vanban.org

Điều 10. Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai — Nghị quyết 13/2025/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/01/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Cà Mau Ban hành 09/12/2025 Hiệu lực 01/01/2026 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 3 phiên bản · 1 năm
Nghị quyết số 13/2025/NQ-HĐND Ban hành quy định mức thu, quản lý, sử dụng phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Cà Mau · 13/2025/NQ-HĐND
01/01/2026Bản gốcThay thế Hiện hành
Nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND Về mức thu phí và lệ phí đối với việc thực hiện thủ tục hành chính trực tuyến trên địa bàn tỉnh Cà Mau · 03/2025/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 13/2025/NQ-HĐND › Điều 10
Đọc toàn văn

Điều 10. Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai

1. Tổ chức thu: Trung tâm Kỹ thuật - Công nghệ - Quan trắc tỉnh Cà Mau; Ủy ban nhân dân xã, phường; Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh và các Chi nhánh Văn Phòng Đăng ký đất đai các khu vực.

2. Đối tượng nộp: Tổ chức, cá nhân có nhu cầu khai thác và sử dụng tài liệu về đất đai của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền quản lý hồ sơ, tài liệu về đất đai trên địa bàn tỉnh.

3. Đối tượng không thu và miễn thu

a) Không thu phí cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai để phục vụ cho các mục đích quốc phòng và an ninh, phục vụ yêu cầu trực tiếp của lãnh đạo Đảng và Nhà nước;

b) Miễn thu phí đối với hộ nghèo và hộ cận nghèo trên địa bàn tỉnh.

4. Mức thu

STT Danh mục Đơn vị tính Mức thu (đồng)
1 Cung cấp hồ sơ dữ liệu đất đai bằng văn bản trực tiếp hoặc qua đường bưu điện (chưa bao gồm phí bưu điện)
a Dưới 10 trang A4 đồng/hồ sơ 150.000
b Từ 10 đến 20 trang A4 đồng/hồ sơ 250.000
c Trên 20 trang A4 đồng/hồ sơ 300.000
2 Cung cấp thông tin dữ liệu đất đai qua internet hoặc chép file qua đĩa cứng
a Dưới 10 trang A4 đồng/hồ sơ 120.000
b Từ 10 đến 20 trang A4 đồng/hồ sơ 200.000
c Trên 20 trang A4 đồng/hồ sơ 250.000
3 Cung cấp các loại bản đồ
a Bản đồ địa chính
Dạng giấy đồng/mảnh 150.000
Dạng số đồng/mảnh 250.000
b Bản đồ Quy hoạch sử dụng đất
Dạng giấy đồng/mảnh 250.000
Dạng số đồng/mảnh 350.000
c Bản đồ hiện trạng sử dụng đất
Dạng giấy đồng/mảnh 250.000
Dạng số đồng/mảnh 350.000
d Bản đồ chuyên đề
Dạng giấy đồng/mảnh 200.000
Dạng số đồng/mảnh 300.000
đ Các loại bản đồ khác
Dạng giấy đồng/mảnh 200.000
Dạng số đồng/mảnh 300.000

5. Quản lý và sử dụng: Tổ chức thu được để lại 90% số tiền phí thu được để chi cho hoạt động cung cấp dịch vụ và nộp 10% vào ngân sách nhà nước.