu) HQ-2003 600,000
14 HYUNDAI xe tải mui phủ 1150kg HQ-2007 250,000
15 JAC HFC 1340K ô tô tải thùng lửng 1950kg,2771cc VN- 2004 228,000
16 JEEP ôtô con 4chỗ ngồi Mỹ-1975 25,000
17 KIA MORNING BAH42F8 ôtô con 5 chỗ ngồi (CKD), 1086cc VN-2008 320,000
18 LIFAN LF3100G ôtô tải tự đổ 5000kg, 4214cc TQ-2008 400,000
19 MAZDA PREMACY ôtô con 7 chỗ ngồi,1839cc VN-2003 416,000
20 MEKONG STAR ôtô con 5chỗ ngồi VN-1991 150,000
21 MITSUBISHI CANTER FE84PE6SLDD1(TC) ôtô tải CKD2, 3610kg,3908cc VN-2008 419,000
22 MITSUBISHI CANTER ôtô tải 3500kg, 3567cc VN-2004 400,000
23 MITSUBISHI LANCER ôtô con 5 chỗ ngồi,1597cc VN-2002 400,000
24 NIVA ôtô con 4 chỗ ngồi NGA-1984 40,000
25 SSANGYONG MUSSO ôtô con 7 chỗ ngồi, HQ-2001 450,000
26 SSANGYONG STAVIC xe chuyên dùng chở tiền 5 chỗ ngồi, 2696cc, trọng tải 245kg HQ-2008 480,000
27 SUZUKI SK410K ôtô tải 550kg VN-2002 120,000
28 TOYOTA 2AZ-FE ôtô con 5 chỗ ngồi, 2362cc NB-2006 1,150,000
29 TOYOTA CROWN 3.0 ôtô con 4 chỗ ngồi NB-1995,1996 900,000
30 TOYOTA HIACE ôtô khách 16 chỗ ngồi VN-2002 490,000
31 TOYOTA HIACE ôtô khách 16 chỗ ngồi,1998cc VN-2000 450,000
32 TOYOTA MODELF YR29 ôtô con7 chỗ ngồi NB-1987 150,000
33 VOLKWAGEN WV2ZZZ70ZRH ôtô con 8 chỗ ngồi Đức-1994 150,000
34 VOLVO YV1944805P ôtô con 5 chỗ ngồi Thụy Điển-1993 200,000
Mục lục Bấm để đi tới điều