vanban.org

Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Đắk Lắk Ban hành 24/04/2012 Hiệu lực 04/05/2012 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 2 phiên bản · 17 năm
Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh · 11/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 12/2009/QĐ-UBND Quy định bảng giá tối thiểu dùng để thu lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe hai bánh gắn máy được quy định tại Điều 1, Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND ngày 01/7/2008 của UBND tỉnh · 12/2009/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 27/07/2017 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành Quy định giá tính lệ phí trước bạ  đối với tài sản là xe ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh

-------------------

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật tổ chức HĐND & UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17/06/2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;

Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 106/TTr-STC ngày 27/03/2012; Báo cáo thẩm định số 61/BCTĐ-STP, ngày 21/3/2012 của Sở Tư pháp,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ôtô, xe máy áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp lệ phí trước bạ (Chi tiết theo Quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ôtô, xe máy kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định sau:

1. Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND ngày 01/7/2008 của UBND tỉnh về việc ban hành bảng giá tối thiểu dùng để thu lệ phí trước bạ đối với tài sản là ôtô, xe hai bánh gắn máy;

2. Quyết định số 40/2008/QĐ-UBND ngày 30/10/2008 của UBND tỉnh quy định bổ sung bảng giá tối thiểu dùng để thu lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ôtô, xe hai bánh gắn máy;

3. Quyết định số 01/2009/QĐ-UBND ngày 06/01/2009 của UBND tỉnh quy định bổ sung bảng giá tối thiểu dùng để thu lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe hai bánh gắn máy;

4. Quyết định số 10/2009/QĐ-UBND ngày 19/02/2009 của UBND tỉnh quy định bổ sung bảng giá tối thiểu dùng để thu lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe hai bánh gắn máy;

5. Quyết định số 12/2009/QĐ-UBND ngày 12/3/2009 của UBND tỉnh quy định bổ sung bảng giá tối thiểu dùng để thu lệ phí trước bạ tài sản đối với tài sản là xe ôtô, xe hai bánh gắn máy được quy định tại Điều 1, Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND ngày 01/7/2008 của UBND tỉnh;

6. Các Quyết định điều chỉnh, bổ sung Phụ lục Bảng giá tối thiểu để tính lệ phí trước bạ của Sở Tài chính trước ngày ban hành quyết định này.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

QUY ĐỊNH

Về việc ban hành giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh

 (Ban hành kèm theo Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND  ngày 24/4/2012 của UBND tỉnh)

---------------------

Phần 1 GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE MÁY

Đơn vị tính: 1.000 đồng

Số TT TÊN TÀI SẢN SẢN NƯỚC SẢN XUẤT GIÁ XE (mới 100%)
A XE NHẬT SẢN XUẤT    
I HÃNG HONDA Nhật Bản  
1 HONDA 50CC    
1.1 HONDA 50CC KIỂU 81    
  Sản xuất trước 1977   5.000
  Sản xuất 1978-1980   6.000
  Sản xuất 1981-1986   7.000
  Sản xuất 1986 về sau   8.000
1.2 HONDA 50CC KIỂU 82    
  Sản xuất 1982-1985   8.000
  Sản xuất 1986 về sau   10.000
1.3 CHALY 50, 70    
  Sản xuất 1980 về trước   6.000
  Sản xuất 1981 về sau   8.000
1.4 HONDA CD 50    
  Sản xuất trước 1980   5.000
  Sản xuất 1981 về sau   6.000
1.5 HONDA JAZZ 50    
  Sản xuất trước 1980   5.000
  Sản xuất 1981 về sau   6.000
1.6 HONDA ĐAM 67,68 …   3.000
2 HONDA 70 - 90    
2.1 HONDA 70 - 90 kiểu 81    
  Sản xuất trước 1980 về trước   7.000
  Sản xuất 1981 - 1985   10.000
  Sản xuất 1986 về sau   12.000
2.2 HONDA 79-90 kiểu 82    
  Sản xuất 1982 - 1985   8.000
  Sản xuất 1986 về sau   10.000
2.3 HONDA 70-90 CD    
  Sản xuất 1985 về trước   5.000
  Sản xuất 1986 về sau   8.000
2.4 HONDA 70-90 ga tay    
  Sản xuất 1985 về trước   7.000
  Sản xuất 1986 về sau   9.000
2.5 HONDA 70 DD, DM, DN …    
  Sản xuất 1988 về trước   9.000
  Sản xuất 1989 về sau   11.000
3 HONDA 90 - 125CC    
3.1 HONDA NOVAC    
  Sản xuất 1989- 1995   15.000
  Sản xuất 1996 về sau   17.000
3.2 HONDA WAVE    
  Sản xuất 1985 về trước   14.000
  Sản xuất 1986 về sau   15.000
3.3 HONDA ASTRA    
  Sản xuất 1988 về trước   10.000
  Sản xuất 1989 - 1996   12.000
  Sản xuất 1997 về sau   14.000
3.4 HONDA WIN    
  Sản xuất 1988 về trước   11.000
  Sản xuất 1989 - 1996   14.000
  Sản xuất 1997 về sau   17.000
3.5 HONDA DREAM II, I    
  Sản xuất 1988 về trước   15.000
  Sản xuất 1989 - 1996   17.000
  Sản xuất 1997 về sau   20.000
3.6 HONDA EX 100 - 100CC    
  Sản xuất 1988 về trước   12.000
  Sản xuất 1989 - 1996   15.000
  Sản xuất 1997 về sau   18.000
3.7 HONDA CB 90 - 125CC    
  Sản xuất 1988 về trước   8.000
  Sản xuất 1989 - 1996   12.000
  Sản xuất 1997 về sau   16.000
3.8 HONDA SPACY    
  Sản xuất 1991 về trước   50.000
  Sản xuất 1992   60.000
3.9 HONDA GL - MAX 125    
  Sản xuất 1989 - 1990   30.000
  Sản xuất 1991 - 1995   45.000
  Sản xuất 1996 về sau   70.000
3.10 HONDA REBEL 125-150CC    
  Sản xuất 1985 về trước   20.000
  Sản xuất 1986 - 1995   50.000
  Sản xuất 1986 về sau   65.000
4 HONDA TRÊN 150CC    
4.1 HONDA CUSTOM - LA    
  Sản xuất 1985 về trước   25.000
  Sản xuất 1986 - 1995   40.000
  Sản xuất 1986 về sau   64.000
4.2 HONDA GL PRO    
  Sản xuất 1985 về trước   20.000
  Sản xuất 1986 - 1995   30.000
  Sản xuất 1986 về sau   40.000
4.3 HONDA REBEL 400    
  Sản xuất 1985 về trước   20.000
  Sản xuất 1986 - 1995   40.000
  Sản xuất 1986 về sau   60.000
4.4 HONDA CUSTOM  - LA 400    
  Sản xuất 1985 về trước   20.000
  Sản xuất 1986 - 1995   40.000
  Sản xuất 1986 về sau   80.000
4.5 HONDA GN 400    
  Sản xuất 1985 về trước   15.000
  Sản xuất 1986 - 1995   25.000
  Sản xuất 1986 về sau   40.000
II HÃNG SUZUKI    
1 Loại xe 50, 70, 90    
  Sản xuất trước 1975   4.000
  Sản xuất 1976 - 1980   5.000
  Sản xuất 1981 - 1990   6.000
  Sản xuất 1991 - 1995   9.000
  Sản xuất 1996 về sau   12.000
2 SUZUKI FD, FB 100 - 125CC    
  Sản xuất 1988 về trước   10.000
  Sản xuất 1989 - 1993   12.000
  Sản xuất 1994 - 1995   14.000
  Sản xuất 1996 về sau   18.000
3 SUZUKI CRYSTAR    
  Sản xuất 1993 về trước   15.000
  Sản xuất 1994 về sau   18.000
4 SUZUKI VIVA    
  Sản xuất 1993 về trước   14.000
  Sản xuất 1994 về sau   17.000
5 SUZUKI GN    
  Sản xuất 1993 về trước   18.000
  Sản xuất 1994 về sau   22.000
6 SUZUKI SPORT, FX 110 - 125    
  Sản xuất 1996 về trước   22.000
  Sản xuất 1997 về sau   30.000
7 CÁC LOẠI SUZUKI KHÁC   15.000
III HÃNG YAMAHA    
1 YAMAHA 50 - 90CC    
  Sản xuất 1980 về trước   4.000
  Sản xuất 1981 - 1985   8.000
2 YAMAHA SS 110 - 125CC    
  Sản xuất 1988 về trước   10.000
  Sản xuất 1989 - 1995   15.000
  Sản xuất 1996 về sau   18.000
IV HÃNG KAWASAKI    
1 KAWASAKI MAX II   14.000
2 KAWASAKI - NEO MAX II   18.000
  HONDA PS 150i   95.000
  HONDA SPACY 125    
  HONDA SHADOW Nhật Bản 745cc   260.000
  HONDA CBR 1000RR Nhật Bản 999cc   450.000
B XE Ý SẢN XUẤT    
1 Loại xe 50 - 90cc Ý  
  Sản xuất trước 1975   7.000
  Sản xuất 1994 về sau   21.000
2 Loại xe 125 - 150cc Ý  
  HONDA 150@   110.000
  HONDA DYLAN 150cc   120.000
  HONDA SH 125, WE 125cc   105.000
  PIAGGO LIBERTY 125cc   70.000
  PIAGGO VESPA LX 125   80.000
  PIAGGO ZIP - 125 (nam)   86.000
  PIAGGO ZIP - 125 (nữ)   46.000
  HONDA SH 300i Ý 176.000
  HONDA SH 150i; 152,7cc   110.000
  HONDA SH Ý 150-153cc   125.000
  HONDA SHADOW   180.000
  VESPA LXV 125 0.e   116.500
  VESPA GTSS SUPER 125.e   131.400
  PIAGGIO VESPA GTS 250   130.000
  PIAGGIO VESPA LX 150   90.000
C XE TRUNG QUỐC SẢN XUẤT Trung quốc  
  HONDA 125 - 150cc   39.000
  XE FLAME 125 - 150 …   52.000
  XE JOCKEY SR 125 - 150   30.000
  HONDA JOYING WH 125T-3   22.000
  HONDA SCR 110 (WH 110T)   30.000
  HONDA SCR 110 (WH 110T-A)   39.500
  SUZUKI GZ 125 HS   23.000
  LONGBO LB150T-26   25.000
  PIAGGO FLY 125+B354   48.000
  CUBTOM HJ 125-5   22.000
  EVRROEIBEL DD150E-8; 142,2cc   28.000
  HONDA MASTER WH 125-5   35.000
  HONDA MASTER WH 125-5   38.000
  HONDA 124   30.000
  SVM TRUNG QUỐC 125cc   38.000
  REBE USA TRUNG QUỐC 150cc   30.000
  HONDA FORTUNE WING (WH125-B) 124,1cc   30.000
  MAPLE 125 (WY125T-30)   30.000
  HONDA FUMA (SDH125T-23A)   32.000
  TIANMAIKTM TRUNG QUỐC 149cc   40.000
  HONDA SPACY TRUNG QUỐC 110cc   27.000
  YAMAHA CYGNUSZ (ZY 125T-4)   33.000
  YAMAHA LUVIS-44SI, 125 IKD 29.500
  YAMAHA FZ16-153cc Ấn Độ 70.000
D XE ĐỨC SẢN XUẤT Đức  
1 Xe SIMSON 3 - 4 SỐ    
  Sản xuất 1988 về trước   3.000
  Sản xuất 1989 về sau   5.000
2 Xe STZ 90 - 110 - 125 - 150    
  Sản xuất 1988 về trước   3.000
  Sản xuất 1989 về sau   5.000
Đ XE DO NGA SẢN XUẤT Nga  
1 BABETTA, YAVA, CEZET,   3.000
2 MINK, BOXOA 125   4.000
3 Các loại xe khác   5.000
E NHẬT BẢN - VN LẮP RÁP    
1 Xe YAMAHA    
  MIO - MAXIMO 5WP3/5WP4   21.000
  MIO - ULTIMO (nan hoa)   19.000
  MIO - ULTIMO (vành đúc)   21.000
  NOUVO 2B51 (thế hệ  mới)   25.000
  NOUVO 2B52 (RC)   26.200
  NOUVO 2B52 (thế hệ mới)   26.000
  NOUVO phanh đĩa 2B51   24.000
  NOUVO phanh đúc 2B52   25.000
  SIRIUS -5HU2   21.500
  JUPITER 5B91   22.500
  JUPITER 5B93   24.500
  MIO CLASSICO 4D11   21.800
  MIO CLASSICO -23CI, 113,7cc   22.000
  SIRIUS 5C61   16.500
2 Xe SUZUKI NHẬT - VN LẮP RÁP    
  SUZUKI VIVA phanh thường (FD110 CPX)   21.500
  SUZUKI VIVA phanh đĩa (FD110 CSD)   22.500
  SUZUKI SMASH (FD110 XCD)   15.000
  SUZUKI SHEGUN R125 (FD125 XSD)   23.000
  SUZUKI HAYATE UW 125Z SC IKD2 25.600
3 Xe HONDA NHẬT - VN LẮP RÁP    
  Honda SPACY GCCN   31.500
  Honda WAVE   13.200
  Honda WAVE ZX   15.000
  Honda WAVE+   15.200
  Honda SUPDREAM II   16.200
  Honda FUTURE, FUTURE II   24.000
  Honda CLICH 110   26.000
  Honda FUTURE NEO KVLN   23.000
F XE HÀN QUỐC & VN LẮP RÁP    
  DAEHAN SUPER   8.500
  DAEHAN NOVA 100   10.000
  DAEHAN  II   10.400
  DAEHAN 150   25.200
  CUNION - 150   29.500
  DAEHAN SMART (kiểu cũ)   21.000
  DAEHAN SMART (kiểu mới)   24.000
  DAEHAN SUNNY   24.000
  HALLEY   7.000
  FASHUN 100 - 110   8.000
  HALIM 125 XO   24.000
  HALIM 125 FOLIO   23.000
  HALIM 100-110   8.000
  HALIM 50   8.500
  SUPE HALIM 100 - 110   10.000
  SUPE HALIM 125 - 150   18.000
  CITI 100   7.000
G XE ĐÀI LOAN & VN LẮP RÁP    
  ANGEL (X VA8)   12.000
  ANGEL 100cc (VA2)   12.700
  ATTILA - M9B   23.000
  ATTILA - M9T   25.300
  ATTILA Victoria - M9P   29.300
  ATTILA Victoria - M9R   27.300
  BOSS   8.900
  EXCEL 150cc (115K)   32.500
  MAGIC - 110 - VAA   15.200
  MAGIC - 110R - VA1   18.200
  MAGIC - 110R - VA9   16.800
  RS 110 (RS1)   9.600
  SANDA BOSS (SB1)   8.800
  SANDA BOSS (SB4)   9.100
H XE CÁC NƯỚC ASEAN SẢN XUẤT    
1 Xe INDONESIA Indonesia  
  SUPE MA 100   23.000
  SUZUKI SATRIA F 125   37.000
2 Xe MALAISIA Malaisia  
  Xe FIX 125   40.000
  Xe JUARA FX 125   35.000
  Xe JUARA RGV 126   36.000
  Xe SUZUKI FX 150   46.000
  Xe VICTORY 125 FX   35.000
3 XE SINGAPO Singapo  
  Xe LEXIM FX 125   35.000
4 Xe THÁI LAN sản xuất Thái Lan  
  DASSEL 100 - 125cc   20.000
  EXECS C100 MP   24.000
  FAIRY - RF - 110 - 125cc   30.000
  GOLDEN CASTLE 100 - 125   20.000
  SEAWAY 110 IKD   29.000
  VICTORY 110 - A   29.000
  WANA 109 - 125cc   31.000
  HONDA AIR BLADE 110AC   55.000
  HONDA AIRBLADE THÁI LAN 110cc   50.000
  HONDA CBR 150R   120.000
  HONDA PCX PRESTIGE (NC125D), 125cc   53.000
  HONDA PCX PRESTIGE (NC125D), 124,9cc Thái Lan 75.000
5 Xe HÀN QUỐC SẢN XUẤT VÀ VN LẮP RÁP    
  AMA 100   16.000
  CENTI CT 100M   14.000
  CONIFEER - C100 II   17.000
  CUSTOM 100 - 110cc   27.000
  DAME 100 - 110cc   19.000
  DAMESEL CT - 100 - 110cc   14.000
  DEAHAN APRA 100 - 110cc   13.000
  DEAHAN II 100 - 110cc   15.000
  GOLDEN CASTLE 100 - 110cc   14.000
  HADO SUPE SIVA 50cc   15.000
  HAESUN 125 F2   30.000
  HAESUN II 100 - 110   16.000
  HANSIN 100   14.000
  HEASUN 125F   17.000
  HEASUN 125F1   13.000
  HEASUN 125F2   23.000
  HEASUN 125F3   13.000
  HEASUN 125F5   13.000
  HEASUN 125F6   15.000
  HEASUN 125F - G   18.500
  HEASUN F14 - F   11.700
  HEASUN F2   26.300
  HEASUN FG   19.200
  HEASUN II   10.600
  HYOSUN GFX 110 IKP   19.000
  INCO 100 - 110cc   20.000
  LIMATIC 100 - 110cc   16.000
  LONGCIN PLUS 100 - 110cc   14.000
  LUCKY 100 - 110cc   11.000
  MAJETY FT 100 - 110cc   14.000
  MAJETY MX 100A - 110cc   16.000
  NADO SUPE SIVA 100 - 110cc   16.000
  NEW SIVA 100 - 110cc   19.000
  NEW SIVA 50   12.000
  SIVA 100 - 110cc   15.000
  STREAM   13.000
  SUPER HALIM 100 - 110cc   14.000
  SUPER HANSUN 100 - 110cc   16.000
  UION 100 - 110cc   16.000
  WESTN - CAP 100 - 110 cc+B307   14.000
6 XE ĐÀI LOAN SẢN XUẤT Đài Loan  
  CPI BD 100 - 110cc   10.000
  FOTSE X4V 125 (TY)   36.000
  HALIM FO 110 - 125cc   29.000
  HALIM XO - 125cc   30.000
  KIMCO DX 100   20.000
  VESPA 50 - 90cc   15.000
  YAMAHA MAJETI 125cc   24.000
  YAMAHA XC 125cc   60.000
  BONUS 125   10.000
  HUSKY 150 1996 300.000
7 XE HỒNG KÔNG SẢN XUẤT Hồng Kông  
  WISH 100 - 110cc   12.000
  YAMAHA CYGNUS ZY 125T-4   22.000
K XE VIỆT NAM LẮP RÁP Việt Nam  
1 @ MOTO 110 Nội địa hóa 6.000
2 @ XTREM 110 Nội địa hóa 5.000
3 ACE STAR Nội địa hóa 8.000
4 ACUMEN 110 Nội địa hóa 5.500
5 ADONIS 100-110 Nội địa hóa 6.200
6 ADUKA Nội địa hóa 5.600
7 AGASI 100 - 110 Nội địa hóa 6.000
8 AILES Nội địa hóa 8.500
9 AILES SA3 Nội địa hóa 9.000
10 ALISON Nội địa hóa 5.500
11 AMAZE Nội địa hóa 6.500
12 AMGIO 110 Nội địa hóa 5.500
13 ANBER 100-110 Nội địa hóa 5.800
14 ANDZO 100 - 110 Nội địa hóa 5.300
15 ANGEL + (EZ 110 VD4) Nội địa hóa 13.500
16 ANGOX Nội địa hóa 5.500
17 ANSSI 110 Nội địa hóa 5.300
18 ANWEN 110 Nội địa hóa 5.700
19 APONI 110Z Nội địa hóa 6.500
20 ARENA 100-110 Nội địa hóa 5.800
21 ARIGATO Nội địa hóa 6.500
22 ARROW 100-6 Nội địa hóa 6.000
23 ASENAL 110C Nội địa hóa 6.000
24 ASHITA 110 Nội địa hóa 5.500
25 ASIANA 110 Nội địa hóa 6.500
26 ASYW 110 Nội địa hóa 7.000
27 ATLANTIC Nội địa hóa 6.000
28 ATLANTIE Nội địa hóa 5.500
29 ATTILA ELIZABETH VT5 (đĩa) Nội địa hóa 31.500
30 ATTILA ELIZABETH VT6 (thắng đùm) IKD 2 27.500
31 ATTILA VICTORY (đĩa) Nội địa hóa 27.900
32 ATTILA VICTORY VT1 Nội địa hóa 26.000
33 ATTILA VICTORY VT2 (cơ) Nội địa hóa 26.500
34 ATTILA VICTORY VT7 Nội địa hóa 27.000
35 ATTILA ELIZABETH VTC 124cc Nội địa hóa 28.400
36 ATTILA VICTORY 125cc Nội địa hóa 27.000
37 ATTILA ELIZABETH EFI-VUA 111,1cc IKD2 35.000
38 ANGELEZ110cc Nội địa hóa 14.000
39 ASYM 125cc Nội địa hóa 7.500
40 ATILLA ELIZABETH VTB 124cc Nội địa hóa 30.000
41 ARROW9 110 - 7A 110cc Nội địa hóa 6.000
42 ATTILA VICTORIA  VT3 124,6cc Nội địa hóa 29.000
43 ANGELII 100cc Nội địa hóa 12.300
44 AUCUMA 110cc Nội địa hóa 6.000
45 ATZ 110 Nội địa hóa 5.700
46 AURIC 50-100-110 Nội địa hóa 5.500
47 AURIGA 100-110 Nội địa hóa 5.000
48 AURIGATO Nội địa hóa 5.500
49 AVARICE Nội địa hóa 6.500
50 AVONA 110 Nội địa hóa 6.000
51 AWARD Nội địa hóa 5.500
52 BACKHAND Nội địa hóa 9.000
53 BACKHAND 110 II Nội địa hóa 7.000
54 BACKHAND SPORT 110 Nội địa hóa 12.000
55 BALMY 110 Nội địa hóa 6.000
56 BAMY Nội địa hóa 5.500
57 BAZAN 110 Nội địa hóa 5.300
58 BECKAM Nội địa hóa 6.300
59 BELLE 110 Nội địa hóa 7.000
60 BENQI 110 Nội địa hóa 6.000
61 BESTWAY 100-110 Nội địa hóa 5.500
62 BIZIL 110 Nội địa hóa 5.500
63 BONNY 100 - 110 Nội địa hóa 6.000
64 BOSS 100cc Nội địa hóa 9.000
65 BOSSCITY 110cc Nội địa hóa 6.000
66 BOSS SB6 100cc Nội địa hóa 9.000
67 BRAND 110cc Nội địa hóa 6.000
68 BOSS SB7 100 IKD 2 9.000
69 BUTAN 100 Nội địa hóa 6.000
70 CANARY 110 - 110E Nội địa hóa 5.500
71 CITICUP 110 Nội địa hóa 6.000
72 CAVALRY Nội địa hóa 5.500
73 CHARM 110 Nội địa hóa 5.500
74 CIRIZ 100 - 110 Nội địa hóa 6.000
75 CITINEW 110 Nội địa hóa 5.500
76 CLARO 100R Nội địa hóa 6.300
77 COMELY 100-110 Nội địa hóa 7.000
78 CREAM 110 Nội địa hóa 8.000
79 CTACIF 110 Nội địa hóa 5.200
80 CUPFA Nội địa hóa 8.000
81 CUXI 1DW1 101,8cc VN-2010 32.900
82 CYBER 100-110 Nội địa hóa 5.500
83 CITIDALIM 110cc Nội địa hóa 8.000
84 CITYJAPMDL 50cc Nội địa hóa 8.000
85 CITI@100-110cc Nội địa hóa 6.000
86 CITYAMAHA 125cc Nội địa hóa 8.000
87 CUPMOTOR 100-110cc Nội địa hóa 7.000
88 CALIX 100-110cc Nội địa hóa 6.000
89 DAEMACO Nội địa hóa 8.000
90 DAEMU Nội địa hóa 7.600
91 DAIMU 110 Nội địa hóa 8.300
92 DAISAKI 110-6 Nội địa hóa 6.000
93 DAME 110 Nội địa hóa 8.000
94 DAMSAN 100-110 Nội địa hóa 5.500
95 DANEO 100 Nội địa hóa 7.000
96 DANIC 110-6 Nội địa hóa 5.500
97 DAVID 110 Nội địa hóa 6.000
98 DAYANG DA100A Nội địa hóa 6.500
99 DAZAN 110+ Nội địa hóa 7.500
100 DEAMOT 100 Nội địa hóa 7.500
101 DEARY 100-110 Nội địa hóa 5.500
102 DEDE 110 Nội địa hóa 7.500
103 DELIGHT D100-1 Nội địa hóa 6.000
104 DEMAND MD 100 Nội địa hóa 5.000
105 DEOMACO Nội địa hóa 7.500
106 DETECH 100F Nội địa hóa 6.500
107 DIDIA Nội địa hóa 5.500
108 DRAHA 100-110 Nội địa hóa 6.500
109 DRAMA 110-1 Nội địa hóa 6.500
110 DRAO Nội địa hóa 5.700
111 DREM HOUSE Nội địa hóa 7.400
112 DRUM C110 Nội địa hóa 5.500
113 DURAB 110 Nội địa hóa 5.500
114 DYOR Nội địa hóa 7.000
115 DYOR 100-110 Nội địa hóa 5.500
116 EITALY C125-E Nội địa hóa 15.000
117 ELEGANT IISAF; SA6; SAA 100 Nội địa hóa 11.000
118 ELGO 110A Nội địa hóa 5.500
119 ELISA Nội địa hóa 5.500
120 ENGAAL Nội địa hóa 6.500
121 ENJOY 125KAD, 124,6cc IKD2 19.000
122 EQUAL Nội địa hóa 6.500
123 ETS 50-1; 49,5 cc Nội địa hóa 6.200
124 ESPECIAL 100 Nội địa hóa 6.000
125 ESPERO 110 BS Nội địa hóa 7.000
126 EVERY 100-110 Nội địa hóa 5.500
127 FAMOUS 100 Nội địa hóa 5.500
128 FAMYLA 110 Nội địa hóa 6.500
129 FANDAR 110 Nội địa hóa 5.600
130 FANLIM 100 Nội địa hóa 6.000
131 FANTOM 110 Nội địa hóa 5.500
132 FASHION 110-110 Nội địa hóa 6.500
133 FASHION 110S-1 Nội địa hóa 8.500
134 FASHION 125 (Sapphire) Nội địa hóa 19.000
135 FASHION 125i Nội địa hóa 9.500
136 FATAKI 110 Nội địa hóa 5.500
137 FAVOUR 110 Nội địa hóa 6.000
138 FEELING 100-110 Nội địa hóa 6.000
139 FELICAN Nội địa hóa 5.500
140 FERROLI 100-110 Nội địa hóa 6.500
141 FERROLI 50-1 Nội địa hóa 5.500
142 FERVOR 100 - 110 Nội địa hóa 5.000
143 FICITY 110 Nội địa hóa 8.000
144 FIMEX Nội địa hóa 7.000
145 FINICAL Nội địa hóa 5.500
146 FIVEMOST 110 Nội địa hóa 9.000
147 FLASH 100-110 Nội địa hóa 5.500
148 FLOWER 100 Nội địa hóa 5.500
149 FOCOL 100D Nội địa hóa 6.000
150 FOREHAND Nội địa hóa 7.000
151 FOREHAND 100 Nội địa hóa 6.000
152 FORESTRY 100-110 Nội địa hóa 6.200
153 FORSTRI 100 Nội địa hóa 6.500
154 FRIENDWAY Nội địa hóa 5.500
155 FUGIAR 110 Nội địa hóa 5.500
156 FUJIKI Nội địa hóa 6.000
157 FULJIR 100 - 110 Nội địa hóa 7.500
158 FULTER Nội địa hóa 6.500
159 FULTERNECO 110 Nội địa hóa 6.100
160 FUNEOMOTO Nội địa hóa 7.000
161 FUSACO 100F-110F Nội địa hóa 6.500
162 FUSIN 50 Nội địa hóa 6.000
163 FUSIN C100-FF1; C110-AE Nội địa hóa 6.500
164 FUSKI 100-110 Nội địa hóa 5.500
165 FUZECO Nội địa hóa 5.000
166 FUZI Nội địa hóa 6.500
167 GABON 110 Nội địa hóa 5.000
168 GALAXY SM4 110 Nội địa hóa 10.000
169 GANASSI 110 Nội địa hóa 6.200
170 GENIE 110S Nội địa hóa 6.000
171 GENTLE 100-110 Nội địa hóa 5.200
172 GENZO 100-110 Nội địa hóa 5.200
173 GLAD Nội địa hóa 6.500
174 GLINT Nội địa hóa 5.000
175 GSIM 110 Nội địa hóa 7.000
176 GUIDA 50-100-110 Nội địa hóa 7.500
177 HADO SIVA 100K Nội địa hóa 14.000
178 HAMADA Nội địa hóa 6.500
179 HAMCO 100C; 110-1A; 110-1C Nội địa hóa 8.000
180 HANA MOTO Nội địa hóa 6.200
181 HAND @ 100W-110W Nội địa hóa 8.000
182 HANDLE 110A Nội địa hóa 7.000
183 HANSOM CF-110 Nội địa hóa 8.500
184 HANWON 100 Nội địa hóa 5.500
185 HAPHAT 100-110 Nội địa hóa 6.500
186 HARMONY 110T Nội địa hóa 6.000
187 HARLEY DAVIDSON XL1200X Forty eight 1202,8cc Mỹ -2010  
188 HAVICO 100-110 Nội địa hóa 5.500
189 HAZARD Nội địa hóa 8.000
190 HECMEC 110H Nội địa hóa 6.000
191 HENGE 100-110 Nội địa hóa 5.000
192 HISUDA Nội địa hóa 6.000
193 HOASUNG 100E Nội địa hóa 5.500
194 HODA WAVE 1KTLZ Nội địa hóa 11.900
195 HOIYDAZX 110 Nội địa hóa 6.500
196 HON CITI 110 Nội địa hóa 5.500
197 HONBAMDL 110 Nội địa hóa 7.000
198 HONDA JF27 AIR BLADE F1 110 (màu đen bạc) Nội địa hóa 35.990
199 HONDA JF27 AIR BLADE F1 110 (màu đen đỏ) Nội địa hóa 36.990
200 HONDA AIR BLADE KVGF (C) Nội địa hóa 35.000
201 HONDA WAVE S (cơ) Nội địa hóa 14.300
202 HONDA HA08-DREM 100-110cc Nội địa hóa 16.000
203 HONDA JC 35 FUTUREX 124cc Nội địa hóa 22.000
204 HONDA JC 35 FUTURE X F1(C)124cc Nội địa hóa 27.990
205 HONDA JC 43 WAVE RS 110cc Nội địa hóa 17.990
206 HONDA BREEZE WH110T-3; 108cc Nội địa hóa 40.000
207 HONDA JF 240 LEAD; 108cc Nội địa hóa 35.000
208 HONDA JF 27 AIRBLADE F1; 108 cc Nội địa hóa 40.000
209 HONDA JF 30 PCX; 124,9 cc Nội địa hóa 59.000
210 HONDA SH 150I; 152,7cc ITALI-2011 156.000
211 HONDA JC 521 WAVE S(D) 109,1CC Nội địa hóa 17.790
212 HONDA JC 43 WAVE RSX vành đúc 110 Nội địa hóa 18.990
213 HONDA KF SH 150; 152,7cc Nội địa hóa 121.990
214 HONDA JF 18 CLICK 110 Nội địa hóa 25.990
215 HONDA JF 18 CLICK PLAY 110 Nội địa hóa 26.490
216 HONDA JC 432 WAVE RSX 109,1cc Nội địa hóa 17.490
217 HONDA JC 431 WAVE S(D) 110cc Nội địa hóa 15.490
218 HONDA JC 30 PCX 125cc Nội địa hóa 49.990
219 HAMCO VIỆT NAM 110cc Nội địa hóa 8.000
220 HDMALAS VIỆT NAM 110cc Nội địa hóa 6.000
221 HONDA WAVETHAIS CKD110 Nội địa hóa 8.500
222 HONDA AIRBLADE FI VIỆT NAM Nội địa hóa 37.000
223 HONDA CKD VIỆT NAM 110cc Nội địa hóa 8.000
224 HONDA CLICK EXCEED KVBG Nội địa hóa 27.500
225 HONDA CLICK EXCEED KVBN 110 Nội địa hóa 25.500
226 HONDA CLICK PLAY 110cc Nội địa hóa 26.000
227 HONDA CPI VIỆT NAM 110cc Nội địa hóa 8.000
228 HONDA FUTURE NEO FI KVLH(C) Nội địa hóa 27.000
229 HONDA FUTURE NEO GT Nội địa hóa 24.600
230 HONDA FUTURE NEO KVLS Nội địa hóa 26.600
231 HONDA FUTURE NEO KVLS(D) 125 Nội địa hóa 26.000
232 HONDA FUTURE NEO VIỆT NAM 124cc Nội địa hóa 22.000
233 HONDA FUTURENEOJC VIỆT NAM 124cc Nội địa hóa 23.000
234 HONDA HC 12 WAVE VIỆT NAM 100cc Nội địa hóa 14.000
235 HONDA JC35 FUTURE X (D) 124cc Nội địa hóa 22.500
236 HONDA JC43 WAVERSX VIỆT NAM 110cc Nội địa hóa 19.000
237 HONDA JC-FUTUREFI VIỆT NAM 124cc Nội địa hóa 27.000
238 HONDA JF 240 LEAD 110 (màu: Vàng nhạt đen) Nội địa hóa 35.490
239 HONDA JF24 LEAD SC VIỆT NAM 110cc Nội địa hóa 31.000
240 HONDA JF24 LEAD-ST VIỆT NAM 108cc Nội địa hóa 31.000
241 HONDA PACY VIỆT NAM 125cc Nội địa hóa 100.000
242 HONDA SDH 125T-22 Nội địa hóa 32.000
243 HONDA SUPER DREAM 100 Nội địa hóa 17.000
244 HONDA SUPER DREAM KFVZ (Std) Nội địa hóa 17.000
245 HONDA SUPER DREAM KVVA-STD Nội địa hóa 16.500
246 HONDA VIỆT NAM 110cc Nội địa hóa 7.000
247 HONDA WAVE Nội địa hóa 12.900
248 HONDA WAVE RS 100 Nội địa hóa 15.400
249 HONDA WAVE S Nội địa hóa 17.500
250 HONDA WAVE 100 VIỆT NAM 100cc Nội địa hóa 13.000
251 HONDA WAVE RSV 100 Nội địa hóa 18.300
252 HONLEI 100-1; 110-1 Nội địa hóa 7.500
253 HONOR 100-110 Nội địa hóa 5.500
254 HOTA 110 Nội địa hóa 6.000
255 HUANGHE HH110A-LF Nội địa hóa 7.200
256 HUAWEI SANYE 100 Nội địa hóa 7.000
257 HUDA CPI VIỆT NAM 100cc Nội địa hóa 7.000
258 HUNDA CPI VIỆT NAM 110cc Nội địa hóa 8.000
259 HUNDAJAPA 110 Nội địa hóa 6.500
260 HUNDAX 100-110 Nội địa hóa 6.500
261 IMOTO 110 Nội địa hóa 5.500
262 INTERNAL 100-110 Nội địa hóa 5.500
263 JAJAJ Nội địa hóa 20.000
264 JALUKA 100-110 Nội địa hóa 6.500
265 JAMOTO 100 Nội địa hóa 7.000
266 JAPATO 100 Nội địa hóa 5.000
267 JARGON Nội địa hóa 5.700
268 JASPER Nội địa hóa 8.000
269 JIULONG 100-7; 110 Nội địa hóa 5.500
270 JOCKEY SR 125 (đĩa) Nội địa hóa 25.500
271 JOCKEY SR 125 (đùm) Nội địa hóa 23.500
272 JOLIMOTO 110-1 Nội địa hóa 6.000
273 JONQUIL Nội địa hóa 6.500
274 JUARA 120 Nội địa hóa 8.000
275 JUGIAR Nội địa hóa 5.500
276 JUMPETI 110 Nội địa hóa 5.500
277 JUNIKI Nội địa hóa 6.000
278 JUNON 110R Nội địa hóa 7.000
279 KAHAHI 110 Nội địa hóa 5.300
280 KAISER 110Z Nội địa hóa 5.500
281 KAISYM 110 Nội địa hóa 6.500
282 KAPALA Nội địa hóa 5.500
283 KAWA Nội địa hóa 7.700
284 KAWAV MAX I 110 Nội địa hóa 6.000
285 KAZU Nội địa hóa 5.500
286 KEEWAY 125F2 Nội địa hóa 23.000
287 KEEWAY 12F2 Nội địa hóa 26.300
288 KEEWAY F25 Nội địa hóa 19.000
289 KEEWAY Thắng cơ Nội địa hóa 9.700
290 KEEWAY Thắng đĩa Nội địa hóa 10.000
291 KENBO C110-1 Nội địa hóa 5.500
292 KINEN 100-110 Nội địa hóa 6.000
293 KITAFU 110X Nội địa hóa 6.500
294 KORESIAM Nội địa hóa 7.600
295 KOZATA 110 Nội địa hóa 6.000
296 KOZUMI Nội địa hóa 5.000
297 KRIS 110 Nội địa hóa 6.500
298 KSHAHI 110 Nội địa hóa 5.500
299 KWASHAKI 50 Nội địa hóa 6.000
300 KWA 100-110 Nội địa hóa 8.200
301 KYMCO CANDY Nội địa hóa 19.500
302 KYMCO CANDY 50 Nội địa hóa 16.800
303 KYMCO DANCE Nội địa hóa 12.000
304 KYMCO LIKE ALAS 125 IKD-2010 36.000
305 KYMCO SOLONA 125-165 Nội địa hóa 45.000
306 KYMCO VIVIO 125 Nội địa hóa 22.000
307 LADALAD Nội địa hóa 6.000
308 LANDA Nội địa hóa 6.000
309 LENOVA Nội địa hóa 6.800
310 LEVER Nội địa hóa 7.000
311 LEVIN 110 Nội địa hóa 5.000
312 LFM X110 Nội địa hóa 6.200
313 LIFAN LF 100-4CF Nội địa hóa 7.500
314 LIFAN LF 110-12 Nội địa hóa 7.000
315 LIFAN LF150 Nội địa hóa 17.000
316 LIFAN GM 110 Nội địa hóa 7.500
317 LIFAN V Nội địa hóa 7.500
318 LIHOHAKA Nội địa hóa 5.500
319 LIMANTIC 100-110 Nội địa hóa 6.500
320 LINMAX 110 Nội địa hóa 5.500
321 LISOHAKA 110 Nội địa hóa 6.000
322 LIVICO KAWAFUNY 100 Nội địa hóa 11.000
323 LIVICO KAWAFUNY 50 Nội địa hóa 9.200
324 LONCIN 100 Nội địa hóa 6.500
325 LORA 100-110Z Nội địa hóa 5.200
326 LUXARY 110 Nội địa hóa 6.000
327 LITTECUBJAPANE; 49,5cc Nội địa hóa 8.500
328 LUXE 110 Nội địa hóa 7.200
329 LXMOTO 100-110 Nội địa hóa 5.500
330 MAJESTY FT125 Nội địa hóa 8.000
331 MAJESTY FT100 Nội địa hóa 6.000
332 MANCE 100-110 Nội địa hóa 5.500
333 MANDO MD VIỆT NAM Nội địa hóa 7.000
334 MANGOSTIN 110 Nội địa hóa 6.000
335 MARRON Nội địa hóa 5.600
336 MAX II PLUS VIỆT NAM 110cc Nội địa hóa 8.000
337 MAX III PLUS VIỆT NAM 110cc Nội địa hóa 7.000
338 MAX KA WA VIỆT NAM 110cc Nội địa hóa 12.000
339 MAX THAI VIỆT NAM 110cc Nội địa hóa 13.000
340 MAX THAI VIỆT NAM 50cc Nội địa hóa 11.000
341 MAXWAY 110-2 Nội địa hóa 5.500
342 MEDAL 110F Nội địa hóa 6.000
343 MERITUS 110 Nội địa hóa 6.500
344 MHMOTO Nội địa hóa 6.000
345 MIKADO 100-110 Nội địa hóa 6.000
346 MILKYWAY 100-110 Nội địa hóa 5.300
347 MINGXING 100II-U Nội địa hóa 8.400
348 MODAX VIỆT NAM 110cc Nội địa hóa 7.000
349 MODEL II 110-1 Nội địa hóa 5.000
350 MOTELO C110 Nội địa hóa 5.500
351 MOTORSIM Nội địa hóa 6.500
352 MXMOTO 110 Nội địa hóa 5.500
353 MY WAY ES VIỆT NAM 110cc Nội địa hóa 8.000
354 MYLSU 110 Nội địa hóa 6.500
355 MYSHC 100-110 Nội địa hóa 6.500
356 MYSTIC 100-110 Nội địa hóa 6.300
357 NADAMOTO 110 Nội địa hóa 6.000
358 NAGAKI 125 Nội địa hóa 7.200
359 NAGAKI 50-100-110 Nội địa hóa 5.500
360 NAGOASI 100-110 Nội địa hóa 6.000
361 NAKADO 100-110 Nội địa hóa 5.500
362 NAKASEI Nội địa hóa 5.500
363 NAORI 50-100-110 Nội địa hóa 5.500
364 NASSZA 110 Nội địa hóa 5.000
365 NAVAL Nội địa hóa 5.500
366 NEOMOTO 110 Nội địa hóa 6.300
367 NESTA 100-110 Nội địa hóa 5.000
368 NEVA 110 Nội địa hóa 7.500
369 NEW VMC 110-3 Nội địa hóa 8.000
370 NEW VMC 110 Nội địa hóa 7.000
371 NEWINDO 110V Nội địa hóa 5.500
372 NEWKAWA 110A Nội địa hóa 5.600
373 NEWSIM Nội địa hóa 6.500
374 NEWWAVE 110 Nội địa hóa 7.000
375 NOBLE 110 Nội địa hóa 5.500
376 NOKYO 110 Nội địa hóa 6.500
377 NOMUZA 100-110 Nội địa hóa 6.600
378 NONOR 100 Nội địa hóa 6.500
379 NOVELFORCE Nội địa hóa 5.600
380 OLIMPIO 110 Nội địa hóa 5.500
381 OMAHA 110 Nội địa hóa 6.500
382 OREAD 100-110 Nội địa hóa 6.500
383 OREAL 110 Nội địa hóa 6.500
384 ORIENTAL 110 Nội địa hóa 6.000
385 OSTRICH 100-110 Nội địa hóa 5.500
386 PALENNO 50 Nội địa hóa 6.000
387 PALOMA 110 Nội địa hóa 6.300
388 PARISA C100 Nội địa hóa 5.500
389 PASSION 110-1 Nội địa hóa 6.000
390 PELICAN 100-110 Nội địa hóa 6.000
391 PENMAN 100-110 Nội địa hóa 6.500
392 PIAGGIO LIBERTY 125 ie-100 Nội địa hóa 54.000
393 PIAGGIO VESPA LX 150i.e Nội địa hóa 80.500
394 PISTO PS 110 Nội địa hóa 12.000
395 PITURI 110 Nội địa hóa 5.500
396 PLAMA 110 Nội địa hóa 5.500
397 PLASMA Nội địa hóa 8.200
398 PLATCO 110 Nội địa hóa 5.200
399 PLATSCO 100-110 Nội địa hóa 6.500
400 PLUCO Nội địa hóa 6.500
401 POSIC 67 Nội địa hóa 7.000
402 POWER Nội địa hóa 6.000
403 PRASE 110 Nội địa hóa 5.800
404 PREALM 110 Nội địa hóa 5.000
405 PRETY 100 Nội địa hóa 6.000
406 PRIME Nội địa hóa 5.000
407 PROMOTO 100-110 Nội địa hóa 5.000
408 PSMOTO 110 Nội địa hóa 5.800
409 PSXIM 110 Nội địa hóa 6.000
410 QUICK 100R-110 Nội địa hóa 5.500
411 QUNIMEX 110 Nội địa hóa 5.500
412 REBAT 100-110 Nội địa hóa 6.000
413 REMEX 110 Nội địa hóa 7.000
414 RENDO 110 Nội địa hóa 8.000
415 RETOT 100 Nội địa hóa 8.000
416 REW ARS 100-110 Nội địa hóa 5.000
417 RIMA 110 Nội địa hóa 6.500
418 RIVER 100-110 Nội địa hóa 5.500
419 ROADRUNNING 100 Nội địa hóa 6.000
420 ROBOT Nội địa hóa 5.500
421 ROMEO 100-110 Nội địa hóa 6.500
422 ROONEY 110 THI Nội địa hóa 5.500
423 ROSSINO 100-110 Nội địa hóa 6.000
424 RS II SA4 Nội địa hóa 8.000
425 RUBITHA'S 100-110 Nội địa hóa 7.500
426 RUDY 110 Nội địa hóa 6.000
427 RXIM 110 Nội địa hóa 6.000
428 SADOKA 100 Nội địa hóa  
429 SAKA 110 Nội địa hóa 5.500
430 SALUT Nội địa hóa 11.000
431 SAMWEI 110-5 Nội địa hóa 6.500
432 SHARK-VVB 125 IKD2 44.500
433 SAPPHIRE 125S Nội địa hóa 23.500
434 SAVI 110 Nội địa hóa 6.500
435 SAYOTA 110 Nội địa hóa 5.500
436 SAYUKI 110 Nội địa hóa 6.000
437 SCR @ 110 Nội địa hóa 6.000
438 SEAWAY 100-110 Nội địa hóa 5.000
439 SEAWAY 125 Nội địa hóa 5.500
440 SEEYES SYS 100-110 Nội địa hóa 110.000
441 SENCITY CITY 110 Nội địa hóa 7.000
442 SEVIC 100-110 Nội địa hóa 5.500
443 SEWU 110-1 Nội địa hóa 7.500
444 SHADOW 100 Nội địa hóa 5.200
445 SHHOLDAR 110 Nội địa hóa 6.500
446 SHMOTO 100-110 Nội địa hóa 6.500
447 SHOZUKA 100-110 Nội địa hóa 5.500
448 SHUZA Nội địa hóa 5.500
449 SIAMMOTOR 110 Nội địa hóa 7.500
450 SIHAMOTO 100-110 Nội địa hóa 5.000
451 SILVA 100-110 Nội địa hóa 8.500
452 SUMBA 100 Nội địa hóa 5.000
453 SINOSTAR Nội địa hóa 7.000
454 SINUDA 110 Nội địa hóa 5.500
455 SINVA DY10 Aa Nội địa hóa 10.000
456 SIRENA 50-100-110 Nội địa hóa 5.500
457 SITINOS 110V Nội địa hóa 6.000
458 SITRAM ST 100F Nội địa hóa 11.300
459 SKYGO Nội địa hóa 6.800
460 SKYSYM 110 Nội địa hóa 5.500
461 SOME 110 Nội địa hóa 5.500
462 SOLEX 110A Nội địa hóa 6.000
463 SOLID Nội địa hóa 6.600
464 SOLIO 100-110 Nội địa hóa 7.000
465 SPARI @ 110 Nội địa hóa 6.000
466 SPIDE 110 Nội địa hóa 5.500
467 SPORTSYM 110 Nội địa hóa 6.500
468 STARFA 110+ Nội địa hóa 6.000
469 STARMAX 110 Nội địa hóa 7.700
470 STEED 110 Nội địa hóa 7.500
471 STM 110 Nội địa hóa 8.300
472 STORM 100-110 Nội địa hóa 5.000
473 STRIKER Nội địa hóa 5.500
474 SUCCESSFUL C50-S1 Nội địa hóa 5.000
475 SUFAT 100V; 110;W Nội địa hóa 7.500
476 SUFAT W Nội địa hóa 7.000
477 SUGAR Nội địa hóa 5.500
478 SUKAWA C110-Z1 Nội địa hóa 6.000
479 SUKITA Nội địa hóa 5.500
480 SUKONY Nội địa hóa 7.000
481 SUMAX 50CKD Nội địa hóa 7.000
482 SUMOTO 100-110 Nội địa hóa 7.500
483 SUNDAR 110 Nội địa hóa 6.500
484 SUNGGU 100-110 Nội địa hóa 5.000
485 SUNLUX 110 Nội địa hóa 5.500
486 SUNTAN 100-110S Nội địa hóa 6.000
487 SUPER SIVA 50 Nội địa hóa 6.000
488 SUPER WAYS 110R Nội địa hóa 7.000
489 SUPERMALAYS 100-110 Nội địa hóa 6.000
490 SUPERSTAR 110 Nội địa hóa 7.500
491 SUPPORT 100 Nội địa hóa 9.600
492 SURDA 100 Nội địa hóa 6.000
493 SURIKABEST 110 Nội địa hóa 6.000
494 SURUMA 100-110 Nội địa hóa 7.700
495 SUSABEST 100-110 Nội địa hóa 5.200
496 SUTAPAN 110 Nội địa hóa 7.300
497 SUZUKI SMASH FK 110 SP Nội địa hóa 17.500
498 SUZUKI SMASH revo FK 110 SD Nội địa hóa 18.500
499 SUZUKI X-BIKE FL 125 SD Nội địa hóa 22.500
500 SVN 100-110 Nội địa hóa 6.300
501 SVTM 110 Nội địa hóa 5.500
502 SUZUKI SKYDRIVEUK VIỆT NAM 125cc Nội địa hóa 25.000
503 SYNBAT VIỆT NAM 110cc Nội địa hóa 7.000
504 SWEET 110TP Nội địa hóa 7.000
505 SYMAX 110-110 Nội địa hóa 6.500
506 SYMECOX 110S Nội địa hóa 5.500
507 SYMELGO 110 Nội địa hóa 5.500
508 SYMEN 110 Nội địa hóa 5.500
509 SYMINEO Nội địa hóa 6.500
510 SYMINNEO Nội địa hóa 6.500
511 SYNELGO Nội địa hóa 5.000
512 SYTTA Nội địa hóa 6.000
513 SZNI Nội địa hóa 5.500
514 TACT 50 Nội địa hóa 13.800
515 TAKEN 110 Nội địa hóa 5.200
516 TALENT 100 Nội địa hóa 5.500
517 TEAM 110X Nội địa hóa 5.500
518 TECHNIC 110P-100 Nội địa hóa 5.500
519 TELLO 110 Nội địa hóa 7.500
520 TENDER 110 Nội địa hóa 5.500
521 TENSIN Nội địa hóa 6.500
522 TIANMA TM100-6 Nội địa hóa 6.000
523 TIRANA Nội địa hóa 5.300
524 TD 100WCII100E VIỆT NAM 110cc Nội địa hóa 8.000
525 TOXIC 110 Nội địa hóa 5.500
526 TRACO 110 Nội địa hóa 5.000
527 TRAENCO MOTO 100-110 Nội địa hóa 5.500
528 VALENTI Nội địa hóa 6.500
529 VAMAHA 110 Nội địa hóa 7.500
530 VCM Nội địa hóa 5.000
531 VCM 125 Nội địa hóa 6.000
532 VECSTAR 100 Nội địa hóa 6.000
533 VEMVIPI 110 Nội địa hóa 5.500
534 VENTO REBELLIAN 150 Nội địa hóa 53.000
535 VICKY 100-110 Nội địa hóa 7.200
536 VICTORY 50-100-110 Nội địa hóa 5.700
537 VIDAGIS Nội địa hóa 6.500
538 VIEXIM 110 Nội địa hóa 6.500
539 VIEXIM 125 Nội địa hóa 7.000
540 VIGOUR 110-1 Nội địa hóa 6.500
541 VIJABI 110 Nội địa hóa 5.500
542 VINA HOÀNG MINH Nội địa hóa 5.000
543 VINA SHIN 100-110 Nội địa hóa 5.500
544 VINA WIN 100-110 Nội địa hóa 5.500
545 VIOLET Nội địa hóa 6.500
546 VISICO 110 Nội địa hóa 5.500
547 VVAV @ 125 Nội địa hóa 7.000
548 VVAVEA 110 Nội địa hóa 6.000
549 VYEM Nội địa hóa 65.000
550 WADER 110 Nội địa hóa 8.000
551 WAIT 110A1 Nội địa hóa 7.500
552 WAKE UP Nội địa hóa 6.000
553 WALLET 110 Nội địa hóa 6.000
554 WAMUS Nội địa hóa 5.200
555 WANGGUAN 110 Nội địa hóa 6.000
556 WANLI 110 Nội địa hóa 6.000
557 WARAI - RX 110C Nội địa hóa 6.500
558 WARE 110 Nội địa hóa 6.000
559 WARLIKE 110 Nội địa hóa 6.500
560 WARM C110-1 Nội địa hóa 6.000
561 WARM 50 Nội địa hóa 6.500
562 WARY 110 Nội địa hóa 5.500
563 WAVINA 110 - 110-1 Nội địa hóa 5.500
564 WAXEN Nội địa hóa 5.500
565 WAYEC C100-1 Nội địa hóa 6.000
566 WAYMAN Nội địa hóa 5.500
567 WAYMOTO 110 Nội địa hóa 5.700
568 WAYSEA 100-110 Nội địa hóa 6.000
569 WAYTHAI Nội địa hóa 6.500
570 WAYXIN 100-110 Nội địa hóa 5.000
571 WAZEHUNDA 100-110 Nội địa hóa 5.500
572 WEINA 100 Nội địa hóa 6.000
573 WELKIN 100-110 Nội địa hóa 6.000
574 WELL 110 Nội địa hóa 5.500
575 WIDER 110 Nội địa hóa 5.500
576 WINBUTAN Nội địa hóa 5.500
577 WINDY 110K Nội địa hóa 7.500
578 WIRUCO 100-110 Nội địa hóa 6.300
579 WISE 110S Nội địa hóa 8.000
580 WISH 110 Nội địa hóa 8.000
581 WIVERN 100 Nội địa hóa 5.000
582 WOANTA 100 Nội địa hóa 5.500
583 WOLER 110 Nội địa hóa 5.500
584 WONDER Nội địa hóa 6.000
585 WUSPOR 100-110 Nội địa hóa 8.000
586 XANPANECO Nội địa hóa 7.500
587 XE MAVY Nội địa hóa 5.500
588 XINHA 100X Nội địa hóa 5.500
589 XIONGSHI 125S Nội địa hóa 12.000
590 XIONGSHI 110 Nội địa hóa 7.000
591 XOLEX 110 Nội địa hóa 5.500
592 YADLUXE Nội địa hóa 6.500
593 YAMAHA EXCITER - 1S92 Nội địa hóa 28.900
594 YAMAHA EXCITER-55P1; 134,4cc IKD-2011 36.700
595 YAMAHA EXCITER-IS94 (vành đúc) Nội địa hóa 29.500
596 YAMAHA JUPITER 5B95 (đĩa) Nội địa hóa 24.000
597 YAMAHA JUPITER -5B92 Nội địa hóa 23.500
598 YAMAHA JUPITER -5B94 Nội địa hóa 25.000
599 YAMAHA Jupiter -5B96 (vành đúc) Nội địa hóa 24.500
600 YAMAHA MIO CLASSICO 4D12 Nội địa hóa 22.000
601 YAMAHA MIO ULTIMO 4P83 Nội địa hóa 22.000
602 YAMAHA MIO ULTIMO 4P84 Nội địa hóa 21.000
603 YAMAHA MIO ULTIMO-23B3 Nội địa hóa 21.000
604 YAMAHA NEW CYGNUSX 125 Nội địa hóa 40.000
605 YAMAHA NOUVO-22S2 113,7cc Nội địa hóa 26.600
606 YAMAHA EXCITER-1S9A 134,4cc IKD 35.000
607 YAMAHA JUPITER VIỆT NAM 114cc Nội địa hóa 27.000
608 YAMAHA JUPITER VIỆT NAM 112cc Nội địa hóa 24.000
609 YAMAHA-TAX VIỆT NAM 110cc Nội địa hóa 8.000
610 YAMAHA IKD VIỆT NAM 110cc Nội địa hóa 7.000
611 YAMAHA EXCITER VIỆT NAM 134cc Nội địa hóa 31.000
612 YAMAHA MIO VIỆT NAM 114cc Nội địa hóa 20.000
613 YAMAHA TLENTA VIỆT NAM 124cc Nội địa hóa 16.000
614 YAMAHA 11-VIỆT NAM 110cc Nội địa hóa 7.000
615 YAMAHA TAURUS VIỆT NAM 114cc Nội địa hóa 16.000
616 YASUTA VIỆT NAM 110cc Nội địa hóa 6.000
617 YAMAHA NOUVO-2B56 113,7cc IKD 25.600
618 YAMAHA GRAVITA-31C2, 113,7cc IKD 25.200
619 YAMAHA LEXAM-15C2, 113,7cc IKD 26.300
620 YAMAHA LEXAM 113cc IKD 27.700
621 YAMAHA NOUVO-5P11, 132,6cc Nội địa hóa 31.000
622 YAMAHA NOUVO-5VD1, 113,7cc Nội địa hóa 23.320
623 YAMAHA RUBY FY 100T-8 Trung Quốc 20.000
624 YAMAHA Sirius-5C62 (thắng đĩa) Nội địa hóa 17.000
625 YAMAHA Sirius-5C63 (thắng đùm) Nội địa hóa 16.000
626 YAMAHA Sirius-5C64 (thắng đĩa) Nội địa hóa 17.500
627 YAMASU 110 Nội địa hóa 5.500
628 YAMEN 110-1 Nội địa hóa 8.750
629 YAMOTO 110 Nội địa hóa 6.500
630 YAMOTOR 110 Nội địa hóa 7.000
631 YIHAO 100 Nội địa hóa 7.000
632 YMH KWA 110 Nội địa hóa 8.500
633 YMH KWAMAX 110 Nội địa hóa 8.500
634 YMH MAXNEO 100 Nội địa hóa 8.500
635 YMH 8X110 Nội địa hóa 8.000
636 YMHMAXNEO ARMANI-50 Nội địa hóa 10.000
637 YMT Nội địa hóa 5.500
638 YMJ 50 IKD-2011 8.500
639 YOSHIDA 100-110 Nội địa hóa 6.200
640 YUMATI 100-110 Nội địa hóa 6.600
641 ZALUKA 110 Nội địa hóa 6.500
642 ZAPPY Nội địa hóa 5.500
643 ZEBRA 110 Nội địa hóa 8.400
644 ZEKKO 110-1 Nội địa hóa 5.200
645 ZEMBA 110 Nội địa hóa 6.000
646 ZINDA 110 Nội địa hóa 5.500
647 ZONGSHEN 110 Nội địa hóa 7.000
648 ZONLY Nội địa hóa 5.500
649 ZONOX 110T Nội địa hóa 6.500
650 ZUKEN 100 Nội địa hóa 6.000
651 ZXMOTOR Nội địa hóa 6.500
652 ZYMAS 110 Nội địa hóa 7.000
653 ZYMAS 110S Nội địa hóa 5.500
654 PROUD VIỆT NAM 110cc Nội địa hóa 7.000
655 K WASAKI VIỆT NAM Nội địa hóa 7.000
656 REBEL RB 125 VIỆT NAM 125cc Nội địa hóa 23.000
657 REBEL SPORT VIỆT NAM 170cc Nội địa hóa 27.000
658 SVM VIỆT NAM 110cc Nội địa hóa 10.000
659 SUZUKIGZ VIỆT NAM 125cc Nội địa hóa 23.000
660 WAZELET VIỆT NAM 110cc Nội địa hóa 6.000
661 ESH @ e150 VIỆT NAM 150cc Nội địa hóa 50.000
662 FUNIDA VIỆT NAM 110cc Nội địa hóa 6.000
663 GIAMAHA VIỆT NAM 110cc Nội địa hóa 7.000
664 KITOSU VIỆT NAM 110cc Nội địa hóa 6.000
665 ORIGIN VIỆT NAM 110cc Nội địa hóa 6.000
666 REBE USA TRUNG QUỐC 150cc Nội địa hóa 30.000
667 CÁC LOẠI XE KHÁC 100-VIỆT NAM  100-100cc Nội địa hóa 8.000
668 ATTILAELIZATH EF1 Nội địa hóa 33.500
669 PIAGGIO liberty RST 125 Nội địa hóa 87.000
670 PIAGGIO ZIP 100 Nội địa hóa 34.000
671 PIAGGIO Fly 125 Nội địa hóa 51.200
672 VESPA LX 125 MY 2010 VIỆT NAM Nội địa hóa 64.700
673 VESPA LX 150 MY 2010 VIỆT NAM Nội địa hóa 78.000
674 VESPA LX 150 MY 2010 special VIỆT NAM66.500 Nội địa hóa 66.500
675 VESPA S 125 VIỆT NAM Nội địa hóa 67.500
676 VESPA S 150 VIỆT NAM Nội địa hóa 79.500
677 ELIZABETHEF (VUA) Nội địa hóa 32.000
678 HONDA SHADOW 750cc Nội địa hóa 285.000
679 YAMAHA JUPITER 31C5; 113,7cc; SX năm 2011 Nội địa hóa 27.800
680 YAMAHA NOUVO; 124,9CC; SX năm 2012 Nội địa hóa 36.000
681 YAMAI-TAX; 50cc; SX năm 2011 Nội địa hóa 8.700
682 KYMCO JOCKEY; 124,6cc; SX năm 2011 Nội địa hóa 26.200
683 ETS 107 cm3; SX năm 2011 Nội địa hóa 7.200
684 CAVALRY 107 cm3; SX năm 2011 Nội địa hóa 6.200
685 SYM ELEGANT S-SAS; 97,2 cm3; SX năm 2011 Nội địa hóa 11.500
686 SYM ELEGANT SR-SAS; 97,2 cm3; SX năm 2011 Nội địa hóa 12.500
687 SYM ELEGANT S-SAS; 97,2 cm3; SX năm 2012 Nội địa hóa 12.200
688 REBEL USA CB125R; 124 cm3; SX năm 2011 Nội địa hóa 36.000

Phần 2 GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE ÔTÔ

Đơn vị tính: 1.000 đồng

Số TT TÊN TÀI SẢN NƯỚC SẢN XUẤT GIÁ XE (Mới 100%)
A XE DO NHẬT BẢN SẢN XUẤT    
I HÃNG XE TOYOTA Nhật Bản  
1 Loại xe dưới 10 chỗ ngồi    
1.1 TOYOTA: CORONA, CARINA …..    
a Loại 1.3 - 1.6 sản xuất năm    
  1988 về trước   190.000
  1989-1992   210.000
  1993-1995   230.000
  1996-1998   250.000
  1999-2002   320.000
  2003-2005   400.000
  2006-2008   500.000
  2009   600.000
b Loại 1.8 - 2.5 sản xuất năm    
  1988 về trước   250.000
  1989-1992   300.000
  1993-1995   350.000
  1996-1998   450.000
  1999-2002   500.000
  2003-2005   600.000
  2006-2008   650.000
  2009   700.000
1.2 TOYOTA CAMRY    
a Loại 1.5 - 2.0 sản xuất năm    
  1988 về trước   300.000
  1989-1992   450.000
  1993-1995   500.000
  1996-1998   550.000
  1999-2002   650.000
  2003-2005   750.000
  2006-2008   850.000
  2009   900.000
b Loại 2.4 - 3.5 sản xuất năm    
  1988 về trước   400.000
  1989-1992   450.000
  1993-1995   600.000
  1996-1998   700.000
  1999-2002   800.000
  2003-2005   900.000
  2006-2008   1.000.000
  2009   1.200.000
1.3 TOYOTA LAND CRUISER    
a LOẠI CRUISER 70    
+ Loại 2 cánh cửa thân ngắn 2.0-2.8cc sản xuất năm    
  1988 về trước   300.000
  1989-1992   450.000
  1993-1995   600.000
  1996-1998   700.000
  1999-2002   800.000
  2003-2005   1.000.000
  2006-2008   1.100.000
  2009   1.200.000
+ Loại 2 cánh cửa thân dài 3.5-4.5cc sản xuất năm    
  1988 về trước   400.000
  1989-1992   420.000
  1993-1995   500.000
  1996-1998   600.000
  1999-2002   800.000
  2003-2005   1.000.000
  2006-2008   1.200.000
  2009   1.400.000
+ Loại 4 cánh cửa sản xuất năm    
  1988 về trước   450.000
  1989-1992   500.000
  1993-1995   600.000
  1996-1998   700.000
  1999-2002   800.000
  2003-2005   900.000
  2006-2008   1.000.000
  2009   1.100.000
b LOẠI CRUISER 80-90 sản xuất năm    
  1988 về trước   450.000
  1989-1992   550.000
  1993-1995   650.000
  1996-1998   700.000
  1999-2002   860.000
  2003-2005   960.000
  2006-2008   1.000.000
  2009   1.200.000
c TOYOTA LAND CRUISER PRADO   1.650.000
1.4 TOYOTA LEXUS    
a Loại 2.5 (ES 250) sản xuất năm    
  1988 về trước   300.000
  1989-1992   450.000
  1993-1995   600.000
  1996-1998   800.000
  1999-2002   1.000.000
  2003-2005   1.200.000
  2006-2008   1.300.000
  2009   1.400.000
b Loại 3.0 (ES 300) sản xuất năm    
  1988 về trước   600.000
  1989-1992   700.000
  1993-1995   850.000
  1996-1998   900.000
  1999-2002   1.100.000
  2003-2005   1.300.000
  2006-2008   1.500.000
  2009   1.600.000
c Loại 3.0 (GS, LS 300) sản xuất năm    
  1988 về trước   400.000
  1989-1992   500.000
  1993-1995   750.000
  1996-1998   950.000
  1999-2002   1.000.000
  2003-2005   1.200.000
  2006-2008   1.400.000
  2009   1.500.000
  LEXUS RX330, 3.3, 5 chỗ ngồi (2005)   1.450.000
  LEXUS ES350, 3.5, 5 chỗ ngồi (2007)   1.600.000
  LEXUS ES350, 3.5, 5 chỗ ngồi (2008)   1.800.000
  LEXUS GX470, 4.7, 2 cầu, 8 chỗ ngồi (2008)   2.100.000
  LEXUS LS460L, 4.6, 4 chỗ ngồi (2008)   3.230.000
  LEXUS RX450H, 3.5, 5 chỗ ngồi (2009)   2.300.000
  LEXUS GX460 PREMIUM, 4.6V8, 2 cầu (4x4),   3.240.000
  LEXUS IS250 2.5AT, 5 chỗ ngồi (2008)   2.574.000
  LEXUS LX570 5.6AT, 2 cầu, 8 chỗ ngồi (2009)   4.620.000
  LEXUS RX350, 3.5, 5 chỗ ngồi (2010)   2.636.000
  LEXUS IS250C, 2.5AT, 4 chỗ ngồi (2010)   2.100.000
  LEXUS GX 460 PREMIUM 4.6, 7 chỗ ngồi (hai cầu -2011)   4.200.000
  ZACE DX, 8 chỗ ngồi (2002) Việt Nam 430.000
  ZACE DX 1.781cc, 8 chỗ ngồi (2003) Việt Nam 432.000
  ZACE GL, 8 chỗ ngồi (2000) Việt Nam 350.000
  ZACE GL, 8 chỗ ngồi (2004) Việt Nam 470.000
  ZACE GL 1.781cc, 8 chỗ ngồi (2001) Việt Nam 328.000
  MATRIX 1.794cc, 5 chỗ ngồi (2006) Canada 547.000
1.5 TOYOTA YARIS 1.3 sản xuất năm    
  1988 về trước   200.000
  1989-1992   230.000
  1993-1995   240.000
  1996-1998   250.000
  1999-2002   360.000
  2003-2005   460.000
  2006-2008   560.000
  2009   600.000
2 Loại xe chở khách    
a TOYOTA HIACE 12 - 16 chỗ ngồi sx năm    
  1988 về trước   280.000
  1989-1992   330.000
  1993-1995   400.000
  1996-1998   470.000
  1999-2002   600.000
  2003-2005   750.000
  2006-2008   760.000
  2009   800.000
b TOYOTA HIACE 26-30 chỗ ngồi sx năm    
  1988 về trước   450.000
  1989-1992   600.000
  1993-1995   700.000
  1996-1998   800.000
  1999-2002   900.000
  2003-2005   950.000
  2006-2008   1.000.000
  2009   1.100.000
3 Loại xe du lịch có thùng (VAN, PICK UP)    
a Loại xe 3 - 6 chỗ ngồi sx năm    
  1988 về trước   200.000
  1989-1992   220.000
  1993-1995   300.000
  1996-1998   370.000
  1999-2002   400.000
  2003-2005   430.000
  2006-2008   470.000
  2009   500.000
b Loại xe 4 cửa 6 chỗ ngồi sx năm    
  1988 về trước   200.000
  1989-1992   250.000
  1993-1995   300.000
  1996-1998   350.000
  1999-2002   450.000
  2003-2005   500.000
  2006-2008   550.000
  2009   600.000
4 Loại xe tải thùng    
a Xe tải 1 tấn trở xuống sx năm    
  1988 về trước   100.000
  1989-1992   120.000
  1993-1995   140.000
  1996-1998   170.000
  1999-2002   220.000
  2003-2005   300.000
  2006-2008   350.000
  2009   370.000
b Xe tải trên 1 - 1,5 tấn sx năm    
  1988 về trước   120.000
  1989-1992   150.000
  1993-1995   170.000
  1996-1998   260.000
  1999-2002   300.000
  2003-2005   350.000
  2006-2008   370.000
  2009   400.000
c Xe tải trên 1,5 - 2 tấn sx năm    
  1988 về trước   150.000
  1989-1992   200.000
  1993-1995   250.000
  1996-1998   300.000
  1999-2002   350.000
  2003-2005   370.000
  2006-2008   400.000
  2009   450.000
d Xe tải trên 2 - 3 tấn sx năm    
  1988 về trước   180.000
  1989-1992   230.000
  1993-1995   300.000
  1996-1998   380.000
  1999-2002   480.000
  2003-2005   580.000
  2006-2008   600.000
  2009   650.000
đ Xe tải trên 3 - 4 tấn sx năm    
  1988 về trước   200.000
  1989-1992   300.000
  1993-1995   350.000
  1996-1998   400.000
  1999-2002   500.000
  2003-2005   600.000
  2006-2008   650.000
  2009   700.000
e Các loại xe khác    
+ Xe tải có thùng tự đổ tính bằng 105% giá xe tải cùng đời, trọng tải    
+ Xe cần cẩu tính bằng 120% giá xe tải cùng đời, trọng tải    
+ Xe có thùng kín (tees) tính bằng 125% xe tải cùng đời, trọng tải    
+ Xe sơ mi rơ moóc, đầu kéo tính bằng 110% giá xe tải cùng đời, trọng tải    
+ Xe chassi tính bằng 90% giá xe tải cùng đời, trọng tải    
II HÃNG XE NISSAN    
1 Loại xe dưới 10 chỗ ngồi    
1.1 NISSAN BLUEBIRD, PRIMBR …    
a Loại xe 1.3 - 1.6 sản xuất năm    
  1988 về trước   250.000
  1989-1992   350.000
  1993-1995   400.000
  1996-1998   450.000
  1999-2002   500.000
  2003-2005   600.000
  2006-2008   650.000
  2009   700.000
b Loại xe 1.8 - 2.0 sản xuất năm    
  1988 về trước   270.000
  1989-1992   350.000
  1993-1995   420.000
  1996-1998   500.000
  1999-2002   580.000
  2003-2005   650.000
  2006-2008   700.000
  2009   750.000
1.2 NISSAN 7 chỗ 4 cửa (2.0 - 3.5)    
  1988 về trước   300.000
  1989-1992   350.000
  1993-1995   450.000
  1996-1998   550.000
  1999-2002   600.000
  2003-2005   650.000
  2006-2008   700.000
  2009   750.000
1.3 Xe việt dã gầm cao    
a Loại xe 4 cửa (4.2)    
  1988 về trước   350.000
  1989-1992   450.000
  1993-1995   550.000
  1996-1998   650.000
  1999-2002   700.000
  2003-2005   750.000
  2006-2008   800.000
  2009   820.000
b Loại xe 2 cửa (4.2)    
  1988 về trước   250.000
  1989-1992   450.000
  1993-1995   500.000
  1996-1998   600.000
  1999-2002   650.000
  2003-2005   700.000
  2006-2008   750.000
  2009   800.000
2 Xe chở khách    
  Xe NISSAN 26-30 chỗ ngồi    
  1988 về trước   450.000
  1989-1992   550.000
  1993-1995   650.000
  1996-1998   700.000
  1999-2002   750.000
  2003-2005   800.000
  2006-2008   950.000
  2009   1.100.000
3 Xe ô tô tải    
a Xe tải 1 tấn trở xuống    
  1988 về trước   100.000
  1989-1992   140.000
  1993-1995   150.000
  1996-1998   160.000
  1999-2002   200.000
  2003-2005   280.000
  2006-2008   300.000
  2009   320.000
b Xe tải trên 1 tấn - 1,5 tấn    
  1988 về trước   120.000
  1989-1992   160.000
  1993-1995   170.000
  1996-1998   200.000
  1999-2002   250.000
  2003-2005   350.000
  2006-2008   400.000
  2009   420.000
c Xe tải trên 1,5 tấn - 2,5 tấn    
  1988 về trước   150.000
  1989-1992   200.000
  1993-1995   230.000
  1996-1998   300.000
  1999-2002   350.000
  2003-2005   400.000
  2006-2008   450.000
  2009   500.000
d Xe tải trên 2,5 tấn - 3,5 tấn    
  1988 về trước   180.000
  1989-1992   270.000
  1993-1995   320.000
  1996-1998   360.000
  1999-2002   400.000
  2003-2005   450.000
  2006-2008   500.000
  2009   550.000
đ Xe tải trên 3,5 tấn - 6 tấn    
  1988 về trước   250.000
  1989-1992   350.000
  1993-1995   450.000
  1996-1998   500.000
  1999-2002   550.000
  2003-2005   600.000
  2006-2008   650.000
  2009   700.000
e Các loại xe khác    
+ Xe tải có thùng tự đổ tính bằng 105% giá xe tải cùng đời, trọng tải    
+ Xe cần cẩu tính bằng 120% giá xe tải cùng đời, trọng tải    
+ Xe có thùng kín (tees) tính bằng 125% xe tải cùng đời, trọng tải    
+ Xe sơ mi rơ moóc, đầu kéo tính bằng 110% giá xe tải cùng đời, trọng tải    
+ Xe chassi tính bằng 90% giá xe tải cùng đời, trọng tải    
III HÃNG XE MITSUBISHI    
1 Xe dưới 10 chỗ ngồi    
a XE PAJERO loại 2.5 - 3.5 (2 cửa)    
  1988 về trước   300.000
  1989-1992   400.000
  1993-1995   450.000
  1996-1998   500.000
  1999-2002   550.000
  2003-2005   600.000
  2006-2008   650.000
  2009   700.000
b XE PAJERO loại 2.5 - 3.5 (4 cửa)    
  1988 về trước   400.000
  1989-1992   500.000
  1993-1995   600.000
  1996-1998   650.000
  1999-2002   700.000
  2003-2005   800.000
  2006-2008   850.000
  2009   900.000
2 Xe khách    
a Xe khách 10 chỗ ngồi - 16 chỗ ngồi    
  1988 về trước   200.000
  1989-1992   320.000
  1993-1995   340.000
  1996-1998   360.000
  1999-2002   460.000
  2003-2005   500.000
  2006-2008   560.000
  2009   600.000
b Xe khách 29 chỗ ngồi - 40 chỗ ngồi    
  1988 về trước   320.000
  1989-1992   450.000
  1993-1995   550.000
  1996-1998   600.000
  1999-2002   650.000
  2003-2005   700.000
  2006-2008   850.000
  2009   900.000
c Xe khách 41 chỗ ngồi - 60 chỗ ngồi    
  1988 về trước   500.000
  1989-1992   700.000
  1993-1995   800.000
  1996-1998   900.000
  1999-2002   950.000
  2003-2005   1.000.000
  2006-2008   1.100.000
  2009   1.200.000
3 Xe ô tô tải    
a Xe tải 1 tấn trở xuống    
  1988 về trước   100.000
  1989-1992   130.000
  1993-1995   140.000
  1996-1998   150.000
  1999-2002   170.000
  2003-2005   200.000
  2006-2008   250.000
  2009   300.000
b Xe tải trên 1 tấn - 1,5 tấn    
  1988 về trước   120.000
  1989-1992   160.000
  1993-1995   170.000
  1996-1998   190.000
  1999-2002   230.000
  2003-2005   270.000
  2006-2008   310.000
  2009   360.000
c Xe tải trên 1,5 tấn - 2,5 tấn    
  1988 về trước   150.000
  1989-1992   190.000
  1993-1995   200.000
  1996-1998   250.000
  1999-2002   300.000
  2003-2005   350.000
  2006-2008   400.000
  2009   450.000
d Xe tải trên 2,5 tấn - 4,5 tấn    
  1988 về trước   220.000
  1989-1992   250.000
  1993-1995   300.000
  1996-1998   350.000
  1999-2002   400.000
  2003-2005   450.000
  2006-2008   500.000
  2009   550.000
đ Xe tải trên 4,5 tấn - 6,5 tấn    
  1988 về trước   300.000
  1989-1992   350.000
  1993-1995   400.000
  1996-1998   450.000
  1999-2002   500.000
  2003-2005   550.000
  2006-2008   600.000
  2009   650.000
e Xe tải trên 6,5 tấn - 8 tấn    
  1988 về trước   350.000
  1989-1992   480.000
  1993-1995   500.000
  1996-1998   550.000
  1999-2002   600.000
  2003-2005   650.000
  2006-2008   700.000
  2009   750.000
g Xe trên 8 tấn - 11,5 tấn    
  1988 về trước   400.000
  1989-1992   530.000
  1993-1995   560.000
  1996-1998   580.000
  1999-2002   650.000
  2003-2005   680.000
  2006-2008   720.000
  2009   800.000
h Xe tải trên 11,5 tấn    
  1988 về trước   450.000
  1989-1992   550.000
  1993-1995   600.000
  1996-1998   700.000
  1999-2002   800.000
  2003-2005   850.000
  2006-2008   900.000
  2009   1.000.000
i Các loại xe khác    
+ Xe tải có thùng tự đổ tính bằng 105% giá xe tải cùng đời, trọng tải    
+ Xe cần cẩu tính bằng 120% giá xe tải cùng đời, trọng tải    
+ Xe có thùng kín (tees) tính bằng 125% xe tải cùng đời, trọng tải    
+ Xe sơ mi rơ moóc, đầu kéo tính bằng 110% giá xe tải cùng đời, trọng tải    
+ Xe chassi tính bằng 90% giá xe tải cùng đời, trọng tải    
IV HÃNG XE HONDA    
1 Xe dưới 10 chỗ ngồi    
a Xe 1.5 - dưới 2.4    
  1988 về trước   350.000
  1989-1992   480.000
  1993-1995   550.000
  1996-1998   650.000
  1999-2002   700.000
  2003-2005   750.000
  2006-2008   800.000
  2009   850.000
b Xe từ 2.4 - 3.5    
  1988 về trước   400.000
  1989-1992   600.000
  1993-1995   620.000
  1996-1998   640.000
  1999-2002   660.000
  2003-2005   700.000
  2006-2008   850.000
  2009   880.000
2 Xe khách    
  Xe khách từ 10 chỗ ngồi - 16 chỗ ngồi    
  1988 về trước   160.000
  1989-1992   300.000
  1993-1995   360.000
  1996-1998   400.000
  1999-2002   500.000
  2003-2005   600.000
  2006-2008   650.000
  2009   700.000
3 Xe tải mui kín (tải nhẹ)    
  1988 về trước   100.000
  1989-1992   150.000
  1993-1995   200.000
  1996-1998   250.000
  1999-2002   300.000
  2003-2005   340.000
  2006-2008   350.000
  2009   400.000
V HÃNG XE MAZDA    
1 Loại xe hòm kín gầm thấp    
a MAZDA 929    
  1988 về trước   200.000
  1989-1992   250.000
  1993-1995   350.000
  1996-1998   500.000
  1999-2002   700.000
  2003-2005   800.000
  2006-2008   900.000
  2009   1.000.000
b MAZDA 626    
  1988 về trước   250.000
  1989-1992   400.000
  1993-1995   450.000
  1996-1998   500.000
  1999-2002   600.000
  2003-2005   650.000
  2006-2008   700.000
  2009   800.000
c MAZDA 323    
  1988 về trước   200.000
  1989-1992   300.000
  1993-1995   350.000
  1996-1998   400.000
  1999-2002   450.000
  2003-2005   600.000
  2006-2008   700.000
  2009   760.000
d MAZDA PREMACY, 7 chỗ ngồi Việt Nam 450.000
2 Loại xe hòm kín gầm cao    
a MAZDA 4 WD    
  1988 về trước   200.000
  1989-1992   250.000
  1993-1995   290.000
  1996-1998   300.000
  1999-2002   350.000
  2003-2005   400.000
  2006-2008   450.000
  2009   550.000
b MAZDA 25-26 chỗ ngồi    
  1988 về trước   250.000
  1989-1992   300.000
  1993-1995   340.000
  1996-1998   350.000
  1999-2002   450.000
  2003-2005   550.000
  2006-2008   600.000
  2009   700.000
c MAZDA 29 chỗ ngồi trở lên    
  1988 về trước   300.000
  1989-1992   350.000
  1993-1995   380.000
  1996-1998   400.000
  1999-2002   500.000
  2003-2005   600.000
  2006-2008   700.000
  2009   750.000
3 Loại xe tải    
a Xe tải 1.6-2.5 (pick up)    
  1988 về trước   150.000
  1989-1992   190.000
  1993-1995   200.000
  1996-1998   250.000
  1999-2002   300.000
  2003-2005   400.000
  2006-2008   500.000
  2009   600.000
b Xe tải 2.6-3.0 (pick up)    
  1988 về trước   220.000
  1989-1992   250.000
  1993-1995   300.000
  1996-1998   350.000
  1999-2002   450.000
  2003-2005   500.000
  2006-2008   500.000
  2009   600.000
4 Xe tải thùng    
a Xe tải 1 tấn trở xuống    
  1988 về trước   100.000
  1989-1992   120.000
  1993-1995   130.000
  1996-1998   150.000
  1999-2002   180.000
  2003-2005   220.000
  2006-2008   250.000
  2009   300.000
b Xe tải trên 1 tấn - 2 tấn    
  1988 về trước   150.000
  1989-1992   200.000
  1993-1995   230.000
  1996-1998   250.000
  1999-2002   300.000
  2003-2005   350.000
  2006-2008   400.000
  2009   420.000
c Xe tải trên 2 tấn - 3 tấn    
  1988 về trước   180.000
  1989-1992   250.000
  1993-1995   300.000
  1996-1998   340.000
  1999-2002   380.000
  2003-2005   400.000
  2006-2008   450.000
  2009   500.000
d Xe tải trên 3 tấn - 4,5 tấn    
  1988 về trước   200.000
  1989-1992   250.000
  1993-1995   330.000
  1996-1998   400.000
  1999-2002   420.000
  2003-2005   480.000
  2006-2008   520.000
  2009   540.000
đ Các loại xe khác    
+ Xe tải có thùng tự đổ tính bằng 105% giá xe tải cùng đời, trọng tải  
+ Xe cần cẩu tính bằng 120% giá xe tải cùng đời, trọng tải    
+ Xe có thùng kín (tees) tính bằng 125% xe tải cùng đời, trọng tải  
+ Xe sơ mi rơ moóc, đầu kéo tính bằng 110% giá xe tải cùng đời, trọng tải  
+ Xe chassi tính bằng 90% giá xe tải cùng đời, trọng tải    
VI HÃNG XE ISUZU    
1 Loại xe du lịch dưới 10 chỗ ngồi    
a Xe loại 1.0 - 2.0 (2 cửa)    
  1988 về trước   150.000
  1989-1992   240.000
  1993-1995   280.000
  1996-1998   320.000
  1999-2002   360.000
  2003-2005   380.000
  2006-2008   480.000
  2009   500.000
b Xe loại 2.5 - 3.2 (2 cửa)    
  1988 về trước   420.000
  1989-1992   460.000
  1993-1995   480.000
  1996-1998   500.000
  1999-2002   550.000
  2003-2005   600.000
  2006-2008   650.000
  2009   670.000
c Xe loại 1.5 - 2.0 (4 cửa)    
  1988 về trước   220.000
  1989-1992   350.000
  1993-1995   380.000
  1996-1998   400.000
  1999-2002   440.000
  2003-2005   500.000
  2006-2008   550.000
  2009   600.000
d Xe loại 2.5 - 3.5 (4 cửa)    
  1988 về trước   500.000
  1989-1992   530.000
  1993-1995   550.000
  1996-1998   600.000
  1999-2002   650.000
  2003-2005   700.000
  2006-2008   750.000
  2009   800.000
2 Loại xe khách    
a Xe khách 10 - 16 chỗ ngồi    
  1988 về trước   220.000
  1989-1992   280.000
  1993-1995   290.000
  1996-1998   300.000
  1999-2002   350.000
  2003-2005   400.000
  2006-2008   500.000
  2009   600.000
b Xe khách 26 - 30 chỗ ngồi    
  1988 về trước   350.000
  1989-1992   500.000
  1993-1995   550.000
  1996-1998   600.000
  1999-2002   650.000
  2003-2005   700.000
  2006-2008   800.000
  2009   850.000
c Xe khách trên 30 - 40 chỗ ngồi    
  1988 về trước   450.000
  1989-1992   500.000
  1993-1995   550.000
  1996-1998   600.000
  1999-2002   690.000
  2003-2005   750.000
  2006-2008   800.000
  2009   850.000
d Xe khách trên 40 - 60 chỗ ngồi    
  1988 về trước   480.000
  1989-1992   600.000
  1993-1995   700.000
  1996-1998   800.000
  1999-2002   820.000
  2003-2005   850.000
  2006-2008   1.000.000
  2009   1.100.000
3 Loại xe tải    
a Xe tải 1 tấn trở xuống    
  1988 về trước   100.000
  1989-1992   130.000
  1993-1995   140.000
  1996-1998   150.000
  1999-2002   200.000
  2003-2005   250.000
  2006-2008   300.000
  2009   350.000
b Xe tải trên 1 - 2 tấn    
  1996-1998   200.000
  1999-2002   250.000
  2003-2005   300.000
  2006-2008   350.000
  2009   400.000
c Xe tải trên 2 - 3 tấn    
  1988 về trước   220.000
  1989-1992   260.000
  1993-1995   300.000
  1996-1998   340.000
  1999-2002   360.000
  2003-2005   400.000
  2006-2008   450.000
  2009   500.000
d Xe tải trên 3 - 4 tấn    
  1988 về trước   250.000
  1989-1992   300.000
  1993-1995   350.000
  1996-1998   380.000
  1999-2002   400.000
  2003-2005   420.000
  2006-2008   480.000
  2009   520.000
đ Xe tải trên 4 - 5,5 tấn    
  1988 về trước   260.000
  1989-1992   360.000
  1993-1995   390.000
  1996-1998   400.000
  1999-2002   450.000
  2003-2005   500.000
  2006-2008   600.000
e Xe tải trên 5,5 - 7,5 tấn    
  1996-1998   330.000
  1999-2002   430.000
  2003-2005   480.000
  2006-2008   520.000
  2009   620.000
g Xe tải trên 7,5 - 10 tấn    
  1988 về trước   350.000
  1989-1992   500.000
  1993-1995   550.000
  1996-1998   600.000
  1999-2002   700.000
  2003-2005   800.000
  2006-2008   900.000
  2009   1.100.000
h Các loại xe khác    
+ Xe tải có thùng tự đổ tính bằng 105% giá xe tải cùng đời, trọng tải  
+ Xe cần cẩu tính bằng 120% giá xe tải cùng đời, trọng tải    
+ Xe có thùng kín (tees) tính bằng 125% xe tải cùng đời, trọng tải  
+ Xe sơ mi rơ moóc, đầu kéo tính bằng 110% giá xe tải cùng đời, trọng tải  
+ Xe chassi tính bằng 90% giá xe tải cùng đời, trọng tải    
VII HÃNG XE DAIHATSU    
1 Loại xe dưới 10 chỗ ngồi    
a Xe loại 1.0 - 1.6 (2 cửa)    
  1988 về trước   150.000
  1989-1992   200.000
  1993-1995   220.000
  1996-1998   240.000
  1999-2002   300.000
  2003-2005   350.000
  2006-2008   400.000
  2009   450.000
b Xe loại 1.0 - 1.6 (4 cửa)    
  1988 về trước   180.000
  1989-1992   220.000
  1993-1995   240.000
  1996-1998   300.000
  1999-2002   400.000
  2003-2005   550.000
  2006-2008   600.000
  2009   650.000
2 Loại xe việt dã gầm cao    
a Xe loại 1.6 (2 cửa)    
  1988 về trước   200.000
  1989-1992   250.000
  1993-1995   300.000
  1996-1998   350.000
  1999-2002   400.000
  2003-2005   450.000
  2006-2008   500.000
  2009   600.000
b Xe loại 2.0 - 3.0 (2 cửa)    
  1988 về trước   250.000
  1989-1992   280.000
  1993-1995   300.000
  1996-1998   400.000
  1999-2002   520.000
  2003-2005   560.000
  2006-2008   620.000
  2009   650.000
3 Loại xe tải    
a Xe tải 1 tấn trở xuống    
  1988 về trước   100.000
  1989-1992   130.000
  1993-1995   140.000
  1996-1998   200.000
  1999-2002   300.000
  2003-2005   350.000
  2006-2008   400.000
  2009   450.000
b Xe tải trên 1 tấn - 2 tấn    
  1988 về trước   120.000
  1989-1992   160.000
  1993-1995   200.000
  1996-1998   250.000
  1999-2002   300.000
  2003-2005   350.000
  2006-2008   450.000
  2009   500.000
c Xe trên 2 tấn - 3 tấn    
  1988 về trước   180.000
  1989-1992   250.000
  1993-1995   300.000
  1996-1998   350.000
  1999-2002   380.000
  2003-2005   400.000
  2006-2008   450.000
  2009   520.000
d Xe trên 3 tấn - 5 tấn    
  1988 về trước   210.000
  1989-1992   300.000
  1993-1995   400.000
  1996-1998   420.000
  1999-2002   450.000
  2003-2005   480.000
  2006-2008   500.000
  2009   550.000
đ Xe khác    
+ Xe tải có thùng tự đổ tính bằng 105% giá xe tải cùng đời, trọng tải  
+ Xe cần cẩu tính bằng 120% giá xe tải cùng đời, trọng tải    
+ Xe có thùng kín (tees) tính bằng 125% xe tải cùng đời, trọng tải  
+ Xe sơ mi rơ moóc, đầu kéo tính bằng 110% giá xe tải cùng đời, trọng tải  
+ Xe chassi tính bằng 90% giá xe tải cùng đời, trọng tải    
VIII HÃNG XE SUZUKI    
1 Loại xe dưới 10 chỗ ngồi    
a Xe loại 1.0 - 1.5    
  1988 về trước   160.000
  1989-1992   220.000
  1993-1995   280.000
  1996-1998   330.000
  1999-2002   400.000
  2003-2005   450.000
  2006-2008   500.000
  2009   530.000
b Xe loại 1.3 - 2.0 (2 cửa)    
  1988 về trước   120.000
  1989-1992   200.000
  1993-1995   250.000
  1996-1998   280.000
  1999-2002   350.000
  2003-2005   400.000
  2006-2008   450.000
  2009   500.000
c Xe loại 1.6 -2.0 (4 cửa)    
  1988 về trước   250.000
  1989-1992   300.000
  1993-1995   400.000
  1996-1998   420.000
  1999-2002   460.000
  2003-2005   500.000
  2006-2008   550.000
  2009   600.000
d SUZUKI VITARA; ôtô 5 chỗ; 1590 cm3; SX Năm 2005 Việt Nam 120.000
IX HÃNG XE HINO    
1 Xe tải 1 tấn - 2 tấn    
  1988 về trước   180.000
  1989-1992   210.000
  1993-1995   230.000
  1996-1998   240.000
  1999-2002   250.000
  2003-2005   300.000
  2006-2008   320.000
  2009   350.000
2 Xe tải trên 2 tấn - 3 tấn    
  1988 về trước   180.000
  1989-1992   300.000
  1993-1995   330.000
  1996-1998   340.000
  1999-2002   380.000
  2003-2005   400.000
  2006-2008   450.000
  2009   500.000
3 Xe tải trên 3 tấn - 4 tấn    
  1988 về trước   220.000
  1989-1992   320.000
  1993-1995   340.000
  1996-1998   380.000
  1999-2002   400.000
  2003-2005   450.000
  2006-2008   500.000
  2009   550.000
4 Xe tải trên 4 tấn - 5,5 tấn    
  1988 về trước   280.000
  1989-1992   320.000
  1993-1995   350.000
  1996-1998   400.000
  1999-2002   480.000
  2003-2005   500.000
  2006-2008   520.000
  2009   550.000
5 Xe tải trên 5,5 tấn - 7,5 tấn    
  1988 về trước   300.000
  1989-1992   360.000
  1993-1995   400.000
  1996-1998   500.000
  1999-2002   550.000
  2003-2005   600.000
  2006-2008   650.000
  2009   700.000
6 Xe tải trên 7,5 tấn - 10 tấn    
  1988 về trước   350.000
  1989-1992   400.000
  1993-1995   500.000
  1996-1998   550.000
  1999-2002   600.000
  2003-2005   700.000
  2006-2008   800.000
  2009   900.000
7 Xe tải trên 10 tấn - 18 tấn    
  1988 về trước   400.000
  1989-1992   450.000
  1993-1995   500.000
  1996-1998   650.000
  1999-2002   700.000
  2003-2005   750.000
  2006-2008   850.000
  2009   1.000.000
8 Xe khác    
+ Xe tải có thùng tự đổ tính bằng 105% giá xe tải cùng đời, trọng tải  
+ Xe cần cẩu tính bằng 120% giá xe tải cùng đời, trọng tải    
+ Xe có thùng kín (tees) tính bằng 125% xe tải cùng đời, trọng tải  
+ Xe sơ mi rơ moóc, đầu kéo tính bằng 110% giá xe tải cùng đời, trọng tải  
+ Xe chassi tính bằng 90% giá xe tải cùng đời, trọng tải    
B XE DO PHÁP SẢN XUẤT    
I Xe dưới 12 chỗ ngồi    
1 Hãng PEUGEOT    
1.1 Xe PEUGEOT 305, 306 (1.3 - 1.8)    
  1988 về trước   150.000
  1989-1992   250.000
  1993-1995   300.000
  1996-1998   350.000
  1999-2002   450.000
  2003-2005   550.000
  2006-2008   600.000
  2009   650.000
1.2 Xe PEUGEOT 405, 505, 506 (1.0 - 1.8)    
  1988 về trước   220.000
  1989-1992   270.000
  1993-1995   320.000
  1996-1998   360.000
  1999-2002   450.000
  2003-2005   500.000
  2006-2008   600.000
  2009   700.000
C XE DO ĐỨC SẢN XUẤT    
I HIỆU XE MERCEDES BENZ Đức  
1 Xe MERCEDES BENZ 180, 190    
  1996-1998   700.000
  1999-2002   800.000
  2003-2005   900.000
  2006-2008   1.000.000
  2009   1.200.000
2 Xe MERCEDES BENZ 2.6    
  1996-1998   720.000
  1999-2002   820.000
  2003-2005   950.000
  2006-2008   1.200.000
  2009   1.300.000
II HIỆU XE AUDI Đức  
1 A6, 2.OL, 5 chỗ ngồi    
  2006-2008   1.800.000
  2009   2.100.000
2 Q7 QUATTRO 4.2, 7 chỗ ngồi    
  2006-2008   2.500.000
  2009   3.500.000
3 Q7 PREMIUM QUATTRO SLINE 3.6, 4WD, 7 chỗ ngồi    
  2006-2008   2.000.000
  2009   2.100.000
4 A8L 4.2AT QUATTRO, 2 cầu, 5 chỗ ngồi (2010)   6.025.000
5 Q5 2.0AT QUATTRO SLINE, 5 chỗ ngồi (2010)   1.844.000
6 AUDI Q7 3.6 PREMIUN QUATTRO SLINE, 2 cầu, 7 chỗ ngồi (2008)   2.000.000
7 AUDI Q7 4.2 QUATTRO, 7 chỗ ngồi (2009)   3.100.000
8 AUDI A4 1.8T, 5 chỗ ngồi (2010)   1.610.000
III HIỆU XE BMW Mỹ, Đức  
1 BMW ôtô con 5 chỗ ngồi    
  Năm 1999   400.000
2 X5 3.0SI, 7 chỗ ngồi    
  2003-2005   2.200.000
  2006-2008   2.500.000
  2009   3.200.000
3 X5 3.0, 2 cầu, 5 chỗ ngồi    
  2003-2005   2.437.000
4 320i, 2.0, 5 chỗ ngồi    
  2003-2005    
  2006-2008   1.268.000
  2009   1.300.000
5 523i, 2.5, 5 chỗ ngồi    
  2003-2005    
  2006-2008    
  2009   1.562.000
6 530i, 3.0, 5 chỗ ngồi    
  2003-2005   2.215.000
  2006-2008    
  2009    
7 745i, 4.4, 5 chỗ ngồi    
  2003-2005   2.700.000
  2006-2008    
  2009    
8 Z4 3.0 SI Coupe, 2 chỗ ngồi    
  2003-2005    
  2006-2008   1.900.000
  2009    
9 X1 SDRIVE 18i 2.0AT, 5 chỗ ngồi (2010)   1.573.000
10 X1 SDRIVE 28i 3.0AT, 2 cầu, 5 chỗ ngồi (2010)   1.909.000
11 VOLKSWAGEN NEW BEETLE 1.6AT, 4 chỗ ngồi (2009) Đức 1.110.000
12 VOLKSWAGEN PASSAT CC 2.0, 4 chỗ ngồi (2010) Đức 1.661.000
13 SMART ROADSTER 2 chỗ ngồi, 698cc (2003) Đức 450.000
D XE DO THỤY ĐIỂN SẢN XUẤT    
I Xe VOLVO 6 - 8 tấn Thụy Điển  
  1988 về trước   160.000
  1989-1992   200.000
  1993-1995   250.000
  1996-1998   290.000
  1999-2002   390.000
  2003-2005   400.000
  2006-2008   500.000
  2009   600.000
D XE DO MỸ SẢN XUẤT    
I HÃNG XE FORD & TOYOTA Mỹ  
1.1 Xe TOYOTA dưới 10 chỗ ngồi    
1. TOYOTA SIENNA LE 2456cc    
  2006-2008   1.200.000
  2009   1.300.000
2 TOYOTA CAMRY LE 2.4, 5 chỗ ngồi    
  1988 về trước   350.000
  1989-1992   450.000
  1993-1995   550.000
  1996-1998   600.000
  1999-2002   700.000
  2003-2005   900.000
  2006-2008   1.000.000
  2009   1.200.000
3 TOYOTA CAMRY LE 3.5, 5 chỗ ngồi    
  2006-2008   1.200.000
  2009   1.300.000
4 TOYOTA CAMRY SE 2.4, 5 chỗ ngồi    
  2006-2008   1.200.000
  2009   1.300.000
5 TOYOTA VENZA 2672cc, 5 chỗ ngồi    
  2006-2008   950.000
  2009   1.150.000
6 TOYOTA CAMRY LE 2.5AT, 5 chỗ ngồi  (2010)   1.156.000
7 TOYOTA VENZA 2.7AT, 2 cầu (2010)   1.400.000
8 TOYOTA LAND CRUISER PRADO TX-L 2.7AT Nhật Bản 1.650.000
9 TOYOTA RAV4 2.5L, 7 chỗ ngồi (2009) Nhật Bản 1.367.000
10 TOYOTA CAMRY 3.0, 5 chỗ ngồi (2006) Nhật Bản 850.000
11 TOYOTA VENZA 2.7AT, 5 chỗ ngồi (2011) Mỹ 1.500.000
12 TOYOTA HILUX G, 3.0 (Pickup cabin kép - 2011) Thái Lan 723.000
13 TOYOTA YARIS 1.5, 5 chỗ ngồi (2011) Thái Lan 647.472
14 TOYOTA CAMRY LE 2.5, 5 chỗ ngồi (2011) Mỹ 1.271.000
I.2 Hãng FORD (xe tải)    
1 Hãng xe FORD (xe tải) Mỹ  
  1996-1998   300.000
  1999-2002   400.000
  2003-2005   500.000
  2006   600.000
I.3 MERCEDES BENZ GL550 4MATIC, 5461cc Mỹ  
  2006-2008   3.500.000
  2009   3.550.000
I.4 TOYOTA VENZA 2672cc Mỹ  
  2006-2008   950.000
  2009   1.000.000
I.5 HONDA ODYSSEY TOURING 3471cc Mỹ  
  2006-2008   1.200.000
  2009   1.300.000
I.6 JEEP 4 chỗ ngồi Mỹ  
  2006-2008   100.000
  2009   120.000
E XE DO Ý SẢN XUẤT    
I HÃNG XE FIAT loại 2.0    
  1988 về trước   230.000
  1989-1992   250.000
  1993-1995   300.000
  1996-1998   350.000
  1999-2002   400.000
  2003-2005   500.000
  2006-2008   550.000
  2009   600.000
F XE DO TRUNG QUỐC SẢN XUẤT    
I Xe dưới 10 chỗ ngồi Trung Quốc  
  1988 về trước   100.000
  1989-1992   180.000
  1993-1995   200.000
  1996-1998   250.000
  1999-2002   300.000
  2003-2005   350.000
  2006-2008   400.000
  2009   450.000
II Xe khách    
1 Xe từ 15 - 26 chỗ ngồi SX năm    
  1988 về trước   150.000
  1989-1992   200.000
  1993-1995   250.000
  1996-1998   280.000
  1999-2002   350.000
  2003-2005   400.000
  2006-2008   450.000
  2009   500.000
2 Xe trên 26 - 40 chỗ ngồi SX năm    
  1988 về trước   200.000
  1989-1992   260.000
  1993-1995   320.000
  1996-1998   360.000
  1999-2002   400.000
  2003-2005   450.000
  2006-2008   500.000
  2009   600.000
3 Xe trên 40 chỗ ngồi SX năm    
  1988 về trước   220.000
  1989-1992   280.000
  1993-1995   350.000
  1996-1998   400.000
  1999-2002   500.000
  2003-2005   600.000
  2006-2008   700.000
  2009   800.000
III Xe ô tô tải, tự đổ, trộn bê tông, xi téc, đầu kéo …    
1 Xe tải dưới 1 tấn SX năm    
  1988 về trước   100.000
  1989-1992   110.000
  1993-1995   130.000
  1996-1998   150.000
  1999-2002   180.000
  2003-2005   220.000
  2006-2008   250.000
  2009   280.000
2 Xe tải trên 1 - 2,5 tấn SX năm    
  1988 về trước   110.000
  1989-1992   120.000
  1993-1995   140.000
  1996-1998   160.000
  1999-2002   190.000
  2003-2005   230.000
  2006-2008   320.000
  2009   350.000
3 Xe tải trên 2,5 - 6 tấn SX năm    
  1988 về trước   130.000
  1989-1992   150.000
  1993-1995   180.000
  1996-1998   200.000
  1999-2002   300.000
  2003-2005   400.000
  2006-2008   500.000
  2009   600.000
4 Xe tải trên 6 - 8 tấn SX năm    
  1988 về trước   150.000
  1989-1992   180.000
  1993-1995   300.000
  1996-1998   400.000
  1999-2002   550.000
  2003-2005   650.000
  2006-2008   700.000
  2009   800.000
5 Xe tải trên 8 - 13 tấn SX năm    
  1988 về trước   200.000
  1989-1992   300.000
  1993-1995   400.000
  1996-1998   500.000
  1999-2002   600.000
  2003-2005   700.000
  2006-2008   800.000
  2009   900.000
6 Xe tải trên 13 tấn SX năm    
  1988 về trước   300.000
  1989-1992   400.000
  1993-1995   500.000
  1996-1998   600.000
  1999-2002   700.000
  2003-2005   800.000
  2006-2008   900.000
  2009   1.000.000
7 CÁC LOẠI XE KHÁC    
a Xe tải có thùng tự đổ tính bằng 105% giá xe tải cùng đời, trọng tải  
b Xe cần cẩu tính bằng 120% giá xe tải cùng đời, trọng tải    
c Xe có thùng kín (tees) tính bằng 125% xe tải cùng đời, trọng tải  
d Xe sơ mi rơ moóc, đầu kéo tính bằng 110% giá xe tải cùng đời, trọng tải  
đ Xe chassi tính bằng 90% giá xe tải cùng đời, trọng tải    
8 FAW CA5253GJBA 70 ôtô trộn bê tông 12.010kg, thể tích bồn 8m3; 7.700cc    
  2004-2006   800.000
  2007-2008   1.000.000
  2009   1.200.000
9 DONGFENG DFL 5250GJBAS1 ôtô trộn bê tông 13.000 kg, 8.900cc    
  2004-2006   1.000.000
  2007-2008   1.100.000
  2009   1.200.000
10 DONGFENG EQ 5280GJBM ôtô trộn bê tông 16.155 kg, 7.800cc    
  2007-2008   1.100.000
11 DONGFENG SLA 5258GJB ôtô trộn bê tông 11.805 kg, 8.900cc    
  2007-2008   1.290.000
12 DONGFENG EQ5310GJYWF ôtô xi téc (chở nhiên liệu) 16.870 kg, 8.900cc    
  2007-2008   940.000
13 DONGFENG DFL 4251A ôtô đầu kéo 14.000kg, 8.900cc    
  2007-2008   855.000
14 DONGFENG LZ 3260M xe tự đổ 14870 kg    
  2007-2008   600.000
15 FAW CA4252P21K2T1A ôtô đầu kéo 31.810 kg, 8.600cc    
  2007-2008   700.000
16 DONGFENG DFL 3251GJBAX ôtô tải tự đổ 10200kg, 8900cc   1.000.000
17 CIMC sơ mi rơ moóc có gắn xi téc (chở xi măng rời) loại 3 trục sau, trọng tải 26540 kg, dung tích bồn 52m3   745.000
18 DONGFENG DTA 5251GHYD ôtô xi téc chở hóa chất 12260 kg, 8300cc   1.420.000
19 DONGFENG/DFL 3160 BXA ôtô tải tự đổ, trọng tải 7700 kg, 6494cc   600.000
20 DONGFENG DFL 5250GJBS3 ôtô trộn bê tông 8 m3, trọng tải 12365 kg; 8900cc   1.160.000
21 DONGFENG EQ 1161 ZE1; ô tô tải 8,8 tấn   475.000
22 JAC HFC 3251KRI ôtô tải tự đổ 10700 kg, 9726 cc   1.100.000
23 DONGFENG SLA5161 5900 cm3 ôtô sitéc; 7725kg SX: Năm   830.000
24 CIMC sơmi rơmooc, 29500kg XS: Năm 2012   412.500
25 CAMC 8820 cm3; ôtô sitéc chở nhiên liệu; 15900 kg; SX: Năm   1.550.000
G XE DO NGA SẢN XUẤT Nga  
I Xe dưới 10 chỗ ngồi SX năm    
1 XE YAZ    
  1988 về trước   90.000
  1989-1992   100.000
  1993-1995   130.000
  1996-1998   200.000
  1999-2002   280.000
  2003-2005   300.000
  2006-2008   400.000
  2009   500.000
2 XE VONGA SX năm    
  1988 về trước   90.000
  1989-1992   130.000
  1993-1995   140.000
  1996-1998   200.000
  1999-2002   280.000
  2003-2005   350.000
  2006-2008   450.000
  2009   550.000
3 XE KHÁC SX năm    
  1988 về trước   150.000
  1989-1992   180.000
  1993-1995   210.000
  1996-1998   220.000
  1999-2002   250.000
  2003-2005   300.000
  2006-2008   350.000
  2009   400.000
II Xe tải SX năm    
1 KAMAZ THÙNG    
  1988 về trước   160.000
  1989-1992   200.000
  1993-1995   300.000
  1996-1998   400.000
  1999-2002   450.000
  2003-2005   550.000
  2006-2008   700.000
  2009   800.000
2 BOMA (MAZ)    
  1988 về trước   120.000
  1989-1992   210.000
  1993-1995   300.000
  1996-1998   320.000
  1999-2002   400.000
  2003-2005   450.000
  2006-2008   500.000
  2009   600.000
3 KRAZ    
  1988 về trước   160.000
  1989-1992   240.000
  1993-1995   300.000
  1996-1998   400.000
  1999-2002   450.000
  2003-2005   500.000
  2006-2008   600.000
  2009   700.000
4 CÁC LOẠI XE KHÁC    
+ Xe tải có thùng tự đổ tính bằng 105% giá xe tải cùng đời, trọng tải  
+ Xe cần cẩu tính bằng 120% giá xe tải cùng đời, trọng tải    
+ Xe có thùng kín (tees) tính bằng 125% xe tải cùng đời, trọng tải  
+ Xe sơ mi rơ moóc, đầu kéo tính bằng 110% giá xe tải cùng đời, trọng tải  
+ Xe chassi tính bằng 90% giá xe tải cùng đời, trọng tải    
H XE DO HÀN QUỐC SẢN XUẤT    
I Xe dưới 10 chỗ ngồi SX năm Hàn Quốc  
1 Loại 1.3 trở xuống    
  1988 về trước   120.000
  1989-1992   160.000
  1993-1995   180.000
  1996-1998   200.000
  1999-2002   220.000
  2003-2005   250.000
  2006-2008   300.000
  2009   350.000
2 Loại trên 1.3 - 2.0    
  1988 về trước   160.000
  1989-1992   430.000
  1993-1995   460.000
  1996-1998   480.000
  1999-2002   500.000
  2003-2005   550.000
  2006-2008   600.000
  2009   650.000
3 Loại trên 2.0 - 2.8    
  1988 về trước   200.000
  1989-1992   250.000
  1993-1995   300.000
  1996-1998   350.000
  1999-2002   400.000
  2003-2005   500.000
  2006-2008   600.000
  2009   700.000
4 Loại trên 2.8 - 3.5    
  1988 về trước   250.000
  1989-1992   300.000
  1993-1995   350.000
  1996-1998   400.000
  1999-2002   500.000
  2003-2005   600.000
  2006-2008   700.000
  2009   800.000
II Xe khách SX năm Hàn Quốc  
1 Loại trên 30 - 40 chỗ ngồi    
  1988 về trước   420.000
  1989-1992   500.000
  1993-1995   800.000
  1996-1998   900.000
  1999-2002   1.200.000
  2003-2005   1.300.000
  2006-2008   1.400.000
  2009   1.500.000
2 Loại trên 40 - 60 chỗ ngồi    
  1988 về trước   500.000
  1989-1992   800.000
  1993-1995   850.000
  1996-1998   1.200.000
  1999-2002   1.500.000
  2003-2005   1.600.000
  2006-2008   1.700.000
  2009   1.800.000
III Xe tải SX năm Hàn Quốc  
1 Xe tải dưới 1 tấn    
  1988 về trước   80.000
  1989-1992   100.000
  1993-1995   120.000
  1996-1998   100.000
  1999-2002   120.000
  2003-2005   150.000
  2006-2008   180.000
  2009   200.000
2 Xe tải trên 1 - 1,5 tấn    
  1988 về trước   150.000
  1989-1992   200.000
  1993-1995   220.000
  1996-1998   240.000
  1999-2002   260.000
  2003-2005   300.000
  2006-2008   320.000
  2009   350.000
3 Xe tải trên 1,5 - 2,5 tấn    
  1988 về trước   180.000
  1989-1992   220.000
  1993-1995   250.000
  1996-1998   280.000
  1999-2002   300.000
  2003-2005   350.000
  2006-2008   360.000
  2009   400.000
4 Xe tải trên 2,5 - 4,5 tấn    
  1988 về trước   200.000
  1989-1992   250.000
  1993-1995   300.000
  1996-1998   350.000
  1999-2002   400.000
  2003-2005   420.000
  2006-2008   480.000
  2009   500.000
5 Xe tải trên 4,5 - 6 tấn    
  1988 về trước   250.000
  1989-1992   300.000
  1993-1995   340.000
  1996-1998   360.000
  1999-2002   420.000
  2003-2005   500.000
  2006-2008   520.000
  2009   550.000
6 Xe tải trên 6 - 8 tấn    
  1988 về trước   300.000
  1989-1992   350.000
  1993-1995   450.000
  1996-1998   500.000
  1999-2002   550.000
  2003-2005   600.000
  2006-2008   650.000
  2009   700.000
7 Xe tải trên 8 - 11 tấn    
  1988 về trước   350.000
  1989-1992   450.000
  1993-1995   500.000
  1996-1998   550.000
  1999-2002   600.000
  2003-2005   650.000
  2006-2008   700.000
  2009   800.000
8 Xe tải trên 11 - 13 tấn    
  1988 về trước   370.000
  1989-1992   450.000
  1993-1995   500.000
  1996-1998   600.000
  1999-2002   650.000
  2003-2005   700.000
  2006-2008   800.000
  2009   900.000
9 Xe tải trên 13 - 18 tấn    
  1988 về trước   400.000
  1989-1992   500.000
  1993-1995   550.000
  1996-1998   650.000
  1999-2002   700.000
  2003-2005   750.000
  2006-2008   850.000
  2009   950.000
IV Các loại xe khác SX năm    
1 HIỆU DAEWOO Hàn Quốc  
a Xe dưới 10 chỗ ngồi    
  LACETTI SE, 5 chỗ ngồi, 1598cc, số sàn (MT)    
  2004-2006   350.000
  2007-2008   358.000
  2009   430.000
  LACETTI CDX, 5 chỗ ngồi, 1598, số sàn (MT)    
  2004-2006   330.000
  2007-2008   340.000
  2009   358.000
  MATIZ ôtô tải VAN, 2 chỗ ngồi; 300 - 400kg    
  2004-2006   190.000
  2007-2008   200.000
  2009   210.000
  MATIZ SUPER, 5 chỗ ngồi 796cc    
  2004-2006   260.000
  2007-2008   280.000
  2009   300.000
  MATIZ JOY, 796cc    
  2004-2006   260.000
  2007-2008   280.000
  2009   335.000
  MATIZ GROOVE 796cc, 5 chỗ ngồi (2009)   350.000
  LACETTI PREMIERE CDX 1.6, 5 chỗ ngồi (2010)   384.800
  LACETTI PREMIERE SE 1.6, 5 chỗ ngồi (2010)   430.000
  LACETTI PREMIERE CDX 1.8, 5 chỗ ngồi (2010)   550.000
  CHEVROLET CRUZE LTZ 1.6 ôtô con 5 chỗ ngồi (2011)   487.000
  CHEVROLET CRUZE LT; 1.6 ôtô con 5 chỗ ngồi (2011)   460.000
  HYUNDAI GRAND STAREX; 2359 cm3; 9 chỗ ngồi; SX: Năm   812.000
  HYUNDAI SANTAFE; 1995 cm3; 7 chỗ ngồi; SX: Năm 2011   1.145.000
b Xe ôtô bơm bê tông    
  DAEWOO K7CEF ôtô bơm bê tông 11.051cc    
  2004-2006   4.000.000
  2007-2008   4.600.000
  2009   4.800.000
  JUNJIN-JX3315 ôtô bơm bê tông (2002)   1.710.000
  K4MVA1 14400kg, 14618cc (2004)   1.600.000
2 HIỆU XE HYUNDAI Hàn Quốc  
+ ACCENT 1.4 MT, 5 chỗ ngồi    
  2004-2006   420.000
  2007-2008   430.000
  2009   450.000
+ EQUUS 3.8 AT, 5 chỗ ngồi    
  2004-2006   2.300.00
  2007-2008   2.500.000
  2009   2.800.000
+ EQUUS 4.6 AT, 5 chỗ ngồi    
  2004-2006   2.400.000
  2007-2008   2.600.000
  2009   2.850.000
+ EQUUS 4.6 AT VIP, 5 chỗ ngồi, 4627cc    
  2004-2006   2.600.000
  2007-2008   2.800.000
  2009   3.000.000
+ GENESIS COUPE 200 TURBO 2.0 AT, 4 chỗ ngồi    
  2004-2006   800.000
  2007-2008   900.000
  2009   1.100.000
+ GRAND STAREX 2.4 (d), 7 chỗ ngồi    
  2004-2006   450.000
  2007-2008   620.000
  2009   830.000
+ GRAND STAREX (H-1) 2.4, ôtô chở tiền 6 chỗ ngồi    
  2007-2008   710.000
+ SANTA FE 2.6 AT, 5 chỗ ngồi    
  2004-2006   720.000
  2007-2008   750.000
  2009   800.000
+ SANTA FE CLX 2.0 xe chở tiền, 5 chỗ ngồi    
  2004-2006   300.000
  2007-2008   320.000
  2009   340.000
+ SANTA FE CLX 2.2, 7 chỗ ngồi (diesel)    
  2004-2006   845.000
  2007-2008   900.000
  2009   950.000
+ SANTA FE CLX 2.0, 7 chỗ ngồi    
  2004-2006   650.000
  2007-2008   700.000
  2009   750.000
+ SANTA FE MLX 1991cc, 7 chỗ ngồi   800.000
+ SANTA FE 2.2, 7 chỗ ngồi    
  2004-2006   700.000
  2007-2008   772.000
  2009   850.000
+ SANTA FE 2.0, 7 chỗ ngồi, (diesel)    
  2004-2006   750.000
  2007-2008   800.000
  2009   835.000
+ SANTA FE GOLD 2.0, 7 chỗ ngồi,    
  2004-2006   745.000
  2007-2008   800.000
  2009   850.000
+ SANTA FE MLX 2.0, 7 chỗ ngồi,    
  2004-2006   850.000
  2007-2008   900.000
  2009   990.000
+ SANTA FE SLX 2.0, 7 chỗ ngồi, (diesel)    
  2004-2006   750.000
  2007-2008   800.000
  2009   835.000
+ SANTA FE 2.7 DOHC, MT 7 chỗ ngồi    
  2004-2006   600.000
  2007-2008   662.000
  2009   700.000
+ SONATA 2.0 AT, 5 chỗ ngồi    
  2004-2006   700.000
  2007-2008   750.000
  2009   800.000
+ STAREX 2.4 MT, 9 chỗ ngồi (d)    
  2004-2006   450.000
  2007-2008   500.000
  2009   520.000
+ STAREX GRX 2.5 xe tải VAN 800kg    
  2004-2006   400.000
  2007-2008   420.000
  2009   450.000
+ GALLOPER II 2.4 xe tải VAN, 400kg    
  2004-2006   500.000
  2007-2008   600.000
  2009   650.000
+ CLICK W 1.4, 5 chỗ ngồi    
  2004-2006   340.000
  2007-2008   360.000
  2009   380.000
+ VERNA 1.4 AT, 5 chỗ ngồi    
  2004-2006   350.000
  2007-2008   400.000
  2009   454.000
+ GETZ 1.4 AT, 5 chỗ ngồi (2010)    
  2004-2006   320.000
  2007-2008   350.000
  2009   380.000
+ GETZ 1.1 MT, 5 chỗ ngồi,    
  2004-2006   270.000
  2007-2008   300.000
  2009   320.000
+ TUCSON 2.0 AT, 4WD(2 cầu), 5 chỗ ngồi    
  2004-2006   700.000
  2007-2008   750.000
  2009   800.000
+ GENESIS COUPE 2.0 AT, 4 chỗ ngồi (2010)   1.029.000
+ GENESIS SEDAN 3.3 AT, 5 chỗ ngồi (2010)   1.565.000
+ EQUUS 3.8 AT, 5 chỗ ngồi (2010)   2.560.000
+ EQUUS 4.6 AT (VIP), 5 chỗ ngồi (2010)   3.052.000
+ ELANTRA 1.6 MT, 5 chỗ ngồi (2010)   536.000
+ ELANTRA 1.6 AT, 5 chỗ ngồi (2010)   581.000
+ SANTA FE 2.4 AT, 4WD, 7 chỗ ngồi (2010)   1.023.000
+ SONATA 2.0 AT, 5 chỗ ngồi (2010)   887.000
+ SANTA FE 2.4 MT, 4WD xe chở tiền 280kg,   747.000
+ SANTA FE 2.2 AT, 4WD diesel, 5 chỗ ngồi (2010)   1.071.000
+ TUCSON IX LX20 2.0 A, 5 chỗ ngồi (2010)   883.000
+ TUCSON 2.0 AT, 4WD (2cầu), 5 chỗ ngồi (2011)   927.000
+ GETZ 1.4 AT, 5 chỗ ngồi (2010)   463.000
+ GETZ 1.1 MT, 5 chỗ ngồi (2010)   340.000
+ ACCENT 1.4 MT, 5 chỗ ngồi (2010)   450.000
+ AVANTE M16GDI 1.6AT, 5 chỗ ngồi (2010)   567.000
+ i30 CW 1.6 AT, 5 chỗ ngồi (2010)   650.000
+ HD270 ôtô tải tự đổ 15000kg, 11149cc (2010)   1.600.000
+ HD120 ôtô tải 5000kg, 6606cc (2011)   820.000
+ HD65-FUSIN/TL ôtô tải 2500kg, 3907cc (2011)   580.000
+ SANTA FE 2.0AT, 7 chỗ ngồi (2011)   1.146.000
3 HIỆU XE KIA Hàn Quốc  
  GRANBIRD SDII ôtô khách giường nằm 39 chỗ nằm + 1 chỗ ngồi, 12344cc (2007)   800.000
  CERATO 1.6AT, 5 chỗ ngồi (2010)   540.000
  SORENTO 2.4 AT 811DA, 4WD; 7 chỗ ngồi (2010)   912.000
  SORENTO KNAKU811AA; 2359cc7 chỗ ngồi (2009)   840.000
  SORENTO KNAKU811BA; 2359cc7 chỗ ngồi (2009)   880.000
  SPORTAE TLX 2.0, 5 chỗ ngồi (2010)   690.000
  K7 VG240 2.4 AT, 5 chỗ ngồi (2010)   1.120.000
  AVANTE M16GDI, 1.6AT, 5 chỗ ngồi (2010)   567.000
  SPORTAGE LIMITED 2.0AT, 5 chỗ ngồi (2011)   948.000
  MORNING BAH42F8, 5 chỗ ngồi, 1086cc (2009) CKD 292.500
  MORNING SLX, 5 chỗ ngồi, 1.0 (2009) CKD 364.800
  KIA K3000S; ô tô tải 1,2 tấn (2003) Việt Nam 260.000
Y CÁC LOẠI XE KHÁC    
1 HIỆU XE ACURA    
1.1 ACURA MDX 3.6, 7 chỗ ngồi Canada  
  2004-2006   900.000
  2007-2008   1.000.000
  2009   1.200.000
1.2 ACURA MDX SPORT 3.6, 7 chỗ ngồi Canada  
  2004-2006   1.200.000
  2007-2008   1.500.000
  2009   1.700.000
1.3 ACURA MDX 3.5, 7 chỗ ngồi Canada  
  2003   1.070.000
2 HIỆU XE FORD    
  FORD RANGER 2.6AT ôtô tải (pick up cabin kép) 700 kg, 2 cầu, 5 chỗ ngồi Thái Lan  
  2004-2006   500.000
  2007-2008   535.000
  2009   550.000
  FORD EVEREST XLT 2.6, 2 cầu, 7 chỗ ngồi Thái Lan  
  2004-2006    
  2007-2008    
  2009   811.000
  FORD RANGER 2.6AT ôtô tải (pick up cabin kép), 767 kg Thái Lan  
  2004-2006    
  2007-2008   600.000
  2009    
  FORD RANGER UF4MLAC XLT 2.6AT ôtô tải (pick up cabin kép), 5 chỗ ngồi (2010) Thái Lan 611.191
  FORD EVEREST 2.6 ôtô 5 chỗ ngồi (chuyên dùng chở tiền), trọng tải 186kg (2010) Thái Lan 750.000
  FORD FIESTA 1.6AT, 5 chỗ ngồi (2010) Thái Lan 542.000
  FORD EVEREST 2606 cm3, 5 chỗ ngồi, chở tiền (2011) Thái Lan 839.520
3 HIỆU XE HYUNDAI    
+ I10 1.1, 5 chỗ ngồi Đài Loan  
  2004-2006   270.000
  2007-2008   280.000
  2009   300.000
+ I20 1.4AT, 5 chỗ ngồi Ấn Độ 533.000
+ ATOS PRIME 1.1, 5 chỗ ngồi Đài Loan  
  2004-2006   270.000
  2007-2008   290.000
  2009   310.000
4 HIỆU XE HONDA    
  HONDA ACCORD 2.0, 5 chỗ ngồi Đài Loan  
  2004-2006   750.000
  2007-2008   830.000
  2009   884.000
  HONDA CR-V TYPE R 2.0, 5 chỗ ngồi Đài Loan  
  2004-2006   750.000
  2007-2008   884.000
  2009   900.000
  HONDA CR-V 2.4L AT RE3,5 chỗ ngồi(IKD), 2354cc (2008)   884.000
  HONDA CR-V 2.0AT, 5 chỗ ngồi (2010)   1.027.000
  HONDA ACCORD 2.0, 5 chỗ ngồi (2010)   1.060.000
5 HIỆU XE MAZDA    
  MAZDA 3 1.6; số tự động, 5 chỗ ngồi (2010) Đài Loan 648.000
6 HIỆU XE MITSUBISHI    
  TRITON GLS 2.5 MT tải (pick up cabin kép), 4WD, 5 chỗ ngồi; 650kg Thái Lan  
  2004-2006   490.000
  2007-2008   530.000
  2009   572.000
7 HIỆU XE NISSAN    
  TEANA 2.0L, 5 chỗ ngồi Đài Loan  
  2004-2006   650.000
  2007-2008   700.000
  2009   750.000
  2010   879.000
  NAVARA LE 2.5 ôtô tải (pick up cabin kép), Thái Lan 641.000
  GRAN LIVINA L10M 1.8MT, 7 chỗ ngồi (2011) CKD 635.500
  NISSAN TIIDA SE 1.6, 5 chỗ ngồi (2011) Nhật Bản 617.000
  NISSAN TEANA 2.0, 5 chỗ ngồi (2011) Đài Loan 999.840
8 HIỆU XE TOYOTA    
a CAMRY 2.0E, số tự động (AT), 5 chỗ ngồi Đài Loan  
  2004-2006   750.000
  2007-2008   800.000
  2009   850.000
  2010   932.000
b CAMRY 2.4G, 5 chỗ ngồi Đài Loan  
  2004-2006   850.000
  2007-2008   900.000
  2009   1.000.000
c HILUX G 3.0 tải (pick up cabin kép), 4WD, 5 chỗ ngồi Thái Lan  
  2004-2006   500.000
  2007-2008   550.000
  2009   577.000
d TOYOTA HILUX G 3.0 ôtô (pick up cabin kép), 530 kg Thái Lan-2010 649.400
9 HIỆU XE CHRYSLER    
a PT CRUISER 2.4, ôtô con 5 cửa Mêxico  
  2004-2006   1.000.000
  2007-2008   1.350.000
  2009   1.450.000
b 300 JOURING LIMOUSINE 3.5 ôtô khách 12 chỗ ngồi, Mỹ 3.000.000
10 HIỆU XE VOLKSWAGEN    
  VOLKSWAGEN NEW BEETLE 1.6AT, 4 chỗ Mêxico  
  2004-2006   600.000
  2007-2008   700.000
  2009   800.000
  VOLKSWAGEN PASSAT CC 2.0, 4 chỗ ngồi (2010) Đức 1.661.000
11 HIỆU XE ASIA    
  ASIA AM518 CS ôtô bơm bê tông 11.051cc Hàn Quốc  
  2004-2006   3.300.000
  2007-2008   4.000.000
  2009   4.500.000
12 HIỆU XE IFA    
  IFA tải thùng    
  1988 về trước   100.000
  1989-1992   130.000
  1993-1995   140.000
  1996-1998   160.000
  1999-2002   230.000
  2003-2005   260.000
  2006-2008   280.000
  2009   300.000
13 Xe khác    
+ Xe tải có thùng tự đổ tính bằng 105% giá xe tải cùng đời, trọng tải  
+ Xe cần cẩu tính bằng 120% giá xe tải cùng đời, trọng tải    
+ Xe có thùng kín (tees) tính bằng 125% xe tải cùng đời, trọng tải  
+ Xe sơ mi rơ moóc, đầu kéo tính bằng 110% giá xe tải cùng đời, trọng tải  
+ Xe chassi tính bằng 90% giá xe tải cùng đời, trọng tải    
14 HYUNDAI Hàn Quốc  
+ HYUNDAI HD 270 ôtô trộn bê tông 23.970 kg,    
  2004-2006   2.000.000
  2007-2008   2.300.000
  2009   2.500.000
+ HYUNDAI HD060P-8MIX-MHHB ôtô trộn bê tông 16.110kg, 9.960cc (2009)   1.900.000
+ HYUNDAI HD260 ôtô xi téc (chở nhiên liệu) 14,400 kg, 11.149cc (2009)   1.600.000
  HYUNDAI LIBERO ôtô tải 1000 kg, 2476cc (đã qua nhập khẩu)   300.000
  HYUNDAI SONTANA; 2.0 ôtô con 5 chỗ ngồi (2011) Hàn Quốc 970.000
  HYUNDAI ACCENT; 1.4 ôtô con 5 chỗ ngồi (2011) Hàn Quốc 567.000
  HYUNDAI HD 170; ôtô tải 8,5 tấn (2011) Hàn Quốc 1.200.000
  HYUNDAI I10; 1.248cm3 ôtô con 5 chỗ ngồi (2011) Ấn Độ 441.000
  HYUNDAI I30 CW; 1.6 ôtô con 5 chỗ ngồi (2011) Hàn Quốc 678.720
15 BENTY CONTYNENTAL FLYING SPUR 5 chỗ ngồi, 5998cc (2006) Anh 5.680.000
Y XE DO VIỆT NAM SX, LẮP RÁP    
I XE HIỆU TOYOTA Việt Nam  
1 TOYOTA CAMRY 5 chỗ ngồi    
  Loại 3.5Q, số tự động (AT)   1.500.000
  Loại 2.4G, số tự động (AT)   1.093.000
2 TOYOTA COROLLA ALTIS, 5 chỗ ngồi    
  Loại 2.0AT   840.000
  Loại 1.8, số sàn (MT)   720.000
  Loại 1.8, số sàn (AT)   770.000
3 TOYOTA VIOS, 5 chỗ ngồi    
  Loại 1.5G   602.000
  Loại 1.5E   552.000
  Loại Limo   520.000
4 TOYOTA INOVA, 8 chỗ ngồi    
  Loại INOVA G   715.000
  Loại INOVA GSR   754.000
  Loại INOVA V   790.000
  Loại INOVA J   640.000
5 TOYOTA FORTUNER, 7 chỗ ngồi    
  Loại 2.7V, 4x4 (2 cầu), AT (số tự động)   944.000
  Loại 2.5G, 4x2 (1 cầu), MT (số sàn)   784.000
6 TOYOTA HIACE    
  Loại Super Wagon 2.7MT, 10 chỗ ngồi   760.000
  Loại Commuter 2.5MT, diesel (d), 16 chỗ ngồi   657.000
  Loại Commuter 2.7MT, gasoline (g), 16 chỗ ngồi   636.000
7 TOYOTA LAND CRUISER, 8 chỗ ngồi    
  Loại Land Cruiser 200, 4.7AT   2.600.000
  Loại Land Cruiser Prado, 2.7AT   1.900.000
8 TOYOTA HILUX, 5 chỗ ngồi    
  Loại G, 3.0MT, 4x4   710.000
  Loại E, 3.0MT, 4x2   568.000
II XE HIỆU DAEWOO Việt Nam  
  CHEVROLET CRUZE LS 1.6MT, 5 chỗ ngồi (vành sắt)   478.380
  CHEVROLET CRUZE LS 1.6MT, 5 chỗ ngồi (vành đúc)   487.000
  CHEVROLET CRUZE LT 1.8MT, 5 chỗ ngồi   590.000
  CHEVROLET CAPTIVA LT-D maxx 2.0MT, 7 chỗ ngồi   720.000
  CHEVROLET CAPTIVA LTZ-D maxx 2.0AT, 7 chỗ ngồi   780.000
  CHEVROLET SPARK VAN 0.8MT, 5 chỗ ngồi   190.000
  CHEVROLET SPARK LT 0.8MT, 5 chỗ ngồi   260.000
  CHEVROLET SPARK LT 0.8AT, 5 chỗ ngồi   310.000
  CHEVROLET VIVANT SE 2.0MT, 7 chỗ ngồi   410.000
  CHEVROLET VIVANT CDX 2.0AT, 7 chỗ ngồi   460.000
  CHEVROLET LACETTI EX 1.6MT, 5 chỗ ngồi   400.000
  CHEVROLET LACETTI CDX 1.8, 5 chỗ ngồi   470.000
  CHEVROLET GENTRA SX 1.5MT, 5 chỗ ngồi   360.000
  CHEVROLET VIVANT CDX 2.0MT, 7 chỗ ngồi   547.000
  MATIZ S 0.8L, 5 chỗ ngồi   250.000
  MATIZ SE 0.8L, 5 chỗ ngồi   260.000
  LANOS SX 1.5, 5 chỗ ngồi   290.000
  LANOS SX 1.5, 5 chỗ ngồi   320.000
  MAGNUS 2.0, 5 chỗ ngồi   500.000
  MAGNUS LA69K 2.0, 5 chỗ ngồi   620.000
  NUBIRA 1.6, 5 chỗ ngồi   360.000
  LEGANZA 5 chỗ ngồi   420.000
  Ôtô buýt BS090D 56 người (31 người ngồi + 25 người đứng), 8071cc CKD 1.284.000
  Ôtô buýt BS106D 83 người (28 người ngồi + 55 người đứng), 8071cc CKD 1.450.000
II XE HIỆU FORD Việt Nam  
  RANGER - 5F 903 Pick up cabin kép   680.000
  RANGER - 5F 902 Pick up cabin kép   660.000
  RANGER - 5F 901 Pick up cabin kép   600.000
  RANGER - 5F LAA Pick up cabin kép   580.000
  RANGER - 5F LAB Pick up cabin kép   640.000
  RANGER - 4M 901 Pick up cabin kép   650.000
  RANGER - 4M LAC Pick up cabin kép   620.000
  RANGER - 4L 901 Pick up cabin kép   570.000
  RANGER - 4L LAD Pick up cabin kép   540.000
  EVEREST UW 851-2, 2.5; 7 chỗ ngồi   878.000
  EVEREST UW 151-7, 2.5; 7 chỗ ngồi   767.000
  EVEREST UW 151-2, 2.5; 7 chỗ ngồi   792.000
  MONDEO 2.3L, số tự động, 5 chỗ ngồi   992.000
  TRANSIT 2.4MT, diesel, 16 chỗ ngồi   779.000
  FOCUS 2.0L AT, Sport 5 cửa; 5 chỗ ngồi   780.000
  FOCUS 2.0L AT, Ghia 4 cửa; 5 chỗ ngồi   717.000
  FOCUS MCA 1.8L AT; 5 chỗ ngồi   639.000
  FOCUS MCA 1.8L MT; 5 chỗ ngồi   600.000
  ESCAPE 2.3L, 4x4 XLT, số tự động, 5 chỗ ngồi   820.000
  ESCAPE 2.3L, 4x2 XLS, số tự động, 5 chỗ ngồi   739.000
  EVEREST UW 152-2, 2.5;   660.000
  EVEREST UW 852-2, 2.5   820.000
  EVEREST UW9S, 2.5   780.000
  RANGER XL 4x2 XL, 2.5MT, 5 chỗ ngồi   500.000
  RANGER XL 4x4 XLT, 2.5MT, 5 chỗ ngồi   640.000
  RANGER XL 4x4, 2.5MT, Canopy 5 chỗ ngồi   600.000
  RANGER XLT 4x4, 2.5MT, Canopy 5 chỗ ngồi   660.000
  RANGER XL 4x4 XL STYLING, 5 chỗ ngồi   670.000
  LASER LX1 1.6L, 5 chỗ ngồi   540.000
  LASER GHIA, số tự động, 5 chỗ ngồi   720.000
  TRANSIT FCCY-HFFA 2.4, ôtô khách 16 chỗ ngồi   640.000
  RANGER-2AW ôtô bán tải cabin kép, 700kg, 5 chỗ ngồi   540.000
III XE HYUNDAI Việt Nam  
  HD65 ôtô tải, 2,5 tấn   500.000
  HD250-MBB 13, 15 tấn   1.500.000
  HD320-MBB 17 tấn   1.700.000
  HD65 ôtô tải, 2,4 tấn   458.000
  HD170   1.100.000
  HD250, 320, 700, 1000 … (chassic)   1.300.000
  HD120, 5 tấn - 6 tấn   760.000
  H100 PORTER 1,25 tấn   250.000
  PORTER II (đông lạnh) 1000kg, 2476cc Hàn Quốc 250.000
IV XE HIỆU THACO Việt Nam  
  Xe khách KB 120SH (giường nằm)   2.400.000
  Xe khách KB 120SE 42 ghế, diesel, 9203cc   2.428.000
  Từ 0,5 - 1 tấn   125.000
  Trên 1 - 1,5 tấn   150.000
  Trên 1,5 - 2,5 tấn   250.000
  Trên 2,5 - 4,5 tấn   300.000
  Trên 4,5 - 6 tấn   450.000
  Trên 6 - 8,5 tấn   500.000
  Trên 8,5 - 11,5 tấn   700.000
  Trên 11,5 tấn   900.000
  Xe khách 29 chỗ ngồi - 35 chỗ ngồi   700.000
  Xe khách 39 chỗ ngồi - 47 chỗ ngồi   800.000
  THANH CONG 4102QB3.2T4X2D, tải tự đổ, 3,2tấn   190.000
  THANH CONG 4102QBZ4X4/5TD, tải tự đổ, 5 tấn   270.000
V XE HIỆU KIA Việt Nam  
1 Xe ôtô tải    
  Dưới 1 tấn   120.000
  Trên 1 tấn - 1,5 tấn   250.000
  Trên 1,5 tấn - 2,5 tấn   260.000
  Trên 2,5 tấn - 4,5 tấn   300.000
  Trên 4,5 tấn - 6,5 tấn   400.000
  Trên 6,5 tấn - 8,5 tấn   500.000
  Trên 8,5 tấn - 11,5 tấn   550.000
  Trên 11,5 tấn   650.000
2 Xe ô tô con    
  Dung tích 1.1MT   300.000
  Dung tích 1.1AT   320.000
3 Xe ô tô khác    
  Xe Ben (tự đổ) tính bằng 110% xe tải cùng đời, trọng tải    
  Xe cần cẩu tính bằng 120% giá xe tải cùng đời, trọng tải    
  Xe có thùng kín (tees) tính bằng 125% xe tải cùng đời, trọng tải  
  Xe sơ mi rơ mooc, đầu kéo tính bằng 105% giá xe tải cùng đời    
  Xe chassi (tính bằng 90% giá xe tải cùng đời, trọng tải).    
K CÁC LOẠI XE KHÁC    
1 Xe hiệu FOTON    
  Xe ô tô tải    
  Từ 1,5 tấn - 2,5 tấn   190.000
  Từ 8,5 tấn - 17 tấn   560.000
2 Xe hiệu CHIẾN THẮNG    
  Xe ô tô tải    
  Dưới 1 tấn   150.000
  Trên 1 tấn - 2 tấn   220.000
  Trên 2 tấn - 5 tấn   300.000
3 Xe hiệu GIẢI PHÓNG    
a Xe ô tô tải    
  Dưới 1 tấn   105.000
  Trên 1 tấn - 2 tấn   200.000
  Trên 2 tấn - 5 tấn   300.000
b Xe ô tô khác    
+ Xe Ben (tự đổ) tính bằng 110% xe tải cùng đời, trọng tải    
+ Xe cần cẩu tính bằng 120% giá xe tải cùng đời, trọng tải    
+ Xe có thùng kín (tees) tính bằng 125% xe tải cùng đời, trọng tải    
+ Xe sơ mi rơ mooc, đầu kéo tính bằng 105% giá xe tải cùng đời, trọng tải    
+ Xe chassi (tính bằng 90% giá xe tải cùng đời, trọng tải).    
4 Xe hiệu VINASUKI, JINBEL,    
  Dưới 1 tấn   130.000
  Trên 1 tấn - 2,5 tấn   160.000
  Trên 2,5 tấn   268.000
5 Xe hiệu TANDA    
  Xe ô tô khách 29 - 35 chỗ ngồi trở lên   460.000
6 Xe hiệu FAIRY    
a Xe ô tô con    
  Xe ô tô con 7 chỗ ngồi   190.000
b Xe ô tô tải, bán tải (pick up)    
  Các loại   180.000
7 Xe hiệu FIAT    
  Xe ô tô con   200.000
8 Xe hiệu JAC, JRD, SOYAT, SAMCO    
  Xe ô tô con   145.000
  Xe ô tô tải   150.000
9 Xe hiệu HONDA    
  Xe ô tô con    
  Dung tích 1.5 - 1.8   540.000
  Dung tích trên 1.8 - 2.0   621.000
  CIVIC 1.8L 5ATFD1, 5 chỗ ngồi (2007) VN-2007 534.200
  CIVIC 1.8 MT, 5 chỗ ngồi (2008) VN-2008 498.000
10 Xe hiệu MITSUBISHI    
a Xe ô tô con    
  GRANDIS 2.4AT, 7 chỗ ngồi   1.030.000
  GRANDIS LIMITED 2.4AT, 7 chỗ ngồi   1.070.000
  JOLIE 2.0, 8 chỗ ngồi   460.000
  PAJERO GL; GLS 3.0, 7 chỗ ngồi   700.000
  PAJERO, 7 chỗ ngồi   550.000
  LANCER 1.6, 5 chỗ ngồi   500.000
b Xe ô tô tải, bán tải (pick up)    
  Loại bán tải (pick up)   460.000
  Loại ô tô tải từ 1,9 - 4,5 tấn   300.000
  Loại ô tô tải trên 5 - 7,5 tấn   600.000
c Xe ô tô con khác    
  Loại: GL, GLS 2.5   600.000
11 Xe hiệu ISUZU    
a Xe ô tô con    
  HI-LANDER 2.5MT, 8 chỗ ngồi   500.000
  HI-LANDER 2.5AT, 8 chỗ ngồi   540.000
  D-MAX LS 3.0MT, 4x2, 5 chỗ ngồi   600.000
  D-MAX LS 3.0AT, 4x2, 5 chỗ ngồi   660.000
  D-MAX LS 3.0AT, 4x4, 5 chỗ ngồi   680.000
b Xe ô tô tải    
  Loại ô tô tải từ 1,4 - 2 tấn   342.000
  Loại ô tô tải từ 4 - 6,5 tấn   650.000
  Loại ô tô tải từ 7 - 9 tấn   1.000.000
12 Xe hiệu TRANSINCO    
  Xe chở khách CAK51B, 51 chỗ ngồi   540.000
  Xe chở khách A-HFC6782KYZL2-B50, 50 chỗ ngồi   594.000
  Xe chở khách 1-5, 51 chỗ ngồi   500.000
  Xe chở khách BAHAI HC-K30, 51 chỗ ngồi   505.000
  Xe chở khách HAECO 50SD, 50 chỗ ngồi   425.000
  Xe chở khách HAECO K29S1, 29 chỗ ngồi   500.000
13 Xe hiệu MERCEDES-BENZ    
a Xe ô tô con    
  Loại C180K Elegance 1.8, 5 chỗ ngồi   960.000
  Loại MB100, 2.3, 9 chỗ ngồi   450.000
  Loại C200, 5 chỗ ngồi   1.006.000
  Loại E250 CGI 1.8, 5 chỗ ngồi   1.640.000
  Loại E280 3.0, 5 chỗ ngồi   1.839.000
b Xe ô tô chở khách    
  Loại MB140, 16 chỗ ngồi   650.000
c Xe ô tô tải    
  Loại SPRINTER PANEL VAN311 CDI ôtô tải VAN 1530kg   643.000
14 Xe hiệu TRUONGGIANG    
  DFM-TD7TA 4x4 ô tô tải tự đổ 6500kg, 4257cc (2009)   430.000
15 Xe hiệu VIETTRUNG    
  DFM 6.0 ô tô tải tự đổ 6000kg, 2 cầu 4214cc (2009)   365.000
16 Xe hiệu BA HAI    
  CA K42 UNIVERSE ôtô khách (có giường nằm) 42 chỗ (2 chỗ ngồi + 40 chỗ nằm), 6557cc (2010)   1.340.000
  CA K37 UNIVERSE ôtô khách (có giường nằm) 37 chỗ (3 chỗ ngồi + 34 chỗ nằm), 6557cc (2011)   1.145.000
17 SSANGYONG M161 MUSSO E23, 2.3, 7 chỗ ngồi (2004)   512.000
18 SSANGYONG REXTON II RS320, 5 chỗ ngồi, CD chở tiền, trọng tải 350kg, 3199cc (2009)   680.000
19 HOANGTRA CA3041K5L, 1650kg, 2545cc (2006)   145.000
20 Tàu 15 tấn, động cơ 24CV do Trung Quốc sản xuất (2006)   150.000
21 Tàu hút cát mác ZETOR15 tấn, công suất 47 mã lực   350.000
22 Tàu hút cát mác ZETOR dưới 15 tấn, công suất 47 mã lực   280.000
23 BYD FOOCJ 7100L2; 1.0 ô tô con 5 chỗ ngồi T.Quốc 210.000
24 Sơmi Rơmoóc tải (chở Container) A53-X-01, 30.100kg Việt Nam 225.000
25 LAND ROVER RANGE ROVER VOUGE TDV8 4.4L, 2 cầu Anh 2.970.000
26 VOLKSWAGEN SCIROCCO 2.0 TSI SPORT; 4 chỗ ngồi; 1984 Bồ Đào Nha 1.324.000
27 DONGFENG DFL 1230A/HH-TM2 8300 cm3 ôtô tải; 8300kg; Việt Nam 845.000
28 QING QI HT2000, 2980 cm3, ôtô tải 2000kg; SX: Năm 2008 Việt Nam 180.000
29 CUULONG 1809cm3, ôtô tải 1050kg; SX: Năm 2008 Việt Nam 130.000
30 SONGHUAJIANG HFJ1011G; SX: Năm 2011 Việt Nam 116.000
31 LIFAN LF3070; 2660cc xe tải tự đổ 2980kg; SX: Năm 2005 Việt Nam 200.000
32 KIA K2700II; 2665 cm3; ôtô tải 1250kg; SX: Năm 2011 Việt Nam 250.000
33 JINBEL; ôtô tải 1620kg; 3168cm3; SX: Năm 2005 Việt Nam 127.000
34 VINAXUKI 1990BA; 1990kg; 2540cm3; SX: Năm 2008 Việt Nam 176.000
35 HONOR ôtô tải tự đổ; 300kg; 3760cm3; SX: Năm 2007 Việt Nam 140.000
36 JAC HF1032; 1809 cm3; ôtô tải 800kg; SX: Năm 2008 Việt Nam 86.000
Mục lục Bấm để đi tới điều