vanban.org

Quyết định số 110/2025/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/01/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Tuyên Quang Ban hành 19/12/2025 Hiệu lực 01/01/2026 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 01/01/2026 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 110/2025/QĐ-UBND

Tuyên Quang, ngày 19 tháng 12 năm 2025

 QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên số 45/2009/QH12 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 71/2014/QH13;

Căn cứ Luật Địa chất và Khoáng sản số 54/2024/QH15;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 12/2015/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 193/2025/NĐ-CP của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản;

Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 12/2016/TT-BTC; Thông tư số 174/2016/TT-BTC; Thông tư số 41/2024/TT-BTC;

Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau được sửa đổi bởi Thông tư số 05/2020/TT-BTC; Thông tư số 41/2024/TT-BTC;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính;

Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.

Điều 1. Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang:

1. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại: Chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này.

2. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại: Chi tiết tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này.

3. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm từ rừng tự nhiên: Chi tiết tại Phụ lục III ban hành kèm theo Quyết định này.

4. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên: Chi tiết tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị

1. Sở Tài chính

a) Chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường, Thuế tỉnh và các đơn vị có liên quan tham mưu trình Ủy ban nhân dân tỉnh hằng năm xây dựng Bảng giá tính thuế tài nguyên phù hợp với biến động của thị trường và Khung giá tính thuế tài nguyên do Bộ Tài chính ban hành.

b) Chủ trì tham mưu thực hiện các nhiệm vụ theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 44/2017/TT-BTC quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 05/2020/TT-BTC, Thông tư số 41/2024/TT-BTC, khi có phát sinh các nội dung cần điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh.

2. Sở Nông nghiệp và Môi trường

a) Có trách nhiệm theo dõi, rà soát các loại tài nguyên mới chưa được quy định trong Quyết định này kịp thời phối hợp với Sở Tài chính báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh, bổ sung giá tính thuế tài nguyên cho phù hợp;

b) Phối hợp đề xuất Bảng giá tính thuế tài nguyên năm tiếp theo gửi Sở Tài chính tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.

3. Thuế tỉnh

a) Chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Tài chính và cơ quan liên quan hướng dẫn, kiểm tra, các tổ chức, cá nhân thực hiện nghiêm việc đăng ký, kê khai, nộp thuế tài nguyên theo quy định tại Quyết định này;

b) Trong quá trình thực hiện thu thuế tài nguyên mà phát sinh trường hợp cần điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính thuế tài nguyên thì Thuế tỉnh thông báo cho Sở Tài chính để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.

Điều 3. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.

2. Bãi bỏ toàn bộ các Quyết định sau:

a) Quyết định số 20/2025/QĐ-UBND ngày 05 tháng 3 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang về việc ban hành Bảng giá tính thuế các loại tài nguyên đối với nhóm loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau năm 2025 trên địa bàn tỉnh Hà Giang.

b) Quyết định số 11/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang về việc ban hành Bảng giá tính thuế các loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang năm 2025.

3. Bãi bỏ số thứ tự 29, Mục II Phụ lục IV ban hành kèm theo Quyết định số 764/QĐ-UBND ngày 29/9/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang về việc áp dụng các Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang và tỉnh Hà Giang trước sắp xếp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.

4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Tài chính, Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Trưởng Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Phụ lục I

Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại

(Kèm theo Quyết định số: 110/2025/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

Mã nhóm, loại tài nguyên Mã nhóm, loại tài nguyên Mã nhóm, loại tài nguyên Mã nhóm, loại tài nguyên Mã nhóm, loại tài nguyên Tên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyên Đơn vị tính Giá tính thuế (đồng) Ghi chú
Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5
1 2 3 4 5 6 7 8 9
I         Khoáng sản kim loại      
  I1       Sắt      
    I101     Sắt kim loại tấn 9.000.000  
    I102     Quặng Manhetit (có từ tính)      
      I10201   Quặng Manhetit có hàm lượng Fe<30% tấn 315.000  
      I10202   Quặng Manhetit có hàm lượng 30%≤Fe<40% tấn 402.000  
      I10203   Quặng Manhetit có hàm lượng 40%≤Fe<50% tấn 625.000  
      I10204   Quặng Manhetit có hàm lượng 50%≤Fe<60% tấn 893.000  
      I10205   Quặng Manhetit có hàm lượng Fe≥60% tấn 1.339.000  
    I103     Quặng Limonit (không từ tính)      
      I10301   Quặng Limonit có hàm lượng Fe≤30% tấn 189.000  
      I10302   Quặng Limonit có hàm lượng 30%<Fe≤40% tấn 250.000  
      I10303   Quặng Limonit có hàm lượng 40%<Fe≤50% tấn 310.000  
      I10304   Quặng Limonit có hàm lượng 50%<Fe≤60% tấn 380.000  
      I10305   Quặng Limonit có hàm lượng Fe>60% tấn 536.000  
    I104     Quặng sắt Deluvi tấn 165.000  
  I2       Mangan (Măng-gan)      
    I201     Quặng mangan có hàm lượng Mn≤20% tấn 625.000  
    I202     Quặng mangan có hàm lượng 20%<Mn≤25% tẩn 945.000  
    I203     Quặng mangan có hàm lượng 25%<Mn≤30% tấn 1.160.000  
    I204     Quặng mangan có hàm lượng 30%<Mn≤35% tấn 1.523.000  
    I205     Quặng mangan có hàm lượng 35%<Mn≤40% tấn 1.943.000  
    I206     Quặng mangan có hàm lượng Mn>40% tẩn 2.678.000  
  I4       Vàng      
    I401     Quặng vàng gốc      
      I40101   Quặng vàng có hàm lượng Au <2gram/ tấn tấn 1.160.000  
      I40102   Quặng vàng có hàm lượng 2≤Au<3 gram/tấn tấn 1.696.000  
      I40103   Quặng vàng có hàm lượng 3≤Au<4 gram/tấn tấn 2.231.000  
      I40104   Quặng vàng có hàm lượng 4≤Au<5 gram/tấn tấn 2.856.000  
      I40105   Quặng vàng có hàm lượng 5≤Au<6 gram/tấn tấn 3.500.000  
      I40106   Quặng vàng có hàm lượng 6≤Au<7 gram/tấn tẩn 4.150.000  
      I40107   Quặng vàng có hàm lượng 7≤Au<8 gram/tấn tấn 4.830.000  
      I40108   Quặng vàng có hàm lượng Au≥8 gram/tấn tấn 6.200.000  
    I402     Vàng kim loại (vàng cốm); vàng sa khoáng kg 892.500.000  
    I403     Tinh quặng vàng      
      I40301   Tinh quặng vàng có hàm lượng 82 < Au ≤ 240 gram/tấn tấn 187.000.000  
      I40302   Tinh quặng vàng có hàm lượng Au > 240 gram/tấn tấn 212.500.000  
  I6       Bạch kim, bạc, thiếc      
    I602     Bạc kg 17.600.000  
    I603     Thiếc      
      I60301   Quặng thiếc gốc      
        I6030101 Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,2%<SnO2 ≤0,4% tấn 1.142.000  
        I6030102 Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,4%<SnO2 ≤0,6% tấn 1.598.000  
        I6030103 Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,6%<SnO2 ≤0,8% tấn 2.053.000  
        I6030104 Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,8%<SnO2 ≤1% tấn 2.555.000  
        I6030105 Quặng thiếc gốc có hàm lượng SnO2>1% tấn 3.091.000  
      I60302   Tinh quặng thiếc có hàm lượng SnO2 ≥ 70% (sa khoáng, quặng gốc) tấn 187.000.000  
      I60303   Thiếc kim loại tấn 287.500.000  
  I7       Wolfram, Antimoan      
    I701     Wolfram      
      I70101   Quặng wolfram có hàm lượng 0,1%<WO3 ≤0,3% tấn 1.850.000  
      I70102   Quặng wolfram có hàm lượng 0,3%<WO3 ≤0,5% tấn 2.770.000  
      I70103   Quặng wolfram có hàm lượng 0,5%<WO3 ≤0,7% tẩn 4.150.000  
      I70104   Quặng wolfram có hàm lượng 0,7%<WO3 ≤1% tấn 5.070.000  
      I70105   Quặng wolfram có hàm lượng WO3 >1% tấn 6.084.000  
    I702     Antimoan      
      I70201   Antimoan kim loại tấn 110.250.000  
      I70202   Quặng Antimoan      
        I7020201 Quặng antimoan có hàm lượng Sb ≤5% tấn 7.697.000  
        I7020202 Quặng antimoan có hàm lượng 5<Sb≤10% tấn 12.852.000  
        I7020203 Quặng antimoan có hàm lượng 10%<Sb≤15% tấn 17.967.000  
        I7020204 Quặng antimoan có hàm lượng 15%<Sb≤20% tấn 25.200.000  
        I7020205 Quặng antimoan có hàm lượng Sb>20% tấn 31.625.000  
  I8       Chì, kẽm      
    I801     Chì, kẽm kim loại tấn 41.000.000  
    I802     Tinh quặng chì, kẽm      
      I80201   Tinh quặng chì      
        I8020101 Tinh quặng chì có hàm lượng Pb < 50% tấn 14.025.000  
        I8020102 Tinh quặng chì có hàm lượng Pb ≥ 50% tấn 20.035.500  
      I80202   Tinh quặng kẽm      
        I8020201 Tinh quặng kẽm có hàm lượng Zn < 50% tấn 4.500.000  
        I8020202 Tinh quặng kẽm có hàm lượng Zn ≥ 50% tấn 6.000.000  
    I803     Quặng chì, kẽm      
      I80301   Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn<5% tấn 714.000  
      I80302   Quặng chì + kẽm hàm lượng 5%≤Pb+Zn<10% tấn 1.187.000  
      I80303   Quặng chì + kẽm hàm lượng 10%≤Pb+Zn<15% tấn 1.680.000  
      I80304   Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn ≥15% tấn 2.159.000  
Phụ lục II

Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại

(Kèm theo Quyết định số: 110/2025/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

Mã nhóm, loại tài nguyên Mã nhóm, loại tài nguyên Mã nhóm, loại tài nguyên Mã nhóm, loại tài nguyên Mã nhóm, loại tài nguyên Tên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyên Đơn vị tính Giá tính thuế (đồng) Ghi chú
Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5
1 2 3 4 5 6 7 8 9
II         Khoáng sản không kim loại      
  II1       Đất khai thác để xây dựng công trình m³ 66.000  
  II2       Đá, sỏi      
    II201     Sỏi      
      II20101   Sạn trắng m³ 400.000  
      II20102   Các loại sỏi, sạn khác m³ 204.000  
      II20102   Cuội m³ 170.000  
    II202     Đá      
      II20201   Đá khối để xẻ (trừ đá hoa trắng, granit và dolomit)      
        II2020101 Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt dưới 0,1m² m³ 935.000  
        II2020102 Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,1m² đến dưới 0,3m² m³ 1.870.000  
        II2020103 Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,3 m² đến dưới 0,6 m² m³ 5.610.000  
        II2020104 Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,6 m² đến dưới 01 m² m³ 7.700.000  
        II2020105 Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 01 m² trở lên m³ 10.000.000  
      II20202   Đá mỹ nghệ (bao gồm tất cả các loại đá làm mỹ nghệ)      
        II2020201 Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối dưới 0,4m³ m³ 1.000.000  
        II2020202 Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối đến từ 0,4m³ đến dưới 1m³ m³ 2.000.000  
        II2020203 Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối từ 1m³ đến dưới 3m³ m³ 3.000.000  
        II2020204 Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối trên 3m³ m³ 4.000.000  
      II20203   Đá (đá vôi, đá phiến, đá granit) làm vật liệu xây dựng thông thường      
        II2020301 Đá hỗn hợp sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác) m³ 90.000  
        II2020302 Đá hộc m³ 150.000  
        II2020303 Đá cấp phối m³ 187.000  
        II2020304 Đá dăm các loại m³ 225.000  
        II2020305 Đá lô ca m³ 187.000  
        II2020306 Đá chẻ m³ 374.000  
        II2020307 Đá bụi, mạt đá m³ 100.000  
  II3       Đá nung vôi và sản xuất xi măng      
    II301     Đá vôi sản xuất vôi công nghiệp (khoáng sản khai thác) m³ 90.000  
    II302     Đá sản xuất xi măng      
      II30201   Đá vôi sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác) m³ 141.000  
      II30202   Đá sét sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác) m³ 85.000  
      II30203   Đá làm phụ gia sản xuất xi măng      
        II3020301 Đá puzolan (khoáng sản khai thác) m³ 120.000  
        II3020302 Đá cát kết silic (khoáng sản khai thác) m³ 60.000  
        II3020303 Đá cát kết đen (khoáng sản khai thác) m³ 60.000  
        II3020304 Quặng laterit sắt (khoáng sản khai thác) tấn 150.000  
  II4       Đá hoa trắng      
    II401     Đá hoa trắng kích thước ≥ 0,4 m³ sau khai thác chưa phân loại màu sắc, chất Iượng m³ 421.000  
    II402     Đá hoa trắng dạng khối (≥0,4m³) để xẻ làm ốp lát      
      II40201   Loại 1 - trắng đều m³ 18.000.000  
      II40202   Loại 2 - vân vệt m³ 14.300.000  
      II40203   Loại 3 - màu xám hoặc màu khác m³ 9.900.000  
    II403     Đá hoa trắng dạng khối (<0,4m³) để xẻ làm ốp lát m³ 3.647.000  
    II404     Đá hoa trắng sản xuất bột carbonat m³ 374.000  
    II405     Đá hoa trắng <0,4 m³ để chế tác mỹ nghệ m³ 1.459.000  
    II406     Đá hoa trắng làm sỏi nhân tạo m³ 374.000  
  II5       Cát      
    II501     Cát san lấp m³ 187.000  
    II502     Cát xây dựng      
      II50201   Cát đen dùng trong xây dựng m³ 200.000  
      II50202   Cát vàng dùng trong xây dựng m³ 298.000  
  II7       Đất làm gạch, ngói m³ 187.000  
  II8       Đá Granite      
    II801     Đá Granite màu ruby m³ 6.000.000  
    II802     Đá Granite màu đỏ m³ 4.200.000  
    II803     Đá Granite màu tím, trắng m³ 1.750.000  
    II804     Đá Granite màu khác m³ 2.800.000  
    II805     Đá gabro và diorit m³ 3.500.000  
    II806     Đá Granite, gabo, diorit khai thác (không đồng nhất về màu sắc, độ hạt, độ thu hồi) m³ 800.000  
  II10       Dolomit, Quarzit      
    II1001     Dolomit      
      II100101   Đá Dolomit sau khai thác chưa phân loại màu sắc, chất lượng m³ 421.000  
      II100103   Đá Dolomit sử dụng làm nguyên liệu sản xuất công nghiệp m³ 187.000  
      II100104   Đá Dolomite màu vân gỗ m³ 18.000.000  
    II1002     Quarzit      
      II100201   Quặng Quarzit thường tấn 150.000  
  II11       Cao lanh (Kaolin/đất sét trắng/đất sét trầm tích; Quặng Fenspat làm nguyên liệu gốm sứ)      
    II1101     Cao lanh (khoáng sản khai thác, chưa rây) tấn 225.000  
    II1102     Cao lanh đã rây tấn 680.000  
    II1103     Quặng Fenspat làm nguyên liệu gốm sứ (khoáng sản khai thác) tấn 250.000  
    II1104     Fenspat phong hóa tấn 60.000  
  II12       Mi ca, thạch anh kỹ thuật      
    II1201     Mica      
      II120101   Mica tấn 1.200.000  
    II1202     Thạch anh kỹ thuật      
      II120201   Thạch anh kỹ thuật tấn 300.000  
  III6       Than antraxit hầm lò      
    III601     Than sạch trong than khai thác (cám 0-15, cục - 15)   1.567.200  
  II24       Khoáng sản không kim loại khác      
    II2401     Barit      
      II240101   Quặng Barit khai thác hàm lượng BaSO4 < 20% tấn 80.000  
      II240104   Quặng Barit khai thác hàm lượng 60% ≤ BaSO4 < 70% tấn 770.000  
      II240105   Quặng Barit khai thác hàm lượng BaSO4 ≥ 70% tẩn 990.000  
    II2406     Bùn khoáng tấn 910.000  
Phụ lục III

Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm rừng tự nhiên

(Kèm theo Quyết định số: 110/2025/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

Mã nhóm, loại tài nguyên Mã nhóm, loại tài nguyên Mã nhóm, loại tài nguyên Mã nhóm, loại tài nguyên Mã nhóm, loại tài nguyên Tên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyên Đơn vị tính Giá tính thuế (đồng) Ghi chú
Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5
1 2 3 4 5 6 7 8 9
III         Sản phẩm của rừng tự nhiên      
  III1       Gỗ nhóm I      
    III105     Gỗ đỏ (Cà te/Hồ bì)      
      III10501   D < 25cm m³ 6.500.000  
      III10502   25 cm ≤ D < 50cm m³ 28.000.000  
      III10503   D ≥ 50 cm m³ 35.000.000  
    III113     Lát m³ 11.400.000  
    III114     Mun m³ 17.000.000  
    III115     Muồng đen m³ 6.600.000  
    III116     Pơ mu      
      III11601   D<25cm m³ 9.360.000  
      III11602   25 cm ≤D<50cm m³ 18.000.000  
      III11603   D≥ 50 cm m³ 24.000.000  
    III117     Sơn huyết m³ 10.000.000  
    III120     Các loại khác      
      III12001   D<25cm m³ 6.000.000  
      III12002   25cm≤D<35cm m³ 8.400.000  
      III12003   35cm≤D<50cm m³ 12.000.000  
      III12004   D≥ 50 cm m³ 23.000.000  
  III2       Gỗ nhóm II      
    III201     Cẩm xe m³ 7.000.000  
    III202     Đinh (đinh hương)      
      III20201   D<25cm m³ 9.500.000  
      III20202   25cm≤D<50cm m³ 13.000.000  
      III20203   D≥50 cm m³ 17.000.000  
    III204     Nghiến      
      III20401   D<25cm m³ 4.800.000  
      III20402   25cm≤D<50cm m³ 8.000.000  
      III20403   D≥ 50 cm m³ 11.500.000  
    III208     Sến m³ 10.000.000  
    III209     Sến mật m³ 6.000.000  
    III210     Sến mủ m³ 4.400.000  
    III211     Táu mật m³ 10.000.000  
    III212     Trai ly m³ 13.800.000  
    III214     Các loại khác      
      III21401   D<25cm m³ 4.000.000  
      III21402   25cm≤D<50cm m³ 9.000.000  
      III21403   D≥ 50 cm m³ 12.000.000  
  III3       Gỗ nhóm III      
    III301     Bằng lăng m³ 5.000.000  
    III304     Chò chỉ      
      III30401   D<25cm m³ 3.200.000  
      III30402   25cm≤D<50cm m³ 5.000.000  
      III30403   D≥ 50 cm m³ 10.000.000  
    III305     Chò chai m³ 6.000.000  
    III307     Dạ hương m³ 7.200.000  
    III308     Giổi      
      III30801   D<25cm m³ 9.000.000  
      III30802   25cm≤D<50cm m³ 13.000.000  
      III30803   D≥50 cm m³ 18.000.000  
    III311     Remit m³ 5.000.000  
    III312     Re hương m³ 5.400.000  
    III319     Các loại khác      
      III31901   D<25cm m³ 2.400.000  
      III31902   25cm≤D<35cm m³ 4.000.000  
      III31903   35cm≤D<50cm m³ 6.600.000  
      III31904   D≥ 50 cm m³ 8.000.000  
  III4       Gỗ nhóm IV      
    III402     Chặc khế m³ 4.000.000  
    III405     Re (De) m³ 7.000.000  
    III406     Gội tía m³ 7.000.000  
    III407     Mỡ m³ 1.200.000  
    III408     Sến bo bo m³ 3.000.000  
    III409     Lim sừng m³ 3.500.000  
    III410     Thông m³ 2.800.000  
    III412     Thông ba lá m³ 3.300.000  
    III413     Thông nàng      
      III41301   D < 35 cm m³ 2.100.000  
      III41302   D ≥ 35 cm m³ 4.100.000  
    III414     Vàng tâm m³ 7.000.000  
    III415     Các loại khác      
      III41501   D<25cm m³ 1.800.000  
      III41502   25cm≤D<35cm m³ 3.200.000  
      III41503   35cm≤D<50cm m³ 4.200.000  
      III41504   D≥ 50 cm m³ 6.000.000  
  III5       Gỗ nhóm V, VI, VII, VIII và các loại gỗ khác      
    III501     Gỗ nhóm V      
      III50108   Lim vang (lim xẹt) m³ 5.400.000  
      III50109   Muồng (Muồng cánh dán) m³ 2.200.000  
      III50110   Sa mộc m³ 5.400.000  
      III50111   Sau sau (Táu hậu) m³ 700.000  
      III50112   Thông hai lá m³ 3.000.000  
      III50113   Các loại khác      
        III5011301 D<25cm m³ 1.800.000  
        III5011302 25cm≤D<50cm m³ 3.000.000  
        III5011303 D≥ 50 cm m³ 5.500.000  
    III502     Gỗ nhóm VI      
      III50201   Bạch đàn m³ 2.400.000  
      III50202   Cáng lò m³ 3.600.000  
      III50203   Chò m³ 3.200.000  
      III50204   Chò nâu m³ 4.800.000  
      III50205   Keo m³ 2.000.000  
      III50206   Kháo vàng m³ 3.000.000  
      III50207   Mận rừng m³ 2.200.000  
      III50208   Phay m³ 2.200.000  
      III50209   Trám hồng m³ 3.000.000  
      III50210   Xoan đào m³ 3.700.000  
      III50211   Sấu m³ 12.600.000  
      III50212   Các loại khác      
        III5021201 D<25cm m³ 1.300.000  
        III5021202 25cm≤D<50cm m³ 2.600.000  
        III5021203 D≥ 50 cm m³ 5.000.000  
    III503     Gỗ nhóm VII      
      III50301   Gáo vàng m³ 2.800.000  
      III50302   Lồng mức m³ 2.800.000  
      III50303   Mò cua (Mù cua/Sữa) m³ 2.100.000  
      III50304   Trám trắng m³ 3.000.000  
      III50305   Vang trứng m³ 3.000.000  
      III50306   Xoan m³ 2.000.000  
      III50307   Các loại khác      
        III5030701 D<25cm m³ 1.300.000  
        III5030702 25cm≤D<50cm m³ 2.800.000  
        III5030703 D≥50 cm m³ 4.000.000  
    III504     Gỗ nhóm VIII      
      III50401   Bồ đề m³ 1.200.000  
      III50402   Bộp (đa xanh) m³ 4.100.000  
      III50404   Các loại khác      
        III5040401 D<25cm m³ 1.000.000  
        III5040402 D≥25cm m³ 2.800.000  
          Các loại gỗ khác      
  III6       Cành, ngọn, gốc, rễ      
    III601     Cành, ngọn m³ Bằng 30% giá bán gỗ tương ứng  
    III602     Gốc, rễ m³ Bằng 50% giá bán gỗ tương ứng  
  III7       Củi Ste = 0,7 m³ 700.000  
  III8       Tre, trúc, nứa, mai, giang, tranh, vầu, lồ ô      
    III801     Tre      
      III80101   D<5cm cây 11.000  
      III80102   5cm≤D<6cm cây 18.000  
      III80103   6cm≤D<10cm cây 30.000  
      III80104   D≥ 10 cm cây 40.000  
    III802     Trúc cây 10.000  
    III803     Nứa      
      III80301   D<7cm cây 4.000  
      III80302   D≥ 7cm cây 8.000  
    III804     Mai      
      III80401   D<6cm cây 18.000  
      III80402   6cm≤D<10cm cây 30.000  
      III80403   D≥ 10 cm cây 40.000  
    III805     Vầu      
      III80501   D<6cm cây 11.000  
      III80502   6cm≤D<10cm cây 21.000  
      III80503   D≥ 10 cm cây 26.000  
    III807     Giang cây    
      III80701   D<6cm cây 6.000  
      III80702   6cm≤D<10cm cây 10.000  
      III80703   D≥ 10 cm cây 18.000  
    III808     Lồ ô      
      III80801   D<6cm cây 8.000  
      III80802   6cm≤D<10cm cây 15.000  
      III80803   D≥ 10 cm cây 20.000  
  III10       Hồi, quế, sa nhân, thảo quả      
    III1001     Hồi      
      III100101   Tươi kg 56.000  
      III100102   Khô kg 100.000  
    III1002     Quế      
      III100201   Tươi kg 30.000  
      III100202   Khô kg 110.000  
    III1003     Sa nhân      
      III100302   Khô kg 300.000  
    III1004     Thảo quả      
      III100401   Tươi kg 84.000  
      III100402   Khô kg 400.000  
  III11       Các sản phẩm khác của rừng tự nhiên      
    III1101     Dược liệu      
      III110101   Quả vú bò tươi kg 4.000  
      III110102   Quả vú bò khô kg 10.000  
      III110103   Củ khúc khắc tươi kg 2.500  
      III110104   Củ khúc khắc khô kg 10.000  
      III110105   Củ ba mươi tươi kg 2.500  
      III110106   Củ ba mươi khô kg 10.000  
      III110107   Hạt chẩu khô kg 9.000  
      III110108   Thiên niên kiện tươi kg 2.500  
      III110109   Thiên niên kiện khô kg 10.000  
      III110110   Chè răng cưa kg 5.000  
      III110111   Cù hoàng đằng tươi kg 4.000  
      III110112   Củ hoàng đằng khô kg 12.000  
      III110113   Quả sẹ tươi kg 4.000  
      III110114   Quả sẹ khô kg 12.000  
      III110115   Chè dây, giảo cổ lam khô kg 32.000  
      III110116   Nhân trần khô kg 20.000  
      III110117   Dây máu chó tươi kg 3.500  
      III110118   Dây máu chó khô kg 8.000  
      III110119   Trám quả tươi kg 15.000  
      III110120   Trám quả sơ chế kg 20.000  
    III1102     Nguyên liệu      
      III110201   Song kg 15.000  
      III110202   Tre, vầu làm đũa kg 2.500  
    III1103     Các loại khác      
      III110301   Sợi guột tươi kg 4.000  
      III110302   Sợi guột khô kg 8.000  
      III110303   Măng tươi kg 8.000  
      III110304   Măng khô kg 100.000  
      III110305   Lá dong kg 300  
      III110306   Lá giang tươi kg 3.000  
      III110307   Lá giang khô kg 12.000  
      III110308   Vỏ guột kg 3.000  
      III110309   Vỏ đay rừng kg 4.000  
      III110310   Vỏ đay rừng khô kg 8.000  
      III110311   Chít bông tươi kg 3.000  
      III110312   Chít bông khô kg 11.000  
      III110313   Chít tăm kg 16.000  
Phụ lục IV

Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên

(Kèm theo Quyết định số: 110/2025/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

Mã nhóm, loại tài nguyên Mã nhóm, loại tài nguyên Mã nhóm, loại tài nguyên Mã nhóm, loại tài nguyên Mã nhóm, loại tài nguyên Tên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyên Đơn vị tính Giá tính thuế (đồng) Ghi chú
Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5
1 2 3 4 5 6 7 8 9
V         Nước thiên nhiên      
  V1       Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp      
    V101     Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp      
      V10101   Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế) m³ 450.000  
      V10102   Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng cao (lọc, khử vi khuẩn, vi sinh, không phải lọc một số hợp chất vô cơ) m³ 1.100.000  
      V10103   Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp m³ 2.200.000  
      V10104   Nước khoáng thiên nhiên dùng để ngâm, tắm, trị bệnh, dịch vụ du lịch... m³ 32.000  
    V102     Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp      
      V10201   Nước thiên nhiên tinh lọc khai thác đóng chai, đóng hộp m³ 300.000  
      V10202   Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp m³ 1.000.000  
  V2       Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch      
    V201     Nước mặt m³ 6.000  
    V202     Nước dưới đất (nước ngầm) m³ 9.000  
  V3       Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác      
    V301     Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát nước đá m³ 100.000  
    V302     Nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng m³ 50.000  
    V303     Nước thiên nhiên dùng mục đích khác (làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng, dùng cho sản xuất, chế biến thủy sản, hải sản, nông sản...) m³ 7.000  
VII         Khí CO2 thu hồi từ nước khoáng thiên nhiên   2.800.000  
Mục lục Bấm để đi tới điều