vanban.org

Điều 7. Sửa đổi, bổ sung tại Điều 20 như sau: — Nghị quyết 04/2023/NQ-HDND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 26/07/2024 Thay thế: 54/2025/NQ-HĐND · 25/12/2025 Sửa đổi, bổ sung: 14/2024/NQ-HĐND · 16/07/2024
Thừa Thiên Huế Ban hành 04/01/2023 Hiệu lực 14/01/2023 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 3 phiên bản · 3 năm
Nghị quyết số 54/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế · 54/2025/NQ-HĐND
Nghị quyết số 04/2023/NQ-HDND Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định Bảng giá đất các loại định kỳ 5 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế · 04/2023/NQ-HDND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 04/2023/NQ-HDND › Điều 7
Đọc toàn văn

Điều 7. Sửa đổi, bổ sung tại Điều 20 như sau:

“Điều 20. Giá đất ở thuộc các đường trong khu quy hoạch, khu đô thị mới được quy định (trừ các trường hợp đã quy định giá đất ở tại Điều 21)

1. Thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền

Đơn vị tính: Đồng/m²

TT

ĐƯỜNG QUY HOẠCH

(Mặt cắt đường tính cả vỉa hè)

GIÁ ĐẤT Ở
1 Từ 19,5 m trở lên 980.000
2 Từ 17,0 đến 19,0 m 910.000
3 Từ 13,5 đến 16,5 m 784.000
4 Từ 11,0 đến 13,0 m 700.000
5 Từ 4,0 đến dưới 10,5 m 630.000

2. Thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền

Đơn vị tính: Đồng/m²

TT

ĐƯỜNG QUY HOẠCH

(Mặt cắt đường tính cả vỉa hè)

GIÁ ĐẤT Ở
1 Từ 19,5 m trở lên 1.460.000
2 Từ 17,0 đến 19,0 m 1.300.000
3 Từ 13,5 đến 16,5 m 1.220.000
4 Từ 11,0 đến 13,0 m 1.060.000
5 Từ 4,0 đến dưới 10,5 m 940.000

3. Các phường thuộc thị xã Hương Trà

Đơn vị tính: Đồng/m²

TT

ĐƯỜNG QUY HOẠCH

(Mặt cắt đường tính cả vỉa hè)

GIÁ ĐẤT Ở
1 Từ 19,5 m trở lên 2.190.000
2 Từ 17,0 đến 19,0 m 1.950.000
3 Từ 13,5 đến 16,5 m 1.470.000
4 Từ 11,0 đến 13,0 m 1.335.000
5 Từ 4,0 đến dưới 10,5 m 1.185.000

4. Thành phố Huế

Đơn vị tính: Đồng/m²

TT TÊN PHƯỜNG VÀ ĐƯỜNG QUY HOẠCH
(Mặt cắt đường tính cả vỉa hè)
GIÁ ĐẤT Ở
I Các phường: Đông Ba, Phú Hội, Phú Nhuận, Vĩnh Ninh
1 Từ 24,5 m trở lên 13.800.000
2 Từ 22,5 đến 24,0 m 12.075.000
3 Từ 20,0 đến 22,0 m 10.350.000
4 Từ 17,0 đến 19,5 m 9.200.000
5 Từ 14,0 đến 16,5 m 6.957.500
 6  Từ 11,0 đến 13,5 m 5.635.000
 7 Từ 4,0 đến dưới 10,5 m 4.255.000
II Các phường: An Đông, An Cựu, Gia Hội, Kim Long, Phường Đúc, Phước Vĩnh, Tây Lộc, Thuận Lộc, Thuận Hòa, Trường An, Vỹ Dạ, Xuân Phú
1 Từ 24,5 m trở lên 9.200.000
2 Từ 22,5 đến 24,0 m 7.935.000
3 Từ 20,0 đến 22,0 m 7.360.000
4 Từ 17,0 đến 19,5 m 5.635.000
5 Từ 14,0 đến 16,5 m 5.405.000
 6  Từ 11,0 đến 13,5 m 4.025.000
 7 Từ 4,0 đến dưới 10,5 m 2.875.000
III Các phường: An Hòa, An Tây, Hương Sơ, Hương Long, Phú Hậu, Thủy Biều, Thủy Xuân
1 Từ 24,5 m trở lên 6.957.500
2 Từ 22,5 đến 24,0 m 5.635.000
3 Từ 20,0 đến 22,0 m 5.175.000
4 Từ 17,0 đến 19,5 m 4.830.000
5 Từ 14,0 đến 16,5 m 4.255.000
 6  Từ 11,0 đến 13,5 m 3.818.000
 7 Từ 4,0 đến dưới 10,5 m 2.185.000
IV Các phường: Hương An, Hương Hồ, Hương Vinh, Phú Thượng, Thuận An, Thủy Vân
1 Từ 24,5 m trở lên 3.810.000
2 Từ 22,5 đến 24,0 m 3.310.000
3 Từ 20,0 đến 22,0 m 2.810.000
4 Từ 17,0 đến 19,5 m 2.470.000
5 Từ 14,0 đến 16,5 m 1.870.000
 6  Từ 11,0 đến 13,5 m 1.540.000
 7 Từ 4,0 đến dưới 10,5 m 1.210.000
V Các xã: Hải Dương, Hương Phong, Hương Thọ, Phú Dương, Phú Mậu, Phú Thanh, Thủy Bằng
1 Từ 19,5 m trở lên 1.170.000
2 Từ 17,0 đến 19,0 m 1.065.000
3 Từ 13,5 đến 16,5 m 890.000
4 Từ 11,0 đến 13,0 m 795.000
5 Dưới 10,5 m 630.000

5. Thị xã Hương Thủy

Đơn vị tính: Đồng/m²

TT TÊN PHƯỜNG VÀ ĐƯỜNG QUY HOẠCH
(Mặt cắt đường tính cả vỉa hè)
GIÁ ĐẤT Ở
I Các phường: Thủy Dương, Thủy Phương, Phú Bài, Thủy Châu và Thủy Lương; xã Thủy Thanh
1 Từ 19,5 m trở lên 2.810.000
2 Từ 17,0 đến 19,0 m 2.470.000
3 Từ 13,5 đến 16,5 m 1.870.000
4 Từ 11,0 đến 13,0 m 1.540.000
5 Từ 4,0 đến dưới 10,5 m 1.210.000
II Các xã: Thủy Phù và Thủy Tân
1 Từ 19,5 m trở lên 1.540.000
2 Từ 17,0 đến 19,0 m 1.210.000
3 Từ 13,5 đến 16,5 m 1.010.000
4 Từ 11,0 đến 13,0 m 830.000
5 Từ 4,0 đến dưới 10,5 m 630.000

6. Thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang

Đơn vị tính: Đồng/m²

TT

ĐƯỜNG QUY HOẠCH

(Mặt cắt đường tính cả vỉa hè)

GIÁ ĐẤT Ở
1 Từ 19,5 m trở lên 605.000
2 Từ 17,0 đến 19,0 m 545.000
3 Từ 13,5 đến 16,5 m 478.000
4 Từ 11,0 đến 13,0 m 388.000
5 Từ dưới 10,5 m 343.000

7. Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc

Đơn vị tính: Đồng/m²

TT

ĐƯỜNG QUY HOẠCH

(Mặt cắt đường tính cả vỉa hè)

GIÁ ĐẤT Ở
1 Từ 19,5 m trở lên 1.183.000
2 Từ 17,0 đến 19,0 m 1.110.000
3 Từ 13,5 đến 16,5 m 965.000
4 Từ 11,0 đến 13,0 m 892.000
5 Từ 4,0 đến dưới 10,5 m 764.000

8. Thị trấn Lăng Cô, huyện Phú Lộc

Đơn vị tính: Đồng/m²

TT

ĐƯỜNG QUY HOẠCH

(Mặt cắt đường tính cả vỉa hè)

GIÁ ĐẤT Ở
1 Từ 19,5 m trở lên 2.488.000
2 Từ 17,0 đến 19,0 m 2.281.000
3 Từ 13,5 đến 16,5 m 1.723.000
4 Từ 11,0 đến 13,0 m 1.549.000
5 Từ 4,0 đến dưới 10,5 m 1.340.000

9. Thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông

Đơn vị tính: Đồng/m²

TT

ĐƯỜNG QUY HOẠCH

(Mặt cắt đường tính cả vỉa hè)

GIÁ ĐẤT Ở
1 Từ 19,5 m trở lên 858.000
2 Từ 17,0 đến 19,0 m 780.000
3 Từ 13,5 đến 16,5 m 606.000
4 Từ 11,0 đến 13,0 m 577.000
5 Từ 4,0 đến dưới 10,5 m 546.000

10. Thị trấn A Lưới, huyện A Lưới

Đơn vị tính: đồng/m²

TT

ĐƯỜNG QUY HOẠCH

(Mặt cắt đường tính cả vỉa hè)

GIÁ ĐẤT Ở
1 Từ 19,5 m trở lên 935.000
2 Từ 17,0 đến 19,0 m 756.000
3 Từ 13,5 đến 16,5 m 701.000
4 Từ 11,0 đến 13,0 m 619.000
5 Từ 4,0 đến dưới 10,5 m 536.000