vanban.org

Nghị quyết số 23/2023/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Nghị quyết số 23/2019/NQ-HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2019 và Nghị quyết số 04/2023/NQ-HĐND ngày 04 tháng 01 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Thừa Thiên Huế Ban hành 20/10/2023 Hiệu lực 01/11/2023 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 2 phiên bản · 2 năm
Nghị quyết số 54/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế · 54/2025/NQ-HĐND
Nghị quyết số 23/2023/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Nghị quyết số 23/2019/NQ-HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2019 và Nghị quyết số 04/2023/NQ-HĐND ngày 04 tháng 01 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh · 23/2023/NQ-HĐND
26/07/202414/2024/NQ-HĐNDChưa hợp nhất 01/11/2023Bản gốcBan hành mới Đang xem
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2026 — Văn thư vanban.org

NGHỊ QUYẾT

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành

kèm theo Nghị quyết số 23/2019/NQ-HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2019

 và Nghị quyết số 04/2023/NQ-HĐND ngày 04 tháng 01 năm 2023

của Hội đồng nhân dân tỉnh

_____________________________                    

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

KHÓA VIII , KỲ HỌP CHUYÊN ĐỀ LẦN THỨ 14

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương  ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản       quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ  sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;

Xét Tờ trình số 10288/TTr-UBND ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị ban hành Nghị quyết sửa đổi bổ sung một số nội dung vào Quy định Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Nghị quyết số 23/2019/NQ-HĐND ngày 20/12/2019 và Nghị quyết số 04/2023/NQ-HĐND ngày 04 tháng 01 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách và ý kiến thảo luận của Đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Sửa đổi khoản 1 Điều 19 Quy định Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Nghị quyết số 23/2019/NQ-HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh như sau:

“1. Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh được tính bằng giá đất ở.

Đất xây dựng công trình sự nghiệp gồm đất xây dựng trụ sở của tổ chức  sự nghiệp; đất xây dựng cơ sở văn hóa, xã hội, y tế, giáo dục và đào tạo, thể dục thể thao, khoa học và công nghệ, ngoại giao và công trình sự nghiệp khác thời hạn 70 năm được tính bằng 50% giá đất ở tại cùng vị trí.”

Điều 2 . Ban hành kèm theo Nghị quyết này quy định sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Nghị quyết số 04/2023/NQ-HĐND ngày 04 tháng 01 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh.

Điều 3. Điều khoản thi hành

Các nội dung tại Nghị quyết số 23/2019/NQ-HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Quy định Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế và Nghị quyết số 04/2023/NQ-HĐND ngày 04 tháng 01 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh về sửa đổi, bổ sung một số điều của Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế không trái với Nghị quyết này vẫn tiếp tục triển khai thực hiện.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế khóa VIII, Kỳ họp chuyên đề lần thứ 14 thông qua ngày 20 tháng 10 năm 2023 và có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2023./.

QUY ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung Quy định Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Nghị quyết

số 04/2023/NQ-HĐND ngày 04 tháng 01 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh

(Kèm theo Nghị quyết số 23/2023/NQ-HĐND ngày 20 tháng 10 năm 2023 của

Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)

________________________

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điểm tại Phụ lục I. GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN của Điều 5 như sau:

“a) Sửa đổi, bổ sung một số điểm của mục IV. THÀNH PHỐ HUẾ như sau:

- Sửa đổi, bổ sung điểm b Khoản 1 như sau:

1. XÃ THỦY BẰNG

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực Địa giới hành chính  Vị trí 1  Vị trí 2
KV1 Cư chánh I, Cư Chánh II, Kim Sơn (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính) 936.000 792.000
KV2 Các thôn: La Khê, Bằng Lãng, Châu Chữ, An Dương, Dạ Khê (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính) 318.000 276.000
KV3 Các thôn: Nguyệt Biều, Vỹ Xá, Tân Ba (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính) 174.000

- Sửa đổi, bổ sung điểm b Khoản 2 như sau:

2. XÃ HƯƠNG THỌ

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực Địa giới hành chính  Vị trí 1  Vị trí 2
KV1 Các thôn: Liên Bằng, La Khê Bải, Hải Cát 1, Hải Cát 2 (sau vị trí 3 đường giao thông chính) 120.000 84.000
KV2 Các vị trí còn lại của các thôn: Đình Môn, Kim Ngọc, La Khê Trẹm, Thạch Hàn, Hòa An. 84.000 72.000

b) Sửa đổi, bổ sung một số điểm của mục VI. HUYỆN PHÚ VANG như sau

-  Sửa đổi, bổ sung số thứ tự 1 tại điểm a khoản 1 như sau:

1. XÃ PHÚ MỸ

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

  Đơn vị tính: Đồng/m2

TT Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Đường Thuỷ Dương - Thuận An      
  Từ cầu Công Lương đến ngã tư Thủy Dương – Thuận An và Tỉnh lộ 10A 4.200.000 2.300.000 1.610.000
  Từ giáp ngã tư Thủy Dương – Thuận An và Tỉnh lộ 10A đến hết xã Phú Mỹ 2.800.000 1.530.000 1.070.000

- Sửa đổi, bổ sung KV2 điểm b khoản 1 như sau:

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2
KV2 Các tuyến ngang nối Tỉnh lộ 10A đến tuyến liên xã Thượng - Mỹ - Hồ đoạn từ Miếu Phước Linh đến giáp xã Phú Hồ; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 các tuyến đường chính các thôn; Tuyến đường chính thôn An Hạ 270.000 192.000

- Bổ sung số thứ tự số 4 tại điểm a khoản 3 như sau:

3. XÃ PHÚ AN

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT Địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
4 Đường Thuỷ Dương - Thuận An 2.800.000 1.530.000 1.070.000

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 6 như sau:

“Điều 6. Giá đất ở tại đô thị

1. Thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền

Đơn vị tính: Đồng/m2

LOẠI

ĐƯỜNG PHỐ

MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1        
Nhóm đường 1A 3.500.000 2.100.000 1.750.000 1.400.000
Nhóm đường 1B 2.195.000 1.317.000 1.104.000 878.000
Nhóm đường 1C 1.250.000 750.000 625.000 500.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2        
Nhóm đường 2A 1.238.000 738.000 613.000 488.000
Nhóm đường 2B 875.000 525.000 438.000 350.000
Nhóm đường 2C 813.000 488.000 413.000 325.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3        
Nhóm đường 3A 788.000 475.000 400.000 313.000
Nhóm đường 3B 700.000 425.000 350.000 288.000
Nhóm đường 3C 638.000 388.000 325.000 250.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4        
Nhóm đường 4A 625.000 375.000 312.500 250.000
Nhóm đường 4B 563.000 338.000 288.000 225.000
Nhóm đường 4C 500.000 300.000 250.000 200.000
Ghi chú: Phụ lục II Bảng giá đất ở của Thị trấn Phong Điền được ban hành kèm theo

2. Thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền

Đơn vị tính: Đồng/m2

LOẠI

ĐƯỜNG PHỐ

MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1        
Nhóm đường 1A 6.120.000 3.672.000 2.142.000 1.734.000
Nhóm đường 1B 3.179.000 2.244.000 1.275.000 1.020.000
Nhóm đường 1C 2.278.000 1.326.000 1.156.000 935.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2        
Nhóm đường 2A 2.000.000 1.400.000 1.220.000 980.000
Nhóm đường 2B 1.820.000 1.280.000 1.120.000 910.000
Nhóm đường 2C 1.740.000 1.170.000 1.040.000 840.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3        
Nhóm đường 3A 1.640.000 1.060.000 910.000 760.000
Nhóm đường 3B 1.460.000 960.000 860.000 680.000
Nhóm đường 3C 1.300.000 860.000 760.000 620.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4        
Nhóm đường 4A 1.220.000 800.000 700.000 580.000
Nhóm đường 4B 1.060.000 720.000 620.000 520.000
Nhóm đường 4C 940.000 650.000 580.000 460.000
Ghi chú: Phụ lục III Bảng giá đất ở của Thị trấn Sịa được ban hành kèm theo

3. Các phường thuộc thị xã Hương Trà

Đơn vị tính: Đồng/m2

LOẠI

ĐƯỜNG PHỐ

MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1        
Nhóm đường 1A 6.240.000 3.120.000 2.189.000 1.256.000
Nhóm đường 1B 5.025.000 2.513.000 1.755.000 998.000
Nhóm đường 1C 4.020.000 1.941.000 1.406.000 812.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2        
Nhóm đường 2A 3.420.000 1.721.000 1.194.000 689.000
Nhóm đường 2B 3.000.000 1.500.000 1.040.000 600.000
Nhóm đường 2C 2.655.000 1.328.000 932.000 536.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3        
Nhóm đường 3A 2.190.000 1.142.000 806.000 468.000
Nhóm đường 3B 1.950.000 1.013.000 713.000 432.000
Nhóm đường 3C 1.710.000 884.000 639.000 377.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4        
Nhóm đường 4A 1.470.000 789.000 555.000 341.000
Nhóm đường 4B 1.335.000 704.000 506.000 306.000
Nhóm đường 4C 1.185.000 629.000 449.000 288.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 5        
Nhóm đường 5A 885.000 555.000 399.000 261.000
Nhóm đường 5B 675.000 416.000 312.000 225.000
Nhóm đường 5C 465.000 362.000 293.000 207.000
Ghi chú: Phụ lục IV Bảng giá đất ở của các phường thuộc Thị xã Hương Trà được ban hành kèm theo

4. Thành phố Huế

a) Giá đất ở tại các phường Hương An, Hương Hồ, Hương Vinh, Phú Thượng, Thuận An, Thủy Vân được quy định tại Phụ lục V kèm theo.

b) Các phường còn lại:

Đơn vị tính: Đồng/m2

LOẠI

ĐƯỜNG PHỐ

MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1        
Nhóm đường 1A 65.000.000 36.400.000 24.050.000 15.600.000
Nhóm đường 1B 54.000.000 30.240.000 19.980.000 12.960.000
Nhóm đường 1C 48.000.000 26.880.000 17.760.000 11.520.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2        
Nhóm đường 2A 40.800.000 22.848.000 15.096.000 9.792.000
Nhóm đường 2B 35.000.000 19.600.000 12.950.000 8.400.000
Nhóm đường 2C 31.000.000 17.360.000 11.470.000 7.440.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3        
Nhóm đường 3A 26.450.000 14.812.000 9.787.000 6.348.000
Nhóm đường 3B 17.250.000 9.660.000 6.383.000 4.140.000
Nhóm đường 3C 13.800.000 7.728.000 5.106.000 3.312.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4        
Nhóm đường 4A 13.225.000 7.406.000 4.893.000 3.174.000
Nhóm đường 4B 10.350.000 5.796.000 3.830.000 2.484.000
Nhóm đường 4C 9.200.000 5.152.000 3.404.000 2.208.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 5        
Nhóm đường 5A 6.958.000 3.896.000 2.575.000 1.670.000
Nhóm đường 5B 5.635.000 3.156.000 2.085.000 1.352.000
Nhóm đường 5C 4.324.000 2.422.000 1.600.000 1.037.000
Nhóm đường còn lại 2.875.000 1.610.000 1.064.000 690.000
Ghi chú: Phụ lục VI Bảng giá đất ở của các phường còn lại thuộc thành phố Huế được ban hành kèm theo

5. Các phường thuộc thị xã Hương Thủy

Đơn vị tính: Đồng/m2

LOẠI ĐƯỜNG PHỐ ĐƠN GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1
Nhóm đường 1A 11.100.000 6.327.000 4.107.000 2.331.000
Nhóm đường 1B 9.108.000 5.192.000 3.370.000 1.913.000
Nhóm đường 1C 6.804.000 3.878.000 2.517.000 1.429.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2
Nhóm đường 2A 5.832.000 3.324.000 2.158.000 1.225.000
Nhóm đường 2B 4.740.000 2.702.000 1.754.000 995.000
Nhóm đường 2C 3.888.000 2.216.000 1.439.000 816.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3
Nhóm đường 3A 3.552.000 2.025.000 1.314.000 746.000
Nhóm đường 3B 3.012.000 1.717.000 1.114.000 633.000
Nhóm đường 3C 2.772.000 1.580.000 1.026.000 582.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4
Nhóm đường 4A 2.064.000 1.176.000 764.000 433.000
Nhóm đường 4B 1.644.000 937.000 608.000 345.000
Nhóm đường 4C 1.536.000 876.000 568.000 323.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 5
Nhóm đường 5A 1.116.000 636.000 413.000 234.000
Nhóm đường 5B 840.000 479.000 311.000 176.000
Nhóm đường 5C 684.000 390.000 253.000 144.000
Ghi chú: Phụ lục VII Bảng giá đất ở của các phường thuộc Thị xã Hương Thủy được ban hành kèm theo

6. Thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang

Đơn vị tính: Đồng/m2

LOẠI

ĐƯỜNG PHỐ

MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1        
Nhóm đường 1A 918.000 605.000 418.000 334.000
Nhóm đường 1B 888.000 563.000 412.000 325.000
Nhóm đường 1C 814.000 542.000 376.000 293.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2        
Nhóm đường 2A 709.000 458.000 334.000 272.000
Nhóm đường 2B 664.000 436.000 291.000 249.000
Nhóm đường 2C 605.000 396.000 272.000 230.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3        
Nhóm đường 3A 582.000 375.000 270.000 228.000
Nhóm đường 3B 545.000 357.000 251.000 230.000
Nhóm đường 3C 478.000 333.000 228.000 208.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4        
Nhóm đường 4A 440.000 315.000 231.000 209.000
Nhóm đường 4B 388.000 258.000 215.000 182.000
Nhóm đường 4C 343.000 236.000 179.000 161.000
Ghi chú: Phụ lục VIII Bảng giá đất ở của Thị trấn Phú Đa được ban hành kèm theo

7. Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc

Đơn vị tính: Đồng/m2

LOẠI

ĐƯỜNG PHỐ

MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1        
Nhóm đường 1A 2.512.000 1.765.000 1.238.000 855.000
Nhóm đường 1B 1.929.000 1.347.000 946.000 655.000
Nhóm đường 1C 1.729.000 1.219.000 855.000 601.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2        
Nhóm đường 2A 1.547.000 1.074.000 764.000 528.000
Nhóm đường 2B 1.401.000 983.000 692.000 473.000
Nhóm đường 2C 1.238.000 874.000 601.000 419.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3        
Nhóm đường 3A 1.183.000 837.000 582.000 400.000
Nhóm đường 3B 1.110.000 783.000 546.000 382.000
Nhóm đường 3C 983.000 692.000 473.000 328.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4        
Nhóm đường 4A 965.000 673.000 473.000 328.000
Nhóm đường 4B 891.000 626.000 435.000 304.000
Nhóm đường 4C 764.000 528.000 382.000 255.000
Ghi chú: Phụ lục IX Bảng giá đất ở của Thị trấn Phú Lộc được ban hành kèm theo

8. Thị trấn Lăng Cô, huyện Phú Lộc

Đơn vị tính: Đồng/m2

LOẠI

ĐƯỜNG PHỐ

MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1        
Nhóm đường 1A 4.365.000 3.060.000 2.132.000 1.508.000
Nhóm đường 1B 3.695.000 2.581.000 1.813.000 1.262.000
Nhóm đường 1C 3.289.000 2.291.000 1.610.000 1.131.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2        
Nhóm đường 2A 2.658.000 1.871.000 1.305.000 899.000
Nhóm đường 2B 2.488.000 1.740.000 1.233.000 856.000
Nhóm đường 2C 2.281.000 1.610.000 1.117.000 769.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3        
Nhóm đường 3A 1.723.000 1.204.000 856.000 595.000
 Nhóm đường 3B 1.549.000 1.073.000 769.000 537.000
Nhóm đường 3C 1.375.000 957.000 682.000 464.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4        
Nhóm đường 4A 1.340.000 943.000 667.000 450.000
Nhóm đường 4B 1.201.000 841.000 595.000 421.000
Nhóm đường 4C 1.079.000 754.000 522.000 363.000
Ghi chú: Phụ lục X Bảng giá đất ở của Thị trấn Lăng Cô được ban hành kèm theo

9. Thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông

Đơn vị tính: Đồng/m2

LOẠI

ĐƯỜNG PHỐ

MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1        
Nhóm đường 1A 1.610.000 905.000 450.000 260.000
 Nhóm đường 1B 1.420.000 775.000 385.000 195.000
Nhóm đường 1C 1.290.000 645.000 325.000 185.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2        
Nhóm đường 2A 975.000 585.000 255.000 145.000
 Nhóm đường 2B 755.000 415.000 230.000 125.000
Nhóm đường 2C 650.000 375.000 215.000 125.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3        
Nhóm đường 3A 625.000 338.000 186.000 101.000
 Nhóm đường 3B 590.000 325.000 185.000 90.000
Nhóm đường 3C 455.000 260.000 115.000 80.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4        
Nhóm đường 4A 377.000 195.000 114.000 65.000
  Nhóm đường 4B 338.000 182.000 104.000 52.000
Nhóm đường 4C 312.000 169.000 91.000 47.000
Ghi chú: Phụ lục XI Bảng giá đất ở của Thị trấn Khe Tre được ban hành kèm theo

10. Thị trấn A Lưới, huyện A Lưới

Đơn vị tính: Đồng/m2

LOẠI

ĐƯỜNG PHỐ

MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1        
Nhóm đường 1A 1.636.000 743.000 440.000 248.000
 Nhóm đường 1B 1.458.000 660.000 399.000 220.000
Nhóm đường 1C 1.293.000 578.000 344.000 193.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2        
Nhóm đường 2A 1.183.000 536.000 316.000 179.000
 Nhóm đường 2B 1.059.000 481.000 289.000 151.000
Nhóm đường 2C 935.000 426.000 248.000 138.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3        
Nhóm đường 3A 756.000 316.000 165.000 96.000
 Nhóm đường 3B 701.000 303.000 165.000 83.000
Nhóm đường 3C 619.000 261.000 151.000 69.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4        
Nhóm đường 4A 605.000 248.000 138.000 69.000
Nhóm đường 4B 536.000 220.000 124.000 55.000
Nhóm đường 4C 481.000 206.000 110.000 49.000
Ghi chú: Phụ lục XII Bảng giá đất ở của Thị trấn A Lưới được ban hành kèm theo

Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số điểm của Điều 8 như sau:

a) Bổ sung số thứ tự số 4 tại mục I và số thứ tự số 2 tại mục III khoản 1 như sau:

“1. Huyện Phong Điền:

                                                                                       Đơn vị tính: Đồng/m2

TT Phường, xã, khu quy hoạch, mặt cắt đường
(tính cả vỉa hè)
GIÁ ĐẤT Ở
I Thị trấn Phong Điền  
4 Khu tái định cư thị trấn Phong Điền  
  Đường có mặt cắt 13,5 m 784.000
III Xã Điền Lộc  
2 Khu tái định cư xã Điền Lộc  
  Đường có mặt cắt từ 5,0 đến 7,0 m 150.000

b) Sửa đổi, bổ sung số thứ tự số 1 tại mục II; bổ sung số thứ tự số 3, 4 tại mục III và bổ sung mục VI khoản 3 như sau: 

3. Thị xã Hương Trà

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT Phường, xã, khu quy hoạch, mặt cắt đường
(tính cả vỉa hè)
GIÁ ĐẤT Ở
II Phường Hương Văn  
1 Khu quy hoạch dân cư Tổ dân phố 1  
  Đường gom tiếp giáp đường Lý Nhân Tông đoạn 3 3.420.000
  Đường 19,5 m 2.190.000
  Đường 10,5 m 1.710.000
  Đường 6,0 m 1.185.000
III Phường Hương Xuân  
3 Khu dân cư Thanh Lương 4  
  Đường 12,0m 1.335.000
  Đường 16,5m 1.470.000
4 Khu quy hoạch phân lô xen ghép Tổ dân phố Thanh Lương 4  
  Đường 12,0m 1.335.000
VI Xã Bình Tiến  
1 Khu quy hoạch đất ở thôn Đông Hòa  
  Đường 11,5 m 820.000
  Đường 6,0 m 420.000

c) Sửa đổi, bổ sung số thứ tự 1 tại mục III khoản 4 như sau:

4. Thành phố Huế:

TT Phường, xã, khu quy hoạch, mặt cắt đường
(tính cả vỉa hè)
GIÁ ĐẤT Ở
III Phường An Hòa và phường Hương Sơ  
1 Các tuyến đường tại Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Bắc Hương Sơ (khu vực 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10)
  Đường từ 24,5 m trở lên 6.050.000
  Đường từ 20,0 đến 24,0 m 4.900.000
  Đường từ 17,0 đến 19,5 m 4.200.000
  Đường từ 14,0 đến 16,5 m 3.700.000
  Đường từ 13,5 m trở xuống 3.320.000
Mục lục Bấm để đi tới điều