vanban.org

Nghị quyết số 04/2023/NQ-HDND Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định Bảng giá đất các loại định kỳ 5 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 26/07/2024 Thay thế: 54/2025/NQ-HĐND · 25/12/2025 Sửa đổi, bổ sung: 14/2024/NQ-HĐND · 16/07/2024
Thừa Thiên Huế Ban hành 04/01/2023 Hiệu lực 14/01/2023 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 3 phiên bản · 3 năm
Nghị quyết số 54/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế · 54/2025/NQ-HĐND
Nghị quyết số 04/2023/NQ-HDND Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định Bảng giá đất các loại định kỳ 5 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế · 04/2023/NQ-HDND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2026 — Văn thư vanban.org

NGHỊ QUYẾT

Sửa đổi, bổ sung một số điều của  Quy định Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

______________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

KHÓA VIII, KỲ HỌP CHUYÊN ĐỀ LẦN THỨ 8

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương  ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của       Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;

Căn cứ Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư hướng dẫn thi hành Luật đất đai;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất;       xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định        giá đất và Quyết định số 1351/QĐ-BTNMT ngày 04 tháng 6 năm 2015 của            Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc đính chính Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất;    định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Xét Tờ trình 13847/TTr-UBND ngày 31 tháng 12  năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị ban hành Nghị quyết sửa đổi bổ sung một số     nội dung vào Quy định Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế; Báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - ngân sách và ý kiến thảo luận của Đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1 . Ban hành kèm theo Nghị quyết này quy định sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Nghị quyết số 23/2019/NQ-HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh.

Điều 2. Điều khoản thi hành

1. Nghị quyết này bãi bỏ các nghị quyết sau đây:

a) Nghị quyết số 11/2020/NQ-HĐND ngày 28 tháng 8 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Nghị quyết số 23/2019/NQ-HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của           Hội đồng nhân dân tỉnh;

b) Nghị quyết số 10/2021/NQ-HĐND ngày 15 tháng 5 năm 2021 của    Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Nghị quyết số 23/2019/NQ-HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2019;

c) Nghị quyết số 11/2021/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2021 của    Hội đồng nhân dân tỉnh về việc áp dụng giá đất đối với các phường thành lập mới; các phường, xã sáp nhập vào thành phố Huế khi triển khai Nghị quyết số 1264/NQ-UBTVQH14 ngày 27 tháng 4 năm 2021 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội;

d) Nghị quyết số 03/2022/NQ-HĐND ngày 25 tháng 01 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 23/2019/NQ-HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2019 và Nghị quyết số 10/2021/NQ-HĐND ngày 15 tháng 5 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Quy định Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

2. Đối với nội dung điều chỉnh, bổ sung Điều 19 Quy định Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Nghị quyết số 23/2019/NQ-HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của   Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh xây dựng phương án điều chỉnh, trình Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.

3. Các nội dung tại Nghị quyết số 23/2019/NQ-HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Quy định Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế không trái với Nghị quyết này vẫn tiếp tục triển khai thực hiện.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân,Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết theo quy định pháp luật.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế Khóa VIII, Kỳ họp chuyên đề lần thứ 8 thông qua ngày 04 tháng 01 năm 2023 và có hiệu lực kể từ ngày 14 tháng 01 năm 2023./.

QUY ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Nghị quyết số 23/2019/NQ-HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh.

(Kèm theo Nghị quyết số 04 /2023/NQ-HĐND ngày  04 tháng 01 năm 2023

 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)

___________________________

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 4 như sau:

“2. Bảng xác định vùng:

Địa bàn Đồng bằng Trung du Miền núi

Thị xã

Hương Trà

Các xã, phường còn lại   Các xã: Bình Thành, Bình Tiến, Hương Bình

Thị xã

Hương Thủy

Các xã, phường còn lại Các xã: Dương Hòa, Phú Sơn  

Huyện

Quảng Điền

Toàn bộ các xã, thị trấn    

Huyện

Phú Vang

Toàn bộ các xã, thị trấn    

Huyện

Phú Lộc

Thị trấn và các xã còn lại   Các xã: Xuân Lộc, Lộc Hòa, Lộc Bình

Huyện

Nam Đông

    Toàn bộ các xã, thị trấn

Huyện

A Lưới

    Toàn bộ các xã, thị trấn

Huyện

Phong Điền

  - Xã Phong Mỹ bao gồm các thôn: Tân Mỹ, Lưu Hiền Hoà, Đông Thái, Huỳnh Trúc, Phong Thu, Phú Kinh Phường - Các thôn và các vùng núi cao còn lại của xã Phong Mỹ
  - Xã Phong Xuân bao gồm các thôn: Phong Hoà, Tân Lập, Bình An - Các thôn và các vùng núi cao còn lại của xã Phong Xuân
  - Xã Phong Sơn bao gồm các thôn: Đồng Dạ, Hiền Sỹ, Cổ Bi 1, Cổ Bi 2, Cổ Bi 3, Thanh Tân, Sơn Quả, Công Thành - Các thôn và các vùng núi cao còn lại của xã Phong Sơn
- Xã Phong An bao gồm các thôn: Bồ Điền, Thượng An, Đông An, Phò Ninh, Đông Lâm - Các thôn còn lại xã Phong An  
- Xã Phong Thu bao gồm các thôn: Trạch Hữu, Đông Lái, Ưu Thượng, Khúc Lý Ba Lạp - Các thôn còn lại xã Phong Thu  
- Thị trấn và các xã còn lại    
Thành phố Huế Toàn bộ các phường, xã    

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 5 như sau:

“Điều 5. Xác định vị trí đất nông nghiệp

Việc xác định vị trí đất căn cứ vào năng suất cây trồng, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh khác (đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất); khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng người sử dụng đất đến nơi sản xuất, khoảng cách từ nơi sản xuất đến thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm (đối với đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất) được xác định 03 vị trí.

1. Vị trí 1: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có năng suất cây trồng cao, các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.

2. Vị trí 2: Là vị trí mà tại đó các thửa đất cónăng suất cây trồng, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh khác kém hơn so với vị trí 1 (đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất); khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng người sử dụng đất đến nơi sản xuất, khoảng cách từ nơi sản xuất đến thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm có xa hơn so với vị trí 1 (đối với đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất).

3. Vị trí 3: Là vị trí không thuận lợi về giao thông; năng suất cây trồng thấp; điều kiện tưới tiêu không chủ động; không có kết cấu hạ tầng và các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh khác; xa nơi cư trú người sử dụng đất, xa thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm.”

Điều 3. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1 và điểm a khoản 2 Điều 7 như sau:

a) Sửa đổi bổ sung điểm b khoản 1 như sau:

“b) Thị xã Hương Thủy, thị xã Hương Trà: Đô thị loại IV”.

b) Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 như sau:

“a) Xác định loại đường phố: Căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh trong khu vực; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực:

- Đối với các phường thuộc thành phố Huế, thị xã Hương Thủy và thị xã Hương Trà: Được xác định 5 loại đường phố, căn cứ vào lợi thế kinh doanh mỗi loại đường phố được chia làm 3 nhóm đường loại A, B, C.

- Đối với thị trấn: Được xác định cho 4 loại đường phố, căn cứ vào lợi thế kinh doanh mỗi loại đường phố được chia làm 3 nhóm đường A, B, C”.

Điều 4. Sửa đổi, bổ sung Điều 9 như sau:

“Điều 9. Giá các loại đất nông nghiệp

1. Giá đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác:                                                                                             

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT Phân vùng Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Đồng bằng 33.000 28.600 24.200
2 Trung du 25.300 20.900 18.700
3 Miền núi 23.100 19.800 16.500
  1. Giá đất trồng cây lâu năm:

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT Phân vùng Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Đồng bằng 36.000 31.200 26.400
2 Trung du 27.600 22.800 20.400
3 Miền núi 25.200 21.600 18.000

3. Giá đất rừng sản xuất:

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT Phân vùng Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Đồng bằng 6.240 5.400 4.920
2 Trung du 5.400 4.560 4.080
3 Miền núi 4.560 3.960 3.240

4. Giá đất rừng phòng hộ:

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT Phân vùng Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Đồng bằng 5.200 4.500 4.100
2 Trung du 4.500 3.800 3.400
3 Miền núi 3.800 3.300 2.700

5. Giá đất nuôi trồng thuỷ sản:

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT Phân vùng Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Đồng bằng 27.600 24.000 20.400
2 Trung du 24.000 20.400 16.800
3 Miền núi 20.400 16.800 14.400

Điều 5. Sửa đổi, bổ sung Điều 13 như sau:

Sửa đổi bởi 14/2024/NQ-HĐND · hiệu lực 26/07/2024

Giá đất ở tại nông thôn được quy định tại Phụ lục I kèm theo.

Điều 6. Sửa đổi, bổ sung Điều 15 như sau:

“Điều 15. Giá đất ở tạiđô thị

1. Thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền

Đơn vị tính: Đồng/m2

LOẠI

ĐƯỜNG PHỐ

MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1        
Nhóm đường 1A 3.500.000 2.100.000 1.750.000 1.400.000
Nhóm đường 1B 2.195.000 1.317.000 1.104.000 878.000
Nhóm đường 1C 1.250.000 750.000 625.000 500.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2        
Nhóm đường 2A 1.238.000 738.000 613.000 488.000
Nhóm đường 2B 875.000 525.000 438.000 350.000
Nhóm đường 2C 813.000 488.000 413.000 325.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3        
Nhóm đường 3A 788.000 475.000 400.000 313.000
Nhóm đường 3B 700.000 425.000 350.000 288.000
Nhóm đường 3C 638.000 388.000 325.000 250.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4        
Nhóm đường 4A 625.000 375.000 312.500 250.000
Nhóm đường 4B 563.000 338.000 288.000 225.000
Nhóm đường 4C 500.000 300.000 250.000 200.000
Ghi chú: Phụ lục II Bảng giá đất ở của Thị trấn Phong Điền được ban hành kèm theo

2. Thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền

Đơn vị tính: Đồng/m2

LOẠI

ĐƯỜNG PHỐ

MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1        
Nhóm đường 1A 6.120.000 3.672.000 2.142.000 1.734.000
Nhóm đường 1B 3.179.000 2.244.000 1.275.000 1.020.000
Nhóm đường 1C 2.278.000 1.326.000 1.156.000 935.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2        
Nhóm đường 2A 2.000.000 1.400.000 1.220.000 980.000
Nhóm đường 2B 1.820.000 1.280.000 1.120.000 910.000
Nhóm đường 2C 1.740.000 1.170.000 1.040.000 840.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3        
Nhóm đường 3A 1.640.000 1.060.000 910.000 760.000
Nhóm đường 3B 1.460.000 960.000 860.000 680.000
Nhóm đường 3C 1.300.000 860.000 760.000 620.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4        
Nhóm đường 4A 1.220.000 800.000 700.000 580.000
Nhóm đường 4B 1.060.000 720.000 620.000 520.000
Nhóm đường 4C 940.000 650.000 580.000 460.000
Ghi chú: Phụ lục III Bảng giá đất ở của Thị trấn Sịa được ban hành kèm theo

3. Các phường thuộc thị xã Hương Trà

Đơn vị tính: Đồng/m2

LOẠI

ĐƯỜNG PHỐ

MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1        
Nhóm đường 1A 6.240.000 3.120.000 2.189.000 1.256.000
Nhóm đường 1B 5.025.000 2.513.000 1.755.000 998.000
Nhóm đường 1C 4.020.000 1.941.000 1.406.000 812.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2        
Nhóm đường 2A 3.420.000 1.721.000 1.194.000 689.000
Nhóm đường 2B 3.000.000 1.500.000 1.040.000 600.000
Nhóm đường 2C 2.655.000 1.328.000 932.000 536.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3        
Nhóm đường 3A 2.190.000 1.142.000 806.000 468.000
Nhóm đường 3B 1.950.000 1.013.000 713.000 432.000
Nhóm đường 3C 1.710.000 884.000 639.000 377.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4        
Nhóm đường 4A 1.470.000 789.000 555.000 341.000
Nhóm đường 4B 1.335.000 704.000 506.000 306.000
Nhóm đường 4C 1.185.000 629.000 449.000 288.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 5        
Nhóm đường 5A 885.000 555.000 399.000 261.000
Nhóm đường 5B 675.000 416.000 312.000 225.000
Nhóm đường 5C 465.000 362.000 293.000 207.000
Ghi chú: Phụ lục IV Bảng giá đất ở của các phường thuộc Thị xã Hương Trà được ban hành kèm theo

4. Thành phố Huế

a) Giá đất ở tại các phường Hương An, Hương Hồ, Hương Vinh, Phú Thượng, Thuận An, Thủy Vân được quy định tại Phụ lục V kèm theo.

b) Các phường còn lại:

Đơn vị tính: Đồng/m2

LOẠI

ĐƯỜNG PHỐ

MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1        
Nhóm đường 1A 65.000.000 36.400.000 24.050.000 15.600.000
Nhóm đường 1B 54.000.000 30.240.000 19.980.000 12.960.000
Nhóm đường 1C 48.000.000 26.880.000 17.760.000 11.520.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2        
Nhóm đường 2A 40.800.000 22.848.000 15.096.000 9.792.000
Nhóm đường 2B 35.000.000 19.600.000 12.950.000 8.400.000
Nhóm đường 2C 31.000.000 17.360.000 11.470.000 7.440.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3        
Nhóm đường 3A 26.450.000 14.812.000 9.787.000 6.348.000
Nhóm đường 3B 17.250.000 9.660.000 6.383.000 4.140.000
Nhóm đường 3C 13.800.000 7.728.000 5.106.000 3.312.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4        
Nhóm đường 4A 13.225.000 7.406.000 4.893.000 3.174.000
Nhóm đường 4B 10.350.000 5.796.000 3.830.000 2.484.000
Nhóm đường 4C 9.200.000 5.152.000 3.404.000 2.208.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 5        
Nhóm đường 5A 6.958.000 3.896.000 2.575.000 1.670.000
Nhóm đường 5B 5.635.000 3.156.000 2.085.000 1.352.000
Nhóm đường 5C 4.324.000 2.422.000 1.600.000 1.037.000
Nhóm đường còn lại 2.875.000 1.610.000 1.064.000 690.000
Ghi chú: Phụ lục VI Bảng giá đất ở của các phường còn lại thuộc thành phố Huế được ban hành kèm theo

5. Các phường thuộc thị xã Hương Thủy

Đơn vị tính: Đồng/m2

LOẠI ĐƯỜNG PHỐ ĐƠN GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1
Nhóm đường 1A 11.100.000 6.327.000 4.107.000 2.331.000
Nhóm đường 1B 9.108.000 5.192.000 3.370.000 1.913.000
Nhóm đường 1C 6.804.000 3.878.000 2.517.000 1.429.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2
Nhóm đường 2A 5.832.000 3.324.000 2.158.000 1.225.000
Nhóm đường 2B 4.740.000 2.702.000 1.754.000 995.000
Nhóm đường 2C 3.888.000 2.216.000 1.439.000 816.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3
Nhóm đường 3A 3.552.000 2.025.000 1.314.000 746.000
Nhóm đường 3B 3.012.000 1.717.000 1.114.000 633.000
Nhóm đường 3C 2.772.000 1.580.000 1.026.000 582.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4
Nhóm đường 4A 2.064.000 1.176.000 764.000 433.000
Nhóm đường 4B 1.644.000 937.000 608.000 345.000
Nhóm đường 4C 1.536.000 876.000 568.000 323.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 5
Nhóm đường 5A 1.116.000 636.000 413.000 234.000
Nhóm đường 5B 840.000 479.000 311.000 176.000
Nhóm đường 5C 684.000 390.000 253.000 144.000
Ghi chú: Phụ lục VII Bảng giá đất ở của các phường thuộc Thị xã Hương Thủy được ban hành kèm theo

6. Thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang

Đơn vị tính: Đồng/m2

LOẠI

ĐƯỜNG PHỐ

MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1        
Nhóm đường 1A 918.000 605.000 418.000 334.000
Nhóm đường 1B 888.000 563.000 412.000 325.000
Nhóm đường 1C 814.000 542.000 376.000 293.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2        
Nhóm đường 2A 709.000 458.000 334.000 272.000
Nhóm đường 2B 664.000 436.000 291.000 249.000
Nhóm đường 2C 605.000 396.000 272.000 230.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3        
Nhóm đường 3A 582.000 375.000 270.000 228.000
Nhóm đường 3B 545.000 357.000 251.000 230.000
Nhóm đường 3C 478.000 333.000 228.000 208.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4        
Nhóm đường 4A 440.000 315.000 231.000 209.000
Nhóm đường 4B 388.000 258.000 215.000 182.000
Nhóm đường 4C 343.000 236.000 179.000 161.000
Ghi chú: Phụ lục VIII Bảng giá đất ở của Thị trấn Phú Đa được ban hành kèm theo

7. Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc

Đơn vị tính: Đồng/m2

LOẠI

ĐƯỜNG PHỐ

MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1        
Nhóm đường 1A 2.512.000 1.765.000 1.238.000 855.000
Nhóm đường 1B 1.929.000 1.347.000 946.000 655.000
Nhóm đường 1C 1.729.000 1.219.000 855.000 601.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2        
Nhóm đường 2A 1.547.000 1.074.000 764.000 528.000
Nhóm đường 2B 1.401.000 983.000 692.000 473.000
Nhóm đường 2C 1.238.000 874.000 601.000 419.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3        
Nhóm đường 3A 1.183.000 837.000 582.000 400.000
Nhóm đường 3B 1.110.000 783.000 546.000 382.000
Nhóm đường 3C 983.000 692.000 473.000 328.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4        
Nhóm đường 4A 965.000 673.000 473.000 328.000
Nhóm đường 4B 891.000 626.000 435.000 304.000
Nhóm đường 4C 764.000 528.000 382.000 255.000
Ghi chú: Phụ lục IX Bảng giá đất ở của Thị trấn Phú Lộc được ban hành kèm theo

8. Thị trấn Lăng Cô, huyện Phú Lộc

Đơn vị tính: Đồng/m2

LOẠI

ĐƯỜNG PHỐ

MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1        
Nhóm đường 1A 4.365.000 3.060.000 2.132.000 1.508.000
Nhóm đường 1B 3.695.000 2.581.000 1.813.000 1.262.000
Nhóm đường 1C 3.289.000 2.291.000 1.610.000 1.131.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2        
Nhóm đường 2A 2.658.000 1.871.000 1.305.000 899.000
Nhóm đường 2B 2.488.000 1.740.000 1.233.000 856.000
Nhóm đường 2C 2.281.000 1.610.000 1.117.000 769.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3        
Nhóm đường 3A 1.723.000 1.204.000 856.000 595.000
 Nhóm đường 3B 1.549.000 1.073.000 769.000 537.000
Nhóm đường 3C 1.375.000 957.000 682.000 464.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4        
Nhóm đường 4A 1.340.000 943.000 667.000 450.000
Nhóm đường 4B 1.201.000 841.000 595.000 421.000
Nhóm đường 4C 1.079.000 754.000 522.000 363.000
Ghi chú: Phụ lục X Bảng giá đất ở của Thị trấn Lăng Cô được ban hành kèm theo

9. Thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông

Đơn vị tính: Đồng/m2

LOẠI

ĐƯỜNG PHỐ

MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1        
Nhóm đường 1A 1.610.000 905.000 450.000 260.000
 Nhóm đường 1B 1.420.000 775.000 385.000 195.000
Nhóm đường 1C 1.290.000 645.000 325.000 185.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2        
Nhóm đường 2A 975.000 585.000 255.000 145.000
 Nhóm đường 2B 755.000 415.000 230.000 125.000
Nhóm đường 2C 650.000 375.000 215.000 125.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3        
Nhóm đường 3A 625.000 338.000 186.000 101.000
 Nhóm đường 3B 590.000 325.000 185.000 90.000
Nhóm đường 3C 455.000 260.000 115.000 80.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4        
Nhóm đường 4A 377.000 195.000 114.000 65.000
  Nhóm đường 4B 338.000 182.000 104.000 52.000
Nhóm đường 4C 312.000 169.000 91.000 47.000
Ghi chú: Phụ lục XI Bảng giá đất ở của Thị trấn Khe Tre được ban hành kèm theo

10. Thị trấn A Lưới, huyện A Lưới

Đơn vị tính: Đồng/m2

LOẠI

ĐƯỜNG PHỐ

MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1        
Nhóm đường 1A 1.636.000 743.000 440.000 248.000
 Nhóm đường 1B 1.458.000 660.000 399.000 220.000
Nhóm đường 1C 1.293.000 578.000 344.000 193.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2        
Nhóm đường 2A 1.183.000 536.000 316.000 179.000
 Nhóm đường 2B 1.059.000 481.000 289.000 151.000
Nhóm đường 2C 935.000 426.000 248.000 138.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3        
Nhóm đường 3A 756.000 316.000 165.000 96.000
 Nhóm đường 3B 701.000 303.000 165.000 83.000
Nhóm đường 3C 619.000 261.000 151.000 69.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4        
Nhóm đường 4A 605.000 248.000 138.000 69.000
Nhóm đường 4B 536.000 220.000 124.000 55.000
Nhóm đường 4C 481.000 206.000 110.000 49.000
Ghi chú: Phụ lục XII Bảng giá đất ở của Thị trấn A Lưới được ban hành kèm theo

Điều 7. Sửa đổi, bổ sung tại Điều 20 như sau:

“Điều 20. Giá đất ở thuộc các đường trong khu quy hoạch, khu đô thị mới được quy định (trừ các trường hợp đã quy định giá đất ở tại Điều 21)

1. Thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền

Đơn vị tính: Đồng/m²

TT

ĐƯỜNG QUY HOẠCH

(Mặt cắt đường tính cả vỉa hè)

GIÁ ĐẤT Ở
1 Từ 19,5 m trở lên 980.000
2 Từ 17,0 đến 19,0 m 910.000
3 Từ 13,5 đến 16,5 m 784.000
4 Từ 11,0 đến 13,0 m 700.000
5 Từ 4,0 đến dưới 10,5 m 630.000

2. Thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền

Đơn vị tính: Đồng/m²

TT

ĐƯỜNG QUY HOẠCH

(Mặt cắt đường tính cả vỉa hè)

GIÁ ĐẤT Ở
1 Từ 19,5 m trở lên 1.460.000
2 Từ 17,0 đến 19,0 m 1.300.000
3 Từ 13,5 đến 16,5 m 1.220.000
4 Từ 11,0 đến 13,0 m 1.060.000
5 Từ 4,0 đến dưới 10,5 m 940.000

3. Các phường thuộc thị xã Hương Trà

Đơn vị tính: Đồng/m²

TT

ĐƯỜNG QUY HOẠCH

(Mặt cắt đường tính cả vỉa hè)

GIÁ ĐẤT Ở
1 Từ 19,5 m trở lên 2.190.000
2 Từ 17,0 đến 19,0 m 1.950.000
3 Từ 13,5 đến 16,5 m 1.470.000
4 Từ 11,0 đến 13,0 m 1.335.000
5 Từ 4,0 đến dưới 10,5 m 1.185.000

4. Thành phố Huế

Đơn vị tính: Đồng/m²

TT TÊN PHƯỜNG VÀ ĐƯỜNG QUY HOẠCH
(Mặt cắt đường tính cả vỉa hè)
GIÁ ĐẤT Ở
I Các phường: Đông Ba, Phú Hội, Phú Nhuận, Vĩnh Ninh
1 Từ 24,5 m trở lên 13.800.000
2 Từ 22,5 đến 24,0 m 12.075.000
3 Từ 20,0 đến 22,0 m 10.350.000
4 Từ 17,0 đến 19,5 m 9.200.000
5 Từ 14,0 đến 16,5 m 6.957.500
 6  Từ 11,0 đến 13,5 m 5.635.000
 7 Từ 4,0 đến dưới 10,5 m 4.255.000
II Các phường: An Đông, An Cựu, Gia Hội, Kim Long, Phường Đúc, Phước Vĩnh, Tây Lộc, Thuận Lộc, Thuận Hòa, Trường An, Vỹ Dạ, Xuân Phú
1 Từ 24,5 m trở lên 9.200.000
2 Từ 22,5 đến 24,0 m 7.935.000
3 Từ 20,0 đến 22,0 m 7.360.000
4 Từ 17,0 đến 19,5 m 5.635.000
5 Từ 14,0 đến 16,5 m 5.405.000
 6  Từ 11,0 đến 13,5 m 4.025.000
 7 Từ 4,0 đến dưới 10,5 m 2.875.000
III Các phường: An Hòa, An Tây, Hương Sơ, Hương Long, Phú Hậu, Thủy Biều, Thủy Xuân
1 Từ 24,5 m trở lên 6.957.500
2 Từ 22,5 đến 24,0 m 5.635.000
3 Từ 20,0 đến 22,0 m 5.175.000
4 Từ 17,0 đến 19,5 m 4.830.000
5 Từ 14,0 đến 16,5 m 4.255.000
 6  Từ 11,0 đến 13,5 m 3.818.000
 7 Từ 4,0 đến dưới 10,5 m 2.185.000
IV Các phường: Hương An, Hương Hồ, Hương Vinh, Phú Thượng, Thuận An, Thủy Vân
1 Từ 24,5 m trở lên 3.810.000
2 Từ 22,5 đến 24,0 m 3.310.000
3 Từ 20,0 đến 22,0 m 2.810.000
4 Từ 17,0 đến 19,5 m 2.470.000
5 Từ 14,0 đến 16,5 m 1.870.000
 6  Từ 11,0 đến 13,5 m 1.540.000
 7 Từ 4,0 đến dưới 10,5 m 1.210.000
V Các xã: Hải Dương, Hương Phong, Hương Thọ, Phú Dương, Phú Mậu, Phú Thanh, Thủy Bằng
1 Từ 19,5 m trở lên 1.170.000
2 Từ 17,0 đến 19,0 m 1.065.000
3 Từ 13,5 đến 16,5 m 890.000
4 Từ 11,0 đến 13,0 m 795.000
5 Dưới 10,5 m 630.000

5. Thị xã Hương Thủy

Đơn vị tính: Đồng/m²

TT TÊN PHƯỜNG VÀ ĐƯỜNG QUY HOẠCH
(Mặt cắt đường tính cả vỉa hè)
GIÁ ĐẤT Ở
I Các phường: Thủy Dương, Thủy Phương, Phú Bài, Thủy Châu và Thủy Lương; xã Thủy Thanh
1 Từ 19,5 m trở lên 2.810.000
2 Từ 17,0 đến 19,0 m 2.470.000
3 Từ 13,5 đến 16,5 m 1.870.000
4 Từ 11,0 đến 13,0 m 1.540.000
5 Từ 4,0 đến dưới 10,5 m 1.210.000
II Các xã: Thủy Phù và Thủy Tân
1 Từ 19,5 m trở lên 1.540.000
2 Từ 17,0 đến 19,0 m 1.210.000
3 Từ 13,5 đến 16,5 m 1.010.000
4 Từ 11,0 đến 13,0 m 830.000
5 Từ 4,0 đến dưới 10,5 m 630.000

6. Thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang

Đơn vị tính: Đồng/m²

TT

ĐƯỜNG QUY HOẠCH

(Mặt cắt đường tính cả vỉa hè)

GIÁ ĐẤT Ở
1 Từ 19,5 m trở lên 605.000
2 Từ 17,0 đến 19,0 m 545.000
3 Từ 13,5 đến 16,5 m 478.000
4 Từ 11,0 đến 13,0 m 388.000
5 Từ dưới 10,5 m 343.000

7. Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc

Đơn vị tính: Đồng/m²

TT

ĐƯỜNG QUY HOẠCH

(Mặt cắt đường tính cả vỉa hè)

GIÁ ĐẤT Ở
1 Từ 19,5 m trở lên 1.183.000
2 Từ 17,0 đến 19,0 m 1.110.000
3 Từ 13,5 đến 16,5 m 965.000
4 Từ 11,0 đến 13,0 m 892.000
5 Từ 4,0 đến dưới 10,5 m 764.000

8. Thị trấn Lăng Cô, huyện Phú Lộc

Đơn vị tính: Đồng/m²

TT

ĐƯỜNG QUY HOẠCH

(Mặt cắt đường tính cả vỉa hè)

GIÁ ĐẤT Ở
1 Từ 19,5 m trở lên 2.488.000
2 Từ 17,0 đến 19,0 m 2.281.000
3 Từ 13,5 đến 16,5 m 1.723.000
4 Từ 11,0 đến 13,0 m 1.549.000
5 Từ 4,0 đến dưới 10,5 m 1.340.000

9. Thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông

Đơn vị tính: Đồng/m²

TT

ĐƯỜNG QUY HOẠCH

(Mặt cắt đường tính cả vỉa hè)

GIÁ ĐẤT Ở
1 Từ 19,5 m trở lên 858.000
2 Từ 17,0 đến 19,0 m 780.000
3 Từ 13,5 đến 16,5 m 606.000
4 Từ 11,0 đến 13,0 m 577.000
5 Từ 4,0 đến dưới 10,5 m 546.000

10. Thị trấn A Lưới, huyện A Lưới

Đơn vị tính: đồng/m²

TT

ĐƯỜNG QUY HOẠCH

(Mặt cắt đường tính cả vỉa hè)

GIÁ ĐẤT Ở
1 Từ 19,5 m trở lên 935.000
2 Từ 17,0 đến 19,0 m 756.000
3 Từ 13,5 đến 16,5 m 701.000
4 Từ 11,0 đến 13,0 m 619.000
5 Từ 4,0 đến dưới 10,5 m 536.000

Điều 8. Sửa đổi, bổ sung Điều 21 như sau:

Điều 8 đã bị bãi bỏ bởi 14/2024/NQ-HĐND, hiệu lực từ 26/07/2024. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ

Điều 9. Bổ sung khoản 4 vào Điều 22 như sau:

“4.Giá đất ở trong khu Cảng hàng không quốc tế Phú Bài được xác định theo giá đất ở vị trí 2 đường Lê Trọng Tấn”.

Mục lục Bấm để đi tới điều