Điều 16
Thuế lợi tức doanh nghiệp đối với hợp tác xã sản xuất tiểu công nghiệp và thủ công nghiệp, làm nghề vận tải, nghề kiến trúc và kinh doanh nông nghiệp không thuộc diện nộp thuế nông nghiệp, tính theo biểu thuế luỹ tiến từng phần sau đây:
| Bậc | Phần lợi tức chịu thuế bình quân xã viên quy ra cả năm | Thuế suất |
| 1 | Từ 100đ trở xuống | 8% |
| 2 | Trên 100đ đến 200đ | 11% |
| 3 | Trên 200đ đến 500đ | 14% |
| 4 | Trên 500đ đến 1.100đ | 18% |
| 5 | Trên 1.100đ | 22% |
Nếu lợi tức chịu thuế bình quân xã viên hàng năm vượt mức 1.600đ, thì ngoài việc nộp thuế theo biểu nói trên, cơ sở chịu thuế phải nộp thêm từ 6% đến 15% phần lợi tức vượt mức theo quyết định của Uỷ ban hành chính tỉnh hoặc Uỷ ban hành chính thành phố trực thuộc trung ương, trừ trường hợp nhờ cải tiến kỹ thuật hoặc cải tiến quản lý mà đạt được mức lợi tức đó.