Điều 4. Quy định chức danh, mức bồi dưỡng, số lượng người trực tiếp tham gia công việc của thôn, tổ dân phố
1. Chức danh (đầu công việc), mức bồi dưỡng tối đa cho một tháng đối với người trực tiếp tham gia công việc của thôn, tổ dân phố, cụ thể như sau:
| TT | Chức danh công việc | Mức bồi dưỡng tối đa/tháng | |
|---|---|---|---|
| Thôn, tổ dân phố có dưới 350 hộ gia đình | Thôn, tổ dân phố có từ 350 hộ gia đình trở lên | ||
| 1 | Phó Trưởng thôn, Tổ phó tổ dân phố | 1,0 | 1,0 |
| 2 | Phó Bí thư chi bộ | 1,0 | 1,0 |
| 3 | Thôn đội trưởng | 0,4 | 0,4 |
| 4 | Chi hội trưởng Hội Nông dân | 0,3 | 0,35 |
| 5 | Chi hội trưởng Hội người cao tuổi | 0,3 | 0,35 |
| 6 | Chi hội trưởng Hội Cựu chiến binh | 0,3 | 0,35 |
| 7 | Bí thư chi đoàn | 0,3 | 0,35 |
| 8 | Chi hội trưởng Hội Liên hiệp phụ nữ | 0,3 | 0,35 |
| 9 | Chi hội trưởng Hội Chữ thập đỏ | 0,3 | 0,3 |
| 10 | Nhân viên Y tế thôn | 0,3 | 0,3 |
| 11 | Công an viên làm việc ở thôn (nếu có) | 0,9 | 0,9 |
| Bảo vệ dân phố (bố trí đối với các phường) | |||
| 12 | Trưởng ban bảo vệ dân phố | 0,7 | 0,7 |
| TT | Chức danh công việc | Mức bồi dưỡng tối đa/tháng | |
|---|---|---|---|
| Thôn, tổ dân phố có dưới 350 hộ gia đình | Thôn, tổ dân phố có từ 350 hộ gia đình trở lên | ||
| 13 | Phó Trưởng ban bảo vệ dân phố | 0,6 | 0,6 |
| 14 | Tổ trưởng bảo vệ dân phố | 0,55 | 0,55 |
| 15 | Tổ viên bảo vệ dân phố | 0,5 | 0,5 |
| Tổng | 7,75 | 8,0 | |
2. Số lượng người trực tiếp tham gia công việc của thôn, tổ dân phố: Mỗi thôn, tổ dân phố được bố trí tối đa 05 người cho các chức danh công việc nêu tại khoản 1, Điều 4, Nghị quyết này.