vanban.org

Điều 6. Đối tượng phải làm thủ tục hải quan, chịu sự kiểm tra, giám sát hải quan — Nghị định 08/2015/NĐ-CP

Chính phủ Ban hành 21/01/2015 Hiệu lực 15/03/2015 Hết hiệu lực một phần 50 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị định · 6 phiên bản · 13 năm
Nghị định số 08/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan · 08/2015/NĐ-CP
Nghị định số 87/2012/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Hải quan về thủ tục hải quan điện tử đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu thương mại · 87/2012/NĐ-CP
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị định 08/2015/NĐ-CP › Chương I › Điều 6
Đọc toàn văn

Điều 6. Đối tượng phải làm thủ tục hải quan, chịu sự kiểm tra, giám sát hải quan

Sửa đổi bởi 167/2025/NĐ-CP · hiệu lực 15/08/2025
Sửa đổi bởi 167/2025/NĐ-CP · hiệu lực 15/08/2025

1. Đối tượng phải làm thủ tục hải quan:

Sửa đổi bởi 167/2025/NĐ-CP · hiệu lực 15/08/2025

a) Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh; ngoại tệ tiền mặt, đồng Việt Nam tiền mặt, công cụ chuyển nhượng, vàng, kim loại quý, đá quý, sản phẩm văn hóa, di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia, bưu phẩm, bưu kiện xuất khẩu, nhập khẩu; hành lý của người xuất cảnh, nhập cảnh; các vật phẩm khác xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh, trong địa bàn hoạt động của cơ quan hải quan;

Sửa đổi bởi 167/2025/NĐ-CP · hiệu lực 15/08/2025

b) Phương tiện vận tải đường bộ, đường sắt, đường hàng không, đường biển, đường thủy nội địa xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh.

Sửa đổi bởi 167/2025/NĐ-CP · hiệu lực 15/08/2025

2. Đối tượng chịu sự kiểm tra hải quan:

Sửa đổi bởi 167/2025/NĐ-CP · hiệu lực 15/08/2025

a) Đối tượng quy định tại khoản 1 Điều này;

Sửa đổi bởi 167/2025/NĐ-CP · hiệu lực 15/08/2025

b) Vật dụng trên phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh;

Sửa đổi bởi 167/2025/NĐ-CP · hiệu lực 15/08/2025

c) Hồ sơ hải quan và các chứng từ liên quan đến đối tượng quy định tại khoản 1 Điều này.

Sửa đổi bởi 167/2025/NĐ-CP · hiệu lực 15/08/2025

3. Đối tượng chịu sự giám sát hải quan:

Sửa đổi bởi 167/2025/NĐ-CP · hiệu lực 15/08/2025

a) Đối tượng quy định tại khoản 1 Điều này;

Sửa đổi bởi 167/2025/NĐ-CP · hiệu lực 15/08/2025

b) Vật dụng trên phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh;

Sửa đổi bởi 167/2025/NĐ-CP · hiệu lực 15/08/2025

c) Hàng hóa, phương tiện vận tải trong địa bàn hoạt động hải quan; hàng hóa là máy móc, thiết bị, nguyên liệu, vật tư nhập khẩu để gia công, sản xuất hàng hóa xuất khẩu đang lưu giữ tại các cơ sở sản xuất của tổ chức, cá nhân;

Sửa đổi bởi 167/2025/NĐ-CP · hiệu lực 15/08/2025

d) Hàng hóa thuộc đối tượng kiểm tra chuyên ngành được đưa về bảo quản chờ thông quan;

Sửa đổi bởi 167/2025/NĐ-CP · hiệu lực 15/08/2025

đ) Hàng hóa vận chuyển chịu sự giám sát hải quan.