Điều 6. Chi cho công tác giám sát, khảo sát
| STT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Mức chi các cấp | ||
|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố | Huyện | Xã | |||
| 1 | Chi cho Đoàn giám sát | ||||
| a | Chi xây dựng văn bản giám sát | ||||
| - | Chi xây dựng bộ hồ sơ giám sát của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân (quyết định thành lập Đoàn giám sát, kế hoạch và đề cương giám sát) | đồng/bộ văn bản | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| - | Chi xây dựng báo cáo kết quả Đoàn giám sát | đồng/báo cáo | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| - | Chi xây dựng bộ hồ sơ giám sát của các Ban , các tổ đại biểu Hội đồng nhân dân (quyết định thành lập Đoàn giám sát, kế hoạch và đề cương giám sát) | đồng/bộ văn bản | 1.500000 | 1.000.000 | 500.000 |
| - | Chi xây dựng báo cáo kết quả Đoàn giám sát, mức chi | đồng/báo cáo | 1.500.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Trong quá trình giám sát có lấy phiếu điều tra xã hội thì thực hiện theo Thông tư 109/TT-BTC ngày 30/6/2016 của Bộ Tài chính về quy định lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí thực hiện các cuộc điều tra thống kê, tổng điều tra thống kê quốc gia. | |||||
| b | Chi xây dựng văn bản cho hoạt động khảo sát: Mức chi bằng 2/3 mức chi cho xây dựng văn bản giám sát quy định tại điểm a, khoản này. | ||||
| c | Chi cho thành viên tham gia Đoàn giám sát, khảo sát: Trong thời gian thực hiện hoạt động giám sát, khảo sát, ngoài chế độ công tác phí theo quy định của pháp luật hiện hành, chế độ chi đối với thành viên tham gia Đoàn giám sát, khảo sát: | ||||
| - | Trưởng đoàn giám sát, khảo sát | đồng/người/buổi | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| - | Thành viên đoàn giám sát, khảo sát | đồng/người/buổi | 150.000 | 100.000 | 80.000 |
| - | Cán bộ, công chức và người lao động phục vụ đoàn trực tiếp | đồng/người/buổi | 100.000 | 80.000 | 50.000 |
| - | Cán bộ, công chức phục vụ gián tiếp | đồng/người/buổi | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| d | Chi các cuộc họp giám sát, khảo sát: Ngoài thời gian hưởng theo quy định tại điểm c khoản này, chi các cuộc họp giám sát, khảo sát thực hiện theo chế độ tổ chức họp quy định tại khoản 2, Điều 4 của Quy định này. | ||||
| Nếu đi giám sát, khảo sát trong ngày nghỉ, ngày lễ mức chi bằng 200% mức chi trong ngày thường. | |||||
| đ | Chi mời chuyên gia phục vụ hoạt động giám sát, khảo sát: Tùy theo nội dung và tính cấp thiết của chuyên đề giám sát, Thường trực Hội đồng nhân dân, lãnh đạo các Ban của Hội đồng nhân dân (trên cơ sở có ý kiến thống nhất của Thường trực Hội đồng nhân dân) ký hợp đồng với chuyên gia, mức chi tối đa | đồng/báo cáo | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| 2 | Chi giám sát văn bản quy phạm pháp luật | Mức chi áp dụng theo quy định hiện hành của Nhà nước về chi cho công tác kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật. | |||
| 3 | Chi cho hoạt động chất vấn, giải trình | ||||
| a | Chi xây dựng bộ hồ sơ chất vấn (tổng hợp ý kiến chất vấn, kế hoạch chi tiết phiên giải trình) tại kỳ họp Hội đồng nhân dân, phiên họp của Thường trực Hội đồng nhân dân | đồng/báo cáo | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| b | Chi cho việc xây dựng báo cáo tổng hợp kết quả giải trình | đồng/báo cáo | 700.000 | 500.000 | 300.000 |