vanban.org

Quyết định số 40/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định bổ sung bảng giá tối thiểu dùng để thu lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe hai bánh gắn máy được quy định tại Điều 1, Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND, ngày 01/7/2008 của UBND tỉnh

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 04/05/2012 Thay thế: 11/2012/QĐ-UBND · 24/04/2012
Đắk Lắk Ban hành 30/10/2008 Hiệu lực 09/11/2008 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 2 phiên bản · 17 năm
Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh · 11/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 40/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định bổ sung bảng giá tối thiểu dùng để thu lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe hai bánh gắn máy được quy định tại Điều 1, Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND, ngày 01/7/2008 của UBND tỉnh · 40/2008/QĐ-UBND
09/11/2008Bản gốcBan hành mới Đang xem
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 04/05/2012 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành Quy định bổ sung Bảng giá tối thiểu dùng để thu lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe hai bánh gắn máy được quy định tại Điều 1 Quyết định

số 25/2008/QĐ-UBND ngày 01/7/2008 của UBND tỉnh

----------------

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật tổ chức HĐND & UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị định số 176/1999/NĐ-CP ngày 21/12/1999 của Chính phủ về lệ phí trước bạ; Nghị định số 80/2008/NĐ-CP ngày 29/7/2008 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 176/1999/NĐ-CP, ngày 21/12/1999 và Nghị định số 47/2003/NĐ-CP, ngày 12/5/2003 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 95/2005/TT-BTC, ngày 26/10/2005 của Bộ Tài Chính hướng dẫn thực hiện các quy định của pháp luật về lệ phí trước bạ; Thông tư số 79/2008/TT-BTC, ngày 15/9/2008 của Bộ Tài Chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 80/2008/NĐ-CP, ngày 29/7/2008 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 176/1999/NĐ-CP, ngày 21/12/1999 và Nghị định số 47/2003/NĐ-CP, ngày 12/5/2003 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;

Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 1693/TTr-STC ngày 02/10/2008,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành Quy định bổ sung bảng giá tối thiểu dùng để thu lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe hai bánh gắn máy được quy định tại Điều 1, Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND, ngày 01/7/2008 của UBND tỉnh.

Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Giám đốc các doanh nghiệp, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮKLẮK

--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

----------------

QUY ĐỊNH

Về việc bổ sung Bảng giá tối thiểu dùng để thu lệ phí trước bạ

đối với tài sản là xe ô tô, xe hai bánh gắn máy được quy định tại Điều 1

Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND ngày 01/7/2008 của UBND tỉnh

(Kèm theo Quyết định số: 40 /2008/QĐ-UBND ngày 30/10/2008 của UBND tỉnh ĐắkLắk)

---------------------

Phần I BỔ SUNG TẠI BẢNG GIÁ TỐI THIỂU THU LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE HAI BÁNH GẮN MÁY

Đơn vị tính: 1000 đồng

TT LOẠI XE NƯỚC SX XE MỚI 100%
1 BRAND 110 Nội địa hoá 5,500
2 DAYANG DY 50 QT-8 TQ-2008 9,500
3 DREAMHOUSE 100 Nội địa hoá 7,000
4 FERVOR 50-1 Nội địa hoá 6,000
5 MANDO MD110 Nội địa hoá 6,500

Phần II BỔ SUNG TẠI BẢNG GIÁ TỐI THIỂU THU LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE Ô TÔ

Đơn vị tính: 1000 đồng

TT LOẠI XE NƯỚC SX XE MỚI 100%
1 BMW 530i xe con 5 chỗ ngồi, 2979cc (đã qua sử dụng nhập khẩu) Đức-2005 2,215,000
2 CHIẾN THẮNG CT4.25D2/4x4 xe tải tự đổ 4250kg, 4214cc. VN-2008 300,000
3 DAEWOO NUBIRA 1.6 xe con 5 chỗ ngồi, 1598 cc VN-2000 357,000
4 DONGFENG DFL1311A1/HH-TM1 xe tải có mui 14700 kg, 8900cc. VN-2008 665,000
5 DONGFENG EQ5280GJBM xe trộn bê tông 16.155 kg, 7800cc TQ-2007 1,100,000
6 DONGFENG EQ5310GJYWF ôtô xitéc (chở nhiên liệu) 16870 kg, 8900cc. TQ-2008 940,000
7 FAW CA5200XXYPK2LTT3A80-1 ôtô tải (có mui), 10465 kg, 6618cc TQ-2008 600,000
8 FORD LASER GHIA 1.8AT xe con 5 chỗ ngồi, 1840cc. VN-2004 620,000
9 FOTON BJ5243VMCGP/THACO-TMB-C ôtô tải (có mui) 9tấn, 5990cc VN-2008 515,000
10 HONDA CIVIC 2.0L 5AT FD2 xe con 5 chỗ ngồi, 1998cc (IKD) VN-2008 635,000
11 HONGYAN CQ3253TMG384 xe tải tự đổ 11 tấn, 9726cc TQ-2008 900,000
12 HYUNDAI PORTER xe tải 1250kg VN-2005 230,000
13 HYUNDAI HD72 xe tải 3500 kg, 3298cc HQ-2008 420,000
14 HYUNDAI xe đầu kéo 17 tấn HQ-1995 720,000
15 JAC HFC 1040K xe tải thùng lửng 1950 kg, 2771 VN-2006 180,000
16 JAC HFC 1160KR1 xe tải 9350 kg, 6557cc TQ-2008 560,000
17 KIA POWER COMBI xe chở khách 25 chỗ ngồi VN-2003 440,000
18 KIA PRIDE CD5 xe con 5 chỗ ngồi, 1139cc VN-2000 140,000
19 MERCEDES 4526x1728x1426 xe con 5 chỗ ngồi VN-2002 1,200,000
20 MERCEDES BENZ S500L xe con 5 chỗ ngồi, 4956cc (đã qua sử dụng nhập khẩu) Đức-2004 3,744,000
21 MERCEDES C200 xe con 5 chỗ ngồi. VN-2001 1,006,000
22 MITSUBISHI JOLIE xe con 8 chỗ ngồi. VN-2000 380,000
23 MITSUBISHI GRANDIS NA4WLRUYLVT xe con 7 chỗ ngồi, 2378cc (CKD). VN-2008 747,000
24 TANDA T44 xe khách 44 chỗ ngồi. VN-2002 320,000
25 TOYOTA COROLLA xe con 8 chỗ ngồi. VN-1998 250,000
26 TOYOTA INNOVA-G xe con 8 chỗ ngồi, 1998cc VN-2006 505,000
27 TOYOTA ZACE GL xe con 8 chỗ ngồi. VN-2005 470,000
28 TRANSINCO CAK51B xe khách 51 chỗ ngồi. VN-2003 540,000