vanban.org

Điều 6. Chi cho công tác giám sát, khảo sát — Nghị quyết 47/2021/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 26/12/2022 Sửa đổi, bổ sung: 74/2023/NQ-HĐND · 14/12/2023 Sửa đổi, bổ sung: 73/2022/NQ-HĐND · 15/12/2022
Đà Nẵng Ban hành 17/12/2021 Hiệu lực 01/01/2022 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời nghị quyết · 5 phiên bản · 13 năm
Nghị quyết số 47/2021/NQ-HĐND Quy định một số nội dung và mức chi bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng · 47/2021/NQ-HĐND
01/01/202474/2023/NQ-HĐNDChưa hợp nhất 26/12/202273/2022/NQ-HĐNDSửa đổi, bổ sung Hiện hành 01/01/2022Bản gốcThay thế
Nghị quyết số 38/2016/NQ-HĐND Ban hành Quy định một số chế độ chi tiêu bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng · 38/2016/NQ-HĐND
Nghị quyết số 41/2013/NQ-HĐND Ban hành Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng · 41/2013/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 47/2021/NQ-HĐND › Chương II › Điều 6
Đọc toàn văn

Điều 6. Chi cho công tác giám sát, khảo sát

STT Nội dung chi Đơn vị tính Mức chi các cấp
Thành phố Huyện Xã
1 Chi cho Đoàn giám sát
a Chi xây dựng văn bản giám sát
- Chi xây dựng bộ hồ sơ giám sát của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân (quyết định thành lập Đoàn giám sát, kế hoạch và đề cương giám sát) đồng/bộ văn bản 2.000.000 1.500.000 1.000.000
- Chi xây dựng báo cáo kết quả Đoàn giám sát đồng/báo cáo 2.000.000 1.500.000 1.000.000
- Chi xây dựng bộ hồ sơ giám sát của các Ban , các tổ đại biểu Hội đồng nhân dân (quyết định thành lập Đoàn giám sát, kế hoạch và đề cương giám sát)

đồng/bộ

văn bản

1.500000 1.000.000 500.000
- Chi xây dựng báo cáo kết quả Đoàn giám sát, mức chi đồng/báo cáo 1.500.000 1.000.000 500.000
Trong quá trình giám sát có lấy phiếu điều tra xã hội thì thực hiện theo Thông tư 109/TT-BTC ngày 30/6/2016 của Bộ Tài chính về quy định lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí thực hiện các cuộc điều tra thống kê, tổng điều tra thống kê quốc gia.
b Chi xây dựng văn bản cho hoạt động khảo sát: Mức chi bằng 2/3 mức chi cho xây dựng văn bản giám sát quy định tại điểm a, khoản này.
c Chi cho thành viên tham gia Đoàn giám sát, khảo sát: Trong thời gian thực hiện hoạt động giám sát, khảo sát, ngoài chế độ công tác phí theo quy định của pháp luật hiện hành, chế độ chi đối với thành viên tham gia Đoàn giám sát, khảo sát:
- Trưởng đoàn giám sát, khảo sát đồng/người/buổi 200.000 150.000 100.000
- Thành viên đoàn giám sát, khảo sát đồng/người/buổi 150.000 100.000 80.000
- Cán bộ, công chức và người lao động phục vụ đoàn trực tiếp đồng/người/buổi 100.000 80.000 50.000
- Cán bộ, công chức phục vụ gián tiếp đồng/người/buổi 50.000 40.000 30.000
d Chi các cuộc họp giám sát, khảo sát: Ngoài thời gian hưởng theo quy định tại điểm c khoản này, chi các cuộc họp giám sát, khảo sát thực hiện theo chế độ tổ chức họp quy định tại khoản 2, Điều 4 của Quy định này.
Nếu đi giám sát, khảo sát trong ngày nghỉ, ngày lễ mức chi bằng 200% mức chi trong ngày thường.
đ Chi mời chuyên gia phục vụ hoạt động giám sát, khảo sát: Tùy theo nội dung và tính cấp thiết của chuyên đề giám sát, Thường trực Hội đồng nhân dân, lãnh đạo các Ban của Hội đồng nhân dân (trên cơ sở có ý kiến thống nhất của Thường trực Hội đồng nhân dân) ký hợp đồng với chuyên gia, mức chi tối đa đồng/báo cáo 3.000.000 2.000.000 1.000.000
2 Chi giám sát văn bản quy phạm pháp luật Mức chi áp dụng theo quy định hiện hành của Nhà nước về chi cho công tác kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật.
3 Chi cho hoạt động chất vấn, giải trình
a Chi xây dựng bộ hồ sơ chất vấn (tổng hợp ý kiến chất vấn, kế hoạch chi tiết phiên giải trình) tại kỳ họp Hội đồng nhân dân, phiên họp của Thường trực Hội đồng nhân dân đồng/báo cáo 1.000.000 600.000 400.000
b Chi cho việc xây dựng báo cáo tổng hợp kết quả giải trình đồng/báo cáo 700.000 500.000 300.000