Điều 19. Các khoản thu phân chia giữa các cấp ngân sách:
1. Các khoản thu cân đối ngân sách:
| Stt | Nội dung | Ngân sách Trung ương (%) | Ngân sách thành phố (%) | Ngân sách quận (%) | Ngân sách huyện (%) | Ngân sách phường (%) | Ngân sách xã, thị trấn (%) |
| 1 | Thuế giá trị gia tăng (không kể thuế giá trị gia tăng thu từ hàng hóa nhập khẩu và thuế giá trị gia tăng từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu, khí) của các doanh nghiệp nhà nước Trung ương và địa phương, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài trên địa bàn; các doanh nghiệp ngoài quốc doanh và các tổ chức, cá nhân do Cục Thuế thành phố Hải Phòng quản lý; các nhà thầu phụ phát sinh từ các hoạt động dịch vụ phục vụ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí (trừ các doanh nghiệp và các tổ chức, cá nhân trên địa bàn quận An Dương và thành phố Thủy Nguyên) | 24 | 76 | ||||
| 2 | Thuế thu nhập doanh nghiệp (không kể thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu, khí) của các doanh nghiệp nhà nước Trung ương và địa phương, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài trên địa bàn; các doanh nghiệp ngoài quốc doanh và các tổ chức, cá nhân do Cục Thuế thành phố Hải Phòng quản lý; các nhà thầu phụ phát sinh từ các hoạt động dịch vụ phục vụ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí (trừ các doanh nghiệp và các tổ chức, cá nhân trên địa bàn quận An Dương và thành phố Thủy Nguyên) | 24 | 76 | ||||
| 3 | Thuế thu nhập cá nhân (trừ thuế thu nhập phát sinh trên địa bàn thành phố Thủy Nguyên) | 24 | 76 | ||||
| 4 | Thuế tiêu thụ đặc biệt (không kể thuế tiêu thụ đặc biệt từ hàng hóa nhập khẩu, bao gồm cả thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa từ cơ sở kinh doanh nhập khẩu tiếp tục bán ra trong nước; trừ các doanh nghiệp và các tổ chức, cá nhân trên địa bàn quận An Dương và thành phố Thủy Nguyên) | 24 | 76 |
| Stt | Nội dung | Ngân sách Trung ương (%) | Ngân sách thành phố (%) | Ngân sách quận (%) | Ngân sách huyện (%) | Ngân sách phường (%) | Ngân sách xã, thị trấn (%) |
| 5 | Thuế bảo vệ môi trường (không kể thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu; trừ các doanh nghiệp và các tổ chức, cá nhân trên địa bàn thành phố Thủy Nguyên) | 24 | 76 | ||||
| 6 | Thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hóa, dịch vụ trong nước của các doanh nghiệp, các tổ chức, cá nhân, hộ sản xuất kinh doanh: | ||||||
| 6.1 | Do thành phố quản lý trên địa bàn quận An Dương và thành phố Thủy Nguyên | ||||||
| - Huyện An Dương | 24 | 50 | 26 | ||||
| - Huyện Thủy Nguyên | 24 | 8 | 68 | ||||
| 6.2 | Do cấp huyện quản lý và tổ chức thu: | ||||||
| - Quận Hồng Bàng | 24 | 36 | 40 | ||||
| - Quận Ngô Quyền | 24 | 48 | 28 | ||||
| - Quận Hải An | 24 | 55 | 21 | ||||
| - Các quận: Lê Chân, Kiến An, Dương Kinh, Đồ Sơn | 24 | 76 | |||||
| - Huyện An Dương | 24 | 50 | 26 | ||||
| - Huyện Thủy Nguyên | 24 | 8 | 68 | ||||
| - Các huyện: Kiến Thụy, Tiên Lãng, An Lão, Vĩnh Bảo, Cát Hải | 24 | 76 | |||||
| 6.3 | Tổ chức thu trên địa bàn cấp xã (theo phân cấp tại Điều 9, 10, 11 Quy định này): | ||||||
| - Phường thuộc quận Hồng Bàng | 24 | 36 | 30 | 10 | |||
| - Phường thuộc quận Ngô Quyền | 24 | 48 | 18 | 10 | |||
| - Phường thuộc quận Hải An | 24 | 55 | 11 | 10 | |||
| - Phường thuộc quận: Lê Chân, Kiến An, Dương Kinh, Đồ Sơn | 24 | 66 | 10 | ||||
| - Xã, thị trấn thuộc quận An Dương | 24 | 50 | 26 | ||||
| - Xã, thị trấn thuộc thành phố Thủy Nguyên | 24 | 8 | 68 | ||||
| - Xã, thị trấn thuộc huyện: Kiến Thụy, Tiên Lãng, An Lão, Vĩnh Bảo, Cát Hải | 24 | 56 | 20 | ||||
| 7 | Thuế thu nhập cá nhân phát sinh trên địa bàn thành phố Thủy Nguyên | 24 | 8 | 68 |
| Stt | Nội dung | Ngân sách Trung ương (%) | Ngân sách thành phố (%) | Ngân sách quận (%) | Ngân sách huyện (%) | Ngân sách phường (%) | Ngân sách xã, thị trấn (%) |
| 8 | Thuế bảo vệ môi trường (không kể thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu) của các doanh nghiệp và các tổ chức, cá nhân trên địa bàn thành phố Thủy Nguyên | 24 | 8 | 68 | |||
| 9 | Tiền thuê đất, thuê mặt nước do cấp huyện quản lý và tổ chức thu: | ||||||
| - Các quận: Hồng Bàng, Ngô Quyền, Hải An | 40 | 60 | |||||
| - Các quận: Lê Chân, Kiến An, Dương Kinh, Đồ Sơn | 100 | ||||||
| - Các huyện | 100 |
2. Thu tiền sử dụng đất
a) Đối với chi phí bồi thường, giải phóng mặt bằng và chi phí đầu tư cơ sở hạ tầng (trừ các dự án xây dựng hạ tầng khu tái định cư): Cấp nào thực hiện được hạch toán vào ngân sách cấp đó 100%. Số tiền còn lại (được coi là 100%) thực hiện phân chia như sau:
a1) Các dự án do thành phố tổ chức thực hiện: ngân sách thành phố 100%.
a2) Các dự án được phân cấp cho quận, huyện tổ chức thực hiện: Ngân sách thành phố 80%, ngân sách quận, huyện 20% (trong đó phần ngân sách quận, huyện ưu tiên cho Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới và chỉnh trang đô thị).
b) Thu tiền sử dụng đất ngoài quy định tại điểm a khoản này: Ngân sách thành phố 80%, ngân sách quận, huyện 20%.