Mẫu quyết định điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất (Mẫu số 24 - Quyết định 55/2026/QĐ-UBND của UBND Tỉnh Thanh Hóa)
Mẫu số 24. Quyết định điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất
QUYẾT ĐỊNH
Về việc điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất
ỦY BAN NHÂN DÂN/CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN ...
Căn cứ
;
Căn cứ Luật Đất đai
;
Căn cứ Luật115
;
Căn cứ pháp luật khác có liên quan (nếu có);
Căn cứ Nghị định
;
Căn cứ116
;
Xét đề nghị của ...................... tại Tờ trình số ... ngày... tháng... năm
,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnh nội dung Quyết định số… ngày…, cụ thể như sau:
1. Các nội dung điều chỉnh:
- Điều chỉnh…………………….thành................................................................................
- Điều chỉnh…………………….thành ..............................................................................
- .........................................................................................................................................
2. Miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất117 (nếu có):………
3. .......................................................................................................................................
Điều 2. Tổ chức thực hiện..................................................................................................
1. …118 tổ chức xác định giá đất đối với trường hợp tính theo giá đất cụ thể;
2. …119xác định chi phí xây dựng hạ tầng được xác định theo quy định của pháp luật về xây dựng.
3. …120. chuyển phiếu chuyển thông tin sang cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài
chính.
115 Luật Xây dựng trong trường hợp phải tính chi phí xây dựng hạ tầng.
116 Ghi rõ căn cứ để điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.
117 Ghi rõ nội dung: đối tượng lý do, diện tích, thời gian được miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất.
118 Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh hoặc cấp xã.
119 Cơ quan có chức năng quản lý về xây dựng cấp tỉnh hoặc cấp xã.
120 Cơ quan có chức năng quản lý đất đai được giao nhiệm vụ lập Phiếu chuyển thông tin
4. ….121xác định và ban hành thông báo số tiền để nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa phải nộp (nếu có); gửi thông báo kết quả hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Cơ quan có chức năng quản lý đất đai và người sử dụng đất.
5. …122 xác định tiền sử dụng đất, đơn giá thuê đất, tiền thuê đất phải nộp; căn cứ hồ sơ đề nghị miễn, giảm tiền sử dụng, tiền thuê đất để xác định số tiền sử dụng, tiền thuê đất đất được miễn, giảm theo quy định; theo dõi trường hợp miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất; xác định khoản được trừ vào tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, chậm nộp, ghi nợ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, phí, lệ phí…; ban hành thông báo tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và các nghĩa vụ tài chính về đất đai khác phải nộp (nếu có); gửi thông báo kết quả hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Cơ quan có chức năng quản lý đất đai và người sử dụng đất.
6. …123 làm thủ tục để được miễn tiền thuê đất một số năm, giảm tiền thuê đất, giảm tiền sử dụng đất, khoản được trừ vào tiền sử dụng đất/tiền thuê đất, ghi nợ tiền sử dụng đất/tiền thuê đất theo quy định; chịu trách nhiệm nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất, tiền để nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa (nếu có) và các nghĩa vụ tài chính về đất đai khác (nếu có).
7. …124 xác định mốc giới; bàn giao đất trên thực địa.
8. …125 chỉnh lý hồ sơ địa chính, cập nhật cơ sở dữ liệu đất đai theo quy định.
9. Các nội dung khác (nếu có).
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân... và người sử dụng đất có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Văn phòng Ủy ban nhân dân... chịu trách nhiệm đăng tải Quyết định này trên Cổng thông tin điện tử của
/.
| Nơi nhận: | CƠ QUAN, NGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN (Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu) |
121 Cơ quan chuyên môn về tài chính cấp xã.
122 Cơ quan thuế.
123 Người được giao đất; cho thuê đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng.
124 Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh/ cấp xã.
125 Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai.
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm b3 Quyết định 55/2026/QĐ-UBND
…h giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất (hồ sơ gồm: Các giấy tờ quy định tại khoản 1 Điều này; tờ trình theo Mẫu số 13 ban hành kèm theo Quyết định này; dự thảo quyết định theo Mẫu số 24 ban hành kèm theo Quyết định này);
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.