vanban.org

Điều 27. Quản lý khí thải công nghiệp — Quyết định 01/2016/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/10/2022 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 10/10/2022 Thay thế: 19/2022/QĐ-UBND · 28/09/2022 Sửa đổi, bổ sung: 19/2020/QĐ-UBND · 03/12/2020
Yên Bái Ban hành 07/01/2016 Hiệu lực 17/01/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 7 phiên bản · 14 năm
Quyết định số 19/2022/QĐ-UBND ban hành Quy định một số nội dung về công tác bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Yên Bái · 19/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 01/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về công tác bảo vệ môi trường tại tỉnh Yên Bái · 01/2016/QĐ-UBND
10/10/202219/2022/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 20/12/202019/2020/QĐ-UBNDSửa đổi 17/01/2016Bản gốcThay thế
Quyết định số 36/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết và đề án bảo vệ môi trường đơn giản trên địa bàn tỉnh Yên Bái · 36/2012/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 01/2016/QĐ-UBND › Chương II › Mục 6 › Điều 27
Đọc toàn văn

Điều 27. Quản lý khí thải công nghiệp

1. Các chủ dự án, cơ sở có phát sinh khí thải công nghiệp và thuộc đối tượng phải kiểm tra, xác nhận hoàn thành công trình bảo vệ môi trường phải xây dựng và quản lý cơ sở dữ liệu khí thải công nghiệp theo quy định tại khoản 21 Điều 3 Nghị định số 40/2019/NĐ-CP.

2. Các dự án, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ phải thực hiện quan trắc khí thải định kỳ, thực hiện quan trắc khí thải tự động, liên tục theo quy định tại khoản 23 Điều 3 Nghị định số 40/2019/NĐ-CP.

3. Yêu cầu kỹ thuật về quan trắc khí thải định kỳ, quan trắc khí thải tự động, liên tục; chuẩn kết nối dữ liệu quan trắc khí thải tự động, liên tục được thực hiện theo quy định của Bộ Tài nguyên và Môi trường