Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 39/2009/QĐ-UBND ngày 10/6/2009 của UBND tỉnh Đồng Nai ban hành Quy định về quản lý giá trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. — Quyết định 06/2011/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 27/12/2014
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 27/12/2014
Thay thế: 63/2014/QĐ-UBND · 17/12/2014
Dòng đời phiên bản
4 đời quyết định · 9 phiên bản · 19 năm
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 06/2011/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý giá trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 39/2009/QĐ-UBND ngày 10/6/2009 của UBND tỉnh Đồng Nai ban hành Quy định về quản lý giá trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
Điều 3. Giao Giám đốc Sở Tài chính hướng dẫn, tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này và đôn đốc kiểm tra việc thực hiện của các cấp, các ngành, các đơn vị, doanh nghiệp và cá nhân có liên quan.
Điều 4
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng
Chương II — THỰC HIỆN VIỆC BÌNH ỔN GIÁ HÀNG HÓA , DỊCH VỤ
Điều 2. Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá; điều kiện áp dụng và các biện pháp bình ổn giá
Điều 3. Trách nhiệm của cơ quan quản lý Nhà nước về giá trong việc thực hiện bình ổn giá
Điều 4. Trách nhiệm của doanh nghiệp sản xuất kinh doanh
Chương III — LẬP, TRÌNH, THẨM ĐỊNH PHƯƠNG ÁN GIÁ, QUYẾT ĐỊNH GIÁ
Điều 5. Thẩm quyền quyết định giá tài sản, hàng hóa, dịch vụ của UBND tỉnh
Điều 6. Quyền hạn, trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị đối với tài sản, hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền quyết định giá của UBND tỉnh
Điều 7. Hội đồng Định giá
Điều 8. Điều chỉnh mức giá do Nhà nước định giá
Điều 9. Hồ sơ phương án giá và nội dung phương án giá
Điều 10. Thời hạn thẩm định phương án giá và quyết định giá
Chương IV — THẨM ĐỊNH GIÁ
Điều 11. Tài sản của Nhà nước phải thẩm định giá
Điều 12. Giá dịch vụ thẩm định giá
Chương V — HIỆP THƯƠNG GIÁ
Điều 13. Điều kiện tổ chức hiệp thương giá
Điều 14. Thẩm quyền tổ chức hiệp thương giá
Điều 15. Hồ sơ và thủ tục hiệp thương giá
Điều 16. Kết quả hiệp thương giá
Chương VI — KIỂM SOÁT CÁC YẾU TỐ HÌNH THÀNH GIÁ
Điều 17. Việc kiểm soát các yếu tố hình thành giá
Điều 18. Cơ quan có thẩm quyền kiểm soát các yếu tố hình thành giá tại địa phương
Chương VII — ĐĂNG KÝ GIÁ HÀNG HÓA, DỊCH VỤ
Điều 19. Danh mục hàng hóa, dịch vụ, đối tượng phải đăng ký giá
Điều 20. Thời điểm, hình thức, nội dung và thủ tục đăng ký giá
Điều 21. Quyền hạn và trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân
Chương VIII — KÊ KHAI GIÁ HÀNG HÓA, DỊCH VỤ
Điều 22. Danh mục hàng hóa, dịch vụ, đối tượng phải kê khai giá
Điều 23. Thời điểm, hình thức, nội dung và thủ tục và biểu mẫu kê khai giá
Điều 24. Quyền hạn và trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân
Chương IX — QUY ĐỊNH KHÁC
Điều 25. Công khai thông tin về giá
Điều 26. Thông tin giá cả thị trường
Điều 27. Kiểm tra, thanh tra về giá
Điều 28. Xử lý các vi phạm trong lĩnh vực giá
Chương X — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 29
Điều 30. Trong quá trình thực hiện Quy định này, nếu có vướng mắc, các tổ chức và cá nhân có liên quan báo cáo về Sở Tài chính để Sở Tài chính tập hợp báo cáo UBND tỉnh và Bộ Tài chính xem xét giải quyết
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy