QUYẾT ĐỊNH
Về việc bổ sung Quyết định số 16/2013/QĐ-UBND ngày 20/6/2013 của UBND Tỉnh về ban hành Bảng đơn giá bồi thường
đối với cây trồng trên địa bàn tỉnh
__________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;
Căn cứ Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 03/12/2004 của Chính phủ về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất;
Căn cứ Thông tư số 14/2009/TT-BTNMT ngày 01/10/2009 quy định chi tiết về bồi thường, hỗ trợ tái định cư và trình tự, thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất;
Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 475/TTr-STC-CSVG ngày 13/3/2014,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Bổ sung Quyết định số 16/2013/QĐ-UBND ngày 20/6/2013 của UBND Tỉnh về ban hành Bảng đơn giá bồi thường đối với cây trồng trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau:
- Bổ sung đơn giá bồi thường các loại cây trồng hàng năm tại Điều 1 Quy định đơn giá bồi thường đối với cây trồng trên địa bàn tỉnh Phú Yên ban hành kèm theo Quyết định số 16/2013/QĐ-UBND ngày 20/6/2013 của UBND Tỉnh.
| STT | Danh mục cây trồng | Đơn vị tính | Giống thực sinh (hữu tính) |
| 1 | Cây sâm nam | Đồng/m2 | 10.000 |
- Bổ sung đơn giá bồi thường đối với cây lâu năm, cây lấy gỗ tại Điều 2 Quy định đơn giá bồi thường đối với cây trồng trên địa bàn tỉnh Phú Yên ban hành kèm theo Quyết định số 16/2013/QĐ-UBND ngày 20/6/2013 của UBND Tỉnh.
| STT | Danh mục cây trồng | Đơn vị tính | Giống thực sinh (hữu tính) |
| 1 | Cây mãng cầu ta | ||
| - Năm thứ 1 | Đồng/cây | 10.000 | |
| - Năm 2 đến năm thứ 4 | Đồng/cây | 35.000 | |
| - Cây thời kỳ thu hoạch: + Loại A + Loại B + Loại C | Đồng/cây Đồng/cây Đồng/cây | 170.000 120.000 70.000 | |
| 2 | Cây mãng cầu tây | ||
| - Năm thứ 1 | Đồng/cây | 12.000 | |
| - Năm 2 đến năm thứ 4 | Đồng/cây | 40.000 | |
| - Cây thời kỳ thu hoạch: + Loại A + Loại B + Loại C | Đồng/cây Đồng/cây Đồng/cây | 230.000 170.000 100.000 | |
| 3 | Cây Huyết giác (sắc màu) | ||
| - Năm thứ 1 | Đồng/cây | 5.000 | |
| - Năm thứ 2 | Đồng/cây | 20.000 | |
| - Cây thời kỳ thu hoạch: + Loại A + Loại B + Loại C | Đồng/cây Đồng/cây Đồng/cây | 70.000 50.000 30.000 | |
| 4 | Cây trứng cá | ||
| - Năm thứ 1 | Đồng/cây | 10.000 | |
| - Năm thứ 2 đến năm thứ 4 | Đồng/cây | 70.000 | |
| - Trên năm thứ 4 | Đồng/cây | 110.000 |
- Bổ sung đơn giá bồi thường đối với cây cảnh và cây xanh tại Điều 3 Quy định đơn giá bồi thường đối với cây trồng trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 16/2013/QĐ-UBND ngày 20/6/2013 của UBND Tỉnh.
| STT | Danh mục cây trồng | Đơn vị tính | Giống thực sinh (hữu tính) |
| 1 | Cây Sứ trồng ngoài đất | ||
| - Cây mới trồng | Đồng/cây | 10.000 | |
| - Cây cao h<1,5m, đk gốc <5cm | Đồng/cây | 64.000 | |
| - Cây cao h≥1,5m, đk gốc ≥5cm | Đồng/cây | 80.000 | |
| - Cây cao h≥3m, đk gốc ≥10cm | Đồng/cây | 220.000 | |
| - Cây cao h≥5m, đk gốc ≥15cm | 400.000 | ||
| 2 | Cây Phát tài | ||
| - Cây mới trồng | Đồng/cây | 10.000 | |
| - Cây có đk gốc <5cm | Đồng/cây | 50.000 | |
| - Cây có đk gốc ≥5cm | Đồng/cây | 80.000 |