vanban.org

Điều 10. Chế độ chi kỳ họp, phiên họp của Đảng đoàn, Thường trực, các Ban của Hội đồng nhân dân; Hội nghị giao ban hướng dẫn nghiệp vụ chuyên môn của giữa Thường trực Hội đồng nhân dân các cấp — Nghị quyết 47/2021/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 26/12/2022 Sửa đổi, bổ sung: 74/2023/NQ-HĐND · 14/12/2023 Sửa đổi, bổ sung: 73/2022/NQ-HĐND · 15/12/2022
Đà Nẵng Ban hành 17/12/2021 Hiệu lực 01/01/2022 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời nghị quyết · 5 phiên bản · 13 năm
Nghị quyết số 47/2021/NQ-HĐND Quy định một số nội dung và mức chi bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng · 47/2021/NQ-HĐND
01/01/202474/2023/NQ-HĐNDChưa hợp nhất 26/12/202273/2022/NQ-HĐNDSửa đổi, bổ sung Hiện hành 01/01/2022Bản gốcThay thế
Nghị quyết số 38/2016/NQ-HĐND Ban hành Quy định một số chế độ chi tiêu bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng · 38/2016/NQ-HĐND
Nghị quyết số 41/2013/NQ-HĐND Ban hành Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng · 41/2013/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 47/2021/NQ-HĐND › Chương II › Điều 10
Đọc toàn văn

Điều 10. Chế độ chi kỳ họp, phiên họp của Đảng đoàn, Thường trực, các Ban của Hội đồng nhân dân; Hội nghị giao ban hướng dẫn nghiệp vụ chuyên môn của giữa Thường trực Hội đồng nhân dân các cấp

STT Nội dung chi Đơn vị tính Mức chi các cấp
Thành phố Huyện Xã
1 Chế độ chi kỳ họp Hội đồng nhân dân
a Bồi dưỡng kỳ họp (nếu họp trong ngày nghỉ, ngày lễ mức chi bằng 200% mức chi trong ngày thường
- Chủ trì kỳ họp đồng/người/buổi 200.000 200.000 200.000
- Thư ký kỳ họp đồng/người/buổi 150.000 150.000 150.000
- Đại biểu Hội đồng nhân dân, đại biểu mời tham dự kỳ họp theo danh sách mời đồng/người/buổi 100.000 100.000 100.000
- Cán bộ, công chức, nhân viên phục vụ trực tiếp đồng/người/buổi 100.000 100.000 100.000
- Cán bộ, công chức, nhân viên phục vụ gián tiếp đồng/người/buổi 50.000 50.000 50.000
b Hoàn thiện biên bản kỳ họp đồng/báo cáo 900.000 600.000 300.000
c Chuyên viên tổng hợp ý kiến thảo luận tổ đồng/người/buổi 200.000 100.000 50.000
2 Chi xây dựng báo cáo tổng hợp ý kiến thảo luận tại kỳ họp đồng/báo cáo 700.000 500.000 400.000
3 Chế độ chi cuộc họp của Đảng đoàn Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân; Hội nghị giao ban hướng dẫn nghiệp vụ chuyên môn giữa Thường trực Hội đồng nhân dân các cấp mức chi:
- Chủ trì cuộc họp đồng/ người/buổi 150.000 100.000 50.000
- Thành viên dự họp đồng/người/buổi 100.000 70.000 50.000
- Hoàn thiện biên bản phiên họp (Các biên bản cuộc họp của Thường trực Hội đồng nhân dân, Đảng đoàn Hội đồng nhân dân, thường kỳ hàng tháng…) đồng/báo cáo 200.000 100.000 50.000