Điều 10. Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
1. Tổ chức thu: Trung tâm Kỹ thuật - Công nghệ - Quan trắc tỉnh Cà Mau; Ủy ban nhân dân xã, phường; Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh và các Chi nhánh Văn Phòng Đăng ký đất đai các khu vực.
2. Đối tượng nộp: Tổ chức, cá nhân có nhu cầu khai thác và sử dụng tài liệu về đất đai của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền quản lý hồ sơ, tài liệu về đất đai trên địa bàn tỉnh.
3. Đối tượng không thu và miễn thu
a) Không thu phí cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai để phục vụ cho các mục đích quốc phòng và an ninh, phục vụ yêu cầu trực tiếp của lãnh đạo Đảng và Nhà nước;
b) Miễn thu phí đối với hộ nghèo và hộ cận nghèo trên địa bàn tỉnh.
4. Mức thu
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Mức thu (đồng) |
| 1 | Cung cấp hồ sơ dữ liệu đất đai bằng văn bản trực tiếp hoặc qua đường bưu điện (chưa bao gồm phí bưu điện) | ||
| a | Dưới 10 trang A4 | đồng/hồ sơ | 150.000 |
| b | Từ 10 đến 20 trang A4 | đồng/hồ sơ | 250.000 |
| c | Trên 20 trang A4 | đồng/hồ sơ | 300.000 |
| 2 | Cung cấp thông tin dữ liệu đất đai qua internet hoặc chép file qua đĩa cứng | ||
| a | Dưới 10 trang A4 | đồng/hồ sơ | 120.000 |
| b | Từ 10 đến 20 trang A4 | đồng/hồ sơ | 200.000 |
| c | Trên 20 trang A4 | đồng/hồ sơ | 250.000 |
| 3 | Cung cấp các loại bản đồ | ||
| a | Bản đồ địa chính | ||
| Dạng giấy | đồng/mảnh | 150.000 | |
| Dạng số | đồng/mảnh | 250.000 | |
| b | Bản đồ Quy hoạch sử dụng đất | ||
| Dạng giấy | đồng/mảnh | 250.000 | |
| Dạng số | đồng/mảnh | 350.000 | |
| c | Bản đồ hiện trạng sử dụng đất | ||
| Dạng giấy | đồng/mảnh | 250.000 | |
| Dạng số | đồng/mảnh | 350.000 | |
| d | Bản đồ chuyên đề | ||
| Dạng giấy | đồng/mảnh | 200.000 | |
| Dạng số | đồng/mảnh | 300.000 | |
| đ | Các loại bản đồ khác | ||
| Dạng giấy | đồng/mảnh | 200.000 | |
| Dạng số | đồng/mảnh | 300.000 | |
5. Quản lý và sử dụng: Tổ chức thu được để lại 90% số tiền phí thu được để chi cho hoạt động cung cấp dịch vụ và nộp 10% vào ngân sách nhà nước.