vanban.org

Quyết định số 28/2014/QĐ-UBND Quy định sửa đổi, bổ sung giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy tại các Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND ngày 24/4/2012 và Quyết định số 36/2013/QĐ-UBND ngày 12/12/2013 của UBND tỉnh

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Đắk Lắk Ban hành 18/08/2014 Hiệu lực 28/08/2014 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 1 phiên bản · 12 năm
Quyết định số 28/2014/QĐ-UBND Quy định sửa đổi, bổ sung giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy tại các Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND ngày 24/4/2012 và Quyết định số 36/2013/QĐ-UBND ngày 12/12/2013 của UBND tỉnh · 28/2014/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 27/07/2017 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Quy định sửa đổi, bổ sung giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy tại các Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND ngày 24/4/2012

và Quyết định số 36/2013/QĐ-UBND ngày 12/12/2013 của UBND tỉnh

------------------

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị định 45/2011/NĐ-CP ngày 17/06/2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ; Thông tư số 34/2013/TT-BTC ngày 28/3/2013 của Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 305/TTr-STC ngày 17/7/2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định sửa đổi, bổ sung giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy tại các Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND ngày 24/4/2012 của UBND tỉnh Đắk Lắk về việc ban hành Quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh; Quyết định số 36/2013/QĐ-UBND ngày 12/12/2013 của UBND tỉnh Đắk Lắk Quy định sửa đổi, bổ sung giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy tại các Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND ngày 24/4/2012.

Giao Sở Tài chính có trách nhiệm theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc triển khai thực hiện Quyết định này, định kỳ hàng năm báo cáo kết quả thực hiện về UBND tỉnh.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ các quy định sau:

Số thứ tự 47, 63, 88, 89 Phần I; Số thứ tự 24, 36, 64, 64, 65, 67, 112, 113, 118, 129, 130, 136, 138, 140, 159, 171, 186, 260, 282, 283, 284, 307, 322, 325, 326, 327, 328, 329, 333, 334, 335, 336, 337, 338, 339, 340, 341, 350, 357, 361, 386 Mục A Phần II; Số thứ tự 05, 06, 10, 12 Mục B Phần II Quy định về việc sửa đổi, bổ sung giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy tại các Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND ngày 24/4/2012 và Quyết định số 15/2013/QĐ-UBND ngày 10/5/2013 của UBND tỉnh, ban hành kèm theo Quyết định số 36/2013/QĐ-UBND ngày 12/12/2013 của UBND tỉnh.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK

--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

----------------

QUY ĐỊNH

Về việc sửa đổi, bổ sung giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy

tại các Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND ngày 24/4/2012

và Quyết định số 36/2013/QĐ-UBND ngày 12/12/2013 của UBND tỉnh

(ban hành kèm theo Quyết định số 28/2014/QĐ-UBND ngày 18/8/2014 của UBND tỉnh)

---------------------

Mục I SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE MÁY TẠI CÁC QUY ĐỊNH BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 11/2012/QĐ-UBND NGÀY 24/4/2012 VÀ QUYẾT ĐỊNH SỐ 36/2013/QĐ-UBND CỦA UBND TỈNH

Đơn vị tính: 1.000 đồng

Số TT

TÊN TÀI SẢN,

THÔNG SỐ KỸ THUẬT, NĂM SẢN XUẤT

NƯỚC SẢN XUẤT GIÁ XE (Mới 100%)
A Bổ sung giá tính lệ phí trước bạ đối với xe máy tại Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND ngày 24/4/2012 của UBND tỉnh    
1 KAWASAKI Z1000, 1.043 cm3, năm 2012 Mỹ 451.000
2 HONDA CB1000R ABS CB1000RA, 998.4 cm3, năm 2013 Italia 450.000
3 MAX KAWA, 50Fi, năm 2013 Nội địa hóa 9.500
4 HADOSIVA CKD50, 49.5 cm3, năm 2013 Nội địa hóa 8.500
5 HONDA PCX JF56 PCX phiên bản tiêu chuẩn, năm 2013-2014 Nội địa hóa 49.047
6 HONDA PCX JF56 PCX phiên bản cao cấp, năm 2013-2014 Nội địa hóa 51.406
7 SYM ATTILA ELIZABETH EFI-VUH, 111.1 cm3, năm 2014 Nội địa hóa 34.000
8 SYM ANGELA 50cc (VC2) Nội địa hóa 15.300
9 SYM ATTILA VENUS (VJ4) Nội địa hóa 35.000
10 SYM ATTILA VENUS (VJ5) Nội địa hóa 34.000
11 HONDA WAVE RSX F1(D), 109.1 cm3, năm 2014 Nội địa hóa 20.466
12 HONDA WAVE RSX F1,109.1 cm3, năm 2014 Nội địa hóa 21.491
13 FONDA WAVE RSX F1(C), 109.1 cm3, năm 2014 Nội địa hóa 22.847
14 PIAGGIO FLY 125 ie -110, 2014 Nội địa hóa 39.500
15 PIAGGIO FLY 150 ie -310, 2014 Nội địa hóa 39.000
16 YMAHA FZ150 2SD1, 150cc, năm 2014 Indonesia 64.125
B Bổ sung giá tính lệ phí trước bạ đối với xe máy tại Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 36/2013/QĐ-UBND ngày 12/12/2013 của UBND tỉnh    
1 HONDA SH150i, 152.7 cm3, năm 2013 Italy 156.420
2 PIAGGIO LIBERTY 125 3V ie - 400, 124.5 cm3, năm 2013 Nội địa 58.500
3 SYM ANGELA VC1, 50cc, năm 2013   12.800
4 SYM ELEGENT SE1, 50 cc, năm 2013   14.600

Mục II: SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE Ô TÔ TẠI QUY ĐỊNH BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 11/2012/QĐ-UBND NGÀY 24/4/2012 VÀ QUYẾT ĐỊNH SỐ 36/2013/QĐ-UBND NGÀY 12/12/2013 CỦA UBND TỈNH

Đơn vị tính: 1.000 đồng

Số TT

TÊN TÀI SẢN

THÔNG SỐ KỸ THUẬT, NĂM SẢN XUẤT

NƯỚC SẢN XUẤT GIÁ XE (Mới 100%)
A SỬA ĐỔI QUYẾT ĐỊNH SỐ 36/2013/QĐ-UBND NGÀY 12/12/2013 CỦA UBND TỈNH    
1 TRƯỜNG GIANG, DFMTD7,5TA, tải ben 1 cầu, năm 2010-2011 Việt Nam 435.000
2 TRƯỜNG GIANG, DFMEQ3.45TC4x4/KM, tải thùng 2 cầu, năm 2012 Việt Nam 340.000
3 TRƯỜNG GIANG, DFMEQ7T4x4/KM, tải thùng 2 cầu, năm 2012 Việt Nam 410.000
4 KIA MORNING TA EXMT 12G E2 MT (RNYTA51M5), 1.248 cm3, 05 chỗ, số sàn 5 cấp Việt Nam 342.000
5 KIA PICANTO TA 12G E2 MT (RNYTA51M5), 1.248 cm3, 05 chỗ, số sàn năm 2013 Việt Nam 372.000
6 KIA CARENS FGKA 42 (EXMT HIGH), màu bạc, 7 chỗ, 1998 cm3, năm 2013 Việt Nam 529.000
7 KIA CARENS FGKA43 (SX AT), 07 chỗ, 1.998 cm3, năm 2013 Việt Nam 594.000
8 KIA SORENTO XM24G E2 MT-2WD, 2.359 cm3, 07 chỗ, năm 2013 Hàn Quốc 824.000
9 KIA SORENTO XM 24G E2-AT - 2WD, 2.359 cm3, 07 chỗ, năm 2013 Việt Nam 829.000
10 KIA SORENTO XM24G E2 AT-4WD, 07 chỗ, năm 2013 Việt Nam 859.000
11 MAZDA 2 DE-AT, 05 chỗ, 1498 cm3, năm 2012-2013 Việt Nam 529.000
12 MAZDA CX-5 AT-2WD, 5 chỗ, 1998 cm3, năm 2013 Việt Nam 1.009.000
13 MAZDA CX-5 AT-AWD, 5 chỗ, 1998 cm3, năm 2013 Việt Nam 1.059.000
14 MAZDA 3 BL-AT 1.6 Số tự động, 4 cấp 01 cầu, 05 chỗ, 1598 cm3, năm 2013 Việt Nam 659.000
15 PORSCHE BOXSTER 2 chỗ, 2.706cc năm 2013-2014 Đức 3.031.600
16 PORSCHE CAYMAN S 2 chỗ, 3.436cc năm 2013-2014 Đức 4.012.800
17 PORSCHE 911 CARRERA 4 chỗ, 3.436cc năm 2013-2014 Đức 5.522.000
18 PORSCHE 911 CARRERA S 4 chỗ, 3.800cc năm 2013-2014 Đức 6.364.600
19 PORSCHE 911 CARRERA CABRIOLET 4 chỗ, 3.436cc năm 2013-2014 Đức 6.254.600
20 PORSCHE 911 CARRERA S CABRIOLET 4 chỗ, 3.800cc năm 2013-2014 Đức 7.103.800
21 PORSCHE CAYENNE 5 chỗ, 3.598cc năm 2013-2014 Đức 3.124.000
22 PORSCHE CAYENNE S 5 chỗ, 4.806cc năm 2013-2014 Đức 4.129.400
23 PORSCHE CAYENNE S HYBRID 5 chỗ, 2.995cc năm 2013-2014 Đức 4.425.800
24 PORSCHE CAYENNE TURBO 5 chỗ, 4.806cc năm 2013-2014 Đức 6.463.600
25 PORSCHE CAYENNE GTS 5 chỗ, 4.806cc năm 2013-2014 Đức 4.908.200
26 PORSCHE PANAMERA 4 chỗ, 3.605cc năm 2013-2014 Đức 4.426.400
27 PORSCHE PANAMERA4 4 chỗ, 3.605cc năm 2013-2014 Đức 4.510.000
28 PORSCHE PANAMERA S 4 chỗ, 2.997cc năm 2013-2014 Đức 5.923.200
29 PORSCHE PANAMERA 4S 4 chỗ, 2.997cc năm 2013-2014 Đức 6.252.400
30 FORD FOCUS DYB 4D PNDB AT, 1,6, máy xăng, 05 chỗ, năm 2012 - 2013 - 2014 Việt Nam 729.000
31 TOYOTA LAND CRUISER PRADO TX-L 2.694 cm3, 4x4, 7 chỗ, số tự động 4 cấp năm Nhật Bản 2.071.000
32 HON DA CITY 1.5L MT, năm 2012-2013 Việt Nam 550.000
33 HON DA CITY 1.5L AT, năm 2013-2014 Việt Nam 615.000
34 TOYOTA HIACE máy dầu 2.494 cm3, 16 chỗ, số tay 5 cấp, năm 2013 Thái Lan 1.179.000
35 TOYOTA HIACE máy xăng 2693 cm3, 16 chỗ, số tay 5 cấp, năm 2013 Thái Lan 1.094.000
36 TOYOTA INNOVA TGN40L-GKPDKU (INNOVA J), 8 chỗ số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 1.998 cm3, năm 2012-2013 Việt Nam 683.000
37 NISSAN NAVARA LE, ôtô tải pick up cabip kép, 675 kg, 2.488 cm3, năm 2012-2013 Thái Lan 686.500
38 NISSAN SUNNY N17 , năm 2013-2014 Việt Nam 483.000
39 MITSUBISHI PAJERO SPORT D.4WD.MT, ôtô 7 chỗ, 2477 cm3, năm 2013-2014 Việt Nam 813.560
40 MITSUBISHI PAJERO SPORT D.2WD.AT, ôtô 7 chỗ, 2477 cm3, năm 2013-2014 Việt Nam 803.000
41 MITSUBISHI PAJERO SPORT G.2WD.AT, ôtô 7 chỗ, 2998 cm3, năm 2013-2014 Việt Nam 919.495
42 NISSAN SUNNY N17 XV, năm 2012-2013 Việt Nam 565.000
43 NISSAN SUNNY N17 XV, năm 2012-2013 Việt Nam 515.000
44 FORD RANGER UG1VLAA, pick up, số tự động, loại 4x2, 1 cầu, năm 2013 Việt Nam 772.000
45 RENAULT KOLEOS 5 chỗ, năm 2013 Hàn Quốc 1.140.000
B BỔ SUNG QUYẾT ĐỊNH SỐ 11/2012/QĐ-UBND NGÀY 24/4/2012 CỦA UBND TỈNH    
1 THACO FLC 600A-4WD, ô tô tải, 4.214 cm3, 03 chỗ, 6.000kg, năm 2013 Việt Nam 601.000
2 KIA PICANTO TA 12G E2 AT (RNYTA51A4), 1.248 cm3, 05 chỗ, năm 2013 Việt Nam 422.000
3 CNHTC TTCM/WD615.47-MB, ô tô tải có mui đóng mới từ ô tô sat-xi có buồng lái, 9.726 cm3 15.240 kg, năm 2013 Trung Quốc 1.100.000
4 MEKONG AUTO PASO 990D DES/TK, ô tô tải thùng kín, 1.809 cm3, 900 kg, năm 2013 Việt Nam 175.000
5 FREIGHTLINER, ôtô đầu kéo, 02 chỗ, trọng lượng kéo theo 36.913 cm3, năm 2004 Mỹ 850.000
6 CUULONG ZB3812T3N-1/MB, ôtô tải có mui, 1.809 cm3, 03 chỗ, 1.050 kg, năm 2013 Việt Nam 200.000
7 THACO TOWNER750A-TK, ôtô tải thùng kín, (đóng mới từ ôtô tải) 970 cm3, 02 chỗ, 600kg, năm 2013 Việt Nam 171.000
8 DONGFENG DFL4251A9, ôtô đầu kéo, 16.250 kg, 8.900 cm3, năm 2012 Trung Quốc 1.000.000
9 VEAM CAMEL TL 4.5T, ôtô tải, 03 chỗ, 3.907 cm3, 4.490 kg, năm 2013 Việt Nam 548.900
10 MERCEDES BENZ E250 (W212), 1.991 cm3, 05 chỗ, năm 2013 Việt Nam 2.152.000
11 LIFAN LF3090G, ô tô tải tự đổ, 5.000kg, năm 2006 Việt Nam 400.000
12 HINO FL8JTSL-TL 6x2/VIETDANG-MB, ô tô tải có mui, 14.800 kg, 7.684 cm3, năm 2013 Việt Nam 1.774.000
13 KIA RIO, (KNADN512) 05 chỗ, 1.396 cm3, AT, năm 2013 Hàn Quốc 545.000
14 JIULONG 5840D, ôtô tải tự đổ, 3.450 kg, 03 chỗ, năm 2005 Việt Nam 165.000
15 THACO FLD600A-4WD, ôtô tải tự đổ, 4.100 kg, 4.212 cm3, 03 chỗ, năm 2013 Việt Nam 529.000
16 TRACOMECO UNIVERSE NOBLE K46G, ô tô khách có giường nằm 02 chỗ ngồi + 44 giường, 12.920 cm3, năm 2013 Việt Nam 3.655.000
17 HYUNDAI TUCSON 4WD, 05 chỗ, 1.998 cm3, năm 2013 Hàn Quốc 950.000
18 FORD FIESTA JA8 4D TSJA AT, 05 chỗ, 1.596 cm3, năm 2013 Việt Nam 553.000
19 FAIRY DA465Q-1/D1, 05 chỗ, 970 cm3, năm 2008 Việt Nam 290.000
20 THACO TOWNER750A-TK, ôtô tải thùng kín, (đóng mới từ ôtô tải) 970 cm3, 02 chỗ, 600kg năm 2013 Việt Nam 171.000
21 VEAM FOX MB 1.5T-1, ôtô tải có mui, 1.490 kg, 2.665 cm3, năm 2013 Việt Nam 258.000
22 VEAM FOX MB 1.5, ôtô tải có mui, 1.490 kg, 2.665 cm3, năm 2013 Việt Nam 241.000
23 VEAM DRAGON MB 2.5T-1, ô tô tải có mui, 2.490 cm3, 3.298 cm3, năm 2013 Việt Nam 468.000
24 VEAM CAMEL MB 4.5T, ôtô tải có mui, 3.907 cm3, 4.490 kg, năm 2013 Việt Nam 477.000
25 CNHTC TTCM/YC6A260-33 MB, ô tô tải có mui, 13.500 kg, 7.255 cm3, 02 chỗ, năm 2013 Việt Nam 730.000
26 TOYOTA INNOVA TGN40L-GKMDKU (INNOVA E), 08 chỗ, 1.998 cm3, năm 2013 Việt Nam 705.000
27 YUEJIN NJ1042DAVN, ôtô tải thùng lửng, 2.200 kg, 3.856 cm3, năm 2006 Việt Nam 162.000
28 THACO OLLIN 198-MBB, ôtô tải có mui, 1.830 kg, 3.432 cm3, năm 2013 Việt Nam 349.000
29 TOYOTA LANDCRUISER PRADO TX-L (TRJ150L-GKPEK), 2.694 cm3, 07 chỗ, năm 2013 Nhật Bản 1.989.000
30 THACO KB120SF, ô tô khách có giường nằm, 2 chỗ ngồi, 40 giường, 9.203 cm3, năm 2009 Việt Nam 2.250.000
31 HINO WU342L-HBMMB3/ĐL-TMB, ôtô tải có mui, 4.009 cm3, 1.800 kg, năm 2010 Việt Nam 400.000
32 TRANSINCO A-CA6101D84-1-K35B, ô tô khách có giường nằm, diesel, 01 chỗ ngồi, 34 giường, 2009 Việt Nam 1.152.000
33 TRANSINCO 1-5HFC6700K3Y-B45A, ôtô khách 24 chỗ ngồi, 21 chỗ đứng, 4.750 cm3, năm 2008 Việt Nam 531.300
34 KIA K3 YD 16G E2 AT, 1.591 cm3, 05 chỗ, năm 2013 Việt Nam 663.000
35 THACO OLLIN 250-MBB, ô tô tải có mui, 3.432 cm3, 03 chỗ, 2.350 kg, năm 2013 Việt Nam 351.000
36 DONGFENG DFL1203A/HH - C230 TM.C, ô tô tải có mui đóng mới từ ô tô sát xi có Trung Quốc 858.000
37 MITSUBISHI MIRAGE, số tự động, 05 chỗ, 1.193 cm3, năm 2013 Thái Lan 462.000
38 THACO OLLIN198-TK, ô tô tải thùng kín, 3.432 cm3, 03 chỗ, 1.730 kg, năm 2013 Việt Nam 355.000
39 MAZDA 2, 05 chỗ, 1.498 cm3, năm 2011 Nhật Bản 534.000
40 BMW 3281, 04 chỗ, 2.996 cm3, năm 2009 Đức 1.720.000
41 CHIENTHANG, CT2D4, ô tô tải tự đổ, 3.298 cm3, 03 chỗ, 2.000 kg, năm 2013 Việt Nam 262.000
42 SAMCO BGQ2, ô tô khách (thành phố), đóng mới từ ô tô sát xi, 5.193 cm3, 26 chỗ ngồi + 21 chỗ đứng, năm 2013 Việt Nam 1.220.000
43 SAMCO BGQ1, ô tô khách (thành phố), đóng mới từ ô tô sát xi, 5.193 cm3, 28 chỗ ngồi + 22 chỗ đứng, năm 2013 Việt Nam 1.090.000
44 MITSUBISHI TRITON GL, ô tô tải pick up cabin kép, 05 chỗ, 740 kg, 2.351 cm3, năm 2013 Thái Lan 505.000
45 KIA K2700II, ô tô tải, 2.665 cm3, 03 chỗ, 1.250 cm3, năm 2013 Việt Nam 276.000
46 BMW 528i, 05 chỗ, 1.997 cm3, năm 2013 Đức 2.768.000
47 SUZUKI SL410R, 05 chỗ, năm 2001 Việt Nam 250.000
48 HINO XZU720L - HKFRL3 - TMB - TV 32, ô tô tải có mui, 4.009 cm3, 03 chỗ, 4.050 kg, năm 2013 Việt Nam 667.000
49 SSANGYUONG, xe trộn bê tông, năm 1996 Hàn Quốc 1.000.000
50 BYD FO QCJ17100L, 05 chỗ, 998 cm3, năm 2010 Trung Quốc 250.000
51 MITSUBISHI PAJERO GL (V93 WLND VQL), loại xe 05 chỗ có két đựng tiền phía sau được cải tạo từ xe 09 chỗ, 2.972 cm3, 300KG, năm 2013 Nhật Bản 1.200.000
52 FORD EVEREST UW 151-7, 07 chỗ, số tự động, 2.499 cm3, năm 2013 Việt Nam 829.000
53 KIA K3 YD 16G E2 MT, 1.591 cm3, 05 chỗ, năm 2013 Việt Nam 608.000
54 PORSCHE CAYENNE, 05 chỗ, 3,598 cm3, năm 2013 Đức 3.206.500
55 TOYOTA LANDCRUISER GX, 08 chỗ, 4.477 cm3, năm 2005 Việt Nam 1.515.000
56 KIA K3 YD 20G E2 AT, 1.999 cm3, 05 chỗ, năm 2013 Việt Nam 669.000
57 HYUNDAI HD320/ĐL-BNL ô tô xitec, 11.149 cm3, 02 chỗ, 16.280 kg, năm 2013 Hàn Quốc 2.300.000
58 TOYOTA HIACE KDH222L - LEMDY, ô tô khách 16 chỗ, 2.494 cm3, năm 2013 Nhật Bản 1.164.000
59 CHEVROLET ORLANDO KLIY YMA 11/BB7, 07 chỗ, 1.796 cm3, năm 2013 Việt Nam 743.000
60 THACO OLLIN 450 - MBB, ô tô tải có mui, 4.100kg, 03 chỗ, 4.087 cm3, năm 2013 Việt Nam 444.000
61 SUZUKI SWIFT GLX, 05 chỗ, 1.372 cm3, năm 2013 Nhật Bản 570.000
62 JAC HFC1041K/KM4, ô tô tải có mui, 1.530 kg, 03 chỗ, 2.771 cm3, năm 2013 Việt Nam 310.000
63 HYUNDAI HD260 ôtô bơm bê tông (model: KCP38RX170), 02 chỗ, 12.920 cm3, hệ thống bơm KCP, cần bơm dài 38 m, máy diesel, năm 2013 Hàn Quốc 6.034.000
64 CHEVROLET CAPTIVA 1LR26 WITH LE9 ENGINE, 07 chỗ, 2.384 cm3, năm 2013 Việt Nam 909.000
65 MITSUBISHI MIRAGE, MT, 05 chỗ, 1.1193 cm3, năm 2013 Thái Lan 440.000
66 CHEVROLET SPARK KLIM-MHA12/1AA5 (SPARK 1.0 LT), 995 cm3, 05 chỗ, năm 2013 Việt Nam 340.000
67 KIA PICANTO TA 12G E2 AT (KIA PICANTO TA S AT), 05 chỗ, 1.248 cm3, năm 2013 Việt Nam 398.000
68 TOYOTA CAMRY ASV50L-JETEKU (CAMRY 2.5Q), số tự động 6 cấp, điều hòa tự động 3 vùng, 2.494 cm3, 05 chỗ, năm 2013 Việt Nam 1.292.000
69 JAC TRA1045K, ô tô tải thùng lửng, 3.263 cm3, 03 chỗ, 2.500kg, năm 2006 Việt Nam 242.000
70 CUULONG 9670D2A, ô tô tải tự đổ, 4.214 cm3, 03 chỗ, 6.800 kg, năm 2012 Việt Nam 460.000
71 GIAIPHONG T0836.FAW-1/MPP, ô tô tải có mui, 970 cm3, 02 chỗ, 700kg, năm 2013 Việt Nam 134.000
72 HINO FC9JLSW/TN-MCS, ô tô xtéc chở mủ cao su, 5,123 cm3, 03 chỗ, 4.965 kg, năm 2013 Nhật Bản 1.290.000
73 SUBARU XV 2.01 PREMIUM, 05 chỗ, 1.995 cm3, năm 2013 Nhật Bản 1.300.000
74 CHEVROLET AVEO KLAS SN4/446, 05 chỗ, 1.498 cm3, năm 2013 Việt Nam 469.000
75 THACO HB70ES, ô tô khách 29 chỗ ngồi, 3.907 cm3, năm 2013 Việt Nam 1.055.000
76 VIETTRUNG, ô tô tải tự đổ, 2.957 cm3, 03 chỗ, 1.200 kg, năm 2010 Việt Nam 255.000
77 MITSUBISHI TRITON GLS, Pik up cabin kép, 05 chỗ, 2.477 cm3, năm 2013 Thái Lan 605.000
78 NISSAN TEANA BDBAL VZL33EWABCD, 05 chỗ, AT, 2.488 cm3 (NISSAN TEANA 2.5SL), năm 2013 Mỹ 1.400.000
79 MERCEDES BENZ E200 (W212), 05 chỗ, 1.991 cm3, năm 2013 Việt Nam 1.933.000
80 KIA MORNING, ô tô tải van, 300kg, 02 người, 999 cm3, xe đã qua sử dụng - sx 2010 Hàn Quốc 295.000
81 CHIEN THANG CT8D1.4X4, ô tô tải tự đổ, 4.257 cm3, 03 chỗ, 6.800kg, năm 2011 Việt Nam 453.000
82 MERCEDES BENZ GLK 250 4MATIC (204 X), 05 chỗ, 1.991 cm3, năm 2013 Việt Nam 1.707.000
83 ISUZU D-MAX 4X4, ô tô tải (pick up ca bin kép), 2.999 cm3, 05 chỗ, 570 kg, năm 2013 Thái Lan 822.000
84 VOLKWAGEN WV2ZZZ, 08 chỗ, năm 1994 Đức 150.000
85 KIA MORNING TA LXMT 12G E2 MT (RNYTA51M5), 1.248 cm3, 05 chỗ, số sàn 5 cấp năm 2013 Việt Nam 355.000
86 KIA K3 CERATO GMT, 5 chỗ, năm 2013 (KNAX411AD) Việt Nam 588.000
87 KIA K3 CERATO 5DR GAT, 5 chỗ, năm 2013 (KNAFZ511BE) Việt Nam 730.000
88 MAZDA 2 DE-MT, 05 chỗ, 1498 cm3, năm 2012-2013 Việt Nam 499.000
89 MAZDA 6, 05 chỗ, 1998 cm3, năm 2013 Nhật Bản 1.079.000
90 MAZDA 6, 05 chỗ, 2488 cm3, năm 2013 Nhật Bản 1.215.000
91 MAZDA BT-50 Ô tô tải, 5 chỗ, 2198 lít, số sàn 6 cấp Thái Lan 638.000
92 MAZDA BT-50 Ô tô tải, 5 chỗ, 3198 lít, số tự động 6 cấp Thái Lan 760.000
93 MAZDA CX9-AWD, 7 chỗ, 3726 lít, số tự động 6 cấp Nhật Bản 1.695.000
94 MAZDA MX5, 2 chỗ, số tự động 6 cấp Nhật Bản 1.590.000
95 VEAM VT200, ôtô tải, năm 2013-2014 Việt Nam 409.000
96 VEAM VT200MB, ôtô tải, có mui năm 2013-2014 Việt Nam 425.000
97 VEAM VT200TK, ôtô tải, thùng kín năm 2013-2014 Việt Nam 434.000
98 VEAM VT250, ôtô tải, năm 2013-2014 Việt Nam 435.000
99 VEAM VT250MB, ôtô tải, có mui năm 2013-2014 Việt Nam 451.000
100 VEAM VT250TK, ôtô tải, thùng kín năm 2013-2014 Việt Nam 460.000
101 VEAM MOTOR ô tô tải FOX TL1.5T-3, năm 2013-2014 Việt Nam 287.000
102 VEAM MOTOR ô tô tải có mui FOX MB1.5T-3, năm 2013-2014 Việt Nam 302.000
103 VEAM MOTOR ô tô tải thùng kín FOX TK1.5T-3, năm 2013-2014 Việt Nam 303.000
104 FORD FORCUS DYB 4D PNDB MT AT, máy xăng, 04 cửa, 05 chỗ, năm 2013-2014 Việt Nam 699.000
105 LEXUS LS 460L USF41L AEZGHW, 5 chỗ, 4,608cm3 Mỹ 5.673.000
106 LEXUS GS 350L GRL10LBEZQH, 5 chỗ, 3,456cm3 Mỹ 3.595.000
107 LEXUS ES 350GSV60LBETGKV, 5 chỗ, 3,456cm3 Mỹ 2.571.000
108 LEXUS LX570URJ201LGNTGKV, 8 chỗ, 5,663cm3 Mỹ 5.354.000
109 LEXUS RX350GGL15LAWTGKW, 5 chỗ, 3,456cm3 Mỹ 2.932.000
110 FORD FIESTA JA8 4D UEJD MT MID, 05 chỗ, 1498 cm3, năm 2013-2014 Việt Nam 549.000
111 FORD FIESTA JA8 5D UEJD AT MID, 05 chỗ, 1498 cm3, năm 2013-2014 Việt Nam 579.000
112 FORD FIESTA JA8 5D UEJD AT SPORT, 05 chỗ, 1498 cm3, năm 2013-2014 Việt Nam 612.000
113 FORD FIESTA JA8 4D UEJD AT TITA, 05 chỗ, 1498 cm3, năm 2013-2014 Việt Nam 612.000
114 FORD FIESTA JA8 5D MIJE AT SPORT, 05 chỗ, 998 cm3, năm 2013-2014 Việt Nam 659.000
115 SYM T880 SC1 - B2-1, ôtô tải 880kg, thùng kín có điều hòa 1.343 cm3, năm 2013-2014 Việt Nam 164.850
116 SYM T880 SC1 - B2-1, ôtô tải 880kg, thùng kín không điều hòa 1.343 cm3, năm 2013-2014 Việt Nam 157.500
117 NISSAN FDPALUYF15UWCC-DJB (JUKE CVT HR16 UPPER 5 chỗ,) năm 2013-2014 Anh 1.219.000
118 SYM T880 SC1-A2, ôtô tải 880kg, có thùng lửng, có điều hòa, năm 2013-2014 Việt Nam 155.400
119 SYM T880 SC1-A2, ôtô tải 880kg, có thùng lửng, không điều hòa, năm 2013-2014 Việt Nam 148.050
120 SYM T880 SC1-A2, ôtô tải 880kg, không thùng lửng, có điều hòa, năm 2013-2014 Việt Nam 151.200
121 SYM T880 SC1-A2, ôtô tải 880kg, không thùng lửng, không điều hòa, năm 2013-2014 Việt Nam 143.850
122 SYM ô tô tải VAN V5-SC-A2, ô tô tải van, có điều hòa, năm 2013-2014 Việt Nam 266.700
123 SYM ô tô con V9-SC3-B2, có điều hòa, năm 2013-2014 Việt Nam 310.800
124 SYM SJ1-A, Loại cao cấp, có thùng lửng, có điều hòa, năm 2013-2014 Việt Nam 312.900
125 SYM SJ1-A, Loại cao cấp, không thùng lửng, có điều hòa, năm 2013-2014 Việt Nam 294.000
126 SYM SJ1-A, Loại tiêu chuẩn, có thùng lửng, có điều hòa, năm 2013-2014 Việt Nam 306.600
127 SYM SJ1-A, Loại tiêu chuẩn, không thùng lửng, có điều hòa, năm 2013-2014 Việt Nam 287.700
128 SYM SJ1-A, Loại tiêu chuẩn, có thùng lửng, không điều hòa, năm 2013-2014 Việt Nam 291.900
129 FORD FOCUS DYB 5D PNDB AT, 1.6, máy xăng, 05 chỗ, năm 2012 - 2013-2014 Việt Nam 729.000
130 SYM SJ1-A, Loại tiêu chuẩn, không thùng lửng, không điều hòa, năm 2013-2014 Việt Nam 273.000
131 HON DA CITY 1.5L AT, năm 2013-2014 Việt Nam 590.000
132 TOYOTA YARIS NPC151LAHPGKU (YARIS G) 05 chỗ, 1,299 cm3, năm 2014 Thái Lan 669.000
133 TOYOTA YARIS NPC151LAHPGKU (YARIS E) 05 chỗ, 1,299 cm3, năm 2014 Thái Lan 620.000
134 TOYOTA FORTUNER TGN61L-NKPSKU (FORTUNER TRD 4x2), 7 chỗ số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 2.694 cm3, năm 2013-2014 Việt Nam 1.009.000
135 TOYOTA FORTUNER TGN61L-NKPSKU (FORTUNER TRD 4x4), 7 chỗ số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 2.694 cm3, năm 2013-2014 Việt Nam 1.115.000
136 FORD RANGER UL2WLAA, pick up, số sàn, loại 4x4, 879kg công suất 92kw, năm 2014 Việt Nam 629.000
137 FORD RANGER UL2WLAB, pick up, số sàn, loại 4x4, 863kg công suất 92kw, năm 2014 Việt Nam 635.000
138 FORD RANGER XLS, UG1HLAE, pick up, số sàn, loại 4x2, 994kg công suất 92kw, năm 2014 Việt Nam 611.000
139 FORD RANGER XLS, UG1HLAD, pick up, số tự động, loại 4x2, 947kg công suất 110kw, năm 2014 Việt Nam 638.000
140 FORD RANGER WILDTRAK UL3ALAA, pick up, số tự động loại 4x4, 760kg công suất 110kw, năm 2014 Việt Nam 804.000
141 FORD RANGER WILDTRAK UK8JLAB, pick up, số tự động loại 4x4, 760kg công suất 147kw, năm 2014 Việt Nam 838.000
142 FORD RANGER XLT UG1TLAB, pick up, số tự động loại 4x4, 814kg công suất 110kw, năm 2014 Việt Nam 747.000
143 FORD ECOSPORT JK85D UEJA MT MID, 5 chỗ, 1498cc, Mid trend, Non Pack, năm 2014 Việt Nam 598.000
144 FORD ECOSPORT JK85D UEJA MT MID, 5 chỗ, 1498cc, Mid trend, Pack, năm 2014 Việt Nam 606.000
145 FORD ECOSPORT JK85D UEJA AT MID, 5 chỗ, 1498cc, Mid trend, Non Pack, năm 2014 Việt Nam 644.000
146 FORD ECOSPORT JK85D UEJA AT MID, 5 chỗ, 1498cc, Mid trend, Pack, năm 2014 Việt Nam 652.000
147 FORD ECOSPORT JK85D UEJA AT TITA, 5 chỗ, 1498cc, Mid trend, Non Pack, năm 2014 Việt Nam 673.000
148 FORD ECOSPORT JK85D UEJA AT TITA, 5 chỗ, 1498cc, Mid trend, Pack, năm 2014 Việt Nam 681.000
149 KIA SORENTO XM22D E2 MT-2WD, 2.199 cm3, 07 chỗ, năm 2014 Hàn Quốc 838.000
150 NISSAN INFINITI QX70 (TLSNLVLS51EGAE-C) 3,696cc 5 chỗ, 2 cầu, 2014 Nhật Bản 3.099.000
151 NISSAN INFINITI QX80 (JPKNLHLZ62E Q7) 5,552cc 7 chỗ, 2 cầu, 2014 Nhật Bản 4.499.000
152 TRƯỜNG GIANG, DFMYC8TA/KM, tải thùng 1 cầu, năm 2014 Việt Nam 615.000
Mục lục Bấm để đi tới điều