vanban.org

Điều 4. Phí thư viện — Nghị quyết 13/2025/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/01/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Cà Mau Ban hành 09/12/2025 Hiệu lực 01/01/2026 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 3 phiên bản · 1 năm
Nghị quyết số 13/2025/NQ-HĐND Ban hành quy định mức thu, quản lý, sử dụng phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Cà Mau · 13/2025/NQ-HĐND
01/01/2026Bản gốcThay thế Hiện hành
Nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND Về mức thu phí và lệ phí đối với việc thực hiện thủ tục hành chính trực tuyến trên địa bàn tỉnh Cà Mau · 03/2025/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 13/2025/NQ-HĐND › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Phí thư viện

1. Tổ chức thu: Thư viện tỉnh Cà Mau.

2. Đối tượng nộp: Các cá nhân (gọi chung là bạn đọc), áp dụng cho người Việt Nam, người nước ngoài đến khai thác và sử dụng các dịch vụ và tiện ích của Thư viện.

3. Đối tượng miễn, giảm

a) Miễn mức phí thư viện đối với các trường hợp sau

Miễn phí đối với người khuyết tật đặc biệt nặng theo quy định tại khoản 1 Điều 11 Nghị định số 28/2012/NĐ-CP;

Trẻ em dưới 16 tuổi.

b) Giảm 50% mức phí thư viện đối với các trường hợp sau

Các đối tượng được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa quy định tại Điều 2 Quyết định số 170/2003/QĐ-TTg;

Người khuyết tật nặng theo quy định tại khoản 2 Điều 11 Nghị định số 28/2012/NĐ-CP.

4. Mức thu: Phí làm thẻ bạn đọc (Từ đủ 16 tuổi trở lên): 20.000 đồng/thẻ/năm.

5. Quản lý, sử dụng: Tổ chức thu được để lại 90% số tiền phí thu được để chi cho hoạt động cung cấp dịch vụ và nộp 10% vào ngân sách nhà nước.