vanban.org

Quyết định số 07/2016/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với các loại tài nguyên khoáng sản và Bảng giá tối thiểu tính thuế sử dụng đất nông nghiệp đối với sản phẩm rừng trồng trên địa bàn tỉnh Hà Giang

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 04/02/2018 Thay thế: 02/2018/QĐ-UBND · 25/01/2018
Hà Giang Ban hành 24/03/2016 Hiệu lực 03/04/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 7 đời quyết định · 12 phiên bản · 18 năm
Quyết định số 20/2025/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau năm 2025 trên địa bàn tỉnh Hà Giang · 20/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 40/2024/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau năm 2024 trên địa bàn tỉnh Hà Giang · 40/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 13/2020/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Hà Giang · 13/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 02/2018/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Hà Giang · 02/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 07/2016/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với các loại tài nguyên khoáng sản và Bảng giá tối thiểu tính thuế sử dụng đất nông nghiệp đối với sản phẩm rừng trồng trên địa bàn tỉnh Hà Giang · 07/2016/QĐ-UBND
03/04/2016Bản gốcThay thế Đang xem
Quyết định số 15/2015/QĐ-UBND ban hành bảng giá tối thiểu tính thuế sử dụng đất nông nghiệp đối với sản phẩm rừng trồng trên địa bàn tỉnh Hà Giang · 15/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 3483/2007/QĐ-UBND Về việc quy định giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm rừng tự nhiên và tính thuế SDĐNN đối với sản phẩm rừng trồng trên địa bàn tỉnh Hà Giang · 3483/2007/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 04/02/2018 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Bảng giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với các loại tài nguyên khoáng sản và Bảng giá tối thiểu tính thuế sử dụng đất

nông nghiệp đối với sản phẩm rừng trồng trên địa bàn tỉnh Hà Giang

_________________________

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 74/CP ngày 25 tháng 10 năm 1993 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thuế sử dụng đất nông nghiệp;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế Tài nguyên;

Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế;

Căn cứ Thông tư số 89-TC/TCT ngày 09 tháng 11 năm 1993 của Bộ Tài chính về Hướng dẫn thi hành Nghị định số 74/CP ngày 25/10/1993 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành Luật Thuế sử dụng đất nông nghiệp;

Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về Thuế Tài nguyên;

Theo đề nghị của Sở Tài chính tỉnh Hà Giang,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với các loại khoáng sản và Bảng giá tối thiểu tính thuế sử dụng đất nông nghiệp đối với sản phẩm rừng trồng trên địa bàn tỉnh Hà Giang.

(có phụ lục số I và số II kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, ban hành và thay thế Quyết định số 1915/2012/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2012 của UBND tỉnh về việc quy định giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hà Giang và Quyết định số 15/2015/QĐ-UBND ngày 01 tháng 9 năm 2015 của UBND tỉnh về việc Ban hành bảng giá tối thiểu tính thuế sử dụng đất nông nghiệp đối với sản phẩm rừng trồng trên địa bàn tỉnh Hà Giang.

Điều 3 , Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các sở, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Phụ lục I

Bảng giấ tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với một số loại tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh hà giang

BẢNG GIẤ TỐI THIỂU TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI MỘT SỐ

LOẠI TÀI NGUYÊN KHOÁNG SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ GIANG

(Kèm theo Quyết định số: 07/2016/QĐ-UBND ngày 24 tháng 3 năm 2016

của UBND tỉnh Hà Giang)

STT LOẠI TÀI NGUYÊN KHOÁNG SẢN ĐƠN VỊ TÍNH GIÁ TÍNH THUẾ
I Khoáng sản kim loại    
1 Mi ca  đồng/tấn 900.000
2 Khoáng sản kim loại sơ tuyển    
2.1 Quặng Ăngtimon hàm lượng <16% đồng/tấn 4.500.000
2.2 Quặng Ăngtimon hàm lượng từ 16% -20% đồng/tấn 5.000.000
2.3 Quặng Ăngtimon hàm lượng từ 21% - 30% đồng/tấn 10.000.000
2.4 Quặng Ăngtimon hàm lượng > 30% đồng/tấn 16.500.000
3 Khoáng sản kim loại (đã qua dây truyền sàng tuyển, phân loại nâng cao hàm lượng)    
3.1 Tinh quặng Mangan    
3.1.1 Tinh quặng Man gan hàm lượng Mn  < 25% đồng/tấn 500.000
3.1.2 Tinh quặng Man gan hàm lượng Mn  từ 25% - 30% đồng/tấn 700.000
3.1.3 Tinh quặng Man gan hàm lượng Mn > 30% - 35% đồng/tấn 1.100.000
3.1.4 Tinh quặng Man gan hàm lượng Mn  > 35% - 40% đồng/tấn 1.300.000
3.1.5 Tinh quặng Man gan hàm lượng Mn > 40% đồng/tấn 1.600.000
3.2 Tinh Quặng sắt đồng/tấn  
3.2.1 Tinh quặng sắt  hàm lượng Fe  từ  55% đến <60% đồng/tấn 400.000
3.2.2 Tinh quặng sắt  hàm lượng Fe từ 60% đến <63 % đồng/tấn 500.000
3.2.3 Tinh quặng sắt  hàm lượng Fe  ≥ 63% đồng/tấn 700.000
3.3 Tinh Quặng Chì    
3.3.1 Tinh Quặng Chì hàm lượng Pb > 50% trở lên đồng/tấn 11.000.000
3.3.2 Tinh Quặng Chì, hàm lượng Pb từ 48% đến ≤50% đồng/tấn 9.800.000
3.3.3 Tinh Quặng Chì, hàm lượng Pb <48% đồng/tấn 8.700.000
3.4 Tinh Quặng kẽm    
3.4.1 Tinh Quặng Kẽm, hàm lượng Zn > 50% đồng/tấn 7.000.000
3.4.2 Tinh Quặng Kẽm, hàm lượng Zn từ 45 % đến ≤50% đồng/tấn 6.000.000
3.5 Tinh Quặng Volfram: đồng/tấn 80.000.000
II Khoáng sản không kim loại    
1 Đá    
1.1 Đá hộc đồng/m3 80.000
1.2 Đá 0,5 x 1 đồng/m3 120.000
1.3 Đá 1 x 2 đồng/m3 130.000
1.4 Đá 2 x 4 đồng/m3 110.000
1.5 Đá 4 x 6 đồng/m3 100.000
1.6 Đá 6 x 8 đồng/m3 80.000
1.7 Bột đá đồng/m3 100.000
1.8 Đá xẻ ốp lát đồng/m3 250.000
2 Sỏi đồng/m3 90.000
3 Cát các loại    
3.1 Cát Vàng đồng/m3 50.000
3.2 Cát đen đồng/m3 60.000
3.3 Các loại cát khác đồng/m3 40.000
4 Đất    
4.1 Đất sét làm gạch ngói đồng/m3 15.000
4.2 Đất làm thạch cao đồng/m3 15.000
4.3 Các loại đất khác đồng/m3 15.000
III NƯỚC THIÊN NHIÊN    
1 Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất KD nước sinh hoạt đồng/m3 Theo QĐ giá nước sinh hoạt do UBND tỉnh quy định cho từng huyện, thành phố
2 Nước thiên nhiên dùng cho SX KD nước lọc đóng bình đồng/lít 1.000
3 Nước thiên nhiên sử dụng cho CN, XD, khai khoáng đồng/m3 750

Ghi chú: Mức giá tính thuế tại phụ lục I nêu trên là mức giá tối thiểu tính thuế tài nguyên, chưa bao gồm thuế thuế giá trị gia tăng và không áp dụng làm căn cứ tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản với lý do: Giá tính thuế tài nguyên là giá sản phẩm tài nguyên bán ra đã qua khâu sơ tuyển, chế biến phân loại nâng cao hàm lượng, Còn giá tính cấp quyền khai thác là giá quặng nguyên khai tính trên trữ lượng địa chất của từng mỏ.

Phụ lục II

Bảng giá tối thiểu tính thuế sử dụng đất nông nghiệp đối với sản phẩm rừng trồng trên địa bàn tỉnh hà giang

BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH THUẾ SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP

ĐỐI VỚI SẢN PHẨM RỪNG TRỒNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ GIANG

(Kèm theo Quyết định số: 07/2016/QĐ-UBND ngày 24 tháng 3 năm 2016

của UBND tỉnh Hà Giang)

TT LOẠI GỖ ĐƠN VỊ TÍNH GIÁ TÍNH THUẾ
1  Gỗ Mỡ:    
   Đường kính ≤30cm đồng/m3 1.500.000
   Đường kính >30cm đồng/m3 2.000.000
2  Gỗ Mít:    
   Đường kính ≤30cm đồng/m3 6.500.000
   Đường kính >30cm đồng/m3 8.500.000
3  Gỗ Thông nhựa:    
   Đường kính ≤30cm đồng/m3 1.000.000
   Đường kính  > 30cm đồng/m3 1.500.000
4  Gỗ Bạch đàn:    
   Đường kính ≤30cm đồng/m3 1.000.000
   Đường kính  >30cm đồng/m3 1.500.000
5  Gỗ Xoan:    
   Đường kính ≤30cm đồng/m3 2.000.000
   Đường kính >30cm đồng/m3 2.500.000
6  Gỗ Keo:    
   Đường kính ≤30cm đồng/m3 700.000
   Đường kính >30cm đồng/m3 1.000.000
7  Gỗ Trám:    
   Đường kính ≤30cm đồng/m3 1.000.000
   Đường kính >30cm đồng/m3 1.500.000
8  Gỗ Bồ đề:    
   Đường kính ≤30cm đồng/m3 700.000
   Đường kính >30cm đồng/m3 1.000.000
9  Tre, vầu, nứa: đồng/tấn 500.000
Mục lục Bấm để đi tới điều