vanban.org

Điều 4. Quy định chức danh, mức bồi dưỡng, số lượng người trực tiếp tham gia công việc của thôn, tổ dân phố — Nghị quyết 277/2020/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2022 Thay thế: 439/2023/NQ-HĐND · 07/12/2023 Sửa đổi, bổ sung: 172/2021/NQ-HĐND · 08/12/2021
Hưng Yên Ban hành 07/05/2020 Hiệu lực 01/06/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời nghị quyết · 6 phiên bản · 9 năm
Nghị quyết số 439/2023/NQ-HĐND Quy định chức danh, số lượng và chế độ, chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố; mức khoán kinh phí hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Hưng Yên · 439/2023/NQ-HĐND
Nghị quyết số 277/2020/NQ-HĐND Quy định chức danh, số lượng và một số chế độ, chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố; mức khoán kinh phí hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội cấp xã trên địa bàn tỉnh Hưng Yên · 277/2020/NQ-HĐND
01/01/2022172/2021/NQ-HĐNDSửa đổi Đang xem 01/06/2020Bản gốcThay thế
Nghị quyết số 90/2016/NQ-HĐND Về việc sửa đổi Nghị quyết số 11/2013/NQ-HĐND ngày 31/7/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định chức danh, số lượng và mức phụ cấp hàng tháng đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, thôn, tổ dân phố · 90/2016/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 277/2020/NQ-HĐND › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Quy định chức danh, mức bồi dưỡng, số lượng người trực tiếp tham gia công việc của thôn, tổ dân phố

1. Chức danh (đầu công việc), mức bồi dưỡng tối đa cho một tháng đối với người trực tiếp tham gia công việc của thôn, tổ dân phố, cụ thể như sau:

TTChức danh công việcMức bồi dưỡng tối đa/tháng
Thôn, tổ dân phố có dưới 350 hộ gia đìnhThôn, tổ dân phố có từ 350 hộ gia đình trở lên
1Phó Trưởng thôn, Tổ phó tổ dân phố1,01,0
2Phó Bí thư chi bộ1,01,0
3Thôn đội trưởng0,40,4
4Chi hội trưởng Hội Nông dân0,30,35
5Chi hội trưởng Hội người cao tuổi0,30,35
6Chi hội trưởng Hội Cựu chiến binh0,30,35
7Bí thư chi đoàn0,30,35
8Chi hội trưởng Hội Liên hiệp phụ nữ0,30,35
9Chi hội trưởng Hội Chữ thập đỏ0,30,3
10Nhân viên Y tế thôn0,30,3
11Công an viên làm việc ở thôn (nếu có)0,90,9
Bảo vệ dân phố (bố trí đối với các phường)
12Trưởng ban bảo vệ dân phố0,70,7
TTChức danh công việcMức bồi dưỡng tối đa/tháng
Thôn, tổ dân phố có dưới 350 hộ gia đìnhThôn, tổ dân phố có từ 350 hộ gia đình trở lên
13Phó Trưởng ban bảo vệ dân phố0,60,6
14Tổ trưởng bảo vệ dân phố0,550,55
15Tổ viên bảo vệ dân phố0,50,5
Tổng7,758,0

2. Số lượng người trực tiếp tham gia công việc của thôn, tổ dân phố: Mỗi thôn, tổ dân phố được bố trí tối đa 05 người cho các chức danh công việc nêu tại khoản 1, Điều 4, Nghị quyết này.