vanban.org

Điều 1. Bổ sung Quyết định số 16/2013/QĐ-UBND ngày 20/6/2013 của UBND Tỉnh về ban hành Bảng đơn giá bồi thường đối với cây trồng trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau: — Quyết định 06/2014/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/01/2015 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 20/01/2015 Thay thế: 01/2015/QĐ-UBND · 06/01/2015
Phú Yên Ban hành 01/04/2014 Hiệu lực 11/04/2014 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 7 phiên bản · 12 năm
Quyết định số 33/2021/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 56/2019/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh quy định về nguyên tắc và phương pháp áp dụng đơn giá bồi thường các loại cây trồng trên địa bàn tỉnh Phú Yên · 33/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 56/2019/QĐ-UBND Quy định về nguyên tắc và phương pháp áp dụng đơn giá bồi thường các loại cây trồng trên địa bàn tỉnh Phú Yên · 56/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 01/2015/QĐ-UBND Ban hành đơn giá bồi thường đối với cây trồng trên địa bàn tỉnh Phú Yên · 01/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 06/2014/QĐ-UBND Bổ sung Quyết định số 16/2013/QĐ-UBND ngày 20/6/2013 của UBND Tỉnh về ban hành Bảng đơn giá bồi thường đối với cây trồng trên địa bàn tỉnh · 06/2014/QĐ-UBND
20/01/201501/2015/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 11/04/2014Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 06/2014/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Bổ sung Quyết định số 16/2013/QĐ-UBND ngày 20/6/2013 của UBND Tỉnh về ban hành Bảng đơn giá bồi thường đối với cây trồng trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau:

- Bổ sung đơn giá bồi thường các loại cây trồng hàng năm tại Điều 1 Quy định đơn giá bồi thường đối với cây trồng trên địa bàn tỉnh Phú Yên ban hành kèm theo Quyết định số 16/2013/QĐ-UBND ngày 20/6/2013 của UBND Tỉnh.

STT Danh mục cây trồng Đơn vị tính Giống thực sinh (hữu tính)
1 Cây sâm nam Đồng/m2 10.000

- Bổ sung đơn giá bồi thường đối với cây lâu năm, cây lấy gỗ tại Điều 2 Quy định đơn giá bồi thường đối với cây trồng trên địa bàn tỉnh Phú Yên ban hành kèm theo Quyết định số 16/2013/QĐ-UBND ngày 20/6/2013 của UBND Tỉnh.

STT Danh mục cây trồng Đơn vị tính Giống thực sinh (hữu tính)
1 Cây mãng cầu ta    
  - Năm thứ 1 Đồng/cây 10.000
  - Năm 2 đến năm thứ 4 Đồng/cây 35.000
  - Cây thời kỳ thu hoạch: + Loại A + Loại B + Loại C   Đồng/cây Đồng/cây Đồng/cây   170.000 120.000 70.000
2 Cây mãng cầu tây    
  - Năm thứ 1 Đồng/cây 12.000
  - Năm 2 đến năm thứ 4 Đồng/cây 40.000
  - Cây thời kỳ thu hoạch: + Loại A + Loại B + Loại C   Đồng/cây Đồng/cây Đồng/cây   230.000 170.000 100.000
3 Cây Huyết giác (sắc màu)    
  - Năm thứ 1 Đồng/cây 5.000
  - Năm thứ 2 Đồng/cây 20.000
  - Cây thời kỳ thu hoạch: + Loại A + Loại B + Loại C   Đồng/cây Đồng/cây Đồng/cây   70.000 50.000 30.000
4 Cây trứng cá    
  - Năm thứ 1 Đồng/cây 10.000
  - Năm thứ 2 đến năm thứ 4 Đồng/cây 70.000
  - Trên năm thứ 4 Đồng/cây 110.000

- Bổ sung đơn giá bồi thường đối với cây cảnh và cây xanh tại Điều 3 Quy định đơn giá bồi thường đối với cây trồng trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 16/2013/QĐ-UBND ngày 20/6/2013 của UBND Tỉnh.

STT Danh mục cây trồng Đơn vị tính Giống thực sinh (hữu tính)
1 Cây Sứ trồng ngoài đất    
  - Cây mới trồng Đồng/cây 10.000
  - Cây cao h<1,5m, đk gốc <5cm Đồng/cây 64.000
  - Cây cao h≥1,5m, đk gốc ≥5cm Đồng/cây 80.000
  - Cây cao h≥3m, đk gốc ≥10cm Đồng/cây 220.000
  - Cây cao h≥5m, đk gốc ≥15cm   400.000
2 Cây Phát tài    
  - Cây mới trồng Đồng/cây 10.000
  - Cây có đk gốc <5cm Đồng/cây 50.000
  - Cây có đk gốc ≥5cm Đồng/cây 80.000