Điều 13. Tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách cấp tỉnh bổ sung có mục tiêu cho các xã, phường, đặc khu
1. Tiêu chí phân bổ vốn
a) Tiêu chí dân số, bao gồm: dân số trung bình và số người dân tộc thiểu số của các xã, phường, đặc khu;
b) Tiêu chí về trình độ phát triển: tỷ lệ bổ sung cân đối từ ngân sách cấp tỉnh so với tổng chi ngân sách xã, phường, đặc khu;
c) Tiêu chí diện tích tự nhiên đất liền của các xã, phường, đặc khu;
d) Tiêu chí bổ sung, bao gồm: xã biên giới đất liền; xã hải đảo; tiêu chí đặc thù theo vùng (đô thị - nông thôn) gồm: xã, phường, đặc thu.
2. Xác định số điểm của từng tiêu chí cụ thể
a) Điểm của tiêu chí dân số, bao gồm: số dân trung bình và số người dân tộc thiểu số. Cách tính cụ thể như sau:
Điểm của tiêu chí dân số trung bình:
| Số dân trung bình của xã, phường, đặc khu | Điểm |
| Đến 30.000 người | 10 |
| Từ trên 30.000 đến 50.000, cứ 5.000 người tăng thêm được tính | 2 |
| Trên 50.000 người, cứ 5.000 tăng thêm được tính | 1 |
Điểm của tiêu chí số người dân tộc thiểu số:
| Số người dân tộc thiểu số của xã, phường, đặc khu | Điểm |
| Từ 500 người đến 3.000 được tính | 3 |
| Từ 3.000 người, cứ 1.000 người tăng thêm được tính | 0.5 |
b) Điểm của tiêu chí về trình độ phát triển: Về cân đối ngân sách cấp xã. Cách tính cụ thể như sau:
| Cân đối ngân sách cấp xã | Điểm |
| Địa phương tự cân đối ngân sách | 2 |
| Địa phương chưa tự cân đối ngân sách | 5 |
c) Điểm của tiêu chí diện tích: diện tích tự nhiên đất liền của các xã, phường, đặc khu. Cách tính cụ thể như sau:
| Diện tích tự nhiên đất liền của xã, phường, đặc khu | Điểm |
| Dưới 220 km2 | 10 |
| Từ 220 km2 đến 440 km2 | 12 |
| Trên 440 km2 | 15 |
d) Điểm của tiêu chí bổ sung, bao gồm: xã biên giới đất liền; xã hải đảo; tiêu chí đặc thù theo vùng: xã, phường, đặc khu. Cách tính cụ thể như sau:
| Tiêu chí bổ sung | Điểm |
| Xã biên giới đất liền | 3 |
| Xã hải đảo | 3 |
| Tiêu chí đặc thù theo vùng: | |
| + Xã | 10 |
| + Đặc khu | 15 |
| + Phường | 20 |
3. Mức vốn đầu tư công của từng xã, phường, đặc khu:
| Tổng số vốn đầu tư công của từng xã, phường, đặc khu | = | Tổng nguồn vốn đầu tư công phân bổ | x | Số điểm của từng xã, phường, đặc khu |
| Tổng số điểm của 54 khu xã, phường, đặc khu |