vanban.org

Điều 17. Quy trình, thủ tục, thời gian giải quyết hồ sơ thẩm định thiết kế kỹ thuật thi công - dự toán (đối với các dự án thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt dự án đầu tư theo Nghị định số 52/CP, 12/CP và 07/CP của Chính phủ) — Quyết định 06/2008/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Bà Rịa - Vũng Tàu Ban hành 19/02/2008 Hiệu lực 29/02/2008 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 06/2008/QĐ-UBND › Chương III › Điều 17
Đọc toàn văn

Điều 17. Quy trình, thủ tục, thời gian giải quyết hồ sơ thẩm định thiết kế kỹ thuật thi công - dự toán (đối với các dự án thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt dự án đầu tư theo Nghị định số 52/CP, 12/CP và 07/CP của Chính phủ)

1. Hồ sơ trình thẩm định và phê duyệt:

a) Tờ trình thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, tổng dự toán của chủ đầu tư;

b) Bản sao quyết định phê duyệt dự án đầu tư kèm theo hồ sơ thiết kế sơ bộ đã được duyệt trong dự án;

c) Dự án đầu tư được thẩm định (có dấu thẩm định của cơ quan thẩm định dự án);

d) Báo cáo kết quả khảo sát xây dựng (khảo sát địa hình, địa chất công trình, địa chất thủy văn. . .);

e) Báo cáo thẩm tra thiết kế (nếu có) kèm theo bảng tính toán thẩm tra (đối với các công trình quy định tại Phụ lục số 1);

f) Biên bản nghiệm thu sản phẩm khảo sát xây dựng, thiết kế giữa chủ đầu tư và đơn vị tư vấn;

g) Bản sao chứng chỉ hành nghề của chủ nhiệm thiết kế và các chủ trì thiết kế;

h) Bản sao giấy đăng ký kinh doanh của tổ chức khảo sát xây dựng, thiết kế công trình;

i) Bản sao quyết định công nhận phòng thí nghiệm hợp chuẩn đối với đơn vị thí nghiệm địa chất;

k) Văn bản thỏa thuận phòng cháy, chữa cháy của cấp có thẩm quyền (đối với các công trình quy định tại Phụ lục số 2);

l) Quyết định phê chuẩn báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc phiếu xác nhận bản đăng ký đạt tiêu chuẩn môi trường của cấp có thẩm quyền (đối với các dự án quy định tại Phụ lục số 3);

m) Các văn bản khác của cấp có thẩm quyền (nếu có);

n) Biên bản xác nhận của chủ đầu tư đối với giá vật liệu, thiết bị không có trong bảng Thông báo giá liên Sở Tài chính - Xây dựng;

o) Biên bản xác nhận của chủ đầu tư về cự ly, tuyến đường vận chuyển vật liệu san lấp (nếu có);

p) Báo cáo thẩm định phần công nghệ của chủ đầu tư (đối với công trình có thiết kế công nghệ);

q) Hồ sơ thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế kỹ thuật thi công bao gồm:

- Thuyết minh thiết kế;

- Bảng tính toán kết cấu và hạ tầng kỹ thuật;

- Bản vẽ thiết kế.

- Tổng dự toán hoặc dự toán trình duyệt (giá trị tổng dự toán hoặc dự toán không được lớn hơn tổng mức đầu tư được duyệt).

2. Thời gian giải quyết hồ sơ: 29 ngày làm việc đối với nhóm B, 19 ngày làm việc đối với nhóm C.

3. Lệ phí thẩm định: theo Thông tư số 109/2000/TT-BTC của Bộ Tài chính.