Mẫu văn bản báo cáo về các điều kiện bảo đảm hoạt động của các ngành, nghề dự kiến tuyển sinh (Mẫu số 08 - Nghị định 361/2026/NĐ-CP của Chính phủ)
Mẫu số 08. Văn bản báo cáo về các điều kiện bảo đảm hoạt động của các ngành, nghề dự kiến tuyển sinh
|
………(1)………….. …………(2)……………. ___________ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ______________________________________ |
Số: …./…….-…….. V/v:…………………… | ………., ngày …. tháng ……. năm 20….. |
Kính gửi:………(3)……………
1. Tên cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp:……………(2)…………
Tên giao dịch quốc tế bằng tiếng Anh (nếu có):…………………………
2. Địa chỉ trụ sở chính:………………………(4)………………………
- Số điện thoại:……………………………………………Fax:………..
- Website:………………………………………………….Email:………
- Địa chỉ phân hiệu, địa điểm đào tạo khác (nếu có):…………(4)……….
3. Quyết định thành lập, cho phép thành lập hoặc giấy chứng nhận đăng ký đầu tư: [Tên loại văn bản, số hiệu, ngày, tháng, năm ban hành, cơ quan ban hành, trích yếu của văn bản].
4. Quyết định đổi tên, cho phép đổi tên (nếu có): [số hiệu, ngày, tháng, năm ban hành, cơ quan ban hành, trích yếu của từng quyết định].
5. Quyết định cấp phép hoạt động giáo dục nghề nghiệp: [số hiệu, ngày, tháng, năm ban hành, cơ quan ban hành, trích yếu của từng quyết định].
Phần thứ nhất
THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ HOẠT ĐỘNG
GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
I. BẢNG TỔNG HỢP CÁC NGÀNH, NGHỀ ĐÀO TẠO
1. Tại trụ sở chính
| TT | Tên ngành, nghề đào tạo | Mã ngành, nghề | Quy mô dự kiến tuyển sinh/năm | Trình độ đào tạo |
| I | Tên nhóm ngành, nghề thứ nhất (ghi theo mã cấp III) | |||
| 1 | Tên ngành, nghề trình độ cao đẳng (ghi theo mã cấp IV) | |||
| Tên ngành, nghề trình độ trung cấp (ghi theo mã cấp IV) | ||||
| 2 | Tên ngành, nghề trình độ cao đẳng (ghi theo mã cấp IV) | |||
| Tên ngành, nghề trình độ trung cấp (ghi theo mã cấp IV) | ||||
| … | … | |||
| II | Tên nhóm ngành, nghề thứ hai (ghi theo mã cấp III) | |||
| 1 | Tên ngành, nghề trình độ cao đẳng (ghi theo mã cấp IV) | |||
| Tên ngành, nghề trình độ trung cấp (ghi theo mã cấp IV) | ||||
| 2 | Tên ngành, nghề trình độ cao đẳng (ghi theo mã cấp IV) | |||
| Tên ngành, nghề trình độ trung cấp (ghi theo mã cấp IV) | ||||
| … | … |
2. Tại phân hiệu, địa điểm đào tạo (nếu có):…………………………
(báo cáo theo từng phân hiệu, địa điểm đào tạo khác)
| TT | Tên ngành, nghề đào tạo | Mã ngành, nghề | Quy mô tuyển sinh/năm | Trình độ đào tạo |
| I | Tên nhóm ngành, nghề thứ nhất (ghi theo mã cấp III) | |||
| 1 | Tên ngành, nghề trình độ cao đẳng (ghi theo mã cấp IV) | |||
| Tên ngành, nghề trình độ trung cấp (ghi theo mã cấp IV) | ||||
| 2 | Tên ngành, nghề trình độ cao đẳng (ghi theo mã cấp IV) | |||
| Tên ngành, nghề trình độ trung cấp (ghi theo mã cấp IV) | ||||
| … | … | |||
| II | Tên nhóm ngành, nghề thứ hai (ghi theo mã cấp III) | |||
| 1 | Tên ngành, nghề trình độ cao đẳng (ghi theo mã cấp IV) | |||
| Tên ngành, nghề trình độ trung cấp (ghi theo mã cấp IV) | ||||
| 2 | Tên ngành, nghề trình độ cao đẳng (ghi theo mã cấp IV) | |||
| Tên ngành, nghề trình độ trung cấp (ghi theo mã cấp IV) | ||||
| … | … |
II. THỰC TRẠNG CHUNG VỀ ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
1. Cơ sở vật chất
1.1. Tại trụ sở chính
| TT | Tên công trình | Số lượng | Tổng diện tích (m2) |
| I | Phòng làm việc, khu hành chính và khu hiệu bộ | ||
| II | Các công trình xây dựng phục vụ hoạt động văn hóa, thể thao, giải trí và các công trình y tế, dịch vụ để phục vụ cán bộ quản lý, nhà giáo và học sinh, sinh viên | ||
| 1 | Hội trường | ||
| 2 | Thư viện | ||
| 3 | Ký túc xá | ||
| 4 | Sân bóng đá | ||
| 5 | Nhà để xe | ||
| … | |||
| III | Phòng học; phòng thí nghiệm; phòng, xưởng thực hành, thực tập; cơ sở sản xuất thử nghiệm | ||
| 1 | Phòng học lý thuyết | ||
| 2 | Phòng thí nghiệm | ||
| 3 | Phòng, xưởng thực hành, thực tập | ||
| 4 | Cơ sở sản xuất thử nghiệm | ||
| … | … | ||
| TỔNG CỘNG |
1.2. Tại phân hiệu, địa điểm đào tạo khác (nếu có): Báo cáo các thông tin như mục 1.1 nêu trên tại từng phân hiệu, địa điểm đào tạo
2. Về cán bộ quản lý, nhà giáo
| TT | Ban giám hiệu; phòng, khoa | Số lượng cán bộ quản lý |
Số lượng nhà giáo | Tổng cộng | |
| Cơ hữu | Thỉnh giảng | ||||
| a | b | c | d | e | g=c+d+e |
| 1 | Hiệu trưởng, phó hiệu trưởng | ||||
| 2 | Tên phòng, khoa thứ nhất | ||||
| 3 | Tên phòng, khoa thứ hai | ||||
| … | … | ||||
| TỔNG CỘNG | |||||
Phần thứ hai
ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
A. TẠI TRỤ SỞ CHÍNH
I. [Tên ngành, nghề đào tạo thứ nhất] + [trình độ đào tạo]; quy mô tuyển sinh/năm:………….học sinh, sinh viên
1. Cơ sở vật chất, thiết bị, dụng cụ đào tạo
a) Cơ sở vật chất dùng cho giảng dạy:
- Số phòng học lý thuyết chuyên môn:………phòng (tổng diện tích:…m2);
- Số phòng, xưởng thực hành, thực tập:………phòng, xưởng (tổng diện tích:………m2);
- Phòng thí nghiệm, cơ sở sản xuất thử nghiệm:………phòng, cơ sở (tổng diện tích:………m2).
b) Thiết bị, dụng cụ đào tạo dùng trong giảng dạy: Báo cáo thiết bị, dụng cụ đào tạo hiện có theo từng phòng, xưởng
- [Tên phòng, xưởng thứ nhất].
| TT | Tên thiết bị, dụng cụ đào tạo | Đơn vị tính |
Số lượng thiết bị, dụng cụ đào tạo | Ghi chú (5) |
- [Tên phòng, xưởng thứ ...]: Báo cáo các thông tin như phòng, xưởng thứ nhất.
2. Đội ngũ nhà giáo
a) Tổng số nhà giáo: …………người (tương đương ………………. nhà giáo quy đổi). Trong đó:
- Nhà giáo cơ hữu:………người.
- Nhà giáo thỉnh giảng:………người (tổng số giờ giảng dạy/năm:……… giờ/năm, tương đương………nhà giáo quy đổi).
- Cán bộ quản lý tham gia giảng dạy:………người (tổng số giờ……… giảng dạy/năm: giờ/năm, tương đương………nhà giáo quy đổi).
b) Tỷ lệ học sinh, sinh viên quy đổi/nhà giáo quy đổi:……… học sinh, sinh viên/nhà giáo.
c) Chất lượng nhà giáo cơ hữu
| TT | Họ và tên | Trình độ chuyên môn | Trình độ nghiệp vụ sư phạm | Trình độ kỹ năng nghề | Môn học, mô đun, tín chỉ được phân công giảng dạy |
d) Chất lượng nhà giáo thỉnh giảng (nếu có)
| TT | Họ và tên | Trình độ chuyên môn | Trình độ nghiệp vụ sư phạm | Trình độ kỹ năng nghề | Môn học, mô đun, tín chỉ được phân công giảng dạy | Tổng số giờ giảng dạy/năm |
3. Chương trình đào tạo
a) Tên chương trình đào tạo: Chương trình đào tạo [tên ngành, nghề] + [trình độ đào tạo] (ví dụ: Chương trình đào tạo ngành, nghề Công nghệ thông tin trình độ cao đẳng; Chương trình đào tạo ngành, nghề Điện công nghiệp trình độ trung cấp).
b) Quyết định ban hành chương trình đào tạo: [số hiệu, ngày, tháng, năm ban hành, tên cơ sở ban hành, trích yếu của quyết định].
c) Đối tượng tuyển sinh:……………………………………………………
d) Thời gian đào tạo:.. năm học (đối với đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng).
đ) Văn bằng cấp cho người học: …………………………………………..
e) Nội dung chương trình
| Mã MH, MĐ | Tên môn học, mô đun | Số tín chỉ | Thời gian học tập (giờ) | ||||||
| Tổng số giờ | Thời gian lý thuyết | Thời gian thực hành | |||||||
| Lý thuyết trên lớp | Tự học | Thi/ Kiểm tra | Thực hành | Tự học | Thi/ Kiểm tra | ||||
| I | Phần môn học chung/Phần kiến thức chương trình trung học phổ thông (6) | ||||||||
| MH | …. | ||||||||
| MH | …. | ||||||||
| …. | …. | ||||||||
| II | Phần chuyên môn nghề | ||||||||
| II.1 | Môn học, mô đun cơ sở | ||||||||
| … | …. | ||||||||
| II.2 | Môn học, mô đun chuyên môn | ||||||||
| … | …. | ||||||||
| II.3 | Các nội dung học tập khác | ||||||||
| … | …. | ||||||||
| Tổng cộng | |||||||||
4. Giáo trình, tài liệu giảng dạy
……………………………………………………………………………
5. Đối với các ngành, nghề đào tạo thuộc khối ngành sức khỏe
Báo cáo kèm hồ sơ minh chứng đáp ứng yêu cầu trong tổ chức đào tạo thực hành theo quy định gồm: Chương trình đào tạo thực hành, kế hoạch đào tạo thực hành, hợp đồng đào tạo thực hành.
[...]. [Tên ngành, nghề đào tạo thứ...] + [trình độ đào tạo]; quy mô tuyển sinh/năm: ………. học sinh, sinh viên: Báo cáo các thông tin như mục I phần này.
B. TẠI PHÂN HIỆU, ĐỊA ĐIỂM ĐÀO TẠO (nếu có): Báo cáo tại từng phân hiệu, địa điểm đào tạo như Phần A.
|
Nơi nhận: - …..; - ……. |
(7) (Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên) |
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, tổ chức quản lý trực tiếp (nếu có).
(2) Tên cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp.
(3) Cơ quan, người có thẩm quyền cấp phép hoạt động giáo dục nghề nghiệp; đối với ngành, nghề thuộc lĩnh vực sức khỏe, pháp luật, quốc phòng và an ninh thì đồng thời ghi cơ quan quản lý chuyên môn theo quy định tại khoản 4 Điều 10 Nghị định số 361/2026/NĐ-CP.
(4) Ghi địa chỉ số nhà, đường/phố, xã/phường/thị trấn, tỉnh/thành phố.
(5) Trường hợp thiết bị, dụng cụ đào tạo dùng chung trong giảng dạy của nhiều ngành, nghề thì ghi cụ thể tên ngành, nghề dùng chung.
(6) Đối với trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng ghi Phần môn học chung; đối với giáo dục trung học nghề ghi Phần kiến thức chương trình trung học phổ thông.
(7) Chức danh người đứng đầu cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp.
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.