Điều 15. Trách nhiệm của ủy ban nhân dân tỉnh
- Hướng dẫn các địa phương, đơn vị triển khai thực hiện các nội dung tại Quy định này.
- Tổ chức kiểm tra, đánh giá việc thực hiện Quy định.
- Trình Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, quyết định những nội dung cần sửa đổi, bổ sung./.|U?
Nguyễn Xuân Ký
Phụ lục 1
i MỤC CÁC THÔN, XÃ ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN
_ ™ .f.NH CÁCH TRỞ, GIAO THÔNG ĐI LẠI KHÓ KHẤN
^hìlỊỊứyêt/ỵô 204/2019/NQ-HĐND ngày 19/7/2019 của Hội đồng nhăn dân tinh)
/.s /Ị
| TT | ĐẶC ĐIỀM | ||
| I | HUYỆN HOÀNH BỒ | ||
| 1 | Xã Kỳ Thuọng (ĐBKK) | ||
| 1 | Thôn Khe Lương | Qua suối không có cầu | |
| 2 | Thôn Khe Tre | Qua suối không có cầu | |
| 3 | Thôn Khe Phương | Qua suối không có cầu | |
| 2 | Xã Đồng Lâm | ||
| 1 | Thôn Khe Lèn | Qua suối không có cầu | |
| 2 | Thôn Đồng Trà | Qua suối không có cầu | |
| 3 | Xã Đồng Sơn | ||
| 1 | Thôn Khe Càn | Qua suối không có cầu | |
| II | HUYỆN BA CHẼ | ||
| 1 | Xã Thanh Lâm (ĐBKK) | ||
| 1 | Thôn Đồng Loóng | Giao thông khó khăn, qua đèo, dốc | |
| 2 | Thôn Làng Dạ | Giao thông khó khăn, qua đèo, dốc | |
| 3 | Thôn Làng Lốc | Giao thông khó khăn, qua đèo, dốc | |
| 2 | Xã Thanh Son (ĐBKK) | ||
| 1 | Thôn Khe Lọng Trong | Giao thông khó khăn, qua đèo, dốc | |
| 2 | Thôn Thác Lào | Qua cầu suối nguy hiểm, đường đi sạt lở | |
| 3 | Xã Minh Cầm (ĐBKK) | ||
| 1 | Thôn Khe Áng | Qua đèo dốc, ngầm tràn vào mùa mưa lũ | |
| 2 | Thôn Đồng Tán | Qua ngập tràn, giao thông đi lại khó khăn | |
| 3 | Thôn Đồng Doong | Qua ngập tràn, giao thông đi lại khó khăn | |
| 4 | Xã Đồn Đạc (ĐBKK) | ||
| 1 | Thôn Lang Cang» | Qua đèo núi cao, vùng sạt lở, qua sông, suối | |
| 2 | Thôn Khe Mười | Qua ngầm bị lũ vào mùa mưa | |
| 3 | Thôn Làng cổng | Qua đèo dốc cao, khó đi | |
| 4 | Thôn Khe Mằn | Qua đập tràn, thường bị ngập lụt | |
| 5 | Thôn Làng Han | Giao thông đi lại khó khăn, qua ngầm, 1 số đoạn ngập lụt vào mùa mưa | |
| 6 | Thôn Pắc Cáy | Giao thông đi lại khó khăn, qua ngầm | |
| 5 | Xã Đạp Thanh (ĐBKK) | ||
| 1 | Thôn Khe Phít | Qua đập tràn, thường xuyên lũ, nguy hiểm | |
| 2 | Thôn Bắc Cáp | Qua đập tràn, thường xuyên lũ, nguy hiểm | |
| 6 | Xã Nam Son (ĐBKK) | ||
| 1 | Thôn Cái Gian | Qua ngầm, đường khó đi | |
| 2 | Thôn Khe Hố | Đường dốc, mưa thường bị sạt lở | |
| 7 | Xã Lu ông Mông | ||
| 1 | Thôn Đồng cầu (ĐBKK) | Qua đập tràn, thường xuyên lũ, nguy hiểm | |
| III | HUYỆN VÂN ĐÒN | ||
| 1 | Xã Vạn Yên (ĐBKK) | ||
| 1 | Thôn 10/10 | Địa hình đồi núi, khe suối, dốc trơn trượt | |
| 2 | Thôn Đài Chuối | Địa hình đồi núi, khe suối, dốc trơn trượt | |
| ftị | *%Ì\Í)ỊA BÀN JỊy \ ỏ \\ | ĐẶC ĐIÈM | |
| ^Hătóặi^KK) | |||
| u, | . Thôn Bên Sống | Có một số hộ dân ở dưới bè | |
| V | ; .Xã Bân Seo.(ỉ)JắKK) | ||
| J*Thộn Nà sắn | Địa hình đồi núi, khe suối, dốc trơn trượt | ||
| 2 | Thôn Đông Lĩnh | Địa hình đồi núi, khe suối, dốc trơn trượt | |
| 4 | Xã Đài Xuyên (ĐBKK) | ||
| 1 | Bàn Đài Van | Địa hình đồi núi, khe suối, dốc trơn trượt | |
| IV | HUYỆN TIÊN YÊN | ||
| 1 | Xã Hà Lâu (ĐBKK) | ||
| 1 | Thôn Khe Lẹ | Qua đập tràn, có nguy cơ ngập lụt vào mùa mưa | |
| 2 | Thôn Khe Liềng - Co Mười | Qua suối, không cỏ cầu | |
| 3 | Thôn Khe Tao | Qua 2 điểm dốc ưên 10% | |
| 4 | Thôn Bắc Buông - Khe Chanh (Khu Khe Chanh) | Qua đập tràn mùa mưa lũ không đi được về trong ngày | |
| 2 | Xã Đại Thành | ||
| 1 | Thôn Nà Cam (ĐBKK) | Dốc cao, đồi núi | |
| 2 | Thôn Khe Mươi (ĐBKK) | Dốc cao, đồi núi | |
| 3 | Xã Phong Dụ | ||
| 1 | Thôn Khe Vè (ĐBKK) | Qua 2 dôc cao trong đó có 1 dôc nghiêng 10%, riêng xóm Tài Chốc Cáu đi lên núi 2km, có nguy cơ sạt lở | |
| 2 | Thôn Đuốc Phẹ | Qua 3 dốc dài, trong đó có 1 dốc nghiêng 7% | |
| 4 | Xã Điền Xá | ||
| 1 | Thôn Khe cầu (ĐBKK) | Qua ngầm tràn, đường dốc | |
| 2 | Thôn Tiên Hài (ĐBKK) | Qua ngầm tràn, đường dốc, nguy cơ sạt lở đất | |
| V | HUYỆN BÌNH LIÊU | ||
| 1 | Xã Đồng Văn (ĐBKK) | ||
| 1 | Thôn Đồng Thắng | Qua 01 đập tràn, đèo cao dễ sạt lờ | |
| 2 | Thôn Phai Làu | Qua đập tràn, đèo núi cao, nguy cơ sạt lờ | |
| 3 | Thôn Cầm Hắc | Qua đập tràn | |
| 4 | Thôn Sông MoócA | Qua đập tràn, đèo núi cao, nguy cơ sạt lở | |
| 5 | Thôn Sông MoócB | Qua đập tràn, đèo núi cao, nguy cơ sạt lở | |
| 2 | Xã Hoành Mô | ||
| 1 | Thôn Nặm Đảng (ĐBKK) | Qua đèo cao dễ sạt lở | |
| 2 | Thôn Nà Choòng (ĐBKK) | Qua đèo cao dễ sạt lở | |
| 3 | Thôn Nà Pò (ĐBKK) | Qua đèo cao dễ sạt lở | |
| 4 | Thôn Pắc Cương (ĐBKK) | Qua 01 đập tràn, đèo cao dễ sạt lở | |
| 5 | Thôn Loòng Vài (ĐBKK) | Qua đèo cao dễ sạt lở | |
| 6 | Thôn Co Sen (ĐBKK) | Qua đèo cao dễ sạt lở | |
| 3 | Xã Đồng Tâm (ĐBKK) | ||
| 1 | Thôn Phiêng Tắm | Qua đập tràn | |
| 2 | Thôn Nà Áng | Qua 01 đập tràn, đèo cao dễ sạt lờ | |
| 3 | Thôn Pắc Pò | Qua 01 đập tràn, đèo cao dễ sạt lở | |
| 4 | Thôn Pắc pền | Qua đập tràn | |
| 5 | Thôn Phiêng Sáp | Qua đập tràn, đèo núi cao, nguy cơ sạt lở | |
| 6 | Thôn Chè Phạ | Qua đập tràn, đèo núi cao, nguy cơ sạt lở | |
| 4 | Xã Lục Hồn (ĐBKK) | ||
| 1 | Thôn Phá Lạn | Qua đập tràn, đèo núi cao, nguy cơ sạt lở | |
| 2 | Thôn Ngàn Mèo Trên | Qua đập tràn, đèo núi cao, nguy cơ sạt lở | |
| TT | ĐỊA BÀN | ĐẠC ĐIẺM | |
| 3 | Thôn Ngàn Mèo Dưới | Qua đập tràn, đèo núi cao, nguy cơ sạt lở | |
| 4 | Thôn Cao Thắng | Qua đập tràn, đèo núi cao, nguy cơ sạt lở | |
| 5 | Thôn Khe o | Qua đập tràn, đèo núi cao, nguy cơ sạt lở | |
| 5 | Xã Tinh Húc (ĐBKK) | ||
| 1 | Thôn Khe Lạc | Qua đèo cao dễ sạt lở | |
| 2 | Thôn Khe Và | Qua 01 đập tràn, đèo cao dễ sạt lở | |
| 3 | Thôn Nà Làng | Qua 01 đập tràn, đèo cao dễ sạt lờ | |
| 4 | Thôn Pắc Liềng 1 | Qua đèo cao dễ sạt lở | |
| 5 | Thôn Pắc Liềng 2 | Qua 01 đập tràn, đèo cao dễ sạt lở | |
| 6 | Xã Vô Ngại (ĐBKK) | ||
| 1 | Thôn Nà Nhái | Qua 02 đập tràn, đèo cao dễ sạt lở | |
| 2 | Thôn Ngàn Chi | Qua 03 khe suối, đèo cao dễ sạt lở | |
| 3 | Thôn Khủi Luông | Qua 02 khe suối, đèo cao dễ sạt lở | |
| 4 | Thôn Mạ Chạt | Qua đèo núi cao, nguy cơ sạt lở | |
| 5 | Thôn Nà Mô | Qua 03 đập tràn, đèo cao dễ sạt lở | |
| 7 | Xã Hủc Động (ĐBKK) | ||
| 1 | Thôn Sú Cáu | Qua 02 khe suối, đèo cao dễ sạt lở | |
| 2 | Thôn Lục Ngù | Qua 02 khe suối, đèo cao dễ sạt lở | |
| 3 | Thôn Pò Đán | Qua 02 khe suối, đèo cao dễ sạt lở | |
| 4 | Thôn Thánh Thìn | Qua 01 khe suối, đèo cao dễ sạt lở | |
| 5 | Thôn Khe Mó | Qua 01 khe suối, đèo cao dễ sạt lở | |
| 6 | Thôn Thông Châu | Qua 01 khe suối, đèo cao dễ sạt lở | |
| 7 | Thôn Mõ Túc | Qua 01 đập tràn | |
| VI | HUYỆN ĐÀM HÀ | ||
| 1 | Xã Quảng Lâm (ĐBKK) | ||
| 1 | Bản Thanh Y | Qua 2 ngầm tràn | |
| 2 | Bàn Siệc Long Mìn | Qua đập tràn, đèo núi cao, nguy cơ sạt lở | |
| 3 | Bản Lý Khoái | Đèo núi cao, nguy cơ sạt lờ | |
| 4 | Bản Bình Hồ | Qua 01 ngầm tràn | |
| 5 | Bản Siềng Long | Qua nhiều núi cao, nguy cơ sạt lờ | |
| 6 | Bàn Tài Lý Sáy | Qua ngầm tràn, địa hình có nhiều núi cao, nguy cơ sạt lở | |
| 7 | Bản Lý Sáy Chảy | Qua 01 ngầm tràn | |
| 8 | Bản Mèo Lẻng | Qua 01 ngầm tràn | |
| VII | HUYỆN HẢI HÀ | ||
| 1 | Xã Quảng Đức (ĐBKK) | ||
| 1 | Bàn Tân Đức | Qua đập tràn, sông, suối | |
| 2 | Bản Khe Lánh | Qua đập tràn, sông, suối | |
| 3 | Bàn Nà Lý | Qua đập tràn, sông, suối | |
| 2 | Xã Quảng So*n (ĐBKK) | ||
| 1 | Bàn Pạc Sủi | Qua đập tràn, sông, suối | |
| 2 | Thôn 4 | Qua đập tràn, sông, suối | |
| 3 | Bàn Lý Quáng | Qua đập tràn, sông, suối | |
| 4 | Bản Mố Kiệt | Qua đập tràn, sông, suối | |
Phụ lục 2
DANH MỤC CÁC THÔN, XÃ VÙNG KHÓ KHĂN
GÓ DỊ^HÌNH CÁCH TRỞ, GIAO THÔNG ĐI LẠI KHÓ KHĂN
204/2019/NQ-HĐND ngày 19/7/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
1 2 2' '/ 'ịí ' ■ Địab^n | Đặc điểm địa bàn | ||
| HUYỆN HOÀNH BỒ | |||
| 1 | Xã Đồng Sơn | ||
| 1 | Thôn Tân ốc | Qua suối không có cầu | |
| 2 | Thôn Phủ Liễn | Qua suối không có cầu | |
| 2 | Xã Tân Dân | ||
| 1 | Thôn Đồng Mùng | Qua suối không có cầu | |
| 2 | Thôn Khe Đồng | Qua suối không có cầu | |
| 3 | Xã Đồng Lâm | ||
| 1 | Thôn Cài | Qua suối không có cầu | |
| 2 | Thôn Đèo Đọc | Qua suối không có cầu | |
| 3 | Thôn Đồng Quặng | Qua suối không có cầu | |
| 4 | Xã Hòa Bình | ||
| 1 | Thôn Đồng Lá | Qua suối không có cầu | |
| 2 | Thôn Thác Cát | Qua suối không có cầu | |
| II | HUYỆN BA CHẼ | ||
| 1 | Xã Lương Mông | ||
| 1 | Thôn Bãi Liêu | Qua cầu hay bị mưa lũ | |
| 2 | Thôn Xóm Mới | Qua suối thương bị ngập lụt | |
| 3 | Thôn Đồng Chức | Qua suối thương bị ngập lụt | |
| 4 | Thôn Đồng Giảng A | Qua ngầm, suối thường bị ngập lụt | |
| III | HUYỆN TIÊN YÊN | ||
| 1 | Xã Phong Dụ | ||
| 1 | Thôn Nà Cà | Đường dốc, đi lại khó khăn, qua tràn | |
| 2 | Thôn Khe Soong (Khu Ngọn Tre) | Đường dốc, đi lại khó khăn | |
| 3 | Thôn Khe San | Qua tràn, đường dốc khó đi | |
| 4 | Thôn Hồng Phong (Xóm Nà Kiếu) | Đi lại khó khăn, qua cầu tràn, qua dốc, đường rừng nhỏ | |
| IV | HUYỆN ĐẦM HÀ | ||
| 1 | Xã Quảng An | ||
| 1 | Thôn Mào Sán Cáu | Đường dốc, đi lại khó khăn, qua tràn | |
| 2 | Thôn Tầm Làng | Đường dốc, đi lại khó khăn, qua tràn | |
| 3 | Thôn Nà Pá | Đi qua ngầm tràn | |
| 4 | Thôn Tán Trúc Tùng | Đi qua ngầm tràn | |
| 5 | Thôn Nà Thổng | Đi qua ngầm tràn | |
| 6 | Thôn Nà Cáng | Đi qua ngầm tràn | |
| 7 | Thôn Làng Ngang | Đi qua ngầm tràn | |
| 8 | Thôn An Sơn | Đi qua ngầm tràn | |
| TT | Địa bàn | Đặc điểm địa bàn | |
| V | HUYỆN BÌNH LIÊU | ||
| 1 | Xã Hoành Mô | * | |
| 1 | Thôn Nà Dun | Qua 01 đập tràn, đèo cao dễ sạt lở | |
| 2 | Thôn Loong Sông | Qua đèo cao dễ sạt lở | |
| 3 | Thôn Ngàn Kheo | Qua đèo cao dễ sạt lở | |