vanban.org

Điều 65. Hồ sơ hải quan đối với tàu biển xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh — Nghị định 08/2015/NĐ-CP

Chính phủ Ban hành 21/01/2015 Hiệu lực 15/03/2015 Hết hiệu lực một phần 50 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị định · 6 phiên bản · 13 năm
Nghị định số 08/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan · 08/2015/NĐ-CP
Nghị định số 87/2012/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Hải quan về thủ tục hải quan điện tử đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu thương mại · 87/2012/NĐ-CP
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị định 08/2015/NĐ-CP › Chương IV › Mục 2 › Điều 65
Đọc toàn văn

Điều 65. Hồ sơ hải quan đối với tàu biển xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh

Sửa đổi bởi 167/2025/NĐ-CP · hiệu lực 15/08/2025
Sửa đổi bởi 167/2025/NĐ-CP · hiệu lực 15/08/2025

1. Đối với tàu biển nhập cảnh:

Sửa đổi bởi 167/2025/NĐ-CP · hiệu lực 15/08/2025

a) Hồ sơ hải quan:

a.1) Bản khai chung;

a.2) Danh sách thuyền viên;

a.3) Bàn khai hành lý thuyền viên, nhân viên làm việc trên tàu biển;

a.4) Bản khai dự trữ của tàu,

a.5) Danh sách hành khách trong trường hợp tàu biển vận chuyển hành khách;

a.6) Bán khai hàng hóa trường hợp tàu biển vận chuyển hàng hóa;

a.7) Thông tin về vận đơn: vận đơn chủ (master bill of lading), vận đơn thứ cấp (house bill of lading) trong trường hợp tàu biển vận chuyển hàng hóa;

a.8) Bản khai hàng hóa nguy hiểm trong trường hợp tàu biển vận chuyển hàng hóa nguy hiểm.

Sửa đổi bởi 167/2025/NĐ-CP · hiệu lực 15/08/2025

b) Thời hạn nộp hồ sơ hải quan:

b.1) Các chứng từ quy định tại điểm a.2, a.3, a.4, a.5 khoản 1 Điều này: Chậm nhất 08 giờ trước khi tàu dự kiến cập cảng;

b.2) Các chứng từ quy định tại điểm a.1, a.6, a.7, a.8 khoản 1 Điều này: Chậm nhất 12 giờ trước khi tàu dự kiến cập cảng đối với tàu biển có hành trình dưới 5 ngày hoặc chậm nhất 24 giờ trước khi tàu dự kiến cập cảng đối với tàu biển có hành trình khác.

Sửa đổi bởi 167/2025/NĐ-CP · hiệu lực 15/08/2025

c) Thời hạn sửa đổi, bổ sung hồ sơ hải quan:

c.1) Các chứng từ quy định tại điểm a.1, a.2, a.3, a.4, a.5 khoản 1 Điều này: Được thực hiện trước hoặc ngay sau khi tàu dự kiến cập cảng;

c.2) Các chứng từ quy định tại điểm a.6, a.7, a.8 khoản 1 Điều này: Được thực hiện trước khi đưa hàng hóa ra khỏi khu vực giám sát hải quan.

Sửa đổi bởi 167/2025/NĐ-CP · hiệu lực 15/08/2025

2. Đối với tàu biển xuất cảnh:

Sửa đổi bởi 167/2025/NĐ-CP · hiệu lực 15/08/2025

a) Hồ sơ hải quan:

a.1) Bản khai chung;

a.2) Danh sách thuyền viên;

a.3) Bản khai hành lý thuyền viên, nhân viên làm việc trên tàu biển;

a.4) Bản khai dự trữ của tàu;

a.5) Danh sách hành khách trong trường hợp tàu biển vận chuyển hành khách;

a.6) Bản khai hàng hóa trong trường hợp tàu biển vận chuyển hàng hóa;

a.7) Bản khai hàng hóa nguy hiểm trong trường hợp tàu biển vận chuyển hàng hóa nguy hiểm.

Khi tàu biển xuất cảnh, nếu không có nội dung thay đổi so với nội dung đã khai báo khi tàu nhập cảnh thì người khai hải quan chỉ phải nộp bản khai chung quy định tại điểm a.1 khoản 2 Điều này.

Sửa đổi bởi 167/2025/NĐ-CP · hiệu lực 15/08/2025

b) Thời hạn nộp hồ sơ hải quan: Chậm nhất 01 giờ trước khi tàu dự kiến rời cảng;

Sửa đổi bởi 167/2025/NĐ-CP · hiệu lực 15/08/2025

c) Thời hạn sửa đổi hồ sơ hải quan: Trong thời hạn 24 giờ kể từ khi tàu rời cảng.

Sửa đổi bởi 167/2025/NĐ-CP · hiệu lực 15/08/2025

3. Đối với tàu biển quá cảnh

Khi làm thủ tục nhập cảnh đối với tàu biển quá cảnh, người khai hải quan thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều này; khi làm thủ tục xuất cảnh, nếu có sự thay đổi về các chứng từ khi nhập cảnh, người khai hải quan nộp hồ sơ hải quan gồm các chứng từ đã có sự thay đổi so với lúc nhập cảnh theo thời hạn quy định tại khoản 2 Điều này.

Sửa đổi bởi 167/2025/NĐ-CP · hiệu lực 15/08/2025

4. Đối với tàu biển chuyên cảng

Phiếu chuyển hồ sơ tàu chuyển cảng và chứng từ liên quan quy định tại khoản 1 Điều này được thực hiện trước khi tàu dự kiến cập cảng đến tiếp theo.