Điều 8. Khu sản xuất công nghệ cao
1. Tổ chức không gian
a) Cấu trúc thành phần không gian của Khu sản xuất công nghệ cao là các công trình nhà xưởng, nhà điều hành sản xuất, nhà làm việc và các công trình phục vụ được bố trí xây dựng theo chức năng của từng nhà máy, xí nghiệp (sau đây gọi chung là nhà máy), nhưng phải đảm bảo mỹ quan chung cho không gian quy hoạch, kiến trúc toàn khu;
b) Trong mỗi lô đất xây dựng nhà máy, phải dành từ 10% quỹ đất trở lên để trồng cây xanh, thảm cỏ; tất cả các khoảng đất trống, ngoại trừ đất dành cho giao thông, xây dựng nhà máy và khu phụ, đều phải được trồng cây, thảm cỏ; dọc hàng rào ranh giới lô đất phải có dải cây xanh bề rộng từ 2m trở lên;
c) Trong lô đất xây dựng nhà máy, phải tổ chức bãi đậu cho các loại xe phục vụ hoạt động của nhà máy và phương tiện cá nhân. Không cho phép đậu xe tại khu vực công cộng của KCNC;
d) Đường nội bộ của nhà máy phải là đường bê tông xi măng hoặc bê tông nhựa; không được rải đá, đất đỏ, sỏi...Mặt cắt ngang đường, bán kính cong của đường phải đảm bảo cho xe phòng cháy chữa cháy lưu thông khi có sự cố;
đ) Không được phép xây dựng các công trình lưu trú, nhà ở, dịch vụ thương mại trong khu vực.
2. Tầng cao và mật độ xây dựng
a) Quy định chung
| STT | Khu chức năng | Diện tích (ha) | Tầng cao xây dựng (tầng) | Mật độ xây dựng (%) |
| 1 | Khu sản xuất công nghệ cao | 187,76 | 1- 6 | 50-60 |
b) Trường hợp xây dựng công trình cao hơn 6 tầng, chủ đầu tư phải thỏa thuận với Ban Quản lý KCNC trước khi lập dự án đầu tư xây dựng công trình.
3. Thành phần sử dụng đất
a) Đất sản xuất thuộc lĩnh vực công nghệ sinh học phục vụ nông nghiệp, thủy sản và y tế;
b) Đất sản xuất thuộc lĩnh vực công nghệ vi điện tử, cơ điện tử và quang điện tử;
c) Đất sản xuất thuộc lĩnh vực công nghệ tự động hóa và cơ khí chính xác;
d) Đất sản xuất thuộc lĩnh vực công nghệ vật liệu mới, năng lượng mới;
đ) Đất sản xuất thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin, truyền thông, phần mềm tin học;
e) Đất sản xuất thuộc lĩnh vực công nghệ phục vụ hóa dầu và một số công nghệ đặc biệt khác;
g) Đất cây xanh cảnh quan, đường nội bộ.
4. Khoảng lùi 1
a) Quy định chung
| TT | Loại đường | Khoảng lùi 1 (m) | |
| Công trình sản xuất công nghệ cao | Công trình phục vụ | ||
| 1 | Đường Trung tâm 51 m | 15 | 10 |
| 2 | Trục đường có mặt cắt 22,5 m | 10 | 5 |
b) Đối với hai cạnh biên và cạnh phía sau lô đất: áp dụng khoảng lùi tối thiểu là 4 m.
c) Đối với những lô đất tiếp giáp với mái taluy đường số 2: mặt tiếp giáp với mái taluy áp dụng khoảng lùi tối thiểu là 06m.
5. Việc xây dựng kho hàng, kho bãi chứa các vật liệu hóa chất độc hại, chất thải nguy hại, chất dễ gây cháy nổ, chủ đầu tư phải được sự đồng ý của Ban Quản lý KCNC trước khi lập dự án đầu tư xây dựng.