Mẫu văn bản đề nghị miễn, giảm tiền thuê đất, tiền sử dụng đất CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM (Mẫu số 11 - Quyết định 55/2026/QĐ-UBND của UBND Tỉnh Thanh Hóa)
Mẫu số 11. Văn bản đề nghị miễn, giảm tiền thuê đất, tiền sử dụng đất CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
.
.., ngày ... tháng ... năm ...
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ MIỄN, GIẢM TỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TIỀN THUÊ ĐẤT
Kính gửi: Cơ quan, người có thẩm quyền27…….
1. Người đề nghị28:…………………………………………………………….
2. Địa chỉ/trụ sở chính:…………………………………………………..….
3. Thông tin liên hệ (điện thoại, fax, email...):……………………………..…
4. Địa điểm thửa đất/khu đất/khu rừng (tại xã/phường..., tỉnh/thành phố ...):…….
5. Mục đích sử dụng đất29:.................................................................................................
(lấy ở mẫu 11)
6. Hình thức sử dụng đất30:………………………………………………… (lấy ở mẫu 11): chỉ để giao đất có thu tiền, thuê đất trả 1 lần, thuê trả hằng năm, bỏ giao không thu tiền đi.
7. Thời hạn sử dụng đất:……… .…………
8. Miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất
a) Đối tượng, lý do miễn……………………………………………
b) Diện tích được miễn…………………………………………………
c) Thời gian miễn tiền…………………………………………………
d) Thông tin miễn:…………………………………………
9. Giảm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất31
a) Đối tượng, lý do đề nghị giảm …………………………………………
b) Diện tích đề nghị giảm tiền sử dụng đất, thuê đất ………………………
c) Mức đề nghị giảm ……………………………………………………….
12. Các cam kết khác (nếu có):..........................................................................................
13. Tài liệu gửi kèm:
- Các giấy tờ chứng minh đối tượng được miễn, giảm nghĩa vụ tài chính theo quy định pháp luật.
27 Văn phòng Đăng ký đất đai/ Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã
28 Đối với cá nhân, người đại diện thì ghi rõ họ tên và thông tin về số, ngày/tháng/năm, cơ quan cấp Căn cước công dân hoặc số định danh hoặc Hộ chiếu…; đối với tổ chức thì ghi rõ thông tin như trong Quyết định thành lập cơ quan, tổ chức sự nghiệp/văn bản công nhận tổ chức tôn giáo/đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư đối với doanh nghiệp/tổchức kinh tế…
29 Ghi theo Quyết định giao đất, thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, ….
30 Ghi theo Quyết định giao đất, thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, ….
31 Người sử dụng đất kê khai theo hồ sơ, giấy tờ theo quy định.
- Các tài liệu khác có liên quan (nếu có).
Người làm đơn
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu có)
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm 1.3 Quyết định 55/2026/QĐ-UBND
…Hồ sơ kê khai xác định nghĩa vụ tài chính gồm: Tờ khai lệ phí trước bạ, tờ khai thuế phi nông nghiệp theo mẫu do Bộ Tài chính quy định; Văn bản đề nghị miễn, giảm tiền thuê đất, tiền sử dụng đất theo Mẫu số 11 ban hành kèm theo Quyết định này, giấy tờ chứng minh thuộc đối tượng được miễn, giảm nghĩa vụ tài chính theo quy định (nếu có).
-
Điểm c Quyết định 55/2026/QĐ-UBND
c) Tờ khai lệ phí trước bạ, tờ khai thuế phi nông nghiệp theo Mẫu do Bộ Tài chính quy định; Văn bản đề nghị miễn, giảm tiền thuê đất, tiền sử dụng đất theo Mẫu số 11 ban hành kèm theo Quyết định này; Giấy tờ chứng minh thuộc đối tượng được miễn, giảm nghĩa vụ tài chính theo quy định (nếu có);
-
Điểm c Quyết định 55/2026/QĐ-UBND
c) Tờ khai lệ phí trước bạ, tờ khai thuế phi nông nghiệp theo Mẫu do Bộ Tài chính quy định; Văn bản đề nghị miễn, giảm tiền thuê đất, tiền sử dụng đất theo Mẫu số 11 ban hành kèm theo Quyết định này; Giấy tờ chứng minh thuộc đối tượng được miễn, giảm nghĩa vụ tài chính theo quy định (nếu có).
-
Điểm e Quyết định 55/2026/QĐ-UBND
e) Tờ khai lệ phí trước bạ, tờ khai thuế phi nông nghiệp theo Mẫu do Bộ Tài chính quy định; Văn bản đề nghị miễn, giảm tiền thuê đất, tiền sử dụng đất theo Mẫu số 11 ban hành kèm theo Quyết định này; Giấy tờ chứng minh thuộc đối tượng được miễn, giảm nghĩa vụ tài chính theo quy định (nếu có).
-
Điểm đ Quyết định 55/2026/QĐ-UBND
đ) Tờ khai lệ phí trước bạ, tờ khai thuế phi nông nghiệp theo Mẫu do Bộ Tài chính quy định; Văn bản đề nghị miễn, giảm tiền thuê đất, tiền sử dụng đất theo Mẫu số 11 ban hành kèm theo Quyết định này; Giấy tờ chứng minh thuộc đối tượng được miễn, giảm nghĩa vụ tài chính theo quy định (nếu có).
-
Điểm m Quyết định 55/2026/QĐ-UBND
…g từ đã thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có); Tờ khai lệ phí trước bạ, tờ khai thuế phi nông nghiệp theo mẫu do Bộ Tài chính quy định; Văn bản đề nghị miễn, giảm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo Mẫu số 11 ban hành kèm theo Quyết định này và giấy tờ liên quan đến việc miễn, giảm nghĩa vụ tài chính về đất đai, tài sản gắn liền với đất (nếu có);
-
Điểm p Quyết định 55/2026/QĐ-UBND
…i xác định nghĩa vụ tài chính trong trường hơp có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận: Tờ khai lệ phí trước bạ, tờ khai thuế phi nông nghiệp theo Mẫu do Bộ Tài chính quy định; Văn bản đề nghị miễn, giảm theo Mẫu số 11 ban hành kèm theo Quyết định này và giấy tờ chứng minh thuộc đối tượng được miễn, giảm nghĩa vụ tài chính theo quy định (nếu có);
-
Điểm g Quyết định 55/2026/QĐ-UBND
g) Hồ sơ kê khai xác định nghĩa vụ tài chính gồm: Tờ khai lệ phí trước bạ, tờ khai thuế phi nông nghiệp theo Mẫu do Bộ Tài chính quy định; Văn bản đề nghị miễn, giảm theo Mẫu số 11 ban hành kèm theo Quyết định này và giấy tờ chứng minh thuộc đối tượng được miễn, giảm nghĩa vụ tài chính theo quy định (nếu có).
-
Điểm d Quyết định 55/2026/QĐ-UBND
d) Hồ sơ kê khai xác định nghĩa vụ tài chính: Tờ khai lệ phí trước bạ, tờ khai thuế phi nông nghiệp theo mẫu do Bộ Tài chính quy định; Văn bản đề nghị miễn, giảm tiền thuê đất, tiền sử dụng đất theo Mẫu số 11 ban hành kèm theo Quyết định này và giấy tờ chứng minh thuộc đối tượng được miễn, giảm nghĩa vụ tài chính theo quy định (nếu có).
-
Điểm h Quyết định 55/2026/QĐ-UBND
… nghĩa vụ tài chính: Tờ khai lệ phí trước bạ, tờ khai thuế phi nông nghiệp theo mẫu do Bộ tài chính quy định; Hóa đơn giá trị gia tăng; Văn bản đề nghị miễn, giảm tiền thuê đất, tiền sử dụng đất theo Mẫu số 11 ban hành kèm theo Quyết định này, giấy tờ chứng minh thuộc đối tượng được miễn, giảm nghĩa vụ tài chính theo quy định (nếu có);
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.