vanban.org

Mẫu quyết định gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất (Mẫu số 21 - Quyết định 55/2026/QĐ-UBND của UBND Tỉnh Thanh Hóa)

Căn cứ: Quyết định 55/2026/QĐ-UBND UBND Tỉnh Thanh Hóa Ban hành 28/06/2026 Cập nhật 08/10/2026

Xem trong văn bản gốc

Mẫu số 21. Quyết định gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất

CƠ QUAN, NGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN

Số:...

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

..., ngày ... tháng ... năm ...

QUYẾT ĐỊNH

Về việc gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất

ỦY BAN NHÂN DÂN/CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN ...

Căn cứ

;

Căn cứ Luật Đất đai

;

Căn cứ Nghị định

;

Căn cứ

;

Xét đề nghị của .................... tại Tờ trình số ... ngày... tháng... năm

,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Gia hạn sử dụng đất cho … (ghi tên và địa chỉ của người được giao đất/cho thuê đất)

… m2 đất tại xã/phường, tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương ...

Mục đích sử dụng đất..........................................................................................................

Thời hạn sử dụng đất được gia hạn là ..., kể từ ngày… tháng… năm912…

Vị trí, ranh giới thửa đất/khu đất được xác định theo tờ trích lục bản đồ địa chính (hoặc tờ trích đo địa chính) số ..., tỷ lệ ... do ... lập ngày … tháng … năm ...

Hình thức giao đất/cho thuê đất92:........................................................................................

Những hạn chế về quyền của người sử dụng đất (nếu có): ....................................................

Điều 2. Tổ chức thực hiện....................................................................................................

1. … 93tổ chức xác định giá đất đối với trường hợp tính theo giá đất cụ thể;

2. …… 94chuyển phiếu chuyển thông tin sang cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính.

5. … 95xác định tiền sử dụng đất, đơn giá thuê đất, tiền thuê đất phải nộp; căn cứ hồ sơ đề nghị miễn, giảm tiền sử dụng, tiền thuê đất để xác định số tiền sử dụng, tiền thuê đất đất được miễn, giảm theo quy định; theo dõi trường hợp miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất; xác định khoản được trừ vào tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, chậm nộp, ghi nợ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, phí, lệ phí…; ban hành thông báo tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và các nghĩa vụ tài chính về đất đai khác phải nộp

91 Ghi: đến ngày… tháng… năm… đối với trường hợp giao đất/cho thuê đất có thời hạn. Ghi là ổn định lâu dài đối với trường hợp thời hạn sử dụng đất là ổn định lâu dài.

92 Ghi rõ: Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất/giao đất có thu tiền sử dụng đất/chuyển từ thuê đất sang giao đất/chuyển từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất…

93 Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh/ cấp xã.

94 Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh/ cấp xã.

95 Cơ quan thuế.

(nếu có); gửi thông báo kết quả hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Cơ quan có chức năng quản lý đất đai và người sử dụng đất.

5 96làm thủ tục để được miễn tiền thuê đất một số năm, giảm tiền sử dụng đất, tiền thuê

đất; khoản được trừ vào tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, ghi nợ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định; chịu trách nhiệm nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, tiền để nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa (nếu có) và các nghĩa vụ tài chính về đất đai khác (nếu có).

6 97trao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

cho người sử dụng đất đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính (nếu có).

7. ……… 98chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân và người sử dụng đất có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm

thi hành Quyết định này.

Văn phòng Ủy ban nhân dân chịu trách nhiệm đăng tải Quyết định này trên cổng thông tin

điện tử của ./.

Nơi nhận:

CƠ QUAN, NGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN

(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)

96 Người được giao đất; cho thuê đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng.

97 Cơ quan chuyên môn nông nghiệp và môi trường cấp tỉnh/ cấp xã.

98 Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai.

Dùng trong thủ tục

Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.

  • Điểm b4 Quyết định 55/2026/QĐ-UBND

    …nh theo mẫu số 19 ban hành kèm theo Quyết định này đối với trường hợp cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; mẫu số 20 ban hành kèm theo Quyết định này đối với trường hợp chuyển hình thức sử dụng đất; mẫu số 21 ban hành kèm theo Quyết định này đối với trường hợp gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng; mẫu số 22 ban hành kèm theo Quyết định này đối với trường hợp điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư);

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.

Mẫu mới cập nhật

Mẫu PHỤ LỤC 03
Mẫu số 06 - Văn bản hợp nhất 06/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu PHỤ LỤC 07
Mẫu số 02 - Văn bản hợp nhất 09/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu PHỤ LỤC 07
Mẫu số 01 - Văn bản hợp nhất 09/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 07 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 06 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 05 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu THUYẾT MINH NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 04 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 03 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026