Điều 27. Trao đổi văn kiện tạo thành điều ước quốc tế — Luật Điều ước quốc tế số 108/2016/QH13
Dòng đời phiên bản
2 đời luật · 4 phiên bản · 20 năm
01/01/2026119/2026/NĐ-CP +1Sửa đổi, bổ sung Hiện hành
01/07/2016Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Luật 108/2016/QH13 › Chương II › Mục 4 › Điều 27
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Điều 3. Nguyên tắc ký kết và thực hiện điều ước quốc tế
Điều 4. Danh nghĩa ký kết điều ước quốc tế
Điều 5. Ngôn ngữ, hình thức của điều ước quốc tế
Điều 6. Điều ước quốc tế và quy định của pháp luật trong nước
Điều 7. Giám sát hoạt động ký kết và thực hiện điều ước quốc tế
Chương II — KÝ KẾT ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ
Điều 8. Thẩm quyền đề xuất đàm phán điều ước quốc tế
Điều 9. Chuẩn bị đàm phán điều ước quốc tế
Điều 10. Thẩm quyền quyết định đàm phán điều ước quốc tế
Điều 11. Hồ sơ trình về việc đàm phán điều ước quốc tế
Điều 12. Tổ chức đàm phán điều ước quốc tế
Điều 13. Thẩm quyền đề xuất ký điều ước quốc tế
Điều 14. Ủy ban thường vụ Quốc hội cho ý kiến về việc ký điều ước quốc tế
Điều 15. Thẩm quyền, nội dung quyết định ký điều ước quốc tế
Điều 16. Nội dung tờ trình đề xuất ký điều ước quốc tế
Điều 17. Hồ sơ trình về đề xuất ký điều ước quốc tế
Điều 18. Trách nhiệm của Bộ Ngoại giao trong việc kiểm tra điều ước quốc tế
Điều 19. Hồ sơ đề nghị kiểm tra điều ước quốc tế
Điều 20. Trách nhiệm của Bộ Tư pháp trong việc thẩm định điều ước quốc tế
Điều 21. Hồ sơ đề nghị thẩm định điều ước quốc tế
Điều 22. Ủy quyền, ủy nhiệm
Điều 23. Rà soát, đối chiếu văn bản điều ước quốc tế
Điều 24. Ký điều ước quốc tế
Điều 25. Ký điều ước quốc tế trong chuyến thăm của đoàn cấp cao
Điều 26. Trách nhiệm gửi văn bản điều ước quốc tế sau khi ký
Điều 27. Trao đổi văn kiện tạo thành điều ước quốc tế
Điều 28. Các loại điều ước quốc tế phải được phê chuẩn
Điều 29. Thẩm quyền phê chuẩn, nội dung văn bản phê chuẩn điều ước quốc tế
Điều 30. Đề xuất phê chuẩn điều ước quốc tế
Điều 31. Hồ sơ trình về việc phê chuẩn điều ước quốc tế
Điều 32. Phạm vi thẩm tra điều ước quốc tế
Điều 33. Thẩm quyền thẩm tra điều ước quốc tế
Điều 34. Hồ sơ đề nghị thẩm tra điều ước quốc tế
Điều 35. Thủ tục thẩm tra điều ước quốc tế
Điều 36. Trình tự Quốc hội xem xét, phê chuẩn điều ước quốc tế tại kỳ họp Quốc hội
Điều 37. Các loại điều ước quốc tế phải được phê duyệt
Điều 38. Thẩm quyền phê duyệt, nội dung văn bản phê duyệt điều ước quốc tế
Điều 39. Đề xuất phê duyệt điều ước quốc tế
Điều 40. Hồ sơ trình về việc phê duyệt điều ước quốc tế
Điều 41. Thẩm quyền đề xuất gia nhập điều ước quốc tế
Điều 42. Ủy ban thường vụ Quốc hội cho ý kiến về việc gia nhập điều ước quốc tế
Điều 43. Thẩm quyền, nội dung quyết định gia nhập điều ước quốc tế
Điều 44. Trình tự, thủ tục Quốc hội quyết định gia nhập điều ước quốc tế
Điều 45. Hồ sơ trình về việc gia nhập điều ước quốc tế
Điều 46. Trách nhiệm gửi văn bản điều ước quốc tế sau khi nhận được quyết định gia nhập
Chương III — BẢO LƯU ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ
Điều 47. Bảo lưu của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Điều 48. Chấp nhận hoặc phản đối bảo lưu của bên ký kết nước ngoài
Điều 49. Thẩm quyền quyết định chấp nhận hoặc phản đối bảo lưu của bên ký kết nước ngoài
Điều 50. Trình tự, thủ tục quyết định chấp nhận hoặc phản đối bảo lưu của bên ký kết nước ngoài
Điều 51. Rút bảo lưu hoặc rút phản đối bảo lưu
Chương IV — HIỆU LỰC, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, GIA HẠN ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ
Điều 52. Hiệu lực của điều ước quốc tế
Điều 53. Áp dụng tạm thời điều ước quốc tế
Điều 54. Sửa đổi, bổ sung, gia hạn điều ước quốc tế
Điều 55. Chấm dứt hiệu lực, từ bỏ, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện điều ước quốc tế
Điều 56. Thông báo liên quan đến hiệu lực của điều ước quốc tế
Chương V — LƯU CHIỂU, LƯU TRỮ, SAO LỤC, ĐĂNG TẢI ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ
Điều 57. Lưu chiểu điều ước quốc tế nhiều bên
Điều 58. Lưu trữ điều ước quốc tế
Điều 59. Sao lục điều ước quốc tế
Điều 60. Đăng tải điều ước quốc tế
Điều 61. Cấp bản sao điều ước quốc tế
Điều 62. Cơ sở dữ liệu về điều ước quốc tế
Chương VI — THỦ TỤC ĐỐI NGOẠI
Điều 63. Cấp giấy ủy quyền, giấy ủy nhiệm
Điều 64. Thủ tục đối ngoại về việc phê chuẩn, phê duyệt, gia nhập điều ước quốc tế
Điều 65. Thủ tục đối ngoại về bảo lưu
Điều 66. Thủ tục đối ngoại về việc chấm dứt áp dụng tạm thời điều ước quốc tế
Điều 67. Thủ tục đối ngoại về việc sửa đổi, bổ sung, gia hạn điều ước quốc tế
Điều 68. Thủ tục đối ngoại về việc chấm dứt hiệu lực, từ bỏ, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện điều ước quốc tế
Điều 69. Đăng ký điều ước quốc tế
Chương VII — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC RÚT GỌN
Điều 70. Áp dụng trình tự, thủ tục rút gọn
Điều 71. Đồng thời đề xuất đàm phán và ký điều ước quốc tế
Điều 71a
Điều 72. Đàm phán, ký điều ước quốc tế theo trình tự, thủ tục rút gọn
Điều 72a
Điều 73. Sửa đổi, bổ sung điều ước quốc tế theo trình tự, thủ tục rút gọn
Điều 74. Gia hạn điều ước quốc tế theo trình tự, thủ tục rút gọn
Điều 75. Từ chối áp dụng trình tự, thủ tục rút gọn
Chương VIII — TỔ CHỨC THỰC HIỆN ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ
Điều 76. Kế hoạch thực hiện điều ước quốc tế
Điều 77. Trách nhiệm của Bộ Ngoại giao trong việc thực hiện điều ước quốc tế
Điều 78. Trách nhiệm của Bộ Tư pháp trong việc thực hiện điều ước quốc tế
Điều 79. Trách nhiệm của cơ quan đề xuất trong việc thực hiện điều ước quốc tế
Điều 80. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân
Chương IX — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ
Điều 81. Nội dung quản lý nhà nước về điều ước quốc tế
Điều 82. Cơ quan quản lý nhà nước về điều ước quốc tế
Điều 83. Kinh phí bảo đảm công tác điều ước quốc tế
Chương X — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 84. Hiệu lực thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy