Điều 3. Chánh Văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phổ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. — Quyết định 06/2023/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/10/2026
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 20/10/2026
Dòng đời phiên bản
2 đời quyết định · 4 phiên bản · 15 năm
20/10/202694/2026/QĐ-UBNDThay thế Đang xem
06/03/2023Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 06/2023/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1
Điều 2
Điều 3
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Nguyên tắc trong quản lý và sử dụng viện trợ
Điều 5. Hành vi bị cấm trong sử dụng viện trợ
Điều 6. Vốn chuẩn bị khoản viện trợ
Chương II — VẬN ĐỘNG, ĐÀM PHÁN, KÝ KẾT, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT KHOẢN VIỆN TRỢ
Điều 7. Vận động, đàm phán, ký kết viện trợ
Điều 8. Thẩm quyền phê duyệt
Điều 9. Lập, thẩm định, phê duyệt khoản viện trợ
Chương III — QUẢN LÝ THỰC HIỆN VIỆN TRỢ
Điều 10. Tổ chức quản lý chương trình, dự án
Điều 11. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chủ quản
Điều 12. Nhiệm vụ, quyền hạn của chủ khoản viện trợ
Điều 13. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ban quản lý dự án
Điều 14. Điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung chương trình, dự án thuộc thẩm quyền phê duyệt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh trong quá trình thực hiện
Điều 15. Bán hàng hóa thuộc các khoản viện trợ
Điều 16. Xử lý tranh chấp
Chương IV — QUẢN LÝ TÀI CHÍNH VIỆN TRỢ
Điều 17. Nguyên tắc quản lý tài chính đối với vốn viện trợ
Điều 18. Mở tài khoản cho chương trình, dự án sử dụng vốn viện trợ
Điều 19. Lập kế hoạch tài chính vốn viện trợ không hoàn lại thuộc nguồn thu ngân sách nhà nước
Điều 20. Kiểm soát chi, giải ngân, hạch toán và ghi thu ghi chi vốn viện trợ không hoàn lại bằng tiền
Điều 21. Tiếp nhận vốn viện trợ bằng hàng hóa và dịch vụ
Điều 22. Thuế đối với các khoản viện trợ
Điều 23. Kiểm toán các khoản viện trợ
Chương V — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ VIỆN TRỢ
Điều 24
Điều 25. Nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Kế hoạch và Đầu tư
Điều 26. Nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tài chính
Điều 27. Nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Ngoại vụ
Điều 28. Nhiệm vụ, quyền hạn của Liên hiệp các tổ chức hữu nghị tỉnh
Điều 29. Nhiệm vụ, quyền hạn của Công an tỉnh
Điều 30. Nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Nội vụ
Điều 31. Nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Xây dựng
Điều 32. Nhiệm vụ, quyền hạn của Kho bạc Nhà nước tỉnh:
Điều 33. Nhiệm vụ, quyền hạn của các sở, ban, ngành và các cơ quan liên quan khác trên địa bàn tỉnh
Điều 34. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
Chương VI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 35
Điều 36. Những nội dung không quy định tại Quy chế này thực hiện theo Nghị định số 80/2020/NĐ-CP ngày 08/7/2020 của Chính phủ và quy định pháp luật hiện hành.
Điều 37
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy