vanban.org

Quyết định số 15/2015/QĐ-UBND ban hành bảng giá tối thiểu tính thuế sử dụng đất nông nghiệp đối với sản phẩm rừng trồng trên địa bàn tỉnh Hà Giang

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 03/04/2016 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 03/04/2016 Thay thế: 07/2016/QĐ-UBND · 24/03/2016
Hà Giang Ban hành 01/09/2015 Hiệu lực 11/09/2015 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 7 đời quyết định · 12 phiên bản · 18 năm
Quyết định số 20/2025/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau năm 2025 trên địa bàn tỉnh Hà Giang · 20/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 40/2024/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau năm 2024 trên địa bàn tỉnh Hà Giang · 40/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 13/2020/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Hà Giang · 13/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 02/2018/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Hà Giang · 02/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 07/2016/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với các loại tài nguyên khoáng sản và Bảng giá tối thiểu tính thuế sử dụng đất nông nghiệp đối với sản phẩm rừng trồng trên địa bàn tỉnh Hà Giang · 07/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 15/2015/QĐ-UBND ban hành bảng giá tối thiểu tính thuế sử dụng đất nông nghiệp đối với sản phẩm rừng trồng trên địa bàn tỉnh Hà Giang · 15/2015/QĐ-UBND
03/04/201607/2016/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 11/09/2015Bản gốcThay thế
Quyết định số 3483/2007/QĐ-UBND Về việc quy định giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm rừng tự nhiên và tính thuế SDĐNN đối với sản phẩm rừng trồng trên địa bàn tỉnh Hà Giang · 3483/2007/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 03/04/2016 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành bảng giá tối thiểu tính thuế sử dụng đất nông nghiệp đối với sản phẩm rừng trồng trên địa bàn tỉnh Hà Giang

______________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 74/CP ngày 25 tháng 10 năm 1993 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thuế sử dụng đất nông nghiệp;

Căn cứ Thông tư số 89/TT-BTC ngày 09 tháng 11 năm 1993 của Bộ Tài chính về Hướng dẫn thi hành Nghị định số 74/CP ngày 25 tháng 10 năm 1993 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành Luật Thuế sử dụng đất nông nghiệp;

Căn cứ Thông báo số 119/TB-UBND ngày 31/08/2015 của UBND tỉnh, về Thông báo kết luận phiên họp tháng 8 năm 2015 của UBND tỉnh;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số: 176/TTr-STC ngày 15 tháng 6 năm 2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tối thiểu tính thuế sử dụng đất nông nghiệp đối với các loại sản phẩm rừng trồng trên địa bàn tỉnh Hà Giang (chi tiết theo phụ lục đính kèm) .

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 3483/2007/QĐ-UBND ngày 12 tháng 11 năm 2007 của UBND tỉnh về việc quy định giá tối thiểu tính thuế sử dụng đất Nông nghiệp đối với sản phẩm rừng trồng trên địa bàn tỉnh Hà Giang.

Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng Cục thuế; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.

Phụ lục

Bảng giá tối thiểu tính thuế sử dụng đất nông nghiệp đối với sản phẩm rừng trồng trên địa bàn tỉnh hà giang

BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH THUẾ SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP ĐỐI

VỚI SẢN PHẨM RỪNG TRỒNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ GIANG

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 15/2015/QĐ-UBND ngày 01 tháng 9 năm

2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang)

STT LOẠI GỖ ĐVT GIÁ TÍNH THUẾ
1 Gỗ Mỡ    
  Đường kính < 30cm đ/m3 2.000.000
  Đường kính > 30cm đ/m3 2.500.000
2 Gỗ Mít    
  Đường kính < 30cm đ/m3 6.500.000
  Đường kính > 30cm đ/m3 8.500.000
3 Gỗ Thông nhựa    
  Đường kính < 30cm đ/m3 1.000.000
  Đường kính > 30cm đ/m3 1.500.000
4 Gỗ Bạch Đàn    
  Đường kính < 30cm đ/m3 1.000.000
  Đường kính > 30cm đ/m3 1.500.000
5 Gỗ Xoan    
  Đường kính < 30cm đ/m3 3.000.000
  Đường kính > 30cm đ/m3 4.000.000
6 Gỗ Keo    
  Đường kính < 30cm đ/m3 900.000
  Đường kính > 30cm đ/m3 1.200.000
7 Gỗ Trám    
  Đường kính < 30cm đ/m3 1.000.000
  Đường kính > 30cm đ/m3 1.500.000
8 Gỗ Bồ Đề    
  Đường kính < 30cm đ/m3 900.000
  Đường kính > 30cm đ/m3 1.200.000
9 Tre, Vầu, nứa đ/tấn 500.000
Mục lục Bấm để đi tới điều