vanban.org

Nghị quyết số 14/2024/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Nghị quyết số 04/2023/NQ-HĐND ngày 04 tháng 01 năm 2023 và Nghị quyết số 23/2023/NQ-HĐND ngày 20 tháng 10 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2025 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 84/QĐ-UBND · 13/01/2025 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 37/2024/NQ-HĐND · 10/12/2024
Thừa Thiên Huế Ban hành 16/07/2024 Hiệu lực 26/07/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 2 năm
Nghị quyết số 14/2024/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Nghị quyết số 04/2023/NQ-HĐND ngày 04 tháng 01 năm 2023 và Nghị quyết số 23/2023/NQ-HĐND ngày 20 tháng 10 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh · 14/2024/NQ-HĐND
01/01/202537/2024/NQ-HĐNDBãi bỏ Đang xem 26/07/2024Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2025 — Văn thư vanban.org

NGHỊ QUYẾT

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm   

theo Nghị quyết số 04/2023/NQ-HĐND ngày 04 tháng 01 năm 2023 và

Nghị quyết số 23/2023/NQ-HĐND ngày 20 tháng 10 năm 2023

 của Hội đồng nhân dân tỉnh

_____________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

KHÓA VIII, KỲ HỌP LẦN THỨ 8

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương  ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của  Chính phủ Quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;

Căn cứ Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 9 năm 2017 của  Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ  sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư hướng dẫn thi hành Luật đất đai;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của  Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất và  Quyết định số 1351/QĐ-BTNMT ngày 04 tháng 6 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc đính chính Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết  phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Xét Tờ trình số 6241/TTr-UBND ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị ban hành Nghị quyết sửa đổi bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Nghị quyết số 04/2023/NQ-HĐND ngày 04 tháng 01 năm 2023 và Nghị quyết số 23/2023/NQ-HĐND ngày 20 tháng 10 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh ; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế -Ngân sách và ý kiến thảo luận của Đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số điều của Quy định ban hành

kèm theo Nghị quyết số 04/2023/NQ-HĐND ngày 04 tháng 01 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

1. Sửa đổi, bổ sung Điều 5 như sau:

“Điều 1. Giá đất ở tại nông thôn.

Giá đất ở tại nông thôn được quy định tại Phụ lục I kèm theo.”

2. Bãi bỏ Điều 8.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số điều của Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 23/2023/NQ-HĐND ngày 20 tháng 10 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Nghị quyết số 23/2019/NQ-HĐND ngày 20/12/2019 và Nghị quyết số 04/2023/NQ-HĐND ngày 04 tháng 01 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh như sau:

1. Bãi bỏ Điều 1 quy định sửa đổi, bổ sung một số điểm tại phụ lục I giá đất ở tại nông thôn.

2. Sửa đổi, bổ sung Điều 2 như sau:

“Điều 2. Giá đất ở đô thị:

1. Thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền

Đơn vị tính: Đồng/m2

LOẠI ĐƯỜNG PHỐ MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1        
Nhóm đường 1A 3.500.000 2.100.000 1.750.000 1.400.000
Nhóm đường 1B 2.195.000 1.317.000 1.104.000 878.000
Nhóm đường 1C 1.250.000 750.000 625.000 500.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2        
Nhóm đường 2A 1.238.000 738.000 613.000 488.000
Nhóm đường 2B 875.000 525.000 438.000 350.000
Nhóm đường 2C 813.000 488.000 413.000 325.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3        
Nhóm đường 3A 788.000 475.000 400.000 313.000
Nhóm đường 3B 700.000 425.000 350.000 288.000
Nhóm đường 3C 638.000 388.000 325.000 250.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4        
Nhóm đường 4A 625.000 375.000 312.500 250.000
Nhóm đường 4B 563.000 338.000 288.000 225.000
Nhóm đường 4C 500.000 300.000 250.000 200.000
Ghi chú: Phụ lục II Bảng giá đất ở của Thị trấn Phong Điền được ban hành kèm theo

2. Thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền

Đơn vị tính: Đồng/m2

LOẠI ĐƯỜNG PHỐ MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1        
Nhóm đường 1A 6.120.000 3.672.000 2.142.000 1.734.000
Nhóm đường 1B 3.179.000 2.244.000 1.275.000 1.020.000
Nhóm đường 1C 2.278.000 1.326.000 1.156.000 935.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2        
Nhóm đường 2A 2.000.000 1.400.000 1.220.000 980.000
Nhóm đường 2B 1.820.000 1.280.000 1.120.000 910.000
Nhóm đường 2C 1.740.000 1.170.000 1.040.000 840.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3        
Nhóm đường 3A 1.640.000 1.060.000 910.000 760.000
Nhóm đường 3B 1.460.000 960.000 860.000 680.000
Nhóm đường 3C 1.300.000 860.000 760.000 620.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4        
Nhóm đường 4A 1.220.000 800.000 700.000 580.000
Nhóm đường 4B 1.060.000 720.000 620.000 520.000
Nhóm đường 4C 940.000 650.000 580.000 460.000
Ghi chú: Phụ lục III Bảng giá đất ở của Thị trấn Sịa được ban hành kèm theo

3. Các phường thuộc thị xã Hương Trà

Đơn vị tính: Đồng/m2

LOẠI ĐƯỜNG PHỐ MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1        
Nhóm đường 1A 6.240.000 3.120.000 2.189.000 1.256.000
Nhóm đường 1B 5.025.000 2.513.000 1.755.000 998.000
Nhóm đường 1C 4.020.000 1.941.000 1.406.000 812.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2        
Nhóm đường 2A 3.420.000 1.721.000 1.194.000 689.000
Nhóm đường 2B 3.000.000 1.500.000 1.040.000 600.000
Nhóm đường 2C 2.655.000 1.328.000 932.000 536.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3        
Nhóm đường 3A 2.190.000 1.142.000 806.000 468.000
Nhóm đường 3B 1.950.000 1.013.000 713.000 432.000
Nhóm đường 3C 1.710.000 884.000 639.000 377.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4        
Nhóm đường 4A 1.470.000 789.000 555.000 341.000
Nhóm đường 4B 1.335.000 704.000 506.000 306.000
Nhóm đường 4C 1.185.000 629.000 449.000 288.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 5        
Nhóm đường 5A 885.000 555.000 399.000 261.000
Nhóm đường 5B 675.000 416.000 312.000 225.000
Nhóm đường 5C 465.000 362.000 293.000 207.000
Ghi chú: Phụ lục IV Bảng giá đất ở của các phường thuộc Thị xã Hương Trà được ban hành kèm theo

4. Thành phố Huế

a) Giá đất ở tại các phường Hương An, Hương Hồ, Hương Vinh, Phú Thượng, Thuận An, Thủy Vân được quy định tại Phụ lục V kèm theo.

b) Các phường còn lại:

Đơn vị tính: Đồng/m2

LOẠI ĐƯỜNG PHỐ MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1        
Nhóm đường 1A 65.000.000 36.400.000 24.050.000 15.600.000
Nhóm đường 1B 54.000.000 30.240.000 19.980.000 12.960.000
Nhóm đường 1C 48.000.000 26.880.000 17.760.000 11.520.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2        
Nhóm đường 2A 40.800.000 22.848.000 15.096.000 9.792.000
Nhóm đường 2B 35.000.000 19.600.000 12.950.000 8.400.000
Nhóm đường 2C 31.000.000 17.360.000 11.470.000 7.440.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3        
Nhóm đường 3A 26.450.000 14.812.000 9.787.000 6.348.000
Nhóm đường 3B 17.250.000 9.660.000 6.383.000 4.140.000
Nhóm đường 3C 13.800.000 7.728.000 5.106.000 3.312.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4        
Nhóm đường 4A 13.225.000 7.406.000 4.893.000 3.174.000
Nhóm đường 4B 10.350.000 5.796.000 3.830.000 2.484.000
Nhóm đường 4C 9.200.000 5.152.000 3.404.000 2.208.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 5        
Nhóm đường 5A 6.958.000 3.896.000 2.575.000 1.670.000
Nhóm đường 5B 5.635.000 3.156.000 2.085.000 1.352.000
Nhóm đường 5C 4.324.000 2.422.000 1.600.000 1.037.000
Nhóm đường còn lại 2.875.000 1.610.000 1.064.000 690.000
Ghi chú: Phụ lục VI Bảng giá đất ở của các phường còn lại thuộc thành phố Huế được ban hành kèm theo

5. Các phường thuộc thị xã Hương Thủy

Đơn vị tính: Đồng/m2

LOẠI ĐƯỜNG PHỐ ĐƠN GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1
Nhóm đường 1A 11.100.000 6.327.000 4.107.000 2.331.000
Nhóm đường 1B 9.108.000 5.192.000 3.370.000 1.913.000
Nhóm đường 1C 6.804.000 3.878.000 2.517.000 1.429.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2
Nhóm đường 2A 5.832.000 3.324.000 2.158.000 1.225.000
Nhóm đường 2B 4.740.000 2.702.000 1.754.000 995.000
Nhóm đường 2C 3.888.000 2.216.000 1.439.000 816.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3
Nhóm đường 3A 3.552.000 2.025.000 1.314.000 746.000
Nhóm đường 3B 3.012.000 1.717.000 1.114.000 633.000
Nhóm đường 3C 2.772.000 1.580.000 1.026.000 582.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4
Nhóm đường 4A 2.064.000 1.176.000 764.000 433.000
Nhóm đường 4B 1.644.000 937.000 608.000 345.000
Nhóm đường 4C 1.536.000 876.000 568.000 323.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 5
Nhóm đường 5A 1.116.000 636.000 413.000 234.000
Nhóm đường 5B 840.000 479.000 311.000 176.000
Nhóm đường 5C 684.000 390.000 253.000 144.000
Ghi chú: Phụ lục VII Bảng giá đất ở của các phường thuộc Thị xã Hương Thủy được ban hành kèm theo

6. Thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang

Đơn vị tính: Đồng/m2

LOẠI ĐƯỜNG PHỐ MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1        
Nhóm đường 1A 918.000 605.000 418.000 334.000
Nhóm đường 1B 888.000 563.000 412.000 325.000
Nhóm đường 1C 814.000 542.000 376.000 293.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2        
Nhóm đường 2A 709.000 458.000 334.000 272.000
Nhóm đường 2B 664.000 436.000 291.000 249.000
Nhóm đường 2C 605.000 396.000 272.000 230.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3        
Nhóm đường 3A 582.000 375.000 270.000 228.000
Nhóm đường 3B 545.000 357.000 251.000 230.000
Nhóm đường 3C 478.000 333.000 228.000 208.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4        
Nhóm đường 4A 440.000 315.000 231.000 209.000
Nhóm đường 4B 388.000 258.000 215.000 182.000
Nhóm đường 4C 343.000 236.000 179.000 161.000
Ghi chú: Phụ lục VIII Bảng giá đất ở của Thị trấn Phú Đa được ban hành kèm theo

7. Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc

Đơn vị tính: Đồng/m2

LOẠI ĐƯỜNG PHỐ MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1        
Nhóm đường 1A 2.512.000 1.765.000 1.238.000 855.000
Nhóm đường 1B 1.929.000 1.347.000 946.000 655.000
Nhóm đường 1C 1.729.000 1.219.000 855.000 601.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2        
Nhóm đường 2A 1.547.000 1.074.000 764.000 528.000
Nhóm đường 2B 1.401.000 983.000 692.000 473.000
Nhóm đường 2C 1.238.000 874.000 601.000 419.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3        
Nhóm đường 3A 1.183.000 837.000 582.000 400.000
Nhóm đường 3B 1.110.000 783.000 546.000 382.000
Nhóm đường 3C 983.000 692.000 473.000 328.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4        
Nhóm đường 4A 965.000 673.000 473.000 328.000
Nhóm đường 4B 891.000 626.000 435.000 304.000
Nhóm đường 4C 764.000 528.000 382.000 255.000
Ghi chú: Phụ lục IX Bảng giá đất ở của Thị trấn Phú Lộc được ban hành kèm theo

8. Thị trấn Lăng Cô, huyện Phú Lộc

Đơn vị tính: Đồng/m2

LOẠI ĐƯỜNG PHỐ MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1        
Nhóm đường 1A 4.365.000 3.060.000 2.132.000 1.508.000
Nhóm đường 1B 3.695.000 2.581.000 1.813.000 1.262.000
Nhóm đường 1C 3.289.000 2.291.000 1.610.000 1.131.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2        
Nhóm đường 2A 2.658.000 1.871.000 1.305.000 899.000
Nhóm đường 2B 2.488.000 1.740.000 1.233.000 856.000
Nhóm đường 2C 2.281.000 1.610.000 1.117.000 769.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3        
Nhóm đường 3A 1.723.000 1.204.000 856.000 595.000
 Nhóm đường 3B 1.549.000 1.073.000 769.000 537.000
Nhóm đường 3C 1.375.000 957.000 682.000 464.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4        
Nhóm đường 4A 1.340.000 943.000 667.000 450.000
Nhóm đường 4B 1.201.000 841.000 595.000 421.000
Nhóm đường 4C 1.079.000 754.000 522.000 363.000
Ghi chú: Phụ lục X Bảng giá đất ở của Thị trấn Lăng Cô được ban hành kèm theo

9. Thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông

Đơn vị tính: Đồng/m2

LOẠI ĐƯỜNG PHỐ MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1        
Nhóm đường 1A 1.610.000 905.000 450.000 260.000
 Nhóm đường 1B 1.420.000 775.000 385.000 195.000
Nhóm đường 1C 1.290.000 645.000 325.000 185.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2        
Nhóm đường 2A 975.000 585.000 255.000 145.000
 Nhóm đường 2B 755.000 415.000 230.000 125.000
Nhóm đường 2C 650.000 375.000 215.000 125.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3        
Nhóm đường 3A 625.000 338.000 186.000 101.000
 Nhóm đường 3B 590.000 325.000 185.000 90.000
Nhóm đường 3C 455.000 260.000 115.000 80.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4        
Nhóm đường 4A 377.000 195.000 114.000 65.000
  Nhóm đường 4B 338.000 182.000 104.000 52.000
Nhóm đường 4C 312.000 169.000 91.000 47.000
Ghi chú: Phụ lục XI Bảng giá đất ở của Thị trấn Khe Tre được ban hành kèm theo

             10. Thị trấn A Lưới, huyện A Lưới”

Đơn vị tính: Đồng/m2

LOẠI ĐƯỜNG PHỐ MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1        
Nhóm đường 1A 1.636.000 743.000 440.000 248.000
 Nhóm đường 1B 1.458.000 660.000 399.000 220.000
Nhóm đường 1C 1.293.000 578.000 344.000 193.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2        
Nhóm đường 2A 1.183.000 536.000 316.000 179.000
 Nhóm đường 2B 1.059.000 481.000 289.000 151.000
Nhóm đường 2C 935.000 426.000 248.000 138.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3        
Nhóm đường 3A 756.000 316.000 165.000 96.000
 Nhóm đường 3B 701.000 303.000 165.000 83.000
Nhóm đường 3C 619.000 261.000 151.000 69.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4        
Nhóm đường 4A 605.000 248.000 138.000 69.000
Nhóm đường 4B 536.000 220.000 124.000 55.000
Nhóm đường 4C 481.000 206.000 110.000 49.000
Ghi chú: Phụ lục XII Bảng giá đất ở của Thị trấn A Lưới được ban hành kèm theo

3. Sửa đổi, bổ sung Điều 3 như sau:

“Điều 3. Giá đất ở tại các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô.

  1. Huyện Phong Điền

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT Thị trấn, xã, khu quy hoạch, mặt cắt đường
(tính cả vỉa hè)
GIÁ ĐẤT Ở
I Thị trấn Phong Điền  
1 Khu quy hoạch dân cư phía Bắc Tỉnh lộ 9
  Các tuyến đường nội bộ (rộng 13,5m) 784.000
2 Khu quy hoạch dân cư Trạch Thượng 2
  Đường có mặt cắt 13m 910.000
3 Khu quy hoạch dân cư Xạ Biêu
  Đường có mặt cắt đường 13m 700.000
4 Khu tái định cư thị trấn Phong Điền
  Đường có mặt cắt 13,5m 784.000
II Xã Phong Hiền  
1 Khu quy hoạch dân cư kết hợp dịch vụ thương mại
  Tuyến 1-1 (rộng 27,0m) 630.000
  Tuyến 2-2 (rộng 19,5m) 490.000
  Tuyến 3-3 (rộng 16,5m) 420.000
  Tuyến 4-4 (rộng 13,5m) 350.000
2 Khu dân cư xứ Cồn Khoai - An Lỗ
  Đường 13,5m 1.600.000
  Đường 11,5m 1.000.000
III Xã Điền Lộc  
1 Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã
  Các tuyến đường nội bộ (rộng 13,5m) 600.000
2 Khu tái định cư xã Điền Lộc
  Đường có mặt cắt từ 5,0 đến 7,0m 150.000
IV Xã Phong An  
1 Khu quy hoạch chi tiết phân lô đất ở thôn Bồ Điền
  Đường có mặt cắt 11,5m 2.000.000
  Đường có mặt cắt 16,5m 2.500.000
2 Khu quy hoạch dân cư dọc đường tránh chợ An Lỗ
  Đường có mặt cắt 13,5m 2.000.000
  Đường có mặt cắt 16,5m 2.500.000
3 Khu quy hoạch Tái định cư mở rộng Quốc lộ 1A
  Đường có mặt cắt từ 9 đến 13,5m 3.000.000
4 Khu dân cư xứ Ma Đa, thôn Bồ Điền
  Đường 16,5m 2.500.000
  Đường 13,5m 2.000.000
V Xã Phong Xuân  
1 Khu quy hoạch tái định cư dự án đường cao tốc Cam Lộ-La Sơn
  Đường có mặt cắt 13,5m 143.000
  Đường có mặt cắt 11,5m 130.000
VI Xã Phong Mỹ  
1 Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã (tái định cư dự án đường cao tốc Cam Lộ - La Sơn)
  Đường có mặt cắt từ 12 đến 13m 156.000
VII Xã Phong Sơn  
1 Khu quy hoạch tái định cư dự án đường cao tốc Cam Lộ - La Sơn  
  Đường có mặt cắt từ 9 đến 12m 91.000
VIII Xã Phong Hòa  
1 Khu dân cư thôn Tư
  Đường 7,5 đến 13,5m 350.000

2. Huyện Quảng Điền

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT Thị trấn, xã, khu quy hoạch, mặt cắt đường
(tính cả vỉa hè)
GIÁ ĐẤT Ở
I Thị trấn Sịa  
1 Khu quy hoạch dân cư đường Nguyễn Vịnh
  Đường 11,5m 4.120.000
  Đường 5,0m 2.680.000
2 Các tuyến đường quy hoạch trung tâm thương mại huyện Quảng Điền
  Đường 16,5m 5.400.000
  Đường 13,5m 5.400.000
  Đường 11,5m 5.400.000
  Đường 9,5m 5.400.000
3 Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư kết hợp thương mại bến xe khách huyện
  Đường 16,5m 2.680.000
4 Khu dân cư Đông Quảng Lợi đoạn đi qua thị trấn Sịa
  Đường 16,5m 2.000.000
  Đường 11,5m 1.900.000
II Xã Quảng Lợi  
1 Khu dân cư đông Quảng Lợi
  Đường 16,5m 2.000.000
  Đường 11,5m 1.900.000
III Xã Quảng Vinh  
1 Các tuyến đường quy hoạch trung tâm thương mại, dịch vụ Quảng Vinh
  Đường 13,5m 1.300.000
  Đường 10,0m 1.300.000
  Đường 7,5m 1.300.000
  Đường 5,5m 1.300.000
IV Xã Quảng Thọ  
1 Khu dân cư Tân Xuân Lai (sân bóng cũ)
  Đường 9m 1.300.000
  Đường 5m 1.000.000
V Xã Quảng Phú  
  Khu dân cư Bác Vọng Đông
  Đường 7,5m 1.000.000

3. Thị xã Hương Trà

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT Phường, xã, khu quy hoạch, mặt cắt đường
(tính cả vỉa hè)
GIÁ ĐẤT Ở
I Phường Tứ Hạ  
1 Khu quy hoạch Khu dân cư tổ dân phố 4
  Đường gom tiếp giáp đường Cách mạng tháng 8 đoạn 3 3.420.000
  Đường 24,0m 2.655.000
  Đường 16,5m 2.190.000
  Đường 11,5m 1.710.000
II Phường Hương Văn  
1 Khu quy hoạch dân cư Tổ dân phố 1
  Đường gom tiếp giáp đường Lý Nhân Tông đoạn 3 3.420.000
  Đường 19,5m 2.190.000
  Đường 10,5m 1.710.000
  Đường 6,0m 1.185.000
2 Khu quy hoạch Ruộng Cà
  Đường quy hoạch số 2, 3, 4 (Từ Ngô Kim Lân đến đường quy hoạch số 8) 675.000
  Đường quy hoạch số 5 (Từ Ngô Kim Lân đến hết đường) 675.000
  Đường quy hoạch số 8 (Từ đường quy hoạch số 5 đến Trần Văn Giàu) 675.000
  Đường quy hoạch số 11 (Từ đường quy hoạch số 2 đến Trần Văn Giàu) 675.000
3 Khu quy hoạch vùng Toong
  Đường quy hoạch 13,5m 1.950.000
  Đường quy hoạch 7m và 7,25m 1.710.000
III Phường Hương Xuân  
1 Khu quy hoạch tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng mở rộng Quốc lộ 1A qua phường Hương Xuân
  Đường 30,0m 2.190.000
  Đường 10,5m 1.185.000
2 Các đường thuộc khu quy hoạch tái định cư dự án Cam Lộ - La Sơn đoạn qua địa bàn phường Hương Xuân 405.000
3 Khu dân cư Thanh Lương 4
  Đường 16,5m 1.470.000
  Đường 12,0m 1.335.000
4 Khu quy hoạch phân lô xen ghép Tổ dân phố Thanh Lương 4
  Đường 12,0m 1.335.000
IV Phường Hương Vân  
1 Các đường thuộc khu quy hoạch tái định cư dự án Cam Lộ - La Sơn đoạn qua địa bàn phường Hương Vân 405.000
V Phường Hương Chữ  
1 Khu quy hoạch dân cư tổ dân phố 3
  Đường quy hoạch 11,5m 1.950.000
  Đường quy hoạch 5,95m 1.710.000
VI Xã Bình Tiến  
1 Khu quy hoạch đất ở thôn Đông Hòa
  Đường 11,5m 820.000
  Đường 6,0m 420.000

4. Thành phố Huế

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT Phường, khu quy hoạch, mặt cắt đường (tính cả vỉa hè) GIÁ ĐẤT Ở
I Phường An Cựu  
1 Khu nhà ở Tam Thai 
  Đường 16,5m 5.635.000
  Đường 13,0m 4.255.000
  Đường 6,0m 2.875.000
II Phường An Đông  
1 Khu đất xen ghép Tổ 13, khu vực 5 
  Đường 7,0m 5.635.000
  Đường 6,0m 5.635.000
2 Khu tái định cư Đông Nam Thủy An 
  Đường 26,0m 9.200.000
  Đường 24,0m 7.935.000
  Đường 12,0m 5.635.000
3 Khu dân cư Đông Nam Thủy An
  Đường 24,5m 7.935.000
  Đường 13,5m 5.635.000
  Đường 12,0m 5.635.000
  Đường 11,0m 5.635.000
4 Khu nhà ở An Đông 
  Đường 12,0m 5.635.000
  Đường 11,5m 4.255.000
  Đường 11,25 m 4.255.000
  Đường 8,0m 2.875.000
  Đường 7,5m 2.875.000
  Đường 5,0m 2.875.000
5 Khu quy hoạch tái định cư kênh thoát nước nối từ hói Vạn Vạn ra sông Lợi Nông
  Đường 24m 7.935.000
  Đường 12m 4.830.000
6 Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư TĐC2 
  Đường 26,0m 6.520.000
  Đường 19,5m 5.635.000
  Đường 16,5m 5.405.000
  Đường 13,5m 4.830.000
  Đường 10,5m 3.726.000
7 Hạ tầng kỹ thuật khu xen ghép TDC5 và khu CTR13
  Đường 19,5m 4.900.000
  Đường 13,5m 4.200.000
  Đường 12,5m 3.320.000
  Đường từ 11,5m trở xuống   3.320.000
8 Khu Hạ tầng kỹ thuật TĐC-08
  Đường 13,5m 4.025.000
  Đường 8,5m 2.875.000
9 Khu Hạ tầng kỹ thuật TĐC-09  
  Đường 13,5m 4.025.000
  Đường 5,5m 2.875.000
III Phường An Hòa và phường Hương Sơ  
 1 Các tuyến đường tại Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Bắc Hương Sơ (khu vực 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11)
  Đường từ 24,5m trở lên 6.050.000
  Đường từ 20,0 đến 24,0m 4.900.000
  Đường từ 17,0 đến 19,5m 4.200.000
  Đường từ 14,0 đến 16,5m 3.700.000
  Đường từ 13,5m trở xuống 3.320.000
IV Phường An Tây  
1 Khu đất xen ghép thửa 354, tờ bản đồ số 43
  Đường 13,5m 5.635.000
  Đường 11,5m 5.635.000
  Đường 6,0m 4.255.000
2 Khu tái định cư phục vụ giải tỏa Đại học Huế
  Đường 13,5m 3.818.000
  Đường 11,5m 3.818.000
  Đường 10,5m 3.818.000
3 Khu dân cư hai bên trục đường Quốc lộ 1A -Tự Đức
  Đường 19,5m 4.830.000
  Đường 13,5m 3.818.000
V Phường Hương Long  
1 Khu dân cư và tái định cư phường Hương Long (giai đoạn 1)
  Đường 13,5m 4.255.000
  Đường 11,5m 4.255.000
  Đường 7,5m 2.875.000
2 Khu quy hoạch Hương Long 
  Đường 13,5m 4.255.000
  Đường 11,5m 4.255.000
VI Phường Kim Long  
1 Khu dân cư và tái định cư phường Kim Long (giai đoạn 5) 
  Đường 16,5m 4.255.000
  Đường 13,5m 4.255.000
  Đường 11,5m 4.255.000
  Đường 9,5m 2.875.000
2 Khu dân cư và tái định cư phường Kim Long (giai đoạn 4)
  Đường 23,0m 6.957.500
  Đường 11,5m 4.255.000
VII Phường Phú Hậu  
1 Khu dân cư phường Phú Hậu (giai đoạn 2)
  Đường 26m 6.958.000
  Đường 11,5m 4.255.000
2 Khu Hạ tầng kỹ thuật Cao Bá Quát
  Đường 26m 6.957.500
  Đường 13,5m 3.818.000
  Đường 5m 2.185.000
  Đường từ 3 đến 3,5m 2.185.000
VIII Phường Gia Hội  
1 Khu quy hoạch dân cư và tái định cư phường Phú Hiệp (giai đoạn 1, 2) 
  Đường 13m 4.255.000
  Đường 11,5m 3.818.000
  Đường 8m 2.875.000
  Đường 5m 2.875.000
IX Phường Phường Đúc, phường Thủy Xuân
1 Khu dân cư và tái định cư Lịch Đợi, phường Phường Đúc, phường Thủy Xuân
  Đường 26,0m 9.200.000
  Đường 19,5m 5.635.000
  Đường 16,5m 5.635.000
  Đường 13,5m 5.635.000
  Đường 12,0m 4.255.000
  Đường 11,5m 4.255.000
  Đường 6,0m 2.875.000
X Phường Thủy Xuân  
1 Khu quy hoạch dân cư và tái định cư thôn Thượng 3
  Đường 13,5m 4.255.000
  Đường 7,0m 2.875.000
2 Khu quy hoạch Cồn Mồ thôn thượng 3
  Đường 13,5m 4.255.000
  Đường 11,5m 4.255.000
  Đường 7m 2.185.000
  Đường 5,25m 2.185.000
3 Khu quy hoạch dân cư Bàu Vá 1
  Đường 26,0m 9.200.000
  Đường 19,5m 5.635.000
  Đường 17,0m 5.635.000
  Đường 13,5m 5.635.000
4 Khu định cư Bàu Vá giai đoạn 3
  Đường 19,5m 5.635.000
  Đường 13,5m 4.255.000
XI Phường Thủy Xuân, Phường Đúc, Trường An  
1 Khu định cư Bàu Vá giai đoạn 2 thuộc các phường Thủy Xuân, Phường Đúc, Trường An
  Đường 26,0m 9.200.000
  Đường 19,5m 5.635.000
  Đường 13,5m 4.255.000
  Đường 12,0m 4.255.000
2 Khu định cư Bàu Vá giai đoạn 4 thuộc các phường Phường Đúc, Trường An 
  Đường 19,5m 5.635.000
  Đường 13,0m 4.255.000
  Đường 12,0m 4.255.000
XII Phường Vỹ Dạ  
1 Khu quy hoạch Tổ 15B
  Đường 11,5m 5.635.000
XIII Phường Xuân Phú  
1 Khu quy hoạch tái định cư khu vực 4
  Đường 13,5m 7.894.000
  Đường 11,5m 5.382.000
2 Khu quy hoạch tái định cư TĐC1 
  Đường 26m 9.200.000
  Đường 19,5m 7.935.000
  Đường 16,5m 7.894.000
  Đường 13,5m 7.894.000
  Đường 11,5m 4.830.000
3 Khu quy hoạch tái định cư chỉnh trang khu đất CTR4, thuộc khu A Đô thị An Vân Dương 
  Đường 13,5m 7.894.000
  Đường 12m 4.830.000
  Đường 9m 3.818.000
XIV Phường Hương An  
1 Khu quy hoạch dân cư Hương An
  Đường quy hoạch 11,5m 2.124.000
XV Xã Hương Thọ  
1 Các đường thuộc khu quy hoạch tái định cư dự án Cam Lộ - La Sơn đoạn qua địa bàn xã Hương Thọ 503.000
XVI Xã Hương Vinh  
  1 Tuyến đường thuộc Khu tái định cư phục vụ dự án giải tỏa chỉnh trang, tôn tạo sông Ngự Hà và dự án chỉnh trang, tôn tạo Thượng Thành, Eo Bầu và phố Cổ Bao Vinh (Đường quy hoạch 11,5m) 4.020.000
XVII Xã Thủy Bằng  
1 Khu quy hoạch Đồng Cát  
  Đường 15,5m 2.244.000
  Đường 11,5m 1.848.000
2 Khu quy hoạch tái định cư dự án đường cao tốc Cam Lộ - La Sơn
  Đường quy hoạch 13,5m 840.000
XVIII Phường Thủy Vân  
1 Khu hạ tầng kỹ thuật khu TĐ1
  Đường 19,5m 2.964.000
  Đường 13,5m 2.244.000
  Đường 12m 2.244.000
2 Hạ tầng kỹ thuật khu TĐ4
  Đường 36m 3.888.000
  Đường 16,5m 3.372.000
  Đường 13,5m 2.964.000
  Đường 12m 2.964.000
3 Khu tái định cư Thủy Vân giai đoạn 1 và giai đoạn 2 
  Đường 36m 3.888.000
  Đường 26m 3.888.000
  Đường 16,5m 3.372.000
  Đường 13,5m 3.372.000
  Đường 10,5m 2.964.000
4 Khu dân cư Dạ Lê
  Đường 19,5m 2.964.000
  Đường 11,5m 1.848.000
  Đường 9,5m 1.452.000
  Đường 8,0m 1.452.000
5 Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư TĐ5
  Đường 36m 3.372.000
  Đường 13,5m 2.244.000
  Đường 12m 1.848.000
  Đường 11m 1.848.000
 6 Khu Hạ tầng kỹ thuật TĐC-07
  Đường 36m 3.810.000
  Đường 13m       1.540.000
  Đường 5,5m 1.210.000
XIX Phường Phú Thượng   
1 Khu Đô thị Mỹ Thượng  
  Các đường: 19,5m; 26m; 36m; 100m 4.836.000
  Các đường: 12m; 13,5m; 16,5m 4.032.000
XX Phường Thuận An  
1 Khu quy hoạch tái định cư B5  
  Đường 26m 3.810.000
  Đường 19,5m 2.470.000
  Đường 16,5m 1.870.000
  Đường 13,5m 1.540.000
  Đường 9,75m 1.210.000

5. Thị xã Hương Thủy

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT Phường, xã, khu quy hoạch, mặt cắt đường
(tính cả vỉa hè)
GIÁ ĐẤT Ở
I Phường Phú Bài  
1 Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư dọc đường Quang Trung
  Đường 11,5m 1.540.000
2 Khu dân cư 6A, 6B
  Đường 15m 1.870.000
  Đường 11,5m 1.540.000
3 Khu dân cư 7A, 7B, 7C
  Đường 15m 1.870.000
  Đường 12m 1.540.000
  Đường 8,5m 1.210.000
  Các tuyến ≤ 6,5m 1.210.000
4 Khu quy hoạch tổ 9
  Đường 15m 1.870.000
  Đường 8,5m 1.210.000
5 Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Tổ 10
  Đường 10,5m 1.870.000
6 Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư dọc đường Quang Trung giai đoạn 2
  Đường 13m 1.870.000
  Đường 11,5m 1.540.000
7 Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư và tái định cư phục vụ xây dựng khu công nghiệp Gilimex
  Đường từ >12,0 đến 13,5m 1.870.000
  Đường 12,0m 1.540.000
8 Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư liền kế 03 thuộc khu trung tâm thị xã Hương Thủy
  Đường 20m 2.810.000
  Đường 13,5m 1.870.000
II Phường Thủy Châu  
1 Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Quang Trung - Phù Nam giai đoạn 1, 2
  Đường 36m 2.810.000
  Đường 13,5m 1.870.000
  Đường 12,5m 1.540.000
2 Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch dân cư Bầu Được
  Đường từ >10,5 đến 13,5m 1.300.000
  Đường 10,5m 1.210.000
3 Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Tổ 7
  Đường từ 11,0 đến 13,0m 1.540.000
  Đường 8,5m 1.010.000
4 Khu tái định cư, dân cư Đường và cầu hồ Châu Sơn
  Đường từ 6,8 đến 8,5m 780.000
5 Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Phù Nam (Cây Sen)
  Đường 36,0m 2.810.000
  Đường 12,0m 1.540.000
6 Hạ tầng kỹ thuật dân cư Thủy Châu (khu vực gần Ban Chỉ huy Quân sự thị xã)
  Đường từ 25m 2.810.000
  Đường từ 20,5m 2.810.000
  Đường 13,5m 1.870.000
  Đường 13,0m 1.540.000
7 Khu đất xen ghép Tổ 6  
  Đường từ 6,0 đến 8,5m 780.000
III Phường Thủy Dương  
1 Khu dân cư Vịnh Mộc
  Đường 11,5m 2.470.000
  Đường 9,5m 1.870.000
  Đường 7,5m 1.870.000
2 Khu tái định cư Thủy Dương giai đoạn 1, giai đoạn 2
  Đường 56m 7.290.000
  Đường 16,5m 5.670.000
  Đường 13,5m 5.670.000
  Đường 11,5m 4.860.000
  Đường 10,5m 4.860.000
3 Khu dân cư Tổ 12
  Đường 13,5m 2.470.000
  Đường 12m 2.470.000
4 Khu dân cư tiếp giáp Hói Cây Sen
  Đường 18,5m 3.890.000
  Đường 13,5m 3.240.000
  Đường 12m 3.240.000
5 Khu dân cư liền kề Khu đô thị mới CIC8
  Đường 24m 4.860.000
  Đường 19,5m 3.890.000
  Đường 13m 3.240.000
6 Khu tái định cư Thủy Dương giai đoạn 3
  Đường 56m (Từ đường Thủy Dương - Thuận An đến thửa đất số 300, tờ bản đồ số 5) 7.290.000
  Đường 18,5m (Từ thửa đất số 241, tờ bản đồ số 5 đến thửa đất số 261, tờ bản đồ số 5) 5.670.000
  Đường 15,5m:
- Từ thửa đất số 294, tờ bản đồ số 5 đến thửa đất số 241, tờ bản đồ số 5
- Từ thửa đất số 300, tờ bản đồ số 5 đến thửa đất số 261, tờ bản đồ số 5
4.860.000
  Đường 12m (Từ thửa đất số 244 , tờ bản đồ số 5 đến thửa đất số 277, 293, tờ bản đồ số 5) 4.860.000
7 Khu dân cư Đông Nam Thủy An
  Đường 24,5m 7.935.000
  Đường 13,5m 5.635.000
  Đường 12,0m 5.635.000
  Đường 12,0m 5.635.000
  Đường 5,0m 1.210.000
8 Khu nhà ở An Đông
  Đường 12,0m 5.635.000
  Đường 11,5m 4.255.000
  Đường 11,25m 4.255.000
  Đường 8,0m 2.875.000
  Đường 7,5m 2.875.000
  Đường 5,0m 2.875.000
9 Khu dân cư OTT4 thuộc khu E - Đô thị mới An Vân Dương
  Đường 15,5m 1.870.000
  Đường 12,0m 1.540.000
IV Phường Thủy Lương  
1 Khu dân cư Lương Mỹ
  Đường 26m 2.810.000
  Đường 12m 1.540.000
2 Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Thủy Lương
  Đường 19,5m 2.810.000
  Đường 13,5m 1.870.000
  Đường 13m 1.540.000
  Đường 12m 1.540.000
  Đường 11,5m 1.540.000
  Đường 7,5m 1.210.000
3 Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Tổ 4 Thủy Lương 
  Đường 8,0m 1.210.000
  Đường từ >8,0 đến 13,5m 1.540.000
4 Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Tổ 7 phường Thủy Lương 
  Đường 19,5m 2.810.000
  Đường từ 11,0 đến 13,5m 1.540.000
V Phường Thủy Phương  
1 Hạ tầng kỹ thuật tổ 14
  Tuyến đường 13,5m 1.870.000
  Tuyến đường 12,0m 1.870.000
2 Khu tái định cư tổ 11
  Đường 13,5m 1.870.000
3 Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thanh Lam
  Đường 36m 2.810.000
  Đường 24m 2.810.000
  Đường 19,5m 2.810.000
  Đường 12m 1.870.000
  Đường 5,5m 1.540.000
  Đường 3,5m 1.210.000
4 Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Tổ 9
  Đường 36m 2.810.000
  Đường 13,5m 1.870.000
  Đường 12m 1.540.000
  Đường 5m 1.210.000
5 Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư đường Nguyễn Văn Chư
  Đường 12m 1.870.000
6 Khu Hạ tầng kỹ thuật dân cư Tổ 9 (Khu dân cư Tổ 9 và Tổ 14)
  Đường 13,5m 1.870.000
  Đường 12m 1.870.000
7 Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư đường Nguyễn Văn Chư, tổ 8
  Đường 12,0m 1.540.000
  Đường 7,5m 1.210.000
VI Xã Thủy Phù  
1 Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn 8B
  Đường 16,5m và 13,5m 1.210.000
  Đường 11,5m và 10,5m 1.010.000
2 Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn 8B (giai đoạn 1)
  Đường từ >12,0 đến 13,5m 1.010.000
  Đường 12,0m 630.000
3 Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn 8B (giai đoạn 2)
  Đường 13,5m 1.010.000
  Đường 12,0m 830.000
  Đường 10,5m 630.000
VII Xã Thủy Tân  
1 Khu dân cư trung tâm xã Thủy Tân
  Đường 19,5m 1.540.000
  Đường 11,5m 630.000
2 Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Tân Tô  
  Đường 19,5m 1.540.000
  Đường 13,5m 1.010.000
  Đường 12,0m 830.000
VIII Xã Thủy Thanh  
1 Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư TĐC2 
  Đường 26,0m 6.520.000
   Đường 19,5m 5.635.000
  Đường 16,5m 5.405.000
  Đường 13,5m 4.830.000
  Đường 10,5m 3.726.000
2 Khu Tái định cư Thủy Thanh giai đoạn 1,2,3
  Đường 26m 5.670.000
  Đường 19,5m 3.890.000
  Đường 18,5m 3.890.000
  Đường 16,5m 3.890.000
  Đường 15,5m 3.890.000
  Đường 13,5m 3.240.000
  Đường 12,0m 3.240.000
  Đường 10,5m 3.240.000
3 Hạ tầng khu dân cư Trạm Bơm
  Đường 31m 1.210.000
  Đường 12m 1.010.000
4 Khu quy hoạch Hói Sai Thượng
  Đường 15,5m 2.810.000
  Đường 13,5m 2.470.000
5 Hạ tầng kỹ thuật Khu Trung tâm xã Thủy Thanh
  Đường 26m 3.550.000
  Đường 22m 3.080.000
  Đường 12m 1.540.000
6 Hạ tầng kỹ thuật khu xen ghép TDC5 và khu CTR13
  Đường 19,5m 4.900.000
  Đường 13,5m 4.200.000
  Đường 12,5m 3.320.000
  Đường từ 11,5m trở xuống   3.320.000
IX Xã Phú Sơn  
1 Khu quy hoạch tái định cư dự án đường cao tốc Cam Lộ - La Sơn
  Đường quy hoạch 13,5m 105.000

6. Huyện Phú Vang

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT Xã, khu quy hoạch, mặt cắt đường
(tính cả vỉa hè)
GIÁ ĐẤT Ở
I Xã Phú Mỹ  
1 Các đường: 19,5m; 26m; 36m; 100m 4.368.000
2 Các đường: 12m; 13,5m; 16,5m  3.744.000

7. Huyện Phú Lộc

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT Thị trấn, xã, khu quy hoạch, mặt cắt đường
(tính cả vỉa hè)
GIÁ ĐẤT Ở
I Thị trấn Lăng Cô
1 Khu tái định cư Nam cầu Lăng Cô
  Tuyến đường số 01 (mặt cắt 3.0+7.5+3.0) 1.723.000
  Tuyến đường số 02 (mặt cắt 4.5+10.5+4.5) 2.488.000
  Tuyến đường số 03 (mặt cắt 3.0+3.0+1.5) 1.549.000
  Tuyến đường số 04 (mặt cắt 3.0+3.5+3.0) 1.549.000
  Tuyến đường số 05 (mặt cắt 1.5+5.5+3.0) 1.549.000
  Tuyến đường số 07 (mặt cắt 1.5+3.0+3.0) 1.549.000
  Tuyến đường số 08 (mặt cắt 1.5+3.0+3.0) 1.549.000
  Tuyến đường số 09 (mặt cắt 1.5+3.0+1.5) 1.549.000
  Tuyến đường số 10 (mặt cắt 1.5+3.0+3.0) 1.549.000
  Tuyến đường số 11 (mặt cắt 1.5+5.0+1.5) 1.549.000
  Tuyến đường nội bộ (mặt cắt 0.3+3.0+0.3) 431.000
2 Khu quy hoạch dân cư Lập An, thị trấn Lăng Cô
  Đường 19,5m 2.488.000
  Đường 13,5m 2.281.000
  Đường 11,5m 2.281.000
3 Khu phố chợ Lăng Cô
  Đường 33,0m 4.365.000
  Đường 12,0m 3.060.000
II Thị trấn Phú Lộc  
1 Khu tái định cư Khu vực 5
  Đường rộng 13,5m 965.000
  Đường rộng 11,5m 892.000
2 Khu Quy hoạch dân cư Từ Dũ
  Đường 11,5m 892.000
  Đường 13,5m 965.000
3 Khu quy hoạch Nương Thiền (mở rộng)
  Đường 24,0m 1.183.000
  Đường 13,5m 965.000
  Đường 11,5m 892.000
III Xã Lộc An
1 Khu tái định cư Xuân Lai
  Tuyến đường số 5 (từ 11,0 đến 13,5m) 1.274.000
  Tuyến đường số 01; 02; 03; 04 (từ 11,0 đến 13,5m) 1.128.000
IV Xã Lộc Bổn
1 Khu quy hoạch Phố chợ Lộc Bổn
  Từ 24,5m trở lên 2.184.000
  Từ 11,0  đến 13,5m 1.820.000
2 Khu tái định cư Lộc Bổn
  Từ 14,0 đến 16,5m 1.610.000
  Từ 11,0 đến 13,5m 1.610.000
V Xã Lộc Điền
1 Khu tái định cư Sư Lỗ Đông
  Tuyến đường số 02 (từ 11,0 đến 13,5m) 1.610.000
  Tuyến đường số 01 (rộng 4,0 đến 10,5m) 1.610.000
2 Khu Tái định cư Bạch Thạch
  Tuyến đường số 02 (từ 11,0 đến 13,5m) 1.400.000
VI Xã Lộc Sơn
1 Điểm dân cư nông thôn Thượng Thủy Đạo mở rộng
  Tuyến đường số 01 (rộng 11,0 đến 13,5m) 1.610.000
  Tuyến đường số 02; 04; 05; 06 (rộng 11,0 đến 13,5m) 1.128.000
2 Khu dân cư Hạ Thủy Đạo
  Tuyến đường số 1 (mặt cắt đường 3-7,5-3) 1.611.000
  Tuyến đường số 2 (mặt cắt đường 3-7,5-0) 1.611.000
  Tuyến đường số 3 (mặt cắt đường 3-6,0-0) 1.611.000
  Tuyến đường số 4 (mặt cắt đường 3-6,0-3) 1.611.000
3 Khu quy hoạch dân cư số 3, đường giao thông trục trung tâm đô thị La Sơn
  Đường 31,0m 319.000
  Đường 13,5m 252.000
4 Khu quy hoạch dân cư gần Trường Trung học cơ sở Lộc Sơn, xã Lộc Sơn
  Đường 19,5m 1.610.000
  Đường 11,5 đến 15,5m 1.128.000
VII Xã Lộc Thủy
1 Khu quy hoạch dân cư xã Lộc Thủy
  Đường ven sông Bù Lu 364.000
  Đường 32,0m 364.000
  Các tuyến đường còn lại trong khu quy hoạch 346.000
VIII Xã Lộc Tiến
1 Khu quy hoạch dân cư xã Lộc Tiến
  Đường 33,0m 346.000
  Đường 30,0m 346.000
  Đường 21,0m 309.000
  Đường 16,5m 309.000
  Đường 11,5m 309.000
  Đường 6,0m 273.000
IX Xã Lộc Trì
1 Khu tái định cư Lộc Trì (giai đoạn 1 và giai đoạn 2)
  Tuyến đường số 5 (từ 4,0 đến 10,5m) 1.400.000
  Tuyến đường số 01; 02; 03; 04 (từ 1,0 đến 13,5m) 983.000
X Xã Lộc Vĩnh
1 Khu quy hoạch dân cư xã Lộc Vĩnh
  Đường 28,0m 382.000
  Đường 16,5m 382.000
  Đường 11,5m 346.000
XI Xã Vinh Hiền
1 Khu quy hoạch Phố chợ Vinh Hiền
  Đường từ 4,0 đến 10,5m 546.000
  Đường từ 11,0 đến 13,5m 764.000
  Đường từ 14,0 đến 16,5m 1.001.000
2 Khu quy hoạch dân cư Hiền Hòa 1
  Đường từ 11,0 đến 13,5m 546.000
  Đường từ 14,0 đến 16,5m 764.000
3 Khu Tái định cư Linh Thái
  Đường từ 4,0 đến 10,5m 364.000
  Đường từ 11,0 đến 13,5m 455.000
  Đường từ 14,0 đến 16,5m 546.000
4 Khu tái định cư Quốc lộ 49
  Đường 36,0m 724.000
  Đường 11,0 đến 13,5m 508.000
XII Xã Xuân Lộc
1 Hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư thôn 1
  Tuyến đường số 1 (mặt cắt đường 0,5-5,5-2,0) 260.000
  Tuyến đường số 2 (mặt cắt đường 3-7,5-3,0) 260.000
  Tuyến đường số 3 (mặt cắt đường 3-5,5-3,0) 260.000
  Tuyến đường số 4 (mặt cắt đường 3-5,5-3,0) 260.000
XIII Xã Giang Hải
1 Khu dân cư Tam Bảo
  Đường 13,5m 309.000
  Đường 16,5m 309.000

8. Huyện Nam Đông

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT Thị trấn, khu quy hoạch, mặt cắt đường
(tính cả vỉa hè)
GIÁ ĐẤT Ở
  Thị trấn Khe Tre 
 1 Khu quy hoạch phân lô cụm dân cư Khu vực 1 
  Đường 11,5m 1.200.000

9. Huyện A Lưới

Đơn vị tính: Đồng/m²

TT Xã, khu quy hoạch, mặt cắt đường
(tính cả vỉa hè)
GIÁ ĐẤT Ở
  Xã A Ngo
 1 Khu quy hoạch Bến xe A Lưới 
  Đường 13,5m 701.000
  Đường 11,0m 536.000

10. Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô”

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT Khu chức năng Giá đất thương mại, dịch vụ Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ
1 Khu công nghiệp và khu phi thuế quan 210.000 180.000
2 Khu cảng Chân Mây và khu liên hợp 475.000 408.000
3 Khu vực ven đường phía tây đầm Lập An 251.000 215.000
4 Khu vực Hói Mít, Hói Dừa 182.000 156.000
5 Khu công nghiệp kỹ thuật cao 168.000 144.000
6 Khu du lịch Bãi Cà, Bãi Chuối, đảo Sơn Chà 228.000 195.000
7 Khu trung tâm điều hành và khu tiếp vận 462.000 396.000
8 Khu du lịch Lăng Cô    
  - Khu vực từ núi Giòn đến giáp ranh giới trục Trung tâm du lịch Lăng Cô 512.000 439.000
  - Khu vực từ Trung tâm du lịch Lăng Cô đến giáp nhà thờ Loan Lý và bán đảo Lập An 615.000 527.000
  - Khu vực từ nhà thờ Loan Lý đến giáp ranh giới làng Chài Lăng Cô 1.300.000 1.114.000
9 Khu du lịch Cảnh Dương, Cù Dù 351.000 300.000

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân,      Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế khóa VIII, Kỳ họp lần thứ 8 thông qua ngày 16 tháng 7 năm 2024 và có hiệu lực kể từ ngày 26 tháng 7 năm 2024./.

Mục lục Bấm để đi tới điều