vanban.org

Điều 7. Chi tiếp xúc cử tri — Nghị quyết 47/2021/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 26/12/2022 Sửa đổi, bổ sung: 74/2023/NQ-HĐND · 14/12/2023 Sửa đổi, bổ sung: 73/2022/NQ-HĐND · 15/12/2022
Đà Nẵng Ban hành 17/12/2021 Hiệu lực 01/01/2022 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời nghị quyết · 5 phiên bản · 13 năm
Nghị quyết số 47/2021/NQ-HĐND Quy định một số nội dung và mức chi bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng · 47/2021/NQ-HĐND
01/01/202474/2023/NQ-HĐNDChưa hợp nhất 26/12/202273/2022/NQ-HĐNDSửa đổi, bổ sung Hiện hành 01/01/2022Bản gốcThay thế
Nghị quyết số 38/2016/NQ-HĐND Ban hành Quy định một số chế độ chi tiêu bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng · 38/2016/NQ-HĐND
Nghị quyết số 41/2013/NQ-HĐND Ban hành Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng · 41/2013/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 47/2021/NQ-HĐND › Chương II › Điều 7
Đọc toàn văn

Điều 7. Chi tiếp xúc cử tri

STT Nội dung chi Đơn vị tính Mức chi các cấp
Thành phố Huyện Xã
1 Chi hỗ trợ cho mỗi điểm tiếp xúc cử tri nhằm trang trải các chi phí cần thiết như trang trí, thuê địa điểm, nước uống, bảo vệ và các khoản chi khác (Trong trường hợp có sự phối hợp tiếp xúc cử tri đại biểu Hội đồng nhân dân nhiều cấp thì chỉ được thực hiện hỗ trợ của cấp cao nhất) đồng/điểm 3.000.000 2.000.000 1.500.000
2 Thực hiện hỗ trợ tiếp xúc cử tri với mức chi như sau:
a Đại biểu Hội đồng nhân dân đồng/người/năm 3.000.000 2.000.000 1.000.000
b Lãnh đạo các cấp không phải là đại biểu Hội đồng nhân dân (người làm công tác tổ chức; người có trách nhiệm trả lời các ý kiến, kiến nghị của cử tri, thư ký tổng hợp) đồng/người/buổi 200.000 150.000 100.000
c Cán bộ, công chức, nhân viên phục vụ, mức chi đồng/người/buổi 100.000 80.000 50.000
3 Chi xây dựng báo cáo tổng hợp kiến nghị cử tri của các tổ đại biểu Hội đồng nhân dân đồng/báo cáo 300.000 200.000 100.000
4 Chi xây dựng báo cáo tổng hợp kiến nghị cử tri trình Hội đồng nhân dân đồng/báo cáo 500.000 300.000 200.000