Điều 12. Lệ phí hộ tịch
1. Tổ chức thu: Ủy ban nhân dân cấp xã.
2. Đối tượng nộp: Cá nhân yêu cầu đăng ký sự kiện hộ tịch phải nộp lệ phí hộ tịch (trừ quy định tại Điều 10 Luật Phí và lệ phí và khoản 1 Điều 11 Luật Hộ tịch).
3. Đối tượng miễn thu
a) Trẻ em, người cao tuổi, người khuyết tật, người có công với cách mạng, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và một số đối tượng đặc biệt theo quy định của pháp luật;
b) Người thuộc gia đình có công với cách mạng; hộ nghèo, người thuộc hộ nghèo;
c) Cá nhân đăng ký khai sinh, khai tử đúng hạn, giám hộ, kết hôn của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước.
4. Mức thu
| STT | Nội dung thu | Đơn vị tính | Mức thu |
| 1 | Đăng ký khai sinh không đúng hạn; đăng ký lại khai sinh; đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân; đăng ký khai tử không đúng hạn; đăng ký lại khai tử; xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác; đăng ký hộ tịch khác. | đồng/lần đăng ký | 8.000 |
| 2 | Nhận cha, mẹ, con; thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc; cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân; | đồng/lần đăng ký | 15.000 |
| 3 | Đăng ký giám sát việc giám hộ; đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ. | đồng/lần đăng ký | 15.000 |
| 4 | Đăng ký lại kết hôn | đồng/lần đăng ký | 30.000 |
| 5 | Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài; đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài; đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân; đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài; đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài; đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài; đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài; ghi vào Sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài; ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài; ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch). | đồng/lần đăng ký | 75.000 |
| 6 | Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài; đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài; nhận cha, mẹ con có yếu tố nước ngoài. | đồng/lần đăng ký | 1.500.000 |
| 7 | Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài. | đồng/lần đăng ký | 70.000 |
5. Quản lý, sử dụng: Tổ chức thu lệ phí nộp 100% số tiền lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước. Chi phí cho việc thu lệ phí do ngân sách nhà nước bố trí trong dự toán của tổ chức thu theo chế độ, định mức chi ngân sách hiện hành.