vanban.org

Điều 39. Thẩm quyền cho phép khai thác sử dụng tài liệu lưu trữ — Quyết định 1046/2013/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/05/2016 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 30/05/2016 Thay thế: 10/2016/QĐ-UBND · 20/05/2016
Cao Bằng Ban hành 24/07/2013 Hiệu lực 03/08/2013 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 6 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 34/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế công tác văn thư tỉnh Cao Bằng · 34/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 10/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế công tác văn thư, lưu trữ tỉnh Cao Bằng · 10/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 1046/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý công tác văn thư, lưu trữ tỉnh Cao Bằng · 1046/2013/QĐ-UBND
30/05/201610/2016/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 03/08/2013Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 1046/2013/QĐ-UBND › Chương 3 › Mục 2 › Điều 39
Đọc toàn văn

Điều 39. Thẩm quyền cho phép khai thác sử dụng tài liệu lưu trữ

1. Tài liệu lưu trữ bảo quản tại kho lưu trữ cơ quan, tổ chức

a) Lãnh đạo cơ quan, tổ chức cho phép sử dụng tài liệu loại mật.

b) Chánh Văn phòng cho phép sử dụng tài liệu loại thường.

2. Tài liệu lưu trữ bảo quản tại lưu trữ đơn vị (có tư cách pháp nhân)

a) Lãnh đạo đơn vị cho phép sử dụng tài liệu lưu trữ loại mật.

b) Trưởng phòng Hành chính cho phép sử dụng tài liệu lưu trữ loại thường.

3. Việc sao chụp tài liệu lưu trữ do người cho phép sử dụng tài liệu lưu trữ quyết định.