vanban.org

Điều 46. Thương lượng việc bồi thường — Luật Trách nhiệm bồi thường của nhà nước số 10/2017/QH14

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/07/2018 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 01/03/2027 Sửa đổi, bổ sung: 81/2025/QH15 · 24/06/2025
Quốc hội Ban hành 20/06/2017 Hiệu lực 01/07/2018 Còn hiệu lực 152 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 3 phiên bản · 8 năm
Luật Trách nhiệm bồi thường của nhà nước 2017 · 10/2017/QH14
01/03/202715/2026/QH16Sửa đổi, bổ sung Đang xem 01/07/202581/2025/QH15Sửa đổi 01/07/2018Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Luật 10/2017/QH14 › Chương V › Mục 1 › Điều 46
Đọc toàn văn

Điều 46. Thương lượng việc bồi thường

Sửa đổi bởi 15/2026/QH16 · hiệu lực 01/03/2027
Sửa đổi bởi 15/2026/QH16 · hiệu lực 01/03/2027

1. Thủ trưởng cơ quan giải quyết bồi thường ban hành quyết định giải quyết bồi thường trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày có một trong các căn cứ sau đây:

Sửa đổi bởi 15/2026/QH16 · hiệu lực 01/03/2027

a) Biên bản kết quả thương lượng được lập;

Sửa đổi bởi 15/2026/QH16 · hiệu lực 01/03/2027

b) Cơ quan giải quyết bồi thường nhận được đề nghị không tổ chức việc thương lượng của người yêu cầu bồi thường;

Sửa đổi bởi 15/2026/QH16 · hiệu lực 01/03/2027

c) Người yêu cầu bồi thường hai lần từ chối nhận giấy mời tham gia thương lượng;

Sửa đổi bởi 15/2026/QH16 · hiệu lực 01/03/2027

d) Người yêu cầu bồi thường hai lần không đến địa điểm thương lượng khi đã nhận giấy mời mà không có lý do chính đáng.

Sửa đổi bởi 15/2026/QH16 · hiệu lực 01/03/2027

2. Quyết định giải quyết bồi thường có hiệu lực sau 60 ngày kể từ ngày người yêu cầu bồi thường nhận được quyết định giải quyết bồi thường, trừ trường hợp người yêu cầu bồi thường và cơ quan giải quyết bồi thường thỏa thuận quyết định giải quyết bồi thường có hiệu lực sớm hơn thời hạn quy định tại khoản này và được ghi rõ trong biên bản kết quả thương lượng.

Sửa đổi bởi 15/2026/QH16 · hiệu lực 01/03/2027

a) Người yêu cầu bồi thường, cơ quan giải quyết bồi thường đều bình đẳng trong quá trình thương lượng;

Sửa đổi bởi 15/2026/QH16 · hiệu lực 01/03/2027

b) Bảo đảm dân chủ, tôn trọng ý kiến của các thành phần tham gia thương lượng;

Sửa đổi bởi 15/2026/QH16 · hiệu lực 01/03/2027

c) Nội dung thương lượng, kết quả thương lượng về các thiệt hại được bồi thường, mức bồi thường phải phù hợp với quy định của Luật này;

Sửa đổi bởi 15/2026/QH16 · hiệu lực 01/03/2027

d) Kết quả thương lượng phải được lập thành biên bản.

Sửa đổi bởi 15/2026/QH16 · hiệu lực 01/03/2027

3. Quyết định giải quyết bồi thường phải được gửi cho người yêu cầu bồi thường và cơ quan quản lý nhà nước về công tác bồi thường nhà nước có thẩm quyền trong thời hạn quy định tại khoản 1 Điều này.

Sửa đổi bởi 15/2026/QH16 · hiệu lực 01/03/2027

a) Đại diện lãnh đạo cơ quan giải quyết bồi thường chủ trì thương lượng việc bồi thường;

Sửa đổi bởi 15/2026/QH16 · hiệu lực 01/03/2027

b) Người giải quyết bồi thường;

Sửa đổi bởi 15/2026/QH16 · hiệu lực 01/03/2027

c) Người yêu cầu bồi thường; người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp (nếu có) của người yêu cầu bồi thường quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 5 của Luật này;

Sửa đổi bởi 15/2026/QH16 · hiệu lực 01/03/2027

d) Đại diện cơ quan quản lý nhà nước về công tác bồi thường nhà nước;

Sửa đổi bởi 15/2026/QH16 · hiệu lực 01/03/2027

đ) Đại diện Viện kiểm sát có thẩm quyền trong trường hợp vụ việc yêu cầu bồi thường trong hoạt động tố tụng hình sự;

Sửa đổi bởi 15/2026/QH16 · hiệu lực 01/03/2027

e) Trường hợp cần thiết, cơ quan giải quyết bồi thường có thể mời đại diện cơ quan tài chính cùng cấp, cá nhân, tổ chức khác, yêu cầu người thi hành công vụ gây thiệt hại tham gia thương lượng.

Sửa đổi bởi 15/2026/QH16 · hiệu lực 01/03/2027

4. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.

Sửa đổi bởi 15/2026/QH16 · hiệu lực 01/03/2027

a) Các loại thiệt hại được bồi thường;

Sửa đổi bởi 15/2026/QH16 · hiệu lực 01/03/2027

c) Khôi phục quyền, lợi ích hợp pháp khác (nếu có);

Sửa đổi bởi 15/2026/QH16 · hiệu lực 01/03/2027

d) Phương thức chi trả tiền bồi thường;

Sửa đổi bởi 15/2026/QH16 · hiệu lực 01/03/2027

đ) Các nội dung khác có liên quan đến việc giải quyết yêu cầu bồi thường.

Sửa đổi bởi 15/2026/QH16 · hiệu lực 01/03/2027

5. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.

Điều 47. Quyết định giải quyết bồi thường