vanban.org

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bằng giá hoa màu, cây trồng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. Bằng giá hoa màu, cây trồng tại Phụ lục I và giá trị gián đỡ cây trồng ( nếu có ) tại Phụ lục II, để làm căn cứ: — Quyết định 07/2019/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/01/2021 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 10/01/2021 Thay thế: 59/2020/QĐ-UBND · 31/12/2020 Sửa đổi, bổ sung: 03/2020/QĐ-UBND · 17/02/2020
Ninh Thuận Ban hành 24/01/2019 Hiệu lực 04/02/2019 Hết hiệu lực toàn bộ 1 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 8 phiên bản · 9 năm
Quyết định số 07/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận · 07/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 59/2020/QĐ-UBND Ban hành bảng giá hoa màu, cây trồng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận · 59/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 07/2019/QĐ-UBND Ban hành bảng giá hoa màu, cây trồng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận · 07/2019/QĐ-UBND
10/01/202159/2020/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 27/02/202003/2020/QĐ-UBNDChưa hợp nhất 04/02/2019Bản gốcThay thế
Quyết định số 45/2017/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Bảng giá hoa màu, mật độ cây trồng ban hành kèm theo Quyết định số 13/2016/QĐ-UBND ngày 04/4/2016 và Bảng giá nhà ở, công trình xây dựng và vật kiến trúc ban hành kèm theo Quyết định số 89/2016/QĐ-UBND ngày 06/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận · 45/2017/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 07/2019/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bằng giá hoa màu, cây trồng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. Bằng giá hoa màu, cây trồng tại Phụ lục I và giá trị gián đỡ cây trồng ( nếu có ) tại Phụ lục II, để làm căn cứ:

1. Tính giá bồi thường, hỗ trợ cho các hộ gia đình, cá nhân và tổ chức có hoa màu, cây trồng trên diện tích đất bị Nhà nước thu hồi đất.
2. Tính thuế khi chuyển nhượng vườn cây lâu năm.