vanban.org

Điều 9. Chi xây dựng Nghị quyết do Thường trực Hội đồng nhân dân trình; xây dựng chương trình, kế hoạch công tác nhiệm kỳ, hàng năm của Hội đồng nhân dân, Đảng đoàn Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân; báo cáo định kỳ của Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân — Nghị quyết 47/2021/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 31/07/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 26/12/2022 Sửa đổi, bổ sung: 74/2023/NQ-HĐND · 14/12/2023 Sửa đổi, bổ sung: 73/2022/NQ-HĐND · 15/12/2022
Đà Nẵng Ban hành 17/12/2021 Hiệu lực 01/01/2022 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời nghị quyết · 5 phiên bản · 13 năm
Nghị quyết số 47/2021/NQ-HĐND Quy định một số nội dung và mức chi bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng · 47/2021/NQ-HĐND
01/01/202474/2023/NQ-HĐNDChưa hợp nhất 26/12/202273/2022/NQ-HĐNDSửa đổi, bổ sung Đang xem 01/01/2022Bản gốcThay thế
Nghị quyết số 38/2016/NQ-HĐND Ban hành Quy định một số chế độ chi tiêu bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng · 38/2016/NQ-HĐND
Nghị quyết số 41/2013/NQ-HĐND Ban hành Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng · 41/2013/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 47/2021/NQ-HĐND › Chương II › Điều 9
Đọc toàn văn

Điều 9. Chi xây dựng Nghị quyết do Thường trực Hội đồng nhân dân trình; xây dựng chương trình, kế hoạch công tác nhiệm kỳ, hàng năm của Hội đồng nhân dân, Đảng đoàn Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân; báo cáo định kỳ của Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân

STT Nội dung chi Đơn vị tính Mức chi các cấp
Thành phố Cấp Huyện Cấp xã
1 Chi soạn thảo Đề cương chi tiết dự thảo văn bản, Nghị quyết Hội đồng nhân dân (Văn bản mới hoặc thay thế) đồng/đề cương 950.000 750.000 550.000
2 Chi soạn thảo Đề cương chi tiết dự thảo văn bản, Nghị quyết Hội đồng nhân dân (Văn bản sửa đổi, bổ sung) đồng/đề cương 650.000 450.000 250.000
3 Chi soạn thảo văn bản, Nghị quyết Hội đồng nhân dân (Văn bản mới hoặc thay thế) đồng/văn bản 3.200.000 2.200.000 1.200.000
4 Chi soạn thảo văn bản, Nghị quyết Hội đồng nhân dân (Văn bản sửa đổi, bổ sung) đồng/văn bản 2.700.000 1.700.000 1.000.000
5 Chi soạn thảo các báo cáo phục vụ công tác xây dựng văn bản và hoàn thiện văn bản
a Báo cáo tổng hợp ý kiến góp ý Nghị quyết Hội đồng nhân dân (Văn bản mới hoặc thay thế) đồng/báo cáo tổng hợp ý kiến 250.000    
b Báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến góp ý Nghị quyết Hội đồng nhân dân (Văn bản mới hoặc thay thế) đồng/báo cáo giải trình tiếp thu ý kiến 350.000    
c Báo cáo tổng hợp ý kiến góp ý Nghị quyết Hội đồng nhân dân (Văn bản sửa đổi, bổ sung) đồng/báo cáo tổng hợp ý kiến 150.000    
d Báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến góp ý Nghị quyết Hội đồng nhân dân (Văn bản sửa đổi, bổ sung) đồng/báo cáo giải trình tiếp thu ý kiến 250.000    
6 Chi cho việc rà soát nội dung, kỹ thuật, hoàn thiện Nghị quyết sau khi Hội đồng nhân dân thông qua đồng/nghị quyết 200.000 150.000 100.000
7 Chi xây dựng chương trình, kế hoạch, tờ trình, báo cáo công tác sơ kết giữa nhiệm kỳ, nhiệm kỳ của Hội đồng nhân dân, Đảng đoàn Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân và các Ban của Hội đồng nhân dân đồng/báo cáo 1.000.000 500.000 300.000
8 Chi xây dựng chương trình, kế hoạch, tờ trình, báo cáo công tác hàng năm, định kỳ của Hội đồng nhân dân, Đảng đoàn Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân đồng/báo cáo 500.000 300.000 200.000