vanban.org

Quyết định số 59/2020/QĐ-UBND Ban hành bảng giá hoa màu, cây trồng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 03/02/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 03/02/2025 Thay thế: 07/2025/QĐ-UBND · 23/01/2025 Sửa đổi, bổ sung: 10/2022/QĐ-UBND · 04/04/2022
Ninh Thuận Ban hành 31/12/2020 Hiệu lực 10/01/2021 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 6 phiên bản · 6 năm
Quyết định số 07/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận · 07/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 59/2020/QĐ-UBND Ban hành bảng giá hoa màu, cây trồng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận · 59/2020/QĐ-UBND
03/02/202507/2025/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 14/04/202210/2022/QĐ-UBNDChưa hợp nhất 10/01/2021Bản gốcThay thế
Quyết định số 03/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Bảng giá hoa màu, cây trồng, mật độ cây trồng ban hành kèm theo Quyết định số 07/2019/QĐ-UBND ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận. · 03/2020/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 03/02/2025 — Văn thư vanban.org

Ủy ban nhân dân
Tỉnh Ninh Thuận
02-01-2021 11:09:59
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH THUẬN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 59 /2020/QĐ-UBND

Ninh Thuận, ngày 31 tháng 12 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành bảng giá hoa màu, cây trồng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN

Căn cứ Luật tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức chính quyền địa phương năm 2019;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;

Căn cứ Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 06 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất;

Căn cứ Thông tư số 37/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 06 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất;

Căn cứ Quyết định số 07/2019/QĐ-UBND ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành bảng giá hoa màu, cây trồng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận;

Căn cứ Quyết định số 03/2020/QĐ-UBND ngày 17 tháng 02 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Bảng giá hoa màu, cây trồng, mật độ cây trồng ban hành kèm Quyết định số

07/2019/QĐ-UBND ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 273/TTr-SNNPTNT ngày 09 tháng 11 năm 2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành bảng giá hoa màu, cây trồng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận tại phụ lục I, đơn giá giàn đỡ các loại cây trồng (nếu có) tại phụ lục II để làm căn cứ:

1. Tính giá bồi thường cho các hộ gia đình, cá nhân và tổ chức có hoa màu, cây trồng trên diện tích đất bị Nhà nước thu hồi đất.
2. Tính thuế khi chuyển nhượng vườn cây lâu năm.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn, kiểm tra trong quá trình thực hiện, cụ thể như sau:

1. Đơn giá quy định tại Điều 1 là đơn giá chuẩn áp dụng để tính giá trị cây trồng được đầu tư đúng theo theo mật độ cây trồng tại Phụ lục III và đặc tính cây trồng và các quy định được áp dụng tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Quyết định này.

2. Trường hợp có cây trồng lâu năm vượt quá mật độ chuẩn và hoa màu trồng xen được quy định tại khoản 1 Điều này thì được hỗ trợ:

a) Cây hàng năm nếu trồng xen trong vườn cây trồng chính lâu năm thì được hỗ trợ bồi thường bằng 50% giá trị của cây trồng xen đó.

b) Cây trồng lâu năm vượt quá mật độ quy định tại Phụ lục III thì:

- Số cây vượt quá mật độ đến 50% được tính bằng 80% giá quy định tại bảng giá hoa màu, cây trồng;

- Số cây vượt quá mật độ từ trên 50% đến 70% được tính bằng 60% giá quy định;

- Số cây vượt quá mật độ từ trên 70% thì được tính bằng 30% giá quy định.

3. Đối với các loại cây trồng chưa có trong danh mục bảng giá tại Quyết định này, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố khảo sát chu kỳ sản xuất, năng suất, sản lượng và giá thực tế của cây trồng tại địa phương, đề xuất đơn giá, gửi Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp các đơn vị liên quan, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2021 và thay thế Quyết định số 07/2019/QĐ-UBND ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành bảng giá hoa màu, cây trồng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận và Quyết định số 03/2020/QĐ-UBND ngày 17 tháng 02 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Bảng giá hoa màu, cây trồng, mật độ cây trồng ban hành kèm theo Quyết định số 07/2019/QĐ-UBND ngày 24/01/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH THUẬN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Phụ lục I

Bảng giá hoa màu, cây trồng trên địa bàn tỉnh ninh thuận

(Ban hành kèm theo Quyết định số 59 /2020/QĐ-UBND ngày 31 /12/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)

I/ Cây hàng năm

ĐVT: đồng

STTLoại cây trồngĐVTĐơn giá
1Lúa thương phẩmđồng/m^{2}5.300
2Lúa giốngđồng/m^{2}6.000
3Bắp laiđồng/m^{2}5.000
4Bắp sản xuất giống lai F1đồng/m^{2}7.500
5Bắp địa phươngđồng/m^{2}4.800
6Cây bo bođồng/m^{2}4.500
7Khoai mì (trồng thả)đồng/m^{2}5.500
8Khoai mì (Đất chủ động nước)đồng/m^{2}6.000
9Khoai langđồng/m^{2}6.000
10Khoai mỡ, củ từđồng/m^{2}9.500
11Khoai sọđồng/m^{2}9.500
12Đậu biđồng/m^{2}9.200
13Đậu xanhđồng/m^{2}7.000
14Đậu dừađồng/m^{2}7.000
15Đậu đenđồng/m^{2}7.000
16Đậu đỏđồng/m^{2}7.000
17Đậu vánđồng/m^{2}7.000
18Rau bắp cảiđồng/m^{2}13.500
19Súp lơđồng/m^{2}17.000
20Su hàođồng/m^{2}15.500
21Rau muống, rau khoai, rau dềnđồng/m^{2}9.000
22Rau ngótđồng/m^{2}13.500
23Cây tía tô, kinh giớiđồng/m^{2}9.000
24Húng quế, húng nhũiđồng/m^{2}9.000
25Rau mùi (ngò thơm), Rau răm, Rau đay, Mùi tàu (ngò tàu, ngò gai)đồng/m^{2}9.000
26Cây lá lốtđồng/m^{2}8.500
27Diếp cáđồng/m^{2}9.000
28Rau mồng tơiđồng/m^{2}7.000

b.

STTLoại cây trồngĐVTĐơn giá
29Rau cần khô, rau cần nướcđồng/m^{2}9.500
30Rau muống trồng cạnđồng/m^{2}7.000
31Các loại rau khácđồng/m^{2}5.500
32Hoa thiên lýđồng/m^{2}6.000
33Cà chua:đồng/m^{2}
Mới trồng – chưa ra hoa5.500
Ra hoa-có trái28.000
34Cà tím (cà dài), cà pháo, cà dĩa, cà mỡ:đồng/m^{2}
Mới trồng – chưa ra hoa8.000
Ra hoa-có trái17.000
35Sả trồng tập trungđồng/m^{2}
Mới trồng6.000
Đã phát triển30.000
Sả trồng phân tánđồng/bụi4.500
36Bầu, mướp, bíđồng/m^{2}14.000
37Dưa hấu (các loại)đồng/m^{2}20.000
38Dưa leo, Mướp đắng (khổ qua)đồng/m^{2}16.500
39Dưa hồngđồng/m^{2}16.500
40Dưa Lướiđồng/m^{3}25.000
41Ớtđồng/m^{2}22.500
42Hành tâyđồng/m^{2}24.000
43Hành ta (lấy củ)đồng/m^{2}24.500
44Hành láđồng/m^{2}17.000
45Kiệuđồng/m^{2}20.000
46Tỏiđồng/m^{2}80.000
47Cà rốtđồng/m^{2}17.000
48Mè (vừng)đồng/m^{2}7.000
49Lạc (Đậu phộng)đồng/m^{2}7.000
50Mía đường trồng thảđồng/m^{2}6.000
51Mía đường trồng tướiđồng/m^{2}8.000
52Mía ăn (mía tím)đồng/m^{2}11.500
53Thuốc lá nâuđồng/m^{2}9.500
54Thuốc lá vàngđồng/m^{2}11.500
55Bông vải, cóiđồng/m^{2}5.000
56Hoa cúc các loạiđồng/m^{2}17.000
57Cỏ trồng (làm thức ăn cho vật nuôi)đồng/m^{2}5.500
58Nghệ đenđồng/m^{2}70.000
59Nghệ thườngđồng/m^{2}30.000

b

STTLoại cây trồngĐVTĐơn giá
60Gừngđồng/m^{2}30.000
61Chanh dâyđồng/m^{2}20.000

Ghi chú:

- Giá trên được áp dụng đối với diện tích hoa màu đã trồng từ ½ thời gian trở lên theo chu kỳ sinh trưởng của từng loại cây.

- Đối với diện tích hoa màu có thời gian trồng < ½ thời gian theo chu kỳ sinh trưởng của từng loại cây thì được áp giá bằng 70% mức giá trên.

II/ Cây lâu năm

ĐVT: đồng

STTLoại câyĐơn vị tínhĐơn giá
Loại mới trồngLoại chưa thu hoạchLoại thu hoạchLoại già cỗi
1Xoài trồng bằng hạt (xoài thường), có đường kính:
Φ < 20cmđồng/cây65.000346.700572.000
20cm ≤ Φ ≤ 40cmđồng/cây920.000
Φ > 40cmđồng/cây1.392.000330.000
2Xoài ghép có đường kính
Φ < 20cmđồng/cây88.300382.000685.000
20cm ≤ Φ ≤ 40cmđồng/cây1.150.000
Φ > 40cmđồng/cây1.387.500330.000
3Me địa phương có đường kính
Φ < 20cmđồng/cây61.000411.700550.000
20cm ≤ Φ ≤ 40cmđồng/cây1.065.000
Φ > 40cmđồng/cây1.420.000330.000
4Me Thái, Me lai : có đường kính
Φ < 20cmđồng/cây70.000460.000735.000
20cm ≤ Φ ≤ 40cmđồng/cây1.125.000
Φ > 40cmđồng/cây1.455.000330.000
5Mít Tố nữ, mít Thái Lan có đường kính
Φ < 20cmđồng/cây80.700313.340419.500
20cm ≤ Φ ≤ 40cmđồng/cây577.000
Φ > 40cmđồng/cây970.000646.700
6Mít thường (mít địa phương) có đường

b

STTLoại câyĐơn vị tínhĐơn giá
Loại mới trồngLoại chưa thu hoạchLoại thu hoạchLoại già cỗi
kính
Φ < 20cmđồng/cây70.000298.000456.000
20cm ≤ Φ ≤ 40cmđồng/cây625.000
Φ > 40cmđồng/cây928.000646.700
7Vú sữa có đường kính
Φ < 20cmđồng/cây70.000230.000370.000
20cm ≤ Φ ≤ 40cmđồng/cây735.000
Φ > 40cmđồng/cây960.000220.000
8Khế, cóc có đường kính
Φ < 20cmđồng/cây64.500138.700245.313
20cm ≤ Φ ≤ 40cmđồng/cây349.412
Φ > 40cmđồng/cây462.206220.000
9Nhãn lồng có đường kính
Φ < 20cmđồng/cây69.500138.700242.500
20cm ≤ Φ ≤ 40cmđồng/cây469.000
Φ > 40cmđồng/cây611.800220.000
10Các loại nhãn ăn trái khác
Φ < 20cmđồng/cây58.700116.700180.600
20cm ≤ Φ ≤ 40cmđồng/cây211.697
Φ > 40cmđồng/cây295.076165.000
11Chôm chôm có đường kính
Chôm chôm: Thái, Nhãn, Ghép
Φ < 20cmđồng/cây78.000408.500974.000
20cm ≤ Φ ≤ 40cmđồng/cây1.346.000
Φ > 40cmđồng/cây2.395.500806.700
Chôm chôm thường
Φ < 20cmđồng/cây38.000280.700535.500
20cm ≤ Φ ≤ 40cmđồng/cây1.071.000
Φ > 40cmđồng/cây1.190.000550.000
12Sầu riêng có đường kính
Sầu riêng Thái, Ri6, chính hóa,...
Φ < 20cmđồng/cây199.000583.5001.869.500
20cm ≤ Φ ≤ 40cmđồng/cây2.334.000
Φ > 40cmđồng/cây2.813.500906.700
Sầu riêng thường

b.

STTLoại câyĐơn vị tínhĐơn giá
Loại mới trồngLoại chưa thu hoạchLoại thu hoạchLoại già cỗi
Φ < 20cmđồng/cây98.000466.7001.420.000
20cm ≤ Φ ≤ 40cmđồng/cây1.903.500
Φ > 40cmđồng/cây2.445.0001.206.700
13Bơ có đường kính
Bơ thực sinh
Φ < 20cmđồng/cây130.000343.5001.050.000
20cm ≤ Φ ≤ 40cmđồng/cây1.460.000
Φ > 40cmđồng/cây1.781.700746.700
Bơ ghép
Φ < 20cmđồng/cây105.500413.5001.183.500
20cm ≤ Φ ≤ 40cmđồng/cây1.630.000
Φ > 40cmđồng/cây2.255.000790.000
14Măng cụt có đường kính
Φ < 20cmđồng/cây94.700258.500470.000
20cm ≤ Φ ≤ 40cmđồng/cây998.750
Φ > 40cmđồng/cây1.527.500566.700
15Sabôchê có đường kính
Φ < 20cmđồng/cây70.000227.500545.800
20cm ≤ Φ ≤ 30cmđồng/cây730.000
Φ > 30cmđồng/cây960.000220.000
16Dừa caođồng/cây122.500346.700846.500623.500
17Dừa xiêm dừađồng/cây158.000655.0003.200.000733.500
18Dừa xiêm các loại khácđồng/cây144.000590.0002.100.000623.500
20Táo Thái Lan, Táo lai, Táo ghépđồng/cây81.500335.0001.100.000246.700
21Các loại táo ăn trái khácđồng/cây54.500255.000550.000124.700
22Chanhđồng/cây53.800159.600390.00099.500
23Camđồng/cây70.000393.500950.000213.500
24Quýtđồng/cây66.700366.700920.000213.500
25Bưởi da xanh, 5 roiđồng/cây93.000590.0001.650.000320.000
Các loại bưởi khácđồng/cây66.700491.7001.166.700283.500
26Soriđồng/cây50.00093.500150.00055.000
27Mậnđồng/cây47.500116.700300.00085.500
28Lekima (Ôma)đồng/cây44.000116.700435.00046.000
29Chùm ruộtđồng/cây36.50052.800120.00044.500
30Đu đủđồng/cây27.70071.000140.000
31Lựuđồng/cây49.70047.500112.000100.000
32Ôi Thái Lan, Đài Loanđồng/cây42.000116.700177.80062.800

b.

STTLoại câyĐơn vị tínhĐơn giá
Loại mới trồngLoại chưa thu hoạchLoại thu hoạchLoại già cỗi
33Các loại Ôi khácđồng/cây33.50083.700140.00045.000
34Măng cầu ta (giống địa phương)đồng/cây37.000138.700223.50042.500
35Măng cầu (Thái, Đài Loan)đồng/cây72.000240.000300.00055.000
36Măng cầu tâyđồng/cây46.000175.000294.50070.000
37Cau ăn tráiđồng/cây29.70087.500254.700
38Cau vua (cau cảnh)
Cao dưới 2 mđồng/cây240.000
Cao từ 2 m trở lênđồng/cây480.000
39Sa kêđồng/cây100.000116.700300.000
40Dừa nướcđồng/cây18.00032.000
41Hạt màuđồng/cây55.333116.700228.000
42Chuối (các loại)đồng/cây40.70092.500170.000
43Dừa (thơm, khóm)đồng/cây13.00023.33342.500
44Tiêu mới trồngđồng/nọc24.000108.000
Tiêu đã leo trụ (trụ gỗ)đồng/nọc320.000
Tiêu đã leo trụ (trụ xây gạch)đồng/nọc380.000
45Thanh long (4 gốc/bụi) (tính riêng bụi cây).đồng/bụi28.00085.000124.000
Trụ gỗ (tính riêng trụ)đồng/trụ200.000
Trụ bê tông, xây gạch (tính riêng trụ)đồng/trụ180.000
46Nho đỏđồng/gốc65.000190.000280.000110.000
47Nho xanh; NH01 - 152đồng/gốc65.000200.000370.000110.000
48Nho rượu65.000170.000280.000100.000
49Trầuđồng/gốc18.00080.000110.000
50Gấcđồng/gốc36.00063.800131.50050.000
51Nhàuđồng/cây30.00057.000175.00080.000
52Nha đamđồng/m^{2}20.00027.00055.000
53Cây senđồng/m^{2}7.00010.00014.500
54Cây chùm ngậy
Mới trồngđồng/cây20.000
dưới 06 tháng tuổiđồng/cây40.000
từ 06 tháng tuổi đến dưới 01 năm tuổiđồng/cây70.000
Từ 01 năm trở điđồng/cây120.000
55Đinh lăng
Mới trồngđồng/cây6.000
Giai đoạn < 1 nămđồng/cây7.000
Giai đoạn ≤ 1 năm < 2đồng/cây9.500
STTLoại câyĐơn vị tínhĐơn giá
Loại mới trồngLoại chưa thu hoạchLoại thu hoạchLoại già cỗi
năm
Giai đoạn ≤ 2 năm < 3 nămđồng/cây12.500
Giai đoạn ≤ 3 năm < 4 nămđồng/cây15.000
Giai đoạn ≤ 4 năm < 5 nămđồng/cây16.500
cây trồng từ 5 năm trở lênđồng/cây20.000
56Cây măng tây
Giai đoạn kiến thiết cơ bản đến dưới 6 tháng tuổiđồng/ha330.000.000
Giai đoạn từ 6 tháng tuổi đến dưới 1 năm tuổiđồng/ha500.000.000
Giai đoạn từ 1 năm tuổi đến 6 năm tuổiđồng/ha550.000.000
Giai đoạn trên 6 năm tuổi (giai đoạn già)đồng/ha300.000.000
57Cây dầu lai.
Cây mới trồng đến 03 tháng tuổiđồng/cây7.500
Cây trồng trên 3 tháng đến 12 tháng tuổiđồng/cây18.000
Cây trồng trên 12 tháng đến 36 tháng tuổiđồng/cây30.000
Cây trồng trên 36 tháng tuổiđồng/cây48.000

Ghi chú:

- Cây già cỗi là cây trồng không còn khả năng cho năng suất.
- Thanh long chỉ tính mật độ trồng tối đa 04 gốc/trụ. Trường hợp trồng > 4 gốc/trụ thì vẫn bồi thường theo trụ 04 gốc/trụ. Trường hợp trồng < 4 gốc/trụ, tính số lượng gốc cụ thể để hỗ trợ, bồi thường bụi (1 bụi từ 1 đến tối đa 4 gốc)

III/ Cây lâm nghiệp

ĐVT: đồng

STTLoại cây trồngĐVTĐơn giá
Mới trồngChưa thu hoạchThu hoạchLoại già cỗi
1Điều
1.1Năm thứ nhấtđồng/cây42.000
1.2Năm thứ haiđồng/cây64.000
1.3Năm thứ ba
Công trồng và chăm sócđồng/cây79.000
Sản phẩm hạtđồng/cây01 kg hạt x đơn giá thực tế
Sản phẩm củiđồng/câyTính theo thực tế
1.4Năm thứ tư
Công trồng và chăm sócđồng/cây93.000
Sản phẩm hạtđồng/cây02 kg hạt x đơn giá thực tế
Sản phẩm gỗ, củiđồng/câyTính theo thực tế
1.5Năm thứ năm trở đi
Công trồng và chăm sócđồng/cây93.000
Sản phẩm hạtđồng/cây04 kg hạt x đơn giá thực tế
Sản phẩm gỗ, củiđồng/câyTính theo thực tế
2Trôm
2.1Năm thứ nhấtđồng/cây42.000
2.2Năm thứ haiđồng/cây64.000
2.3Năm thứ ba
Công trồng và chăm sócđồng/cây79.000
Sản phẩm mủđồng/cây01 kg mủ x đơn giá thực tế
Sản phẩm củiđồng/câyTính theo thực tế
2.4Năm thứ tư
Công trồng và chăm sócđồng/cây93.000
Sản phẩm mủđồng/cây)1,5 kg mủ x đơn giá thực tế
Sản phẩm củiđồng/câyTính theo thực tế
2.5Năm thứ năm trở đi
Công trồng và chăm sócđồng/cây93.000
Sản phẩm mủđồng/cây2,5 kg mủ x đơn giá thực tế
Sản phẩm gỗ, củiđồng/câyTính theo thực tế
3Neem, Cóc hành
3.1Năm thứ nhấtđồng/cây34.000
STTLoại cây trồngĐVTĐơn giá
Mới trồngChưa thu hoạchThu hoạchLoại già cỗi
3.2Năm thứ haiđồng/cây47.000
3.3Năm thứ ba
Công trồng và chăm sócđồng/cây59.000
Sản phẩm gỗ, củiđồng/câyTính theo thực tế
3.4Năm thứ tư
Công trồng và chăm sócđồng/cây71.000
Sản phẩm láđồng/cây01 kg lá x đơn giá thực tế
Sản phẩm hạtđồng/cây1,5 kg hạt x đơn giá thực tế
Sản phẩm gỗ, củiđồng/câyTính theo thực tế
3.5Năm thứ năm trở đi
Công trồng và chăm sócđồng/cây71.000
Sản phẩm láđồng/cây2,5 kg lá x đơn giá thực tế
Sản phẩm hạtđồng/cây03 kg hạt x đơn giá thực tế
Sản phẩm gỗ, củiđồng/câyTính theo thực tế
4Phi lao
4.1Năm thứ nhấtđồng/cây23.000
4.2Năm thứ haiđồng/cây30.000
4.3Năm thứ ba
Công trồng và chăm sócđồng/cây37.000
Sản phẩm gỗ, củiđồng/câyTính theo thực tế
4.4Năm thứ tư
Công trồng và chăm sócđồng/cây44.000
Sản phẩm gỗ, củiđồng/câyTính theo thực tế
4.5Năm thứ năm trở đi
Công trồng và chăm sócđồng/cây44.000
Sản phẩm gỗ, củiđồng/câyTính theo thực tế
5Sao, Dầu, Muồng đen, Sầu đâu, Thanh thất, Lim, Xà cừ, cây lấy gỗ lâu năm mọc chậm khác.
5.1Năm thứ nhấtđồng/cây34.000
5.2Năm thứ haiđồng/cây47.000
5.3Năm thứ ba
Công trồng và chăm sócđồng/cây59.000
Sản phẩm gỗ, củiđồng/câyTính theo thực tế
5.4Năm thứ tư
Công trồng và chăm sócđồng/cây71.000
- Sản phẩm gỗ, củiđồng/câyTính theo thực tế

h

STTLoại cây trồngĐVTĐơn giá
Mới trồngChưa thu hoạchThu hoạchLoại già cỗi
5.5Năm thứ năm trở đi
Công trồng và chăm sócđồng/cây71.000
Sản phẩm gỗ, củiđồng/câyTính theo thực tế
6Bạch đàn, Keo lai, Keo lá tràm, cây lấy gỗ mọc nhanh khác.
6.1Năm thứ nhấtđồng/cây15.000
6.2Năm thứ haiđồng/cây25.000
6.3Năm thứ ba
Công trồng và chăm sócđồng/cây30.000
Sản phẩm gỗ, củiđồng/câyTính theo thực tế
6.4Năm thứ tư
Công trồng và chăm sócđồng/cây36.000
Sản phẩm gỗ, củiđồng/câyTính theo thực tế
6.5Năm thứ năm trở đi
Công trồng và chăm sócđồng/cây40.000
Sản phẩm gỗ, củiđồng/câyTính theo thực tế
7Thông 3 lá
7.1Năm thứ nhấtđồng/cây18.000
7.2Năm thứ haiđồng/cây26.000
7.3Năm thứ ba
Công trồng và chăm sócđồng/cây34.000
Sản phẩm gỗ, củiđồng/câyTính theo thực tế
7.4Năm thứ tư
Công trồng và chăm sócđồng/cây40.000
Sản phẩm gỗ, củiđồng/câyTính theo thực tế
7.5Năm thứ năm trở đi
Công trồng và chăm sócđồng/cây40.000
Sản phẩm gỗ, củiđồng/câyTính theo thực tế
8Đảng, Mắm trắng, cây ngập mặn khác.
8.1Năm thứ nhấtđồng/cây27.000
8.2Năm thứ haiđồng/cây30.000
8.3Năm thứ bađồng/cây32.000
8.4Năm thứ tưđồng/cây34.000
8.5Năm thứ năm trở đi
Công trồng và chăm sócđồng/cây34.000
Sản phẩm gỗ, củiđồng/câyTính theo thực tế

b

IV/ Cây lấy gỗ khác

ĐVT: đồng

STTCây lấy gỗĐVTĐơn giá
Mới trồngChưa thuThu hoạch
1Tre có đường kínhđồng/cây
Φ < 5cm23.778
Φ ≥ 5cmđồng/cây41.000
2Cây dương có đường kínhđồng/cây
Mới trồngđồng/cây32.667
Φ < 10cmđồng/cây55.000
10cm ≤ Φ ≤ 20cmđồng/cây165.000
Φ > 20cmđồng/cây275.000
3Cây Dó bầu có đường kính
Φ < 5cmđồng/cây70.222
5 cm ≤ Φ ≤ 10cmđồng/cây409.333
Φ > 10cm828.000
4Cây bóng mátđồng/cây
Φ < 20cm207.500
20cm ≤ Φ ≤ 30cm165.000
Φ > 30cm420.000
5Cây cao su
T ≤ 01 nămđồng/cây83.500
01 năm < T ≤ 02 nămđồng/cây141.000
02 năm < T ≤ 03 nămđồng/cây209.000
03 năm < T ≤ 04 nămđồng/cây272.000
04 năm < T ≤ 05 nămđồng/cây314.000
05 năm < T ≤ 08 nămđồng/cây398.000
08 năm < T ≤ 20 nămđồng/cây732.500
20 năm < T ≤ 30 nămđồng/cây904.000
T > 30 nămđồng/cây

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH THUẬN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Phụ lục II

Đơn giá giàn đỡ các loại cây trồng

ĐƠN GIÁ GIÀN ĐỠ CÁC LOẠI CÂY TRỒNG

(Ban hành kèm theo Quyết định số 73/202../QĐ-UBND ngày 2/1/2020
của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)

1. Đơn giá giàn nho, giàn táo.

a) Đơn giá giàn cây nho: 200.000.000 đồng/ha, tương đương 20.000 đồng/m².

b) Đơn giá giàn cây táo: 147.000.000 đồng/ha, tương đương 14.700 đồng/m².

2. Đơn giá giàn đỡ các loại cây trồng khác.

a) Đơn giá giàn bầu, bí mướp: 55.000.000 đồng/ha, tương đương 5.500 đồng/m².

b) Đơn giá giàn hoa thiên lý, mướp đắng, dưa leo, dưa lê, dưa lưới (choái đỡ cây): 66.000.000 đồng/ha, tương đương 6.600 đồng/m².

c) Đơn giá giàn đỡ măng tây xanh: 80.000.000 đồng/ha, tương đương 8.000 đồng/m².

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH THUẬN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Phụ lục III

Mật độ cây trồng

(Ban hành kèm theo Quyết định số 53/202../QĐ-UBND ngày 31/12/2022.. của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)

STTLoại câyĐơn vị tínhMật độ cây/ha
1Xoài địa phươngcây/ha240
2Xoài ghépcây/ha400
3Me ăn trái địa phươngcây/ha150
4Me Thái; Me laicây/ha200
5Mít tố nữ, Mít Thái lancây/ha500
6Mít thường, mít trái lớn.cây/ha400
7Nhãn thường, khế,cây/ha330
8Dừa caocây/ha145-205
9Dừa xiêm Dừacây/ha280-300
10Dừa xiêm xanhcây/ha350-400
11Dừa xiêm lùncây/ha200-280
12Vú sữacây/ha240
13Cóc, nhãn lồngcây/ha340
14Chôm chômcây/ha500
15Sầu riêngcây/ha200
16Măng cụtcây/ha400
17Bơcây/ha280
18Sabôchêcây/ha350
19Chanh, sợicây/ha620
20Cam, quýtcây/ha1.200
21Bưởicây/ha500
22Ôi Thái Lan, Ôi Đài loancây/ha850-1.100
23Các loại Ôi kháccây/ha400-625
24Mận, chùm ruộtcây/ha500-625
25Ô ma (Lekima)cây/ha500
26Đu đủcây/ha2.500
27Lựucây/ha620
28Măng cầu tây, dừa nướccây/ha620
29Măng cầu ta, măng cầu Tháicây/ha1.100-1.200
30Dừa (thơm, khóm)cây/ha50.000
31Chuối, trầucây/ha2.500
32Caucây/ha1.200

b.

STTLoại câyĐơn vị tínhMật độ cây/ha
33Gấc, nhàucây/ha400
34Thanh longTrụ/ha800 - 1.000
35Nho NH01-48; NH01-152cây/ha2000 - 2500
36Nho đỏ (Red cardinall), nho rượucây/ha2500 - 3000
37Táo Thái lan, Táo lai, Táo ghépcây/ha600
38Các loại táo ăn trái kháccây/ha600 - 750
39TiêuTrụ/ha1.600-2.000
40Cây Gấccây/ha625-670
42Nhàucây/ha2.500-2.800
43Đinh lăngcây/ha40.000-45.000
44Măng tâycây/ha20.000
45Cây dầu laicây/ha25.000
46Dỏ bầucây/ha1.200
47Cao sucây/ha600
48Trômcây/ha500-714
49Neem, cóc hànhcây/ha833-1.660
50Điềucây/ha500-714
51Phi lao, Đàng, Mắm trắng, cây ngập mặn kháccây/ha1.660-3.300
52Sưa, Sao, Dầu, Sầu dâu, Thanh thất, Lim, Muồng đen, Xà cừ, cây lấy gỗ lâu năm mọc chậm khác...cây/ha833
53Bạch đàn, Keo lai, Keo lá tràm, cây lấy gỗ mọc nhanh khác...cây/ha1.660-2.667
54Thông ba lá.cây/ha2.500-2.667

b2

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH THUẬN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Phụ lục IV

Đặc tính cây trồng và các quy định được áp dụng

(Ban hành kèm theo Quyết định số 59 /2020/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)

1. Điểm đo đường kính thân cây được xác định trong khoảng cách mặt đất từ 0,5 - 1m.

2. Đối với cây cảnh, cây xanh tạo cảnh quan và các loại cây khác di chuyển được thì không bồi thường, chỉ tính chi phí di dời và trồng lại.

3. Tại thời điểm thu hồi đất, nếu xuất hiện trường hợp có biến động tăng giá đột xuất của cây trồng so với bảng giá hoa màu từ 50% trở lên (do lạm phát tăng giá, các dịp tết...), xuất hiện trường hợp cây trồng chưa có trong danh mục tại bảng giá hoa màu..., Hội đồng bồi thường các địa phương (gồm có các cơ quan chức năng) thẩm định giá tại chỗ, gửi Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, các Sở ngành có liên quan có ý kiến trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, phê duyệt.

4. Đối với nhóm cây lâm nghiệp:

a) Khối lượng gỗ củi, được tính theo quy định tại Thông tư số 27/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định về quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản.

b) Điều tra, kiểm đếm số lượng gỗ và các sản phẩm theo quy định tại Thông tư số 33/2018/2018/TT-BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định về điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng.

Mục lục Bấm để đi tới điều