NGHỊ QUYẾT
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
______________________
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
KHÓA VIII, KỲ HỌP CHUYÊN ĐỀ LẦN THỨ 8
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;
Căn cứ Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư hướng dẫn thi hành Luật đất đai;
Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất và Quyết định số 1351/QĐ-BTNMT ngày 04 tháng 6 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc đính chính Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;
Xét Tờ trình 13847/TTr-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị ban hành Nghị quyết sửa đổi bổ sung một số nội dung vào Quy định Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế; Báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - ngân sách và ý kiến thảo luận của Đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1 . Ban hành kèm theo Nghị quyết này quy định sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Nghị quyết số 23/2019/NQ-HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Điều 2. Điều khoản thi hành
1. Nghị quyết này bãi bỏ các nghị quyết sau đây:
a) Nghị quyết số 11/2020/NQ-HĐND ngày 28 tháng 8 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Nghị quyết số 23/2019/NQ-HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh;
b) Nghị quyết số 10/2021/NQ-HĐND ngày 15 tháng 5 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Nghị quyết số 23/2019/NQ-HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2019;
c) Nghị quyết số 11/2021/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc áp dụng giá đất đối với các phường thành lập mới; các phường, xã sáp nhập vào thành phố Huế khi triển khai Nghị quyết số 1264/NQ-UBTVQH14 ngày 27 tháng 4 năm 2021 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
d) Nghị quyết số 03/2022/NQ-HĐND ngày 25 tháng 01 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 23/2019/NQ-HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2019 và Nghị quyết số 10/2021/NQ-HĐND ngày 15 tháng 5 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Quy định Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
2. Đối với nội dung điều chỉnh, bổ sung Điều 19 Quy định Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Nghị quyết số 23/2019/NQ-HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh xây dựng phương án điều chỉnh, trình Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.
3. Các nội dung tại Nghị quyết số 23/2019/NQ-HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Quy định Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế không trái với Nghị quyết này vẫn tiếp tục triển khai thực hiện.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân,Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết theo quy định pháp luật.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế Khóa VIII, Kỳ họp chuyên đề lần thứ 8 thông qua ngày 04 tháng 01 năm 2023 và có hiệu lực kể từ ngày 14 tháng 01 năm 2023./.
QUY ĐỊNH
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Nghị quyết số 23/2019/NQ-HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh.
(Kèm theo Nghị quyết số 04 /2023/NQ-HĐND ngày 04 tháng 01 năm 2023
của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
___________________________
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 4 như sau:
“2. Bảng xác định vùng:
| Địa bàn | Đồng bằng | Trung du | Miền núi |
|---|---|---|---|
Thị xã Hương Trà | Các xã, phường còn lại | Các xã: Bình Thành, Bình Tiến, Hương Bình | |
Thị xã Hương Thủy | Các xã, phường còn lại | Các xã: Dương Hòa, Phú Sơn | |
Huyện Quảng Điền | Toàn bộ các xã, thị trấn | ||
Huyện Phú Vang | Toàn bộ các xã, thị trấn | ||
Huyện Phú Lộc | Thị trấn và các xã còn lại | Các xã: Xuân Lộc, Lộc Hòa, Lộc Bình | |
Huyện Nam Đông | Toàn bộ các xã, thị trấn | ||
Huyện A Lưới | Toàn bộ các xã, thị trấn | ||
Huyện Phong Điền | - Xã Phong Mỹ bao gồm các thôn: Tân Mỹ, Lưu Hiền Hoà, Đông Thái, Huỳnh Trúc, Phong Thu, Phú Kinh Phường | - Các thôn và các vùng núi cao còn lại của xã Phong Mỹ | |
| - Xã Phong Xuân bao gồm các thôn: Phong Hoà, Tân Lập, Bình An | - Các thôn và các vùng núi cao còn lại của xã Phong Xuân | ||
| - Xã Phong Sơn bao gồm các thôn: Đồng Dạ, Hiền Sỹ, Cổ Bi 1, Cổ Bi 2, Cổ Bi 3, Thanh Tân, Sơn Quả, Công Thành | - Các thôn và các vùng núi cao còn lại của xã Phong Sơn | ||
| - Xã Phong An bao gồm các thôn: Bồ Điền, Thượng An, Đông An, Phò Ninh, Đông Lâm | - Các thôn còn lại xã Phong An | ||
| - Xã Phong Thu bao gồm các thôn: Trạch Hữu, Đông Lái, Ưu Thượng, Khúc Lý Ba Lạp | - Các thôn còn lại xã Phong Thu | ||
| - Thị trấn và các xã còn lại | |||
| Thành phố Huế | Toàn bộ các phường, xã |
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 5 như sau:
“Điều 5. Xác định vị trí đất nông nghiệp
Việc xác định vị trí đất căn cứ vào năng suất cây trồng, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh khác (đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất); khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng người sử dụng đất đến nơi sản xuất, khoảng cách từ nơi sản xuất đến thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm (đối với đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất) được xác định 03 vị trí.
1. Vị trí 1: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có năng suất cây trồng cao, các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.
2. Vị trí 2: Là vị trí mà tại đó các thửa đất cónăng suất cây trồng, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh khác kém hơn so với vị trí 1 (đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất); khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng người sử dụng đất đến nơi sản xuất, khoảng cách từ nơi sản xuất đến thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm có xa hơn so với vị trí 1 (đối với đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất).
3. Vị trí 3: Là vị trí không thuận lợi về giao thông; năng suất cây trồng thấp; điều kiện tưới tiêu không chủ động; không có kết cấu hạ tầng và các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh khác; xa nơi cư trú người sử dụng đất, xa thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm.”
Điều 3. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1 và điểm a khoản 2 Điều 7 như sau:
a) Sửa đổi bổ sung điểm b khoản 1 như sau:
“b) Thị xã Hương Thủy, thị xã Hương Trà: Đô thị loại IV”.
b) Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 như sau:
“a) Xác định loại đường phố: Căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh trong khu vực; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực:
- Đối với các phường thuộc thành phố Huế, thị xã Hương Thủy và thị xã Hương Trà: Được xác định 5 loại đường phố, căn cứ vào lợi thế kinh doanh mỗi loại đường phố được chia làm 3 nhóm đường loại A, B, C.
- Đối với thị trấn: Được xác định cho 4 loại đường phố, căn cứ vào lợi thế kinh doanh mỗi loại đường phố được chia làm 3 nhóm đường A, B, C”.
Điều 4. Sửa đổi, bổ sung Điều 9 như sau:
“Điều 9. Giá các loại đất nông nghiệp
1. Giá đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác:
Đơn vị tính: Đồng/m2
| TT | Phân vùng | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| 1 | Đồng bằng | 33.000 | 28.600 | 24.200 |
| 2 | Trung du | 25.300 | 20.900 | 18.700 |
| 3 | Miền núi | 23.100 | 19.800 | 16.500 |
- Giá đất trồng cây lâu năm:
Đơn vị tính: Đồng/m2
| TT | Phân vùng | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| 1 | Đồng bằng | 36.000 | 31.200 | 26.400 |
| 2 | Trung du | 27.600 | 22.800 | 20.400 |
| 3 | Miền núi | 25.200 | 21.600 | 18.000 |
3. Giá đất rừng sản xuất:
Đơn vị tính: Đồng/m2
| TT | Phân vùng | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| 1 | Đồng bằng | 6.240 | 5.400 | 4.920 |
| 2 | Trung du | 5.400 | 4.560 | 4.080 |
| 3 | Miền núi | 4.560 | 3.960 | 3.240 |
4. Giá đất rừng phòng hộ:
Đơn vị tính: Đồng/m2
| TT | Phân vùng | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| 1 | Đồng bằng | 5.200 | 4.500 | 4.100 |
| 2 | Trung du | 4.500 | 3.800 | 3.400 |
| 3 | Miền núi | 3.800 | 3.300 | 2.700 |
5. Giá đất nuôi trồng thuỷ sản:
Đơn vị tính: Đồng/m2
| TT | Phân vùng | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| 1 | Đồng bằng | 27.600 | 24.000 | 20.400 |
| 2 | Trung du | 24.000 | 20.400 | 16.800 |
| 3 | Miền núi | 20.400 | 16.800 | 14.400 |
Điều 5. Sửa đổi, bổ sung Điều 13 như sau:
Sửa đổi bởi 14/2024/NQ-HĐND · hiệu lực 26/07/2024Giá đất ở tại nông thôn được quy định tại Phụ lục I kèm theo.
Điều 6. Sửa đổi, bổ sung Điều 15 như sau:
“Điều 15. Giá đất ở tạiđô thị
1. Thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền
Đơn vị tính: Đồng/m2
LOẠI ĐƯỜNG PHỐ | MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT | |||
|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1 | ||||
| Nhóm đường 1A | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Nhóm đường 1B | 2.195.000 | 1.317.000 | 1.104.000 | 878.000 |
| Nhóm đường 1C | 1.250.000 | 750.000 | 625.000 | 500.000 |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2 | ||||
| Nhóm đường 2A | 1.238.000 | 738.000 | 613.000 | 488.000 |
| Nhóm đường 2B | 875.000 | 525.000 | 438.000 | 350.000 |
| Nhóm đường 2C | 813.000 | 488.000 | 413.000 | 325.000 |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3 | ||||
| Nhóm đường 3A | 788.000 | 475.000 | 400.000 | 313.000 |
| Nhóm đường 3B | 700.000 | 425.000 | 350.000 | 288.000 |
| Nhóm đường 3C | 638.000 | 388.000 | 325.000 | 250.000 |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4 | ||||
| Nhóm đường 4A | 625.000 | 375.000 | 312.500 | 250.000 |
| Nhóm đường 4B | 563.000 | 338.000 | 288.000 | 225.000 |
| Nhóm đường 4C | 500.000 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Ghi chú: Phụ lục II Bảng giá đất ở của Thị trấn Phong Điền được ban hành kèm theo | ||||
2. Thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền
Đơn vị tính: Đồng/m2
LOẠI ĐƯỜNG PHỐ | MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT | |||
|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1 | ||||
| Nhóm đường 1A | 6.120.000 | 3.672.000 | 2.142.000 | 1.734.000 |
| Nhóm đường 1B | 3.179.000 | 2.244.000 | 1.275.000 | 1.020.000 |
| Nhóm đường 1C | 2.278.000 | 1.326.000 | 1.156.000 | 935.000 |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2 | ||||
| Nhóm đường 2A | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.220.000 | 980.000 |
| Nhóm đường 2B | 1.820.000 | 1.280.000 | 1.120.000 | 910.000 |
| Nhóm đường 2C | 1.740.000 | 1.170.000 | 1.040.000 | 840.000 |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3 | ||||
| Nhóm đường 3A | 1.640.000 | 1.060.000 | 910.000 | 760.000 |
| Nhóm đường 3B | 1.460.000 | 960.000 | 860.000 | 680.000 |
| Nhóm đường 3C | 1.300.000 | 860.000 | 760.000 | 620.000 |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4 | ||||
| Nhóm đường 4A | 1.220.000 | 800.000 | 700.000 | 580.000 |
| Nhóm đường 4B | 1.060.000 | 720.000 | 620.000 | 520.000 |
| Nhóm đường 4C | 940.000 | 650.000 | 580.000 | 460.000 |
| Ghi chú: Phụ lục III Bảng giá đất ở của Thị trấn Sịa được ban hành kèm theo | ||||
3. Các phường thuộc thị xã Hương Trà
Đơn vị tính: Đồng/m2
LOẠI ĐƯỜNG PHỐ | MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT | |||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1 | ||||
| Nhóm đường 1A | 6.240.000 | 3.120.000 | 2.189.000 | 1.256.000 |
| Nhóm đường 1B | 5.025.000 | 2.513.000 | 1.755.000 | 998.000 |
| Nhóm đường 1C | 4.020.000 | 1.941.000 | 1.406.000 | 812.000 |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2 | ||||
| Nhóm đường 2A | 3.420.000 | 1.721.000 | 1.194.000 | 689.000 |
| Nhóm đường 2B | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.040.000 | 600.000 |
| Nhóm đường 2C | 2.655.000 | 1.328.000 | 932.000 | 536.000 |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3 | ||||
| Nhóm đường 3A | 2.190.000 | 1.142.000 | 806.000 | 468.000 |
| Nhóm đường 3B | 1.950.000 | 1.013.000 | 713.000 | 432.000 |
| Nhóm đường 3C | 1.710.000 | 884.000 | 639.000 | 377.000 |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4 | ||||
| Nhóm đường 4A | 1.470.000 | 789.000 | 555.000 | 341.000 |
| Nhóm đường 4B | 1.335.000 | 704.000 | 506.000 | 306.000 |
| Nhóm đường 4C | 1.185.000 | 629.000 | 449.000 | 288.000 |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 5 | ||||
| Nhóm đường 5A | 885.000 | 555.000 | 399.000 | 261.000 |
| Nhóm đường 5B | 675.000 | 416.000 | 312.000 | 225.000 |
| Nhóm đường 5C | 465.000 | 362.000 | 293.000 | 207.000 |
| Ghi chú: Phụ lục IV Bảng giá đất ở của các phường thuộc Thị xã Hương Trà được ban hành kèm theo | ||||
4. Thành phố Huế
a) Giá đất ở tại các phường Hương An, Hương Hồ, Hương Vinh, Phú Thượng, Thuận An, Thủy Vân được quy định tại Phụ lục V kèm theo.
b) Các phường còn lại:
Đơn vị tính: Đồng/m2
LOẠI ĐƯỜNG PHỐ | MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT | |||
|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1 | ||||
| Nhóm đường 1A | 65.000.000 | 36.400.000 | 24.050.000 | 15.600.000 |
| Nhóm đường 1B | 54.000.000 | 30.240.000 | 19.980.000 | 12.960.000 |
| Nhóm đường 1C | 48.000.000 | 26.880.000 | 17.760.000 | 11.520.000 |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2 | ||||
| Nhóm đường 2A | 40.800.000 | 22.848.000 | 15.096.000 | 9.792.000 |
| Nhóm đường 2B | 35.000.000 | 19.600.000 | 12.950.000 | 8.400.000 |
| Nhóm đường 2C | 31.000.000 | 17.360.000 | 11.470.000 | 7.440.000 |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3 | ||||
| Nhóm đường 3A | 26.450.000 | 14.812.000 | 9.787.000 | 6.348.000 |
| Nhóm đường 3B | 17.250.000 | 9.660.000 | 6.383.000 | 4.140.000 |
| Nhóm đường 3C | 13.800.000 | 7.728.000 | 5.106.000 | 3.312.000 |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4 | ||||
| Nhóm đường 4A | 13.225.000 | 7.406.000 | 4.893.000 | 3.174.000 |
| Nhóm đường 4B | 10.350.000 | 5.796.000 | 3.830.000 | 2.484.000 |
| Nhóm đường 4C | 9.200.000 | 5.152.000 | 3.404.000 | 2.208.000 |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 5 | ||||
| Nhóm đường 5A | 6.958.000 | 3.896.000 | 2.575.000 | 1.670.000 |
| Nhóm đường 5B | 5.635.000 | 3.156.000 | 2.085.000 | 1.352.000 |
| Nhóm đường 5C | 4.324.000 | 2.422.000 | 1.600.000 | 1.037.000 |
| Nhóm đường còn lại | 2.875.000 | 1.610.000 | 1.064.000 | 690.000 |
| Ghi chú: Phụ lục VI Bảng giá đất ở của các phường còn lại thuộc thành phố Huế được ban hành kèm theo | ||||
5. Các phường thuộc thị xã Hương Thủy
Đơn vị tính: Đồng/m2
| LOẠI ĐƯỜNG PHỐ | ĐƠN GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT | |||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1 | ||||
| Nhóm đường 1A | 11.100.000 | 6.327.000 | 4.107.000 | 2.331.000 |
| Nhóm đường 1B | 9.108.000 | 5.192.000 | 3.370.000 | 1.913.000 |
| Nhóm đường 1C | 6.804.000 | 3.878.000 | 2.517.000 | 1.429.000 |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2 | ||||
| Nhóm đường 2A | 5.832.000 | 3.324.000 | 2.158.000 | 1.225.000 |
| Nhóm đường 2B | 4.740.000 | 2.702.000 | 1.754.000 | 995.000 |
| Nhóm đường 2C | 3.888.000 | 2.216.000 | 1.439.000 | 816.000 |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3 | ||||
| Nhóm đường 3A | 3.552.000 | 2.025.000 | 1.314.000 | 746.000 |
| Nhóm đường 3B | 3.012.000 | 1.717.000 | 1.114.000 | 633.000 |
| Nhóm đường 3C | 2.772.000 | 1.580.000 | 1.026.000 | 582.000 |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4 | ||||
| Nhóm đường 4A | 2.064.000 | 1.176.000 | 764.000 | 433.000 |
| Nhóm đường 4B | 1.644.000 | 937.000 | 608.000 | 345.000 |
| Nhóm đường 4C | 1.536.000 | 876.000 | 568.000 | 323.000 |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 5 | ||||
| Nhóm đường 5A | 1.116.000 | 636.000 | 413.000 | 234.000 |
| Nhóm đường 5B | 840.000 | 479.000 | 311.000 | 176.000 |
| Nhóm đường 5C | 684.000 | 390.000 | 253.000 | 144.000 |
| Ghi chú: Phụ lục VII Bảng giá đất ở của các phường thuộc Thị xã Hương Thủy được ban hành kèm theo | ||||
6. Thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang
Đơn vị tính: Đồng/m2
LOẠI ĐƯỜNG PHỐ | MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT | |||
|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1 | ||||
| Nhóm đường 1A | 918.000 | 605.000 | 418.000 | 334.000 |
| Nhóm đường 1B | 888.000 | 563.000 | 412.000 | 325.000 |
| Nhóm đường 1C | 814.000 | 542.000 | 376.000 | 293.000 |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2 | ||||
| Nhóm đường 2A | 709.000 | 458.000 | 334.000 | 272.000 |
| Nhóm đường 2B | 664.000 | 436.000 | 291.000 | 249.000 |
| Nhóm đường 2C | 605.000 | 396.000 | 272.000 | 230.000 |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3 | ||||
| Nhóm đường 3A | 582.000 | 375.000 | 270.000 | 228.000 |
| Nhóm đường 3B | 545.000 | 357.000 | 251.000 | 230.000 |
| Nhóm đường 3C | 478.000 | 333.000 | 228.000 | 208.000 |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4 | ||||
| Nhóm đường 4A | 440.000 | 315.000 | 231.000 | 209.000 |
| Nhóm đường 4B | 388.000 | 258.000 | 215.000 | 182.000 |
| Nhóm đường 4C | 343.000 | 236.000 | 179.000 | 161.000 |
| Ghi chú: Phụ lục VIII Bảng giá đất ở của Thị trấn Phú Đa được ban hành kèm theo | ||||
7. Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc
Đơn vị tính: Đồng/m2
LOẠI ĐƯỜNG PHỐ | MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT | |||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1 | ||||
| Nhóm đường 1A | 2.512.000 | 1.765.000 | 1.238.000 | 855.000 |
| Nhóm đường 1B | 1.929.000 | 1.347.000 | 946.000 | 655.000 |
| Nhóm đường 1C | 1.729.000 | 1.219.000 | 855.000 | 601.000 |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2 | ||||
| Nhóm đường 2A | 1.547.000 | 1.074.000 | 764.000 | 528.000 |
| Nhóm đường 2B | 1.401.000 | 983.000 | 692.000 | 473.000 |
| Nhóm đường 2C | 1.238.000 | 874.000 | 601.000 | 419.000 |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3 | ||||
| Nhóm đường 3A | 1.183.000 | 837.000 | 582.000 | 400.000 |
| Nhóm đường 3B | 1.110.000 | 783.000 | 546.000 | 382.000 |
| Nhóm đường 3C | 983.000 | 692.000 | 473.000 | 328.000 |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4 | ||||
| Nhóm đường 4A | 965.000 | 673.000 | 473.000 | 328.000 |
| Nhóm đường 4B | 891.000 | 626.000 | 435.000 | 304.000 |
| Nhóm đường 4C | 764.000 | 528.000 | 382.000 | 255.000 |
| Ghi chú: Phụ lục IX Bảng giá đất ở của Thị trấn Phú Lộc được ban hành kèm theo | ||||
8. Thị trấn Lăng Cô, huyện Phú Lộc
Đơn vị tính: Đồng/m2
LOẠI ĐƯỜNG PHỐ | MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT | |||
|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1 | ||||
| Nhóm đường 1A | 4.365.000 | 3.060.000 | 2.132.000 | 1.508.000 |
| Nhóm đường 1B | 3.695.000 | 2.581.000 | 1.813.000 | 1.262.000 |
| Nhóm đường 1C | 3.289.000 | 2.291.000 | 1.610.000 | 1.131.000 |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2 | ||||
| Nhóm đường 2A | 2.658.000 | 1.871.000 | 1.305.000 | 899.000 |
| Nhóm đường 2B | 2.488.000 | 1.740.000 | 1.233.000 | 856.000 |
| Nhóm đường 2C | 2.281.000 | 1.610.000 | 1.117.000 | 769.000 |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3 | ||||
| Nhóm đường 3A | 1.723.000 | 1.204.000 | 856.000 | 595.000 |
| Nhóm đường 3B | 1.549.000 | 1.073.000 | 769.000 | 537.000 |
| Nhóm đường 3C | 1.375.000 | 957.000 | 682.000 | 464.000 |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4 | ||||
| Nhóm đường 4A | 1.340.000 | 943.000 | 667.000 | 450.000 |
| Nhóm đường 4B | 1.201.000 | 841.000 | 595.000 | 421.000 |
| Nhóm đường 4C | 1.079.000 | 754.000 | 522.000 | 363.000 |
| Ghi chú: Phụ lục X Bảng giá đất ở của Thị trấn Lăng Cô được ban hành kèm theo | ||||
9. Thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông
Đơn vị tính: Đồng/m2
LOẠI ĐƯỜNG PHỐ | MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT | |||
|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1 | ||||
| Nhóm đường 1A | 1.610.000 | 905.000 | 450.000 | 260.000 |
| Nhóm đường 1B | 1.420.000 | 775.000 | 385.000 | 195.000 |
| Nhóm đường 1C | 1.290.000 | 645.000 | 325.000 | 185.000 |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2 | ||||
| Nhóm đường 2A | 975.000 | 585.000 | 255.000 | 145.000 |
| Nhóm đường 2B | 755.000 | 415.000 | 230.000 | 125.000 |
| Nhóm đường 2C | 650.000 | 375.000 | 215.000 | 125.000 |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3 | ||||
| Nhóm đường 3A | 625.000 | 338.000 | 186.000 | 101.000 |
| Nhóm đường 3B | 590.000 | 325.000 | 185.000 | 90.000 |
| Nhóm đường 3C | 455.000 | 260.000 | 115.000 | 80.000 |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4 | ||||
| Nhóm đường 4A | 377.000 | 195.000 | 114.000 | 65.000 |
| Nhóm đường 4B | 338.000 | 182.000 | 104.000 | 52.000 |
| Nhóm đường 4C | 312.000 | 169.000 | 91.000 | 47.000 |
| Ghi chú: Phụ lục XI Bảng giá đất ở của Thị trấn Khe Tre được ban hành kèm theo | ||||
10. Thị trấn A Lưới, huyện A Lưới
Đơn vị tính: Đồng/m2
LOẠI ĐƯỜNG PHỐ | MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT | |||
|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1 | ||||
| Nhóm đường 1A | 1.636.000 | 743.000 | 440.000 | 248.000 |
| Nhóm đường 1B | 1.458.000 | 660.000 | 399.000 | 220.000 |
| Nhóm đường 1C | 1.293.000 | 578.000 | 344.000 | 193.000 |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2 | ||||
| Nhóm đường 2A | 1.183.000 | 536.000 | 316.000 | 179.000 |
| Nhóm đường 2B | 1.059.000 | 481.000 | 289.000 | 151.000 |
| Nhóm đường 2C | 935.000 | 426.000 | 248.000 | 138.000 |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3 | ||||
| Nhóm đường 3A | 756.000 | 316.000 | 165.000 | 96.000 |
| Nhóm đường 3B | 701.000 | 303.000 | 165.000 | 83.000 |
| Nhóm đường 3C | 619.000 | 261.000 | 151.000 | 69.000 |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4 | ||||
| Nhóm đường 4A | 605.000 | 248.000 | 138.000 | 69.000 |
| Nhóm đường 4B | 536.000 | 220.000 | 124.000 | 55.000 |
| Nhóm đường 4C | 481.000 | 206.000 | 110.000 | 49.000 |
| Ghi chú: Phụ lục XII Bảng giá đất ở của Thị trấn A Lưới được ban hành kèm theo | ||||
Điều 7. Sửa đổi, bổ sung tại Điều 20 như sau:
“Điều 20. Giá đất ở thuộc các đường trong khu quy hoạch, khu đô thị mới được quy định (trừ các trường hợp đã quy định giá đất ở tại Điều 21)
1. Thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền
Đơn vị tính: Đồng/m²
| TT | ĐƯỜNG QUY HOẠCH (Mặt cắt đường tính cả vỉa hè) | GIÁ ĐẤT Ở |
| 1 | Từ 19,5 m trở lên | 980.000 |
| 2 | Từ 17,0 đến 19,0 m | 910.000 |
| 3 | Từ 13,5 đến 16,5 m | 784.000 |
| 4 | Từ 11,0 đến 13,0 m | 700.000 |
| 5 | Từ 4,0 đến dưới 10,5 m | 630.000 |
2. Thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền
Đơn vị tính: Đồng/m²
| TT | ĐƯỜNG QUY HOẠCH (Mặt cắt đường tính cả vỉa hè) | GIÁ ĐẤT Ở |
| 1 | Từ 19,5 m trở lên | 1.460.000 |
| 2 | Từ 17,0 đến 19,0 m | 1.300.000 |
| 3 | Từ 13,5 đến 16,5 m | 1.220.000 |
| 4 | Từ 11,0 đến 13,0 m | 1.060.000 |
| 5 | Từ 4,0 đến dưới 10,5 m | 940.000 |
3. Các phường thuộc thị xã Hương Trà
Đơn vị tính: Đồng/m²
| TT | ĐƯỜNG QUY HOẠCH (Mặt cắt đường tính cả vỉa hè) | GIÁ ĐẤT Ở |
| 1 | Từ 19,5 m trở lên | 2.190.000 |
| 2 | Từ 17,0 đến 19,0 m | 1.950.000 |
| 3 | Từ 13,5 đến 16,5 m | 1.470.000 |
| 4 | Từ 11,0 đến 13,0 m | 1.335.000 |
| 5 | Từ 4,0 đến dưới 10,5 m | 1.185.000 |
4. Thành phố Huế
Đơn vị tính: Đồng/m²
| TT |
TÊN PHƯỜNG VÀ ĐƯỜNG QUY HOẠCH (Mặt cắt đường tính cả vỉa hè) | GIÁ ĐẤT Ở |
|---|---|---|
| I | Các phường: Đông Ba, Phú Hội, Phú Nhuận, Vĩnh Ninh | |
| 1 | Từ 24,5 m trở lên | 13.800.000 |
| 2 | Từ 22,5 đến 24,0 m | 12.075.000 |
| 3 | Từ 20,0 đến 22,0 m | 10.350.000 |
| 4 | Từ 17,0 đến 19,5 m | 9.200.000 |
| 5 | Từ 14,0 đến 16,5 m | 6.957.500 |
| 6 | Từ 11,0 đến 13,5 m | 5.635.000 |
| 7 | Từ 4,0 đến dưới 10,5 m | 4.255.000 |
| II | Các phường: An Đông, An Cựu, Gia Hội, Kim Long, Phường Đúc, Phước Vĩnh, Tây Lộc, Thuận Lộc, Thuận Hòa, Trường An, Vỹ Dạ, Xuân Phú | |
| 1 | Từ 24,5 m trở lên | 9.200.000 |
| 2 | Từ 22,5 đến 24,0 m | 7.935.000 |
| 3 | Từ 20,0 đến 22,0 m | 7.360.000 |
| 4 | Từ 17,0 đến 19,5 m | 5.635.000 |
| 5 | Từ 14,0 đến 16,5 m | 5.405.000 |
| 6 | Từ 11,0 đến 13,5 m | 4.025.000 |
| 7 | Từ 4,0 đến dưới 10,5 m | 2.875.000 |
| III | Các phường: An Hòa, An Tây, Hương Sơ, Hương Long, Phú Hậu, Thủy Biều, Thủy Xuân | |
| 1 | Từ 24,5 m trở lên | 6.957.500 |
| 2 | Từ 22,5 đến 24,0 m | 5.635.000 |
| 3 | Từ 20,0 đến 22,0 m | 5.175.000 |
| 4 | Từ 17,0 đến 19,5 m | 4.830.000 |
| 5 | Từ 14,0 đến 16,5 m | 4.255.000 |
| 6 | Từ 11,0 đến 13,5 m | 3.818.000 |
| 7 | Từ 4,0 đến dưới 10,5 m | 2.185.000 |
| IV | Các phường: Hương An, Hương Hồ, Hương Vinh, Phú Thượng, Thuận An, Thủy Vân | |
| 1 | Từ 24,5 m trở lên | 3.810.000 |
| 2 | Từ 22,5 đến 24,0 m | 3.310.000 |
| 3 | Từ 20,0 đến 22,0 m | 2.810.000 |
| 4 | Từ 17,0 đến 19,5 m | 2.470.000 |
| 5 | Từ 14,0 đến 16,5 m | 1.870.000 |
| 6 | Từ 11,0 đến 13,5 m | 1.540.000 |
| 7 | Từ 4,0 đến dưới 10,5 m | 1.210.000 |
| V | Các xã: Hải Dương, Hương Phong, Hương Thọ, Phú Dương, Phú Mậu, Phú Thanh, Thủy Bằng | |
| 1 | Từ 19,5 m trở lên | 1.170.000 |
| 2 | Từ 17,0 đến 19,0 m | 1.065.000 |
| 3 | Từ 13,5 đến 16,5 m | 890.000 |
| 4 | Từ 11,0 đến 13,0 m | 795.000 |
| 5 | Dưới 10,5 m | 630.000 |
5. Thị xã Hương Thủy
Đơn vị tính: Đồng/m²
| TT |
TÊN PHƯỜNG VÀ ĐƯỜNG QUY HOẠCH (Mặt cắt đường tính cả vỉa hè) | GIÁ ĐẤT Ở |
|---|---|---|
| I | Các phường: Thủy Dương, Thủy Phương, Phú Bài, Thủy Châu và Thủy Lương; xã Thủy Thanh | |
| 1 | Từ 19,5 m trở lên | 2.810.000 |
| 2 | Từ 17,0 đến 19,0 m | 2.470.000 |
| 3 | Từ 13,5 đến 16,5 m | 1.870.000 |
| 4 | Từ 11,0 đến 13,0 m | 1.540.000 |
| 5 | Từ 4,0 đến dưới 10,5 m | 1.210.000 |
| II | Các xã: Thủy Phù và Thủy Tân | |
| 1 | Từ 19,5 m trở lên | 1.540.000 |
| 2 | Từ 17,0 đến 19,0 m | 1.210.000 |
| 3 | Từ 13,5 đến 16,5 m | 1.010.000 |
| 4 | Từ 11,0 đến 13,0 m | 830.000 |
| 5 | Từ 4,0 đến dưới 10,5 m | 630.000 |
6. Thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang
Đơn vị tính: Đồng/m²
| TT | ĐƯỜNG QUY HOẠCH (Mặt cắt đường tính cả vỉa hè) | GIÁ ĐẤT Ở |
| 1 | Từ 19,5 m trở lên | 605.000 |
| 2 | Từ 17,0 đến 19,0 m | 545.000 |
| 3 | Từ 13,5 đến 16,5 m | 478.000 |
| 4 | Từ 11,0 đến 13,0 m | 388.000 |
| 5 | Từ dưới 10,5 m | 343.000 |
7. Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc
Đơn vị tính: Đồng/m²
| TT | ĐƯỜNG QUY HOẠCH (Mặt cắt đường tính cả vỉa hè) | GIÁ ĐẤT Ở |
| 1 | Từ 19,5 m trở lên | 1.183.000 |
| 2 | Từ 17,0 đến 19,0 m | 1.110.000 |
| 3 | Từ 13,5 đến 16,5 m | 965.000 |
| 4 | Từ 11,0 đến 13,0 m | 892.000 |
| 5 | Từ 4,0 đến dưới 10,5 m | 764.000 |
8. Thị trấn Lăng Cô, huyện Phú Lộc
Đơn vị tính: Đồng/m²
| TT | ĐƯỜNG QUY HOẠCH (Mặt cắt đường tính cả vỉa hè) | GIÁ ĐẤT Ở |
| 1 | Từ 19,5 m trở lên | 2.488.000 |
| 2 | Từ 17,0 đến 19,0 m | 2.281.000 |
| 3 | Từ 13,5 đến 16,5 m | 1.723.000 |
| 4 | Từ 11,0 đến 13,0 m | 1.549.000 |
| 5 | Từ 4,0 đến dưới 10,5 m | 1.340.000 |
9. Thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông
Đơn vị tính: Đồng/m²
| TT | ĐƯỜNG QUY HOẠCH (Mặt cắt đường tính cả vỉa hè) | GIÁ ĐẤT Ở |
| 1 | Từ 19,5 m trở lên | 858.000 |
| 2 | Từ 17,0 đến 19,0 m | 780.000 |
| 3 | Từ 13,5 đến 16,5 m | 606.000 |
| 4 | Từ 11,0 đến 13,0 m | 577.000 |
| 5 | Từ 4,0 đến dưới 10,5 m | 546.000 |
10. Thị trấn A Lưới, huyện A Lưới
Đơn vị tính: đồng/m²
| TT | ĐƯỜNG QUY HOẠCH (Mặt cắt đường tính cả vỉa hè) | GIÁ ĐẤT Ở |
| 1 | Từ 19,5 m trở lên | 935.000 |
| 2 | Từ 17,0 đến 19,0 m | 756.000 |
| 3 | Từ 13,5 đến 16,5 m | 701.000 |
| 4 | Từ 11,0 đến 13,0 m | 619.000 |
| 5 | Từ 4,0 đến dưới 10,5 m | 536.000 |
Điều 8. Sửa đổi, bổ sung Điều 21 như sau:
Điều 9. Bổ sung khoản 4 vào Điều 22 như sau:
“4.Giá đất ở trong khu Cảng hàng không quốc tế Phú Bài được xác định theo giá đất ở vị trí 2 đường Lê Trọng Tấn”.