vanban.org

Mẫu văn bản đề nghị cấp phép, điều chỉnh, bổ sung quyết định cấp phép hoạt động giáo dục nghề nghiệp (Mẫu số 05 - Nghị định 361/2026/NĐ-CP của Chính phủ)

Căn cứ: Nghị định 361/2026/NĐ-CP Chính phủ Ban hành 17/09/2026 Cập nhật 10/10/2026

Xem trong văn bản gốc

Mẫu số 05. Văn bản đề nghị cấp phép, điều chỉnh, bổ sung quyết định cấp phép hoạt động giáo dục nghề nghiệp

...............(1)...............

................(2)................

__________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________________________

Số: ......... /.........- …….

V/v đề nghị ……

……, ngày ... tháng ... năm 20……

Kính gửi: ..........................(3) ...........................

Phần thứ nhất

THÔNG TIN CHUNG

I. THÔNG TIN VỀ CƠ SỞ ĐỀ NGHỊ

1. Tên cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp/phân hiệu cơ sở giáo dục nghề nghiệp nước ngoài tại Việt Nam đề nghị: (2)

Tên giao dịch quốc tế bằng tiếng Anh (nếu có):

2. Địa chỉ trụ sở chính:

(4)

- Số điện thoại: ........................................., Fax: ..........................................

- Website: ................................................., Email: ......................................

3. Địa chỉ phân hiệu, địa điểm đào tạo khác (nếu có):

(4)

4. Quyết định thành lập, cho phép thành lập; Quyết định cấp phép hoạt động giáo dục nghề nghiệp trước đó (nếu có): [Tên loại văn bản, số hiệu, ngày, tháng, năm ban hành, cơ quan ban hành, trích yếu của văn bản].

5. Quyết định đổi tên, cho phép đổi tên (nếu có): [Số hiệu, ngày, tháng, năm ban hành, cơ quan ban hành, trích yếu của từng quyết định].

6. Cơ cấu tổ chức:.......

7. Các văn bản nội bộ quy định tổ chức hoạt động giáo dục nghề nghiệp; chỉ kèm theo minh chứng tương ứng đối với thông tin, dữ liệu chưa có trong cơ sở dữ liệu của cơ quan nhà nước hoặc chưa được kết nối, chia sẻ theo quy định của pháp luật.

8. Nội dung đề nghị cấp phép hoặc điều chỉnh, bổ sung quyết định cấp phép hoạt động giáo dục nghề nghiệp

a) Tại trụ sở chính

TT Tên ngành, nghề đào tạo Mã
ngành, nghề

Quy mô

tuyển sinh/năm

Trình độ
đào tạo
I Tên nhóm ngành, nghề thứ nhất (ghi theo mã cấp III)      

1

Tên ngành, nghề trình độ cao đẳng (ghi theo mã cấp IV)      
Tên ngành, nghề trình độ trung cấp (ghi theo mã cấp IV)      
2 Tên ngành, nghề trình độ cao đẳng (ghi theo mã cấp IV)      
Tên ngành, nghề trình độ trung cấp (ghi theo mã cấp IV)      
… …      
II Tên nhóm ngành, nghề thứ hai (ghi theo mã cấp III)      
1 Tên ngành, nghề trình độ cao đẳng (ghi theo mã cấp IV)      
Tên ngành, nghề trình độ trung cấp (ghi theo mã cấp IV)      
2 Tên ngành, nghề trình độ cao đẳng (ghi theo mã cấp IV)      
Tên ngành, nghề trình độ trung cấp (ghi theo mã cấp IV)      
... …      
III Chương trình trung học nghề      
... …      

b) Tại phân hiệu, địa điểm đào tạo (nếu có):

(4)

(báo cáo theo từng phân hiệu, địa điểm đào tạo)

TT Tên ngành, nghề đào tạo Mã
ngành, nghề

Quy mô

tuyển sinh/năm

Trình độ
đào tạo
I Tên nhóm ngành, nghề thứ nhất (ghi theo mã cấp III)      

1

Tên ngành, nghề trình độ cao đẳng (ghi theo mã cấp IV)      
Tên ngành, nghề trình độ trung cấp (ghi theo mã cấp IV)      

2

Tên ngành, nghề trình độ cao đẳng (ghi theo mã cấp IV)      
Tên ngành, nghề trình độ trung cấp (ghi theo mã cấp IV)      
… …      
II Tên nhóm ngành, nghề thứ hai (ghi theo mã cấp III)      

1

Tên ngành, nghề trình độ cao đẳng (ghi theo mã cấp IV)      
Tên ngành, nghề trình độ trung cấp (ghi theo mã cấp IV)      

2

Tên ngành, nghề trình độ cao đẳng (ghi theo mã cấp IV)      
Tên ngành, nghề trình độ trung cấp (ghi theo mã cấp IV)      
... …      
III Chương trình trung học nghề      
... …      

II. THỰC TRẠNG CHUNG VỀ ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP

1. Cơ sở vật chất

1.1. Tại trụ sở chính

TT Tên công trình Số lượng Tổng diện tích (m2)
I Phòng làm việc, khu hành chính và khu hiệu bộ    
II Các công trình xây dựng phục vụ hoạt động văn hóa, thể thao, giải trí và các công trình y tế, dịch vụ để phục vụ cán bộ quản lý, nhà giáo và học sinh, sinh viên    
1 Hội trường    
2 Thư viện    
3 Ký túc xá    
4 Sân bóng đá    
5 Nhà để xe    
  …    
III Phòng học; phòng thí nghiệm; phòng, xưởng thực hành, thực tập; cơ sở sản xuất thử nghiệm    
1 Phòng học lý thuyết    
2 Phòng thí nghiệm    
3 Phòng, xưởng thực hành, thực tập    
4 Cơ sở sản xuất thử nghiệm    
... ....    
  TỔNG CỘNG    

1.2. Tại phân hiệu, địa điểm đào tạo khác (nếu có): Báo cáo các thông tin như mục 1.1 nêu trên tại từng phân hiệu, địa điểm đào tạo

2. Về cán bộ quản lý, nhà giáo

TT Ban giám hiệu, ban giám đốc; phòng, khoa Số lượng cán bộ quản lý Số lượng
nhà giáo
Tổng cộng
Cơ
hữu
Thỉnh giảng
a b c d e g=c+d+e
1 Hiệu trưởng, phó hiệu trưởng        
2 Tên phòng, khoa thứ nhất        
3 Tên phòng, khoa thứ hai        
… …        
           
           
  TỔNG CỘNG        

3. Về quy mô đào tạo

TT Tên ngành, nghề đào tạo Mã
ngành, nghề

Quy mô

đào tạo tại thời điểm báo cáo

I Trình độ cao đẳng    
1 Tên ngành, nghề trình độ cao đẳng    
2 Tên ngành, nghề trình độ cao đẳng    
  …    
II Trình độ trung cấp    
1 Tên ngành, nghề trình độ trung cấp    
2 Tên ngành, nghề trình độ trung cấp    
... …    
III Chương trình trung học nghề    
... …    

Phần thứ hai

ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP

A. TẠI TRỤ SỞ CHÍNH

I. [Tên ngành, nghề đào tạo thứ nhất] + [trình độ đào tạo]; quy mô tuyển sinh/năm: ......... học sinh, sinh viên

1. Cơ sở vật chất, thiết bị, dụng cụ đào tạo

a) Cơ sở vật chất dùng cho giảng dạy:

- Số phòng học lý thuyết chuyên môn:...... phòng (tổng diện tích: ...... m2);

- Số phòng, xưởng thực hành, thực tập: ...... phòng, xưởng (tổng diện tích: ...... m2).

- Phòng thí nghiệm, cơ sở sản xuất thử nghiệm: ...... phòng, cơ sở (tổng diện tích: ...... m2).

b) Thiết bị, dụng cụ đào tạo dùng trong giảng dạy: Báo cáo thiết bị, dụng cụ đào tạo hiện có theo từng phòng, xưởng

- [Tên phòng, xưởng thứ nhất].

TT

Tên thiết bị, dụng cụ

đào tạo

Đơn vị tính Số lượng thiết bị,
dụng cụ đào tạo

Ghi chú

         
         

- [Tên phòng, xưởng thứ ...]: Báo cáo các thông tin như phòng, xưởng thứ nhất.

2. Đội ngũ nhà giáo

a) Tổng số nhà giáo: ……… người (tương đương …… nhà giáo quy đổi). Trong đó:

- Nhà giáo cơ hữu: ……… người.

- Nhà giáo thỉnh giảng:……… người (tổng số giờ giảng dạy/năm: ......... giờ/năm, tương đương …… nhà giáo quy đổi).

- Cán bộ quản lý tham gia giảng dạy: ………………… người (tổng số giờ giảng dạy/năm: ......... giờ/năm, tương đương …… nhà giáo quy đổi).

b) Tỷ lệ học sinh, sinh viên quy đổi/nhà giáo quy đổi: …… học sinh, sinh viên/nhà giáo.

c) Chất lượng nhà giáo cơ hữu

TT Họ và tên Trình độ chuyên môn Trình độ nghiệp vụ sư phạm

Trình độ

kỹ năng nghề

Môn học, mô đun, tín chỉ được phân công giảng dạy
           
           
           
           

d) Chất lượng nhà giáo thỉnh giảng (nếu có)

TT Họ và tên Trình độ chuyên môn Trình độ nghiệp vụ sư phạm

Trình độ

kỹ năng nghề

Môn học, mô đun, tín chỉ được phân công giảng dạy Tổng số giờ giảng dạy/năm
             
             
             
             

3. Chương trình đào tạo

a) Tên chương trình đào tạo: Chương trình đào tạo [tên ngành, nghề] + [trình độ đào tạo] (ví dụ: Chương trình đào tạo ngành, nghề Công nghệ thông tin trình độ cao đẳng; Chương trình đào tạo ngành, nghề Điện công nghiệp trình độ trung cấp).

b) Quyết định ban hành chương trình đào tạo: [số hiệu, ngày, tháng, năm ban hành, tên cơ sở ban hành, trích yếu của quyết định].

c) Đối tượng tuyển sinh:

d) Thời gian đào tạo: … năm học

đ) Văn bằng, chứng chỉ cấp cho người học:

e) Nội dung chương trình

Mã MH, MĐ Tên môn học, mô đun Số tín chỉ Thời gian học tập (giờ)
Tổng số giờ Thời gian lý thuyết Thời gian thực hành
Lý thuyết trên lớp Tự học Thi/ Kiểm tra Thực hành Tự học Thi/ Kiểm tra
I Phần môn học chung/Phần kiến thức chương trình trung học phổ thông (6)                
MH ….                
MH ….                
…. ….                
II Phần chuyên môn nghề                
II.1 Môn học, mô đun cơ sở                
… ….                
II.2 Môn học, mô đun chuyên môn                
… ….                
II.3 Các nội dung học tập khác                
… ….                
Tổng cộng                

4. Giáo trình, tài liệu giảng dạy

5. Đối với các chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực sức khỏe

Báo cáo kèm hồ sơ minh chứng đáp ứng yêu cầu trong tổ chức đào tạo thực hành theo quy định gồm: Chương trình đào tạo thực hành, kế hoạch đào tạo thực hành, hợp đồng đào tạo thực hành.

[...]. [Tên ngành, nghề đào tạo thứ ...] + [trình độ đào tạo]; quy mô tuyển sinh/năm: ......... học sinh, sinh viên: Báo cáo các thông tin như mục I phần này.

B. TẠI PHÂN HIỆU, ĐỊA ĐIỂM ĐÀO TẠO (nếu có): Báo cáo tại từng phân hiệu, địa điểm đào tạo như Phần A.

............(2) ............ cam kết thực hiện đúng quy định của pháp luật về giáo dục nghề nghiệp và quy định của pháp luật có liên quan.

(Các tài liệu, minh chứng kèm theo:…………………)

(Chỉ kèm theo minh chứng tương ứng đối với thông tin, dữ liệu chưa có trong cơ sở dữ liệu của cơ quan nhà nước hoặc chưa được kết nối, chia sẻ theo quy định của pháp luật).

Đề nghị………………….(3)………………xem xét, quyết định.

Nơi nhận:

- ....

- .....

(7)

(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

Ghi chú:

(1) Tên cơ quan, tổ chức quản lý trực tiếp (nếu có).

(2) Tên cơ sở/phân hiệu đề nghị cấp phép hoạt động giáo dục nghề nghiệp.

(3) Cơ quan, người có thẩm quyền cấp phép hoạt động giáo dục nghề nghiệp

(4) Ghi địa chỉ số nhà, đường/phố, xã/phường/thị trấn, tỉnh/thành phố.

(5) Trường hợp thiết bị, dụng cụ đào tạo dùng chung trong giảng dạy của nhiều ngành, nghề thì ghi cụ thể tên ngành, nghề dùng chung.

(6) Đối với trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng ghi Phần môn học chung; đối với giáo dục trung học nghề ghi Phần kiến thức chương trình trung học phổ thông.

(7) Chức danh người đứng đầu cơ sở đề nghị cấp phép hoạt động giáo dục nghề nghiệp.

Dùng trong thủ tục

Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.

  • Điểm b Nghị định 361/2026/NĐ-CP

    … khắc phục nguyên nhân dẫn đến đình chỉ; cập nhật đầy đủ thông tin, dữ liệu liên quan trên cơ sở dữ liệu chuyên ngành về giáo dục đại học; thông báo bằng văn bản đến người có thẩm quyền đình chỉ theo Mẫu số 05 tại Phụ lục II kèm theo Nghị định này, và chỉ kèm theo minh chứng tương ứng đối với thông tin, dữ liệu chưa có trong cơ sở dữ liệu của cơ quan nhà nước hoặc chưa được kết nối, chia sẻ theo quy định của pháp luật.

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.

Mẫu mới của Chính phủ

Xem tất cả
Mẫu thẩm định thiết kế về phòng cháy và chữa cháy
Mẫu số PC12 - Nghị định 347/2026/NĐ-CP
Mẫu phiếu thông tin của cơ sở
Mẫu số PC01 - Nghị định 347/2026/NĐ-CP
Mẫu TÊN DOANH NGHIỆP
Mẫu số 05 - Nghị định 91/2020/NĐ-CP
Mẫu TÊN TỔ CHỨC
Mẫu số 04 - Nghị định 91/2020/NĐ-CP
Mẫu GIẤY ỦY QUYỀN
Mẫu số 03 - Nghị định 91/2020/NĐ-CP

Mẫu mới cập nhật

Mẫu biên bản kiểm phiếu đánh giá công trình đề nghị xét tặng Giải thưởng
Mẫu số 07 - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu biên bản họp Hội đồng xét tặng Giải thưởng
Mẫu số 06 - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu phiếu chấm điểm công trình dành cho Hội đồng xét tặng giải thưởng thành phố
Mẫu số 05b - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu phiếu chấm điểm công trình dành cho Hội đồng xét tặng Giải thưởng chuyên ngành
Mẫu số 05a - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu phiếu nhận xét Hội đồng xét tặng giải thưởng thành phố
Mẫu số 04b - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu phiếu nhận xét Hội đồng xét tặng Giải thưởng chuyên ngành
Mẫu số 04a - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu văn bản xác nhận ứng dụng công trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Mẫu số 03 - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu báo cáo tóm tắt công trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Mẫu số 02 - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026