vanban.org

Điều 19. Các khoản thu phân chia giữa các cấp ngân sách: — Nghị quyết 09/2022/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/07/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 01/07/2025 Thay thế: 14/2025/NQ-HĐND · 25/07/2025 Sửa đổi, bổ sung: 14/2024/NQ-HĐND · 06/12/2024
Hải Phòng Ban hành 09/12/2022 Hiệu lực 25/02/2022 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 5 phiên bản · 4 năm
Nghị quyết số 14/2025/NQ-HĐND Ban hành Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương thành phố Hải Phòng; sửa đổi, bổ sung quy định các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên và vốn đầu tư công ngân sách địa phương năm 2025 sau khi sắp xếp đơn vị hành chính các cấp và thực hiện chính quyền địa phương 02 cấp · 14/2025/NQ-HĐND
Nghị quyết số 09/2022/NQ-HĐND về ban hành Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương năm 2023 và các năm trong thời kỳ ổn định ngân sách · 09/2022/NQ-HĐND
01/07/202514/2025/NQ-HĐNDSửa đổi Đang xem 01/01/202514/2024/NQ-HĐNDSửa đổi 25/02/2022Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 09/2022/NQ-HĐND › Chương V › Điều 19
Đọc toàn văn

Điều 19. Các khoản thu phân chia giữa các cấp ngân sách:

1. Các khoản thu cân đối ngân sách:

SttNội dungNgân sách Trung ương (%)Ngân sách thành phố (%)Ngân sách quận (%)Ngân sách huyện (%)Ngân sách phường (%)Ngân sách xã, thị trấn (%)
1Thuế giá trị gia tăng (không kể thuế giá trị gia tăng thu từ hàng hóa nhập khẩu và thuế giá trị gia tăng từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu, khí) của các doanh nghiệp nhà nước Trung ương và địa phương, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài trên địa bàn; các doanh nghiệp ngoài quốc doanh và các tổ chức, cá nhân do Cục Thuế thành phố Hải Phòng quản lý; các nhà thầu phụ phát sinh từ các hoạt động dịch vụ phục vụ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí (trừ các doanh nghiệp và các tổ chức, cá nhân trên địa bàn quận An Dương và thành phố Thủy Nguyên)2476
2Thuế thu nhập doanh nghiệp (không kể thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu, khí) của các doanh nghiệp nhà nước Trung ương và địa phương, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài trên địa bàn; các doanh nghiệp ngoài quốc doanh và các tổ chức, cá nhân do Cục Thuế thành phố Hải Phòng quản lý; các nhà thầu phụ phát sinh từ các hoạt động dịch vụ phục vụ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí (trừ các doanh nghiệp và các tổ chức, cá nhân trên địa bàn quận An Dương và thành phố Thủy Nguyên)2476
3Thuế thu nhập cá nhân (trừ thuế thu nhập phát sinh trên địa bàn thành phố Thủy Nguyên)2476
4Thuế tiêu thụ đặc biệt (không kể thuế tiêu thụ đặc biệt từ hàng hóa nhập khẩu, bao gồm cả thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa từ cơ sở kinh doanh nhập khẩu tiếp tục bán ra trong nước; trừ các doanh nghiệp và các tổ chức, cá nhân trên địa bàn quận An Dương và thành phố Thủy Nguyên)2476
SttNội dungNgân sách Trung ương (%)Ngân sách thành phố (%)Ngân sách quận (%)Ngân sách huyện (%)Ngân sách phường (%)Ngân sách xã, thị trấn (%)
5Thuế bảo vệ môi trường (không kể thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu; trừ các doanh nghiệp và các tổ chức, cá nhân trên địa bàn thành phố Thủy Nguyên)2476
6Thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hóa, dịch vụ trong nước của các doanh nghiệp, các tổ chức, cá nhân, hộ sản xuất kinh doanh:
6.1Do thành phố quản lý trên địa bàn quận An Dương và thành phố Thủy Nguyên
- Huyện An Dương245026
- Huyện Thủy Nguyên24868
6.2Do cấp huyện quản lý và tổ chức thu:
- Quận Hồng Bàng243640
- Quận Ngô Quyền244828
- Quận Hải An245521
- Các quận: Lê Chân, Kiến An, Dương Kinh, Đồ Sơn2476
- Huyện An Dương245026
- Huyện Thủy Nguyên24868
- Các huyện: Kiến Thụy, Tiên Lãng, An Lão, Vĩnh Bảo, Cát Hải2476
6.3Tổ chức thu trên địa bàn cấp xã (theo phân cấp tại Điều 9, 10, 11 Quy định này):
- Phường thuộc quận Hồng Bàng24363010
- Phường thuộc quận Ngô Quyền24481810
- Phường thuộc quận Hải An24551110
- Phường thuộc quận: Lê Chân, Kiến An, Dương Kinh, Đồ Sơn246610
- Xã, thị trấn thuộc quận An Dương245026
- Xã, thị trấn thuộc thành phố Thủy Nguyên24868
- Xã, thị trấn thuộc huyện: Kiến Thụy, Tiên Lãng, An Lão, Vĩnh Bảo, Cát Hải245620
7Thuế thu nhập cá nhân phát sinh trên địa bàn thành phố Thủy Nguyên24868
SttNội dungNgân sách Trung ương (%)Ngân sách thành phố (%)Ngân sách quận (%)Ngân sách huyện (%)Ngân sách phường (%)Ngân sách xã, thị trấn (%)
8Thuế bảo vệ môi trường (không kể thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu) của các doanh nghiệp và các tổ chức, cá nhân trên địa bàn thành phố Thủy Nguyên24868
9Tiền thuê đất, thuê mặt nước do cấp huyện quản lý và tổ chức thu:
- Các quận: Hồng Bàng, Ngô Quyền, Hải An4060
- Các quận: Lê Chân, Kiến An, Dương Kinh, Đồ Sơn100
- Các huyện100

2. Thu tiền sử dụng đất

a) Đối với chi phí bồi thường, giải phóng mặt bằng và chi phí đầu tư cơ sở hạ tầng (trừ các dự án xây dựng hạ tầng khu tái định cư): Cấp nào thực hiện được hạch toán vào ngân sách cấp đó 100%. Số tiền còn lại (được coi là 100%) thực hiện phân chia như sau:

a1) Các dự án do thành phố tổ chức thực hiện: ngân sách thành phố 100%.

a2) Các dự án được phân cấp cho quận, huyện tổ chức thực hiện: Ngân sách thành phố 80%, ngân sách quận, huyện 20% (trong đó phần ngân sách quận, huyện ưu tiên cho Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới và chỉnh trang đô thị).

b) Thu tiền sử dụng đất ngoài quy định tại điểm a khoản này: Ngân sách thành phố 80%, ngân sách quận, huyện 20%.