vanban.org

Điều 9. Khu nghiên cứu - phát triển, đào tạo và ươm tạo doanh nghiệp — Quyết định 10/2017/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 03/04/2017 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Đà Nẵng Ban hành 23/03/2017 Hiệu lực 03/04/2017 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 12 năm
Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc Khu công nghệ cao Đà Nẵng · 10/2017/QĐ-UBND
03/04/2017Bản gốcThay thế Hiện hành
Quyết định số 35/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế Quản lý quy hoạch, kiến trúc Khu công nghệ cao Đà Nẵng · 35/2013/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 10/2017/QĐ-UBND › Chương II › Mục 1 › Điều 9
Đọc toàn văn

Điều 9. Khu nghiên cứu - phát triển, đào tạo và ươm tạo doanh nghiệp

1. Tổ chức không gian

a) Cấu trúc thành phần không gian khu vực là các công trình kiến trúc phục vụ hoạt động nghiên cứu ứng dụng và triển khai công nghệ cao, đào tạo và dạy nghề, ươm tạo doanh nghiệp, ươm tạo công nghệ, đường nội bộ, đất cây xanh, mặt nước. Các công trình phải được bố trí xây dựng tập trung thành một tổng thể không gian quy hoạch, kiến trúc thống nhất, có sự phối hợp giữa công trình với các dải cây xanh, hồ nước tạo cảnh quan cho toàn khu.

b) Không được xây dựng các cơ sở lưu trú, nhà ở, các công trình dịch vụ thương mại trong khu vực.

2. Tầng cao và mật độ xây dựng

a) Quy định chung

TT Khu chức năng Diện tích (ha) Tầng cao xây dựng (tầng) Mật độ xây dựng (%)
1 Khu nghiên cứu - phát triển, đào tạo và ươm tạo doanh nghiệp      100,34 1-16 30-40

b) Không giới hạn tầng cao đối với các công trình điểm nhấn, biểu tượng của KCNC.

c) Khối công trình chính (văn phòng, khối giảng dạy) phải đạt chiều cao tối thiểu bằng chiều cao trung bình của Khu (8 tầng), trừ các loại công trình có yêu cầu bố trí công năng sử dụng theo phương vị ngang.

3. Thành phần sử dụng đất

a) Đất xây dựng cơ sở nghiên cứu ứng dụng và phát triển công nghệ cao;

b) Đất xây dựng cơ sở đào tạo;

c) Đất xây dựng cơ sở ươm tạo doanh nghiệp;

d) Đất cây xanh cảnh quan, hồ nước, đường nội bộ.

4. Khoảng lùi 1

a) Quy định chung

STT Loại đường Khoảng lùi 1 (m)
Công trình dân dụng Công trình sản xuất thực nghiệm, thí nghiệm
1 Trục đường có mặt cắt 22,5 m 10 15

b) Đối với hai cạnh biên và cạnh phía sau lô đất: áp dụng khoảng lùi tối thiểu là 4 m.

5. Việc xây dựng kho hàng, kho bãi chứa các vật liệu hóa chất độc hại, chất thải nguy hại, chất dễ gây cháy nổ, chủ đầu tư phải được sự đồng ý của Ban Quản lý KCNC trước khi lập dự án đầu tư xây dựng.