Điều 9. Sự nghiệp bảo vệ môi trường
Đơn vị: Triệu đồng/năm
| STT | Nội dung | Định mức phân bổ |
| 1 | Sở Nông nghiệp và Môi trường | 4.000 |
| 2 | Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh (khu vực Trung tâm hội nghị) | 1.500 |
| 3 | Ban Quản lý khu kinh tế | 6.000 |
| 4 | Địa bàn các xã, phường | |
| Phường Thục Phán | 25.000 | |
| Phường Nùng Trí Cao | 8.000 | |
| Phường Tân Giang | 7.000 | |
| Các xã: Trùng Khánh, Trường Hà | 2.000 | |
| Các xã: Hòa An, Quảng Uyên, Đông Khê, Nguyên Bình, Bảo Lạc, Bảo Lâm, Hạ Lang | 1.500 | |
| Các xã: Tĩnh Túc, Phục Hòa, Trà Lĩnh, Thông Nông | 1.000 | |
| Các xã còn lại | 300 | |
| Trên cơ sở tổng kinh phí giao, các xã chủ động phân bổ thực hiện các nhiệm vụ môi trường hiệu quả, tiết kiệm phù hợp với thực tế trên địa bàn. Trong trường hợp phát sinh ngoài định mức, đánh giá sự cần thiết và căn cứ khả năng cân đối ngân sách Ủy ban nhân dân tỉnh phân bổ kinh phí thực hiện. | ||
| 5 | Các nhiệm vụ bảo vệ môi trường khác theo phân cấp quản lý, kế hoạch Ủy ban nhân dân tỉnh giao trên cơ sở thực tế phát sinh và khả năng cân đối của ngân sách tỉnh. | |