vanban.org

Điều 10. Khu quản lý - hành chính — Quyết định 10/2017/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 03/04/2017 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Đà Nẵng Ban hành 23/03/2017 Hiệu lực 03/04/2017 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 12 năm
Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc Khu công nghệ cao Đà Nẵng · 10/2017/QĐ-UBND
03/04/2017Bản gốcThay thế Hiện hành
Quyết định số 35/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế Quản lý quy hoạch, kiến trúc Khu công nghệ cao Đà Nẵng · 35/2013/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 10/2017/QĐ-UBND › Chương II › Mục 1 › Điều 10
Đọc toàn văn

Điều 10. Khu quản lý - hành chính

1. Tổ chức không gian

Cấu trúc thành phần không gian của khu vực là công trình phục vụ hoạt động quản lý, hành chính, dịch vụ công nghệ cao; các công trình mang tính biểu tượng và là điểm nhấn của KCNC; đất cây xanh cảnh quan, đường nội bộ.

2. Tầng cao và mật độ xây dựng

a) Quy định chung

STT Khu chức năng Diện tích (ha) Tầng cao xây dựng (tầng) Mật độ xây dựng (%)
1 Khu quản lý - hành chính       29,21 2-16 60-70

b) Không giới hạn tầng cao đối với các công trình điểm nhấn, biểu tượng của KCNC.

3. Thành phần sử dụng đất

a) Đất xây dựng công trình hành chính, văn phòng cho thuê, nhà điều hành;

b) Đất xây dựng công trình trung tâm hội nghị, hội thảo, trưng bày, triển lãm, bảo tàng công nghệ;

c) Đất xây dựng công trình trung tâm thông tin dữ liệu, thư viện, bảo tàng, bưu chính;

d) Đất xây dựng khách sạn, nhà hàng, sàn giao dịch công nghệ;

đ) Đất cây xanh cảnh quan, đường nội bộ.

4. Khoảng lùi 1

a) Quy định chung:

STT Loại đường Khoảng lùi 1 (m)
Công trình hành chính, quản lý Công trình dịch vụ CNC, dịch vụ công cộng
1 Trục đường có mặt cắt 22,5 m 10 5

b) Đối với hai cạnh biên và cạnh phía sau lô đất: áp dụng khoảng lùi tối thiểu là 4 m.