vanban.org

Điều 4. Sửa đổi, bổ sung Điều 9 như sau: — Nghị quyết 04/2023/NQ-HDND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 26/07/2024 Thay thế: 54/2025/NQ-HĐND · 25/12/2025 Sửa đổi, bổ sung: 14/2024/NQ-HĐND · 16/07/2024
Thừa Thiên Huế Ban hành 04/01/2023 Hiệu lực 14/01/2023 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 3 phiên bản · 3 năm
Nghị quyết số 54/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế · 54/2025/NQ-HĐND
Nghị quyết số 04/2023/NQ-HDND Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định Bảng giá đất các loại định kỳ 5 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế · 04/2023/NQ-HDND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 04/2023/NQ-HDND › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Sửa đổi, bổ sung Điều 9 như sau:

“Điều 9. Giá các loại đất nông nghiệp

1. Giá đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác:                                                                                             

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT Phân vùng Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Đồng bằng 33.000 28.600 24.200
2 Trung du 25.300 20.900 18.700
3 Miền núi 23.100 19.800 16.500
  1. Giá đất trồng cây lâu năm:

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT Phân vùng Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Đồng bằng 36.000 31.200 26.400
2 Trung du 27.600 22.800 20.400
3 Miền núi 25.200 21.600 18.000

3. Giá đất rừng sản xuất:

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT Phân vùng Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Đồng bằng 6.240 5.400 4.920
2 Trung du 5.400 4.560 4.080
3 Miền núi 4.560 3.960 3.240

4. Giá đất rừng phòng hộ:

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT Phân vùng Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Đồng bằng 5.200 4.500 4.100
2 Trung du 4.500 3.800 3.400
3 Miền núi 3.800 3.300 2.700

5. Giá đất nuôi trồng thuỷ sản:

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT Phân vùng Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Đồng bằng 27.600 24.000 20.400
2 Trung du 24.000 20.400 16.800
3 Miền núi 20.400 16.800 14.400