Mẫu tờ khai xác nhận tình trạng chỗ ở hợp pháp, diện tích nhà ở tối thiểu để đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú (Mẫu số 02 - Nghị định 58/2026/NĐ-CP của Chính phủ)
Mẫu số 02
UBND (1) ……. (2)……………… __________ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ________________________________________ |
TỜ KHAI
Xác nhận tình trạng chỗ ở hợp pháp, diện tích nhà ở tối thiểu
để đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú
Kính gửi (2) :………………..
I. THÔNG TIN NGƯỜI ĐỀ NGHỊ
1. Họ, chữ đệm và tên: ………………………………………………………
2. Ngày, tháng, năm sinh:.../.../………………………………………………
3. Số định danh cá nhân: ………………………………………….….……..
4. Nơi cư trú: ………………………………………………………….…….
II. THÔNG TIN VỀ CHỖ Ở HỢP PHÁP
1. Địa chỉ chỗ ở hợp pháp: …………………………………………………
………………………………………………………………………………
2. Thông tin về nhà ở:
- Diện tích thửa đất: ………. Diện tích xây dựng:……Diện tích sàn:……....
- Tổng số người đang đăng ký thường trú:…………………………………..
- Diện tích sàn còn lại được đăng ký thường trú khi cho thuê, mượn, ở nhờ:………
III. NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ ỦY BAN NHÂN DÂN ……. XÁC NHẬN:
1. Tình trạng chỗ ở để đăng ký thường trú, tạm trú:
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
2. Diện tích nhà ở để đăng ký thường trú khi cho thuê, mượn, ở nhờ:
Tổng số người thuê, mượn, ở nhờ: ………………………………………….
Tổng số diện tích chỗ ở hợp pháp thuê, mượn, ở nhờ: ……………………...
……………………………………………………………………………….
|
… ngày ……tháng … năm ……. Người đề nghị |
XÁC NHẬN CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN .………………….(2)
Nội dung xác nhận (3):……………………………………………………..
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN……
(Ký tên, đóng dấu)
Chú thích:
(1) Ủy ban nhân dân cấp trên của nơi công dân gửi đề nghị xác nhận.
(2) Ủy ban nhân dân cấp xã.
(3) Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm xác nhận đầy đủ nội dung: chỗ ở đang sử dụng ổn định, không có tranh chấp và không thuộc địa điểm không được đăng ký thường trú mới quy định tại Điều 23 Luật Cư trú.
* Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến, công dân kê khai thông tin vào biểu mẫu điện tử, những thông tin của công dân đã có trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư sẽ được tự động điền vào biểu mẫu Tờ khai. Người kê khai không phải ký vào biểu mẫu điện tử.
Phụ lục V NGƯỜI GỐC VIỆT NAM CHƯA XÁC ĐỊNH ĐƯỢC QUỐC TỊCH TRONG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA, CƠ SỞ DỮ LIỆU CHUYÊN NGÀNH CHIA SẺ CHO CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA VỀ DÂN CƯ (Kèm theo Nghị định số 58/2026/NĐ-CP ngày 13 tháng 02 năm 2026 của Chính phủ)
DANH MỤC 1: | ||||||||||
| Danh mục 1 | Thông tin phục vụ chỉ đạo điều hành của Chính phủ; phân tích liên quan đến dân số, doanh nghiệp | |||||||||
| Danh mục 2 | Thông tin công dân chia sẻ từ các Cơ sở dữ liệu chuyên ngành, hệ thống thông tin cho Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư phục vụ giải quyết thủ tục hành chính và chỉ đạo điều hành của Chính phủ | |||||||||
| Danh mục 3 | Thông tin chia sẻ từ các Cơ sở dữ liệu chuyên ngành, hệ thống thông tin cho Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư phục vụ đấu tranh phòng, chống tội phạm | |||||||||
Thông tin phục vụ chỉ đạo điều hành của Chính phủ; phân tích liên quan đến dân số, doanh nghiệp | ||||||||||
| TT | Bộ, ngành chủ quản | Nhóm thông tin | Thông tin chi tiết | |||||||
| 1 | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | Thông tin Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất |
1. Mã Giấy chứng nhận, số phát hành Giấy chứng nhận, ngày tháng năm cấp Giấy chứng nhận 2. Nội dung thông tin trên Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (hoặc tên các loại giấy tờ theo các thời kỳ) 3. Số vào sổ cấp Giấy chứng nhận 4. Nơi cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất 5. Thông tin khác có liên quan; thông tin khi có sự thay đổi, điều chỉnh, bổ sung | |||||||
| 2 | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | Thông tin về thửa đất |
1. Số tờ bản đồ 2. Số thửa đất 3. Thông tin về thửa đất, bản đồ thửa đất 4. Thông tin về quyền sử dụng, sở hữu thửa đất 5. Thông tin khác có liên quan; thông tin khi có sự thay đổi, điều chỉnh, bổ sung | |||||||
| 3 | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | Thông tin tài sản gắn liền với đất/Giấy chứng nhận về quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất/giấy tờ chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất |
1. Loại tài sản 2. Thông tin về thửa đất, nội dung giấy chứng nhận 3. Thông tin chứng nhận về quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất 4. Thông tin khác có liên quan; thông tin khi có sự thay đổi, điều chỉnh, bổ sung | |||||||
| 4 | Bộ Tài chính | Thông tin về doanh nghiệp |
1. Thông tin Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hộ 2. Thông tin Giấy phép thành lập doanh nghiệp 3. Thông tin chung hộ kinh doanh (số trùng) 4. Thông tin Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư 5. Thông tin Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp 6. Thông tin Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh 7. Thông tin Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh đối với doanh nghiệp/Chi nhánh doanh nghiệp/Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã/Chi nhánh hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã. 8. Thông tin Giấy phép thành lập và hoạt động doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài tại Việt Nam, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm 9. Thông tin Giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh chứng khoán của công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán nước ngoài tại Việt Nam 10. Thông tin khác có liên quan: thông tin chi nhánh, thông tin thành viên góp vốn, thông tin mã số thuế doanh nghiệp. 11. Thông tin khi có sự thay đổi, điều chỉnh, bổ sung | |||||||
| 5 | Bộ Tài chính | Thông tin liên quan đến thuế |
1. Thông tin thông báo mã số thuế địa điểm kinh doanh của hộ kinh doanh 2. Thông tin giấy chứng nhận đăng ký thuế hoặc thông báo mã số thuế đối với đơn vị sự nghiệp công lập 3. Thông tin khác có liên quan; thông tin khi có sự thay đổi, điều chỉnh, bổ sung | |||||||
| 6 | Bộ Tài chính | Thông tin liên quan đến điều kiện kinh doanh |
1. Thông tin Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng 2. Thông tin Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh casino 3. Thông tin Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh đặt cược đua ngựa/đua chó/thí điểm bóng đá quốc tế 4. Thông tin khác có liên quan; thông tin khi có sự thay đổi, điều chỉnh, bổ sung | |||||||
| 7 | Bộ Tài chính | Thông tin về thẻ bảo hiểm y tế |
1. Ngày cấp, nơi cấp 2. Mã số thẻ bảo hiểm y tế 3. Nơi đăng ký khám chữa bệnh ban đầu 4. Giá trị sử dụng, thời điểm 05 năm liên tục 5. Thông tin khác có liên quan | |||||||
| 8 | Bộ Tài chính | Thông tin sổ bảo hiểm xã hội |
1. Nơi làm việc 2. Phương thức đóng 3. Mã số Bảo hiểm xã hội 4. Cơ quan quản lý 5. Mức tiền đóng 6. Thông tin khác trên sổ bảo hiểm xã hội 7. Thông tin khi có sự thay đổi, điều chỉnh, bổ sung | |||||||
| 9 | Bộ Tài chính | Thông tin về người tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp |
1. Loại đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội 2. Mã số bảo hiểm xã hội 3. Các thông tin về bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp của người tham gia 4. Thông tin khác có liên quan; thông tin khi có sự thay đổi, điều chỉnh, bổ sung | |||||||
| 10 | Bộ Tài chính, Bộ Công an | Thông tin về đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp |
1. Mã đơn vị sử dụng lao động 2. Thông tin quá trình đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp 3. Thông tin chế độ được hưởng 4. Thông tin khác có liên quan; thông tin khi có sự thay đổi, điều chỉnh, bổ sung | |||||||
| 11 | Bộ Tài chính | Thông tin về hưởng bảo hiểm thất nghiệp |
1. Thông tin nội dung hưởng bảo hiểm thất nghiệp 2. Quá trình chi trả cho người tham gia bảo hiểm thất nghiệp theo chế độ hưởng 3. Nơi nhận trợ cấp thất nghiệp 4. Ghi chú về hưởng bảo hiểm thất nghiệp 5. Thông tin khác có liên quan; thông tin khi có sự thay đổi, điều chỉnh, bổ sung | |||||||
| 12 | Bộ Tài chính | Thông tin việc hưởng bảo hiểm xã hội |
1. Thông tin về việc hưởng bảo hiểm xã hội 2. Thông tin quá trình hưởng bảo hiểm xã hội 3. Thông tin ghi chú về nội dung hưởng bảo hiểm xã hội 4. Thông tin khác có liên quan; thông tin khi có sự thay đổi, điều chỉnh, bổ sung | |||||||
| 13 | Bộ Tài chính | Thông tin về việc hưởng bảo hiểm y tế |
1.Thông tin về việc hưởng bảo hiểm y tế 2. Thông tin về quá trình hưởng bảo hiểm y tế 3. Thông tin ghi chú về nội dung hưởng bảo hiểm y tế 4. Thông tin khác có liên quan; thông tin khi có sự thay đổi, điều chỉnh, bổ sung | |||||||
| 14 | Bộ Tài chính | Sức khỏe doanh nghiệp |
1. Thông tin của doanh nghiệp (Mã số thuế, ngành nghề kinh doanh chính, trạng thái hoạt động, loại hình doanh nghiệp) 2. Số lượng lao động 3. Giá trị gia tăng của doanh nghiệp 4. Tổng chi trả cho tiền công, tiền lương 5. Thông tin thuế: Thuế TNCN/Thuế TNDN 6. Giá trị các giao dịch bán ra, mua vào (MST đơn vị mua, bán, thông tin hàng hóa, dịch vụ) 7. Thông tin về xuất nhập khẩu của doanh nghiệp (mã HS, nước nhập khẩu, xuất khẩu, kim ngạch) 8. Thông tin doanh thu (tổng và thuần); lợi nhuận (trước và sau thuế) 9. Thông tin vốn của doanh nghiệp: Vốn chủ sở hữu; nợ phải trả; tài sản; thu - chi ngân sách nhà nước; đầu tư công 10. Thông tin bảo hiểm xã hội (mã số, mã đơn vị tham gia, mức đóng) 11. Thất nghiệp 12. Chỉ số giá tiêu dùng 13. Báo cáo tài chính của doanh nghiệp 14. Thông tin khác có liên quan, thông tin khi có thay đổi, điều chỉnh, bổ sung | |||||||
| 15 | Bộ Nội vụ | Thông tin về quyết định khen thưởng, kỷ luật |
1. Thông tin khen thưởng 2. Thông tin kỷ luật 3. Thông tin khác có liên quan; thông tin khi có sự thay đổi, điều chỉnh, bổ sung | |||||||
| 16 | Bộ Nội vụ | Thông tin quá trình công tác |
1.Thông tin thời gian công tác; đơn vị công tác; chức danh/chức vụ 2. Thông tin về quá trình công tác 3. Thông tin khác có liên quan; thông tin khi có sự thay đổi, điều chỉnh, bổ sung | |||||||
| 17 | Bộ Nội vụ | Thông tin về quá trình đào tạo, bồi dưỡng ở trong và ngoài nước |
1. Loại đào tạo 2. Tên cơ sở đào tạo 3. Thông tin quá trình đào tạo 4. Thông tin khác có liên quan; thông tin khi có sự thay đổi, điều chỉnh, bổ sung | |||||||
| 18 | Bộ Nội vụ | Thông tin việc tham gia hoặc có quan hệ với tổ chức chính trị, kinh tế, xã hội ở nước ngoài |
1. Tên tổ chức, địa chỉ trụ sở, công việc đã làm các tổ chức chính trị, kinh tế, xã hội ở nước ngoài 2. Thời gian tham gia: cụ thể ngày/tháng/năm đến ngày/tháng/năm | |||||||
| 19 | Bộ Nội vụ | Thông tin về hội, quỹ xã hội |
1. Thông tin Quyết định thành lập Hội 2. Thông tin phê duyệt điều lệ Hội 3. Thông tin Giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ 4. Thông tin khác có liên quan; thông tin khi có sự thay đổi, điều chỉnh, bổ sung | |||||||
| 20 | Bộ Công an | Thông tin xuất/nhập cảnh |
1. Thông tin về việc xuất nhập cảnh 2. Thông tin phương tiện sử dụng xuất nhập cảnh 3. Thông tin giấy tờ xuất nhập cảnh 4. Thông tin người đi kèm 5. Thông tin khác liên quan đến xuất/nhập cảnh | |||||||
| 21 | Bộ Xây dựng | Thông tin về nhà ở |
1. Thông tin chi tiết về nhà ở của công dân Việt Nam, người gốc Việt Nam chưa xác định được quốc tịch: loại hình, diện tích, sơ đồ, quyền sở hữu 2. Thông tin khác có liên quan; thông tin khi có sự thay đổi, điều chỉnh, bổ sung | |||||||
| 22 | Bộ Công an |
Thông tin về lĩnh vực kinh doanh có điều kiện về an ninh trật tự |
1. Thông tin về Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự 2. Thông tin về chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ 3. Thông tin khác có liên quan; thông tin khi có sự thay đổi, điều chỉnh, bổ sung | |||||||
| 23 | Bộ Công an | Thông tin về việc đăng ký, quản lý con dấu |
1. Thông tin về Giấy chứng nhận đăng ký mẫu con dấu 2. Thông tin về Giấy chứng nhận thu hồi con dấu 3. Thông tin khác có liên quan; thông tin khi có sự thay đổi, điều chỉnh, bổ sung | |||||||
| 24 | Bộ Công an | Thông tin về phòng cháy, chữa cháy |
1. Thông tin văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy, chữa cháy 2. Thông tin khác có liên quan; thông tin khi có sự thay đổi, điều chỉnh, bổ sung | |||||||
| 25 | Bộ Công an | Thông tin về xuất nhập cảnh |
1. Thông tin thẻ thường trú của người nước ngoài 2. Thông tin thẻ tạm trú của người nước ngoài 3. Thông tin khác có liên quan; thông tin khi có sự thay đổi, điều chỉnh, bổ sung | |||||||
| 26 | Bộ Công an | Thông tin về sát hạch lái xe |
1. Thông tin về Giấy phép sát hạch cho trung tâm sát hạch lái xe các loại 2. Thông tin khác có liên quan; thông tin khi có sự thay đổi, điều chỉnh, bổ sung | |||||||
| 27 | Bộ Công an | Thông tin về cơ sở khám chữa bệnh |
1. Thông tin về Giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh 2. Thông tin khác có liên quan; thông tin khi có sự thay đổi, điều chỉnh, bổ sung | |||||||
| 28 | Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Thông tin về văn hóa |
1. Thông tin Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh karaoke 2. Thông tin Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh vũ trường 3. Thông tin khác có liên quan; thông tin khi có sự thay đổi, điều chỉnh, bổ sung | |||||||
| 29 | Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Thông tin về du lịch |
1. Thông tin Quyết định về việc công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch 2. Thông tin khác có liên quan; thông tin khi có sự thay đổi, điều chỉnh, bổ sung | |||||||
| 30 | Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Thông tin về báo chí |
1. Thông tin Giấy phép hoạt động báo chí 2. Thông tin Giấy phép thành lập nhà xuất bản 3. Thông tin Giấy phép hoạt động xuất bản 4. Thông tin khác có liên quan; thông tin khi có sự thay đổi, điều chỉnh, bổ sung | |||||||
| 31 | Bộ Công Thương | Thông tin về quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
1. Thông tin Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất vật liệu nổ công nghiệp 2. Thông tin Giấy chứng nhận đủ điều sản xuất tiền chất thuốc nổ 3. Thông tin Giấy phép kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp 4. Thông tin Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu vật liệu nổ công nghiệp 5. Thông tin Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp 6. Thông tin Giấy phép dịch vụ nổ mìn 7. Thông tin Giấy phép kinh doanh tiền chất thuốc nổ 8. Thông tin Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất thuốc nổ 9. Thông tin khác có liên quan; thông tin khi có sự thay đổi, điều chỉnh, bổ sung | |||||||
| 32 | Bộ Công Thương | Thông tin văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
1. Thông tin Giấy phép thành lập văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam 2. Thông tin khác có liên quan; thông tin khi có sự thay đổi, điều chỉnh, bổ sung | |||||||
| 33 |
Bộ Khoa hoc và Công nghệ | Thông tin về việc in và phát hành, khoa học công nghệ |
1. Thông tin Giấy phép hoạt động in 2. Thông tin Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học công nghệ 3. Thông tin khác có liên quan; thông tin khi có sự thay đổi, điều chỉnh, bổ sung | |||||||
| 34 |
Bộ Giáo dục và Đào tạo | Thông tin về giáo dục, nghề nghiệp |
1. Thông tin Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp 2. Thông tin khác có liên quan; thông tin khi có sự thay đổi, điều chỉnh, bổ sung | |||||||
| 35 | Bộ Ngoại giao | Thông tin các tổ chức nước ngoài tại Việt Nam |
1. Thông tin Giấy phép lập văn phòng báo chí thường trú tại Việt Nam 2. Thông tin Giấy phép hoạt động của các tổ chức nước ngoài không có chức năng ngoại giao tại Việt Nam 3. Thông tin khác có liên quan; thông tin khi có sự thay đổi, điều chỉnh, bổ sung | |||||||
| 36 | Bộ Tư pháp | Thông tin về cấp phép hoạt động |
1. Thông tin Giấy phép thành lập chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam 2. Thông tin Giấy phép thành lập chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài tại Việt Nam 3. Thông tin Giấy phép thành lập Trung tâm trọng tài và phê chuẩn điều lệ của Trung tâm trọng tài 4. Thông tin Giấy đăng ký hoạt động cho Trung tâm trọng tài 5. Thông tin Giấy phép thành lập chi nhánh, công ty luật nước ngoài 6. Thông tin khác có liên quan; thông tin khi có sự thay đổi, điều chỉnh, bổ sung | |||||||
| 37 | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | Thông tin về hộ nghèo, hộ cận nghèo, gia đình chính sách |
1. Thông tin về hộ nghèo, hộ cận nghèo, gia đình chính sách 2. Thông tin khác có liên quan; thông tin khi có sự thay đổi, điều chỉnh, bổ sung | |||||||
| 38 | Bộ Xây dựng | Thông tin cấp phép hoạt động |
1. Thông tin Giấy phép xây dựng cấp cho tổ chức nước ngoài hoạt động tại Việt Nam 2. Thông tin khác có liên quan; thông tin khi có sự thay đổi, điều chỉnh, bổ sung | |||||||
| 39 | Bộ Xây dựng | Thông tin phòng cháy, chữa cháy |
1. Thông tin Văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy, chữa cháy 2. Thông tin khác có liên quan; thông tin khi có sự thay đổi, điều chỉnh, bổ sung | |||||||
| 40 | Bộ Dân tộc và Tôn giáo | Thông tin về tổ chức tôn giáo |
1. Thông tin Quyết định về việc tổ chức tôn giáo 2. Thông tin Quyết định về việc chấp thuận thành lập tổ chức tôn giáo trực thuộc 3. Thông tin khác có liên quan; thông tin khi có sự thay đổi, điều chỉnh, bổ sung | |||||||
| 41 | Ngân hàng Nhà nước Việt Nam | Thông tin về việc cấp phép hoạt động |
1. Thông tin Giấy phép thành lập văn phòng đại diện nước ngoài/Quyết định về việc sửa đổi, bổ sung giấy phép 2. Thông tin tài khoản doanh nghiệp 3. Thông tin khác có liên quan; thông tin khi có sự thay đổi, điều chỉnh, bổ sung | |||||||
| 42 |
Trung ương Đảng, Quốc hội, Chính phủ, các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan trực thuộc Chính phủ, Toà án nhân dân tối cao, Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các cơ quan tổ chức khác có thẩm quyền thành lập cơ quan, tổ chức theo quy định của pháp luật | Thông tin về tổ chức bộ máy |
1. Thông tin Quyết định thành lập/Quyết định cho phép thành lập/Giấy phép thành lập/Giấy phép hoạt động/Giấy đăng ký hoạt động/Văn bản quy định về tổ chức, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan, tổ chức 2. Thông tin khác có liên quan; thông tin khi có sự thay đổi, điều chỉnh, bổ sung | |||||||
| DANH MỤC 2 | ||||||||||
| Thông tin công dân chia sẻ từ các Cơ sở dữ liệu chuyên ngành, hệ thống thông tin cho Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư phục vụ giải quyết thủ tục hành chính và chỉ đạo điều hành của Chính phủ | ||||||||||
| TT | Bộ, ngành chủ quản | Nhóm thông tin | Thông tin chi tiết | |||||||
| 1 | Bộ Tư pháp | Thông tin Giấy chứng nhận kết hôn |
1. Số Giấy chứng nhận kết hôn 2. Ngày, tháng, năm đăng ký kết hôn 3. Nơi đăng ký kết hôn 4. Thông tin nội dung chứng nhận kết hôn | |||||||
| 2 | Bộ Tư pháp | Thông tin cha, mẹ nuôi |
1. Thông tin quyết định công nhận nuôi con nuôi (số, ngày tháng năm, cơ quan ra quyết định) 2. Thông tin cha nuôi/mẹ nuôi: Họ, chữ đệm, tên; ngày, tháng, năm sinh; dân tộc; quốc tịch; nơi cư trú; số dịnh danh cá nhân; quan hệ (cha nuôi hoặc mẹ nuôi….) | |||||||
| 3 | Bộ Tư pháp | Thông tin Giấy khai sinh |
1. Ngày, tháng, năm đăng ký khai sinh 2. Số giấy khai sinh 3. Nơi cấp Giấy khai sinh 4. Thông tin về người được khai sinh 5. Thông tin về mẹ người được khai sinh (nếu có) 6. Thông tin về cha người được khai sinh (nếu có) 7. Thông tin về người đề nghị đăng ký khai sinh | |||||||
| 4 | Bộ Tư pháp | Thông tin Giấy chứng tử/Trích lục khai tử |
1. Số Giấy chứng tử/Trích lục khai tử 2. Quyển số 3. Ngày cấp 4. Nơi cấp 5. Thông tin về người được cấp trích lục 6. Thông tin người đi khai tử; quan hệ với người đã chết 7. Người ký giấy chứng tử (họ tên, chức vụ) | |||||||
| 5 | Bộ Tư pháp | Thông tin thay đổi quốc tịch |
1. Số Quyết định 2. Ngày, tháng, năm của Quyết định 3. Nơi cấp 4. Nội dung quyết định nhập quốc tịch Việt Nam/trở lại quốc tịch Việt Nam/hủy quyết định cho nhập quốc tịch Việt Nam/hủy trở lại quốc tịch Việt Nam | |||||||
| 6 | Bộ Tư pháp | Thông tin ghi vào Sổ hộ tịch việc thay đổi hộ tịch theo bản án, quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; trích lục ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài |
1. Số 2. Ngày, tháng, năm cấp 3. Căn cứ ghi vào Sổ hộ tịch 4. Họ, chữ đệm, tên, chức vụ của người ký trích lục ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài 5. Nội dung thông tin ghi vào Sổ hộ tịch | |||||||
| 7 | Bộ Tư pháp | Thông tin đăng ký giám hộ |
1. Thông tin người giám hộ: Họ, chữ đệm, tên; ngày, tháng, năm sinh; giấy tờ tùy thân; nơi cư trú 2. Thông tin người được giám hộ: Họ, chữ đệm, tên; ngày, tháng, năm sinh; giấy tờ tùy thân; nơi cư trú 3. Thông tin Trích lục đăng ký giám hộ: Số; ngày, tháng, năm cấp; cơ quan cấp; thông tin khác (nếu có). | |||||||
| 8 | Bộ Tư pháp | Thông tin đăng ký chấm dứt giám hộ |
1. Thông tin Trích lục đăng ký chấm dứt giám hộ: Số; ngày, tháng, năm cấp; cơ quan cấp 2. Nội dung thông tin chấm dứt giám hộ. | |||||||
| 9 | Bộ Tư pháp | Thông tin xác định cha, mẹ, con |
1. Thông tin cha/mẹ: Họ, chữ đệm, tên; ngày, tháng, năm sinh; giấy tờ tùy thân; nơi cư trú 2. Thông tin con: Họ, chữ đệm, tên; ngày, tháng, năm sinh; Giấy khai sinh/giấy tờ tùy thân; nơi cư trú 3. Thông tin Trích lục đăng ký nhận cha, mẹ, con: Số; ngày, tháng, năm cấp; cơ quan cấp, thông tin khác (nếu có). | |||||||
| 10 | Bộ Tư pháp | Thông tin đăng ký giám sát giám hộ |
1. Thông tin người giám sát việc giám hộ: Họ, chữ đệm, tên; ngày, tháng, năm sinh; giấy tờ tùy thân; nơi cư trú 2. Thông tin pháp nhân giám sát việc giám hộ: Tên, ngày, tháng, năm thành lập, Giấy phép thành lập; trụ sở; họ, chữ đệm, tên người đại diện 3. Thông tin Trích lục đăng ký giám sát việc giám hộ: Số; ngày, tháng, năm cấp; cơ quan cấp | |||||||
| 11 | Bộ Tư pháp | Thông tin đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ |
1. Thông tin người giám sát việc giám hộ: Họ, chữ đệm, tên; ngày, tháng, năm sinh; giấy tờ tùy thân; nơi cư trú 2. Thông tin pháp nhân giám sát việc giám hộ: Tên, ngày, tháng, năm thành lập, Giấy phép thành lập; trụ sở; họ, chữ đệm, tên người đại diện 3. Thông tin Trích lục đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ: Số; ngày, tháng, năm cấp; cơ quan cấp, lý do chấm dứt | |||||||
| 12 | Bộ Tư pháp | Thông tin Chứng chỉ hành nghề đấu giá |
1. Số chứng chỉ hành nghề đấu giá 2. Ngày cấp, cấp lại, cơ quan cấp, cấp lại chứng chỉ 3. Số quyết định cấp, cấp lại chứng chỉ 4. Thông tin về chứng chỉ hành nghề công chứng (về việc gia hạn, thu hồi chứng chỉ: Quyết định cấp, gia hạn hoặc thu hồi chứng chỉ hành nghề đấu giá (nếu có)) | |||||||
| 13 | Bộ Tư pháp | Thông tin kết quả công chứng |
1. Thông tin về số văn bản công chứng, thời gian công chứng 2. Thông tin về công chứng viên, thông tin về tổ chức hành nghề công chứng 3. Thông tin nội dung công chứng | |||||||
| 14 | Bộ Tư pháp | Thông tin thẻ công chứng viên |
1. Số Quyết định cấp, cấp lại, thu hồi thẻ công chứng viên 2. Ngày cấp, cấp lại, thu hồi thẻ công chứng viên 3. Thông tin nội dung thẻ công chứng viên | |||||||
| 15 | Các bộ, cơ quan ngang bộ | Thông tin thẻ giám định viên tư pháp |
1. Số thẻ giám định viên tư pháp; ngày cấp, cơ quan cấp thẻ 2. Thời gian hiệu lực của thẻ 3. Nội dung thông tin thẻ giám định viên tư pháp 4. Thông tin về việc cấp, gia hạn, thu hồi thẻ: Quyết định cấp, gia hạn hoặc thu hồi thẻ giám định viên tư pháp (nếu có); lý do cấp hoặc thu hồi thẻ | |||||||
| 16 | Bộ Tư pháp | Thông tin thẻ tư vấn viên pháp luật |
1. Số thẻ tư vấn viên pháp luật; ngày cấp, cơ quan cấp thẻ; số quyết định cấp thẻ (nếu có) 2. Thông tin nội dung thẻ tư vấn viên pháp luật 3. Thông tin về việc cấp, gia hạn, thu hồi thẻ: Quyết định cấp, gia hạn, thu hồi thẻ tư vấn viên pháp luật (nếu có); lý do cấp hoặc thu hồi thẻ | |||||||
| 17 | Bộ Tư pháp | Thông tin chứng chỉ hành nghề luật sư |
1. Số chứng chỉ hành nghề luật sư; ngày cấp, cơ quan cấp chứng chỉ; số quyết định cấp chứng chỉ (nếu có) 2. Thông tin nội dung chứng chỉ hành nghề luật sư 3. Thông tin về việc cấp, thu hồi, tạm đình chỉ chứng chỉ: Quyết định thu hồi, đình chỉ chứng chỉ hành nghề; lý do thu hồi hoặc đình chỉ (nếu có) | |||||||
| 18 | Bộ Tư pháp | Thông tin hòa giải viên thương mại vụ việc/ Quyết định công nhận là hòa giải viên thương mại vụ việc |
1. Thông tin Quyết định công nhận là hòa giải viên thương mại vụ việc 2. Hình thức hoạt động: Độc lập hoặc theo tổ chức hòa giải thương mại 3. Thông tin về nội dung vụ việc được hòa giải | |||||||
| 19 | Bộ Tư pháp | Thông tin chứng chỉ hành nghề Quản tài viên |
1. Số chứng chỉ hành nghề 2. Ngày cấp, cơ quan cấp, cấp lại chứng chỉ 3. Số quyết định cấp, cấp lại chứng chỉ 4. Thông tin về việc thu hồi, tạm đình chỉ hoặc chấm dứt hiệu lực chứng chỉ: Quyết định thu hồi hoặc đình chỉ; lý do thu hồi, tạm đình chỉ (nếu có) | |||||||
| 20 | Bộ Tư pháp | Thông tin cộng tác viên trợ giúp pháp lý |
1. Thông tin về thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý: Số thẻ cộng tác viên; ngày cấp, cơ quan cấp, nội dung thông tin thẻ; thông tin việc cấp đổi/cấp lại thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý; trạng thái hoạt động; thông tin về việc thu hồi, đình chỉ hoạt động (nếu có) 2. Thông tin hành nghề trợ giúp pháp lý: Trung tâm trợ giúp pháp lý hoặc đơn vị phối hợp thực hiện; lĩnh vực trợ giúp pháp lý tham gia; số lượng vụ việc đã thực hiện trợ giúp (nếu có thống kê) | |||||||
| 21 | Bộ Nội vụ | Thông tin chứng chỉ kiểm định viên |
1. Mã số chứng chỉ, ngày cấp chứng chỉ, cơ quan cấp chứng chỉ 2. Thông tin chứng chỉ kiểm định viên | |||||||
| 22 | Bộ Nội vụ | Thông tin thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến được hưởng trợ cấp hàng tháng, một lần |
1. Thời gian, địa bàn tham gia thanh niên xung phong: Xác định quá trình tham gia kháng chiến; xác nhận đã hoàn thành nhiệm vụ 2. Thông tin trợ cấp: Hình thức hưởng trợ cấp; số, ngày quyết định trợ cấp; cơ quan có thẩm quyền ban hành; cơ quan chi trả; thông tin khác. | |||||||
| 23 | Bộ Nội vụ | Thông tin về hồ sơ liệt sỹ |
1. Bí danh của liệt sĩ 2. Đơn vị công tác của liệt sỹ trước lúc hy sinh 3. Cấp bậc, chức vụ 4. Thông tin giấy báo tử: Đơn vị cấp Giấy báo tử; ngày cấp Giấy báo tử; trường hợp hy sinh; nơi hy sinh; số bằng tổ quốc ghi công; mã mộ liệt sỹ | |||||||
| 24 | Bộ Nội vụ | Thông tin công nhận người có công |
1. Loại đối tượng người có công 2. Số quyết định, thời gian cấp quyết định, nơi cấp quyết định công nhận người có công; thông tin quyết định công nhận người có công 3. Số quyết định, nơi cấp, thời gian cấp quyết định phụ cấp, trợ cấp; thông tin quyết định phụ cấp, trợ cấp | |||||||
| 25 | Bộ Nội vụ | Thông tin công nhận thân nhân người có công |
1. Loại đối tượng người có công có liên quan 2. Quan hệ với người có công 3. Số giấy xác nhận, ngày ra quyết định, đơn vị cấp giấy xác nhận thân nhân người có công; nội dung giấy xác nhận thân nhân người có công 4. Tỷ lệ suy giảm của con bị nhiễm chất độc hóa học (nếu có) | |||||||
| 26 | Bộ Nội vụ | Thông tin hưởng chính sách cho thân nhân người có công |
1. Loại chế độ ưu đãi cho thân nhân người có công 2. Số quyết định, thời gian cấp, nơi cấp quyết định phụ cấp, trợ cấp 3. Thông tin nội dung quyết định hưởng phụ cấp, trợ cấp | |||||||
| 27 | Bộ Nội vụ | Thông tin hưởng chính sách người có công |
1. Số quyết định, thời gian cấp, nơi cấp quyết định phụ cấp, trợ cấp 2. Thông tin nội dung quyết định hưởng chính sách người có công | |||||||
| 28 | Bộ Nội vụ | Thông tin kết quả xét nghiệm AND của liệt sĩ |
1. Thông tin mẫu sinh phẩm: Mã số mẫu, thời gian và địa điểm lấy mẫu, loại mẫu (xương, răng, mô mềm) 2. Thông tin giám định: Đơn vị và người giám định, thời gian giám định, mã hồ sơ giám định 3. Kết quả ADN: Hồ sơ gen, kết quả so sánh với mẫu thân nhân, mức độ trùng khớp, kết luận giám định 4. Thông tin hành chính: Danh tính liệt sĩ (nếu xác định được), thông tin thân nhân cung cấp mẫu, mã hồ sơ quản lý 5. Thông tin khác liên quan đến kết quả xét nghiệm ADN của liệt sĩ | |||||||
| 29 | Bộ Nội vụ | Thông tin người có công đang được nuôi dưỡng tại cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công |
1. Thông tin cơ sở nuôi dưỡng: Tên và địa chỉ cơ sở, ngày vào cơ sở, thời gian nuôi dưỡng 2. Thông tin về chế độ và quyền lợi: Các chế độ, quyền lợi đang hưởng (phụ cấp, bảo hiểm y tế, hỗ trợ điều trị) 3. Thông tin về người có công được nuôi dưỡng, chăm sóc tại cơ sở nuôi dưỡng | |||||||
| 30 | Bộ Nội vụ | Thông tin về chức sắc, chức việc tôn giáo |
1. Tên gọi trong tôn giáo 2. Phẩm vị 3. Chức vụ; năm được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử 4. Địa bàn phụ trách 5. Trình độ học vấn cao nhất, chuyên ngành 6. Quá trình hoạt động tôn giáo 7. Tham gia các hoạt động chính trị, xã hội | |||||||
| 31 | Bộ Nội vụ | Thông tin quyết định hưởng trợ cấp thất nghiệp |
1. Số quyết định, ngày cấp, cơ quan cấp 2. Thông tin quyết định hưởng trợ cấp thất nghiệp | |||||||
| 32 | Bộ Nội vụ | Thông tin quyết định tạm dừng/ dừng/chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp |
1. Số quyết định, ngày cấp, cơ quan cấp 2. Thông tin quyết định tạm/dừng/chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp | |||||||
| 33 | Bộ Nội vụ | Thông tin chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp |
1. Thông tin nơi nhận trợ cấp hiện nay 2. Thông tin nơi chuyển đến nhận bảo hiểm thất nghiệp | |||||||
| 34 | Bộ Nội vụ | Thông tin quyết định hỗ trợ học nghề |
1. Số quyết định, ngày cấp, cơ quan cấp 2. Thông tin quyết định hỗ trợ học nghề | |||||||
| 35 | Bộ Nội vụ | Thông tin người lao động Việt Nam đi lao động ở nước ngoài |
1. Mã doanh nghiệp/tổ chức đưa lao động đi 2. Mã số thuế công ty môi giới 3. Hình thức người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng 4. Nước tiếp nhận 5. Thông tin trên hợp đồng lao động: Tên doanh nghiệp/chủ sử dụng người nước ngoài; địa chỉ doanh nghiệp/chủ sử dụng | |||||||
| 36 | Bộ Nội vụ | Thông tin người lao động đi làm ở nước ngoài theo hệ thống đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề |
1. Thông tin chính sách của người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hình thức đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề 2. Tên doanh nghiệp/tổ chức đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hình thức đào tạo, nâng cao 3. Trình độ, kỹ năng nghề 4. Mã doanh nghiệp/tổ chức 5. Thông tin hợp đồng đào tạo | |||||||
| 37 | Bộ Nội vụ | Thông tin hợp đồng lao động |
1. Thông tin định danh 2. Thông tin hợp đồng lao động 3. Thông tin việc làm 4. Thông tin tiền lương và thu nhập 5. Thông tin bảo hiểm 6. Thông tin chế độ, phúc lợi và an toàn lao động | |||||||
| 38 | Bộ Giáo dục và Đào tạo | Thông tin về trình độ học vấn |
1. Thông tin về trình độ học vấn 2. Học hàm, học vị | |||||||
| 39 | Bộ Giáo dục và Đào tạo | Thông tin học sinh đề nghị hưởng hỗ trợ | 1. Thông tin về việc hưởng hỗ trợ | |||||||
| 40 | Bộ Giáo dục và Đào tạo | Thông tin kết quả học tập từ mầm non đến trung học phổ thông |
1. Thông tin về trường học, lớp học 2. Thông tin kết quả học tập từ mầm non đến trung học phổ thông | |||||||
| 41 | Bộ Giáo dục và Đào tạo | Thông tin đăng ký thi |
1. Chương trình thi: trung học phổ thông/giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông 2. Hội đồng thi 3. Lấy kết quả dự thi xét tuyển sinh đại học, cao đẳng sư phạm 4. Thông tin đăng ký thi | |||||||
| 42 | Bộ Giáo dục và Đào tạo | Thông tin hỗ trợ học tập |
1. Diện được hỗ trợ 2. Thông tin hỗ trợ học tập | |||||||
| 43 | Bộ Giáo dục và Đào tạo | Thông tin trẻ em mầm non được hưởng trợ cấp |
1. Diện hưởng trợ cấp 2. Thông tin trường, lớp 3. Thông tin nội dung trợ cấp | |||||||
| 44 | Bộ Giáo dục và Đào tạo | Thông tin quá trình học tập, nghiên cứu của sinh viên, học viên, thạc sỹ, tiến sỹ |
1. Thông tin cơ sở đào tạo 2. Mã Chương trình đào tạo 3. Mã ngành đào tạo 4. Thông tin quá trình học tâp, nghiên cứu của sinh viên, học viên, thạc sĩ, tiến sĩ | |||||||
| 45 | Bộ Giáo dục và Đào tạo | Thông tin văn bằng, chứng chỉ được cấp |
1. Loại văn bằng, chứng chỉ 2. Nội dung thông tin văn bằng, chứng chỉ | |||||||
| 46 | Bộ Giáo dục và Đào tạo | Thông tin của giáo viên, giảng viên và cán bộ quản lý giáo dục nghề nghiệp |
1. Số định danh của giáo viên 2. Nhiệm vụ giảng dạy 3. Thông tin về chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý giáo dục 4. Chức danh, học hàm 5. Thông tin khác của giáo viên, giảng viên và cán bộ quản lý | |||||||
| 47 | Bộ Giáo dục và Đào tạo | Thông tin chứng chỉ nghề quốc gia |
1. Số chứng chỉ, thời gian cấp, nơi cấp 2. Thông tin nội dung chứng chỉ nghề quốc gia | |||||||
| 48 | Bộ Giáo dục và Đào tạo | Thông tin học sinh, sinh viên, học viên trong các cơ sở giáo dục nghề nghiệp |
1. Mã cơ sở giáo dục nghề nghiệp 2. Tên cơ sở giáo dục nghề nghiệp 3. Số thẻ học viên 4. Thông tin của học sinh, sinh viên học viện | |||||||
| 49 | Bộ Giáo dục và Đào tạo | Thông tin văn bằng giáo dục nghề nghiệp |
1. Số quyết định, thời gian cấp, nơi cấp 2. Thông tin trên văn bằng giáo dục nghề nghiệp | |||||||
| 50 | Bộ Giáo dục và Đào tạo | Thông tin danh hiệu được phong tặng |
1. Số quyết định, thời gian cấp, nơi cấp 2. Thông tin về nội dung quyết định phong tặng | |||||||
| 51 | Bộ Giáo dục và Đào tạo | Thông tin giấy phép hoạt động sản xuất, kinh doanh/Chứng chỉ hành nghề |
1. Loại Giấy phép hoạt động 2. Cơ quan cấp giấy phép hoạt động 3. Số Giấy phép hoạt động/Số chứng chỉ hành nghề 4. Nội dung thông tin giấy phép, chứng chỉ hành nghề | |||||||
| 52 | Bộ Công an | Thông tin giấy chứng nhận đăng ký phương tiện |
1. Số, thời gian cấp, nơi cấp 2. Thông tin về giấy chứng nhận đăng ký phương tiện | |||||||
| 53 | Bộ Công an | Thông tin Giấy phép lái xe |
1. Số, ngày cấp, nơi cấp 2. Thông tin giấy phép lái xe | |||||||
| 54 | Bộ Công an | Thông tin giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự để làm ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện |
1. Số, thời gian cấp, nơi cấp 2. Thông tin về giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự để làm ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện 3. Hình thức xử lý về vi phạm pháp luật đối với cơ sở kinh doanh và chủ hộ kinh doanh | |||||||
| 55 | Bộ Công an | Thông tin giấy chứng nhận đăng ký mẫu con dấu |
1. Số, thời gian cấp, nơi cấp 2. Nội dung thông tin về giấy chứng nhận đăng ký mẫu con dấu | |||||||
| 56 | Bộ Công an | Thông tin Giấy phép kinh doanh công cụ hỗ trợ |
1. Số thời gian, nơi cấp 2. Thông tin về giấy phép kinh doanh công cụ hỗ trợ | |||||||
| 57 | Bộ Tài chính | Thông tin giấy phép đăng ký kinh doanh tại Việt Nam |
1. Số, thời gian cấp, nơi cấp 2. Nội dung thông tin giấy phép kinh doanh tại Việt Nam | |||||||
| 58 | Bộ Nội vụ | Thông tin giấy phép hoạt động tại Việt Nam |
1. Số, thời gian cấp, nơi cấp 2. Nội dung thông tin giấy phép hoạt động tại Việt Nam | |||||||
| 59 | Bộ Tài chính | Thông tin thu nhập cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công |
1. Thông tin về thu nhập cá nhân 2. Thông tin các khoản được miễn trừ 3. Thông tin chi trả cho từ thiện, nhân đạo, khuyến học 4. Số thuế đã khấu trừ tại tổ chức trả thu nhập 5. Thu nhập chịu thuế được miễn giảm theo Hiệp định 6. Tổng số thuế thu nhập cá nhân phải nộp 7. Tổng thu nhập chịu thuế phát sinh trong kỳ 8. Tổng thu nhập tính thuế 9. Các khoản đóng bảo hiểm được trừ 10. Khoản đóng quỹ hưu trí tự nguyện được trừ | |||||||
| 60 | Bộ Tài chính | Thông tin giấy chứng nhận đăng ký thuế (cá nhân, hộ gia đình kinh doanh) |
1. Số, thời gian cấp, nơi cấp 2. Nội dung thông tin chứng nhận đăng ký thuế | |||||||
| 61 | Bộ Tài chính | Thông tin mã số thuế (người có thu nhập) | 1. Thông tin về mã số thuế | |||||||
| 62 | Bộ Tài chính | Thông tin (người phụ thuộc) |
1. Thông tin về mã số thuế 2. Thông tin khác về người phụ thuộc | |||||||
| 63 | Bộ Tài chính | Thông tin quyết định nghỉ việc hưởng chế độ hưu trí |
1. Số quyết định, thời gian cấp, nơi cấp quyết định 2. Nội dung thông tin quyết định nghỉ việc hưởng chế độ hưu trí | |||||||
| 64 | Bộ Tài chính | Thông tin quyết định về việc thu hồi trợ cấp |
1. Số quyết định, thời gian, cơ quan ra quyết định 2. Nội dung thông tin quyết định về việc thu hồi trợ cấp | |||||||
| 65 | Bộ Tài chính | Thông tin việc giải quyết hưởng chế độ, ốm đau, thai sản, dưỡng sức phục hồi sức khỏe |
1. Nội dung thông tin việc hưởng chế độ, ốm đau, thai sản, dưỡng sức phục hồi sức khỏe 2. Thông tin về tài khoản nhận trợ cấp | |||||||
| 66 | Bộ Tài chính | Thông tin nhận kết quả giải quyết hưởng trợ cấp mai táng/ Quyết định hỗ trợ chi phí mai táng | 1. Thông tin nhận kết quả giải quyết hưởng trợ cấp mai táng/quyết định hỗ trợ mai táng phí | |||||||
| 67 | Bộ Tài chính | Thông tin quyết định hỗ trợ chi phí mai táng |
1. Số quyết định, thời gian cấp, nơi cấp quyết định 2. Nội dung thông tin quyết định hỗ trợ chi phí mai táng | |||||||
| 68 | Bộ Tài chính | Thông tin quyết định về việc hoàn trả tiền thu bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm tai nạn lao động - bệnh nghề nghiệp |
1. Số Quyết định, thời gian ra quyết định 2. Nội dung thông tin quyết định về việc hoàn trả tiền thu bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm tai nạn lao động - bệnh nghề nghiệp | |||||||
| 69 | Bộ Tài chính | Thông tin quyết định về việc hưởng bảo hiểm xã hội một lần |
1. Số Quyết định, thời gian cấp, nơi cấp Quyết định 2. Nội dung thông tin quyết định về việc hưởng bảo hiểm xã hội một lần | |||||||
| 70 | Bộ Y tế | Thông tin Giấy chứng sinh |
1. Số, ngày cấp, nơi cấp giấy chứng sinh 2. Mã giấy chứng sinh 3. Nội dung thông tin trên giấy chứng sinh | |||||||
| 71 | Bộ Y tế | Thông tin Hồ sơ bệnh án chăm sóc và điều trị HIV/AIDS |
1. Mã hồ sơ 2. Mã loại bệnh nhân 3. Nội dung thông tin hồ sơ bệnh án chăm sóc và điều trị HIV/AIDS | |||||||
| 72 | Bộ Y tế | Thông tin Giấy báo tử |
1. Số giấy báo; thời gian cấp, nơi cấp 2. Nội dung thông tin giấy báo tử | |||||||
| 73 | Bộ Y tế | Thông tin Giấy chuyển tuyến |
1. Số, thời gian cấp, nơi cấp giấy chuyển tuyến 2. Nội dung thông tin giấy chuyển tuyến | |||||||
| 74 | Bộ Y tế | Thông tin Giấy ra viện |
1. Số lưu trữ, thời gian cấp, nơi cấp giấy ra viện 2. Nội dung thông tin giấy ra viện | |||||||
| 75 | Bộ Y tế, Bộ Công an, Bộ Quốc phòng | Thông tin về giấy phép hành nghề |
1. Số giấy phép, thời gian cấp, nơi cấp giấy phép 2. Nội dung thông tin về giấy phép hành nghề | |||||||
| 76 | Bộ Y tế | Thông tin quá trình hành nghề khám, chữa bệnh |
1. Đạo đức nghề nghiệp 2. Thông tin quá trình hành nghề khám, chữa bệnh 3. Vị trí, chức danh được bổ nhiệm | |||||||
| 77 | Bộ Y tế | Thông tin đối tượng hưởng trợ giúp xã hội | 1. Nội dung thông tin đối tượng hưởng trợ cấp xã hội | |||||||
| 78 | Bộ Y tế | Thông tin hỗ trợ người cao tuổi |
1. Số căn cước/Mã định danh người giám hộ 2. Quan hệ với đối tượng của người giám hộ 3. Thông tin hỗ trợ khác liên quan người cao tuổi | |||||||
| 79 | Bộ Y tế | Thông tin người khuyết tật |
1. Nội dung thông tin giấy xác nhận khuyết tật 2. Nhu cầu hỗ trợ của người khuyết tật 3. Thông tin về người giám hộ của người khuyết tật 4. Thông tin loại phương tiện cần trợ giúp | |||||||
| 80 | Bộ Y tế | Thông tin đối tượng trợ giúp xã hội trong cơ sở bảo trợ xã hội |
1. Thông tin về quyết định vào cơ sở trợ giúp xã hội 2. Thông tin của đối tượng được trợ giúp xã hội 3. Thông tin về việc hưởng trợ giúp tại cơ sở trợ giúp xã hội | |||||||
| 81 | Bộ Y tế | Thông tin người có nghĩa vụ và quyền phụng dưỡng người cao tuổi |
1. Họ và tên 2. Số định danh cá nhân 3. Ngày tháng năm sinh 4. Thông tin người có nghĩa vụ và quyền phụng dưỡng người cao tuổi | |||||||
| 82 | Bộ Y tế | Thông tin người khuyết tật có trong hộ gia đình |
1. Thông tin số người khuyết tật trong gia đình 2. Thông tin từng người khuyết tật trong gia đình | |||||||
| 83 | Bộ Y tế | Thông tin hồ sơ sức khỏe – Tiêm chủng |
1. Thông tin tiêm chủng, thời gian tiêm 2. Phản ứng sau tiêm 3. Thông tin các loại vacxin | |||||||
| 84 | Bộ Y tế | Thông tin bệnh nghề nghiệp |
1. Nghề khi bị bệnh nghề nghiệp 2. Thông tin bệnh nghề nghiệp 3. Thông tin chế độ được hưởng khi mắc bệnh nghề nghiệp | |||||||
| 85 | Bộ Y tế | Thông tin tai nạn lao động |
1. Thông tin về nghề nghiệp của người bị tai nạn lao động 2. Thông tin về việc bị tai nạn lao động, nguyên nhân tai nạn 3. Thông tin tình trạng thương tật 4. Thông tin về việc hưởng chế độ tai nạn lao động | |||||||
| 86 | Bộ Y tế | Thông tin sổ khám sức khỏe điện tử |
1. Thông tin lịch sử khám chữa bệnh 2. Kết quả xét nghiệm 3. Thông tin khác | |||||||
| 87 | Bộ Ngoại giao | Thông tin du học sinh |
1. Thông tin về nước đến học tập 2. Thông tin cư trú tại nước ngoài 3. Thông tin về việc học tập tại nước ngoài | |||||||
| 88 | Bộ Ngoại giao | Thông tin người Việt Nam lao động ở nước ngoài |
1. Thông tin về nước đến lao động 2. Thông tin cư trú tại nước ngoài 3. Thông tin về việc lao động tại nước ngoài | |||||||
| 89 | Bộ Ngoại giao | Thông tin người Việt Nam giảng dạy, nghiên cứu khoa học và trao đổi học thuật |
1. Thông tin về nước đến giảng dạy, nghiên cứu 2. Thông tin cư trú tại nước ngoài 3. Thông tin về việc học tập tại nước ngoài | |||||||
| 90 | Bộ Ngoại giao | Thông tin kết hôn, lập gia đình với người nước ngoài |
1. Thông tin về quốc gia của người nước ngoài kết hôn cùng 2. Thông tin cư trú tại nước ngoài 3. Thông tin về việc kết hôn với người nước ngoài | |||||||
| 91 | Bộ Công Thương | Thông tin giao dịch thương mại điện tử |
1. Loại thương nhân 2. Thông tin về ngành kinh tế 3. Thông tin về giao dịch thương mại điện tử | |||||||
| 92 | Bộ Xây dựng | Thông tin giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa |
1. Số giấy chứng nhận, thời gian cấp, nơi cấp giấy chứng nhận 2. Nội dung thông tin giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa | |||||||
| 93 | Bộ Xây dựng | Thông tin Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường tàu biển |
1. Số giấy chứng nhận, thời gian cấp, nơi cấp giấy chứng nhận 2. Nội dung thông tin giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường tàu biển | |||||||
| 94 | Bộ Xây dựng | Thông tin nguồn gốc xe |
1. Thông tin về nhập khẩu 2. Thông tin về nguồn gốc xe (Số sêri Phiếu KTCLXX/Số khung xe; đơn vị sản xuất, lắp ráp/nhập khẩu; nguồn gốc (Nội địa/Nhập khẩu) | |||||||
| 95 | Bộ Xây dựng | Thông tin phương tiện thủy nội địa |
1. Số định danh phương tiện thủy nội địa 2. Tên phương tiện 3. Thông tin chi tiết phương tiện thủy nội địa 4. Thông tin về công dụng 5. Thông tin về vùng hoạt động | |||||||
| 96 | Bộ Công an | Thông tin quyền sở hữu phương tiện |
1. Thông tin giấy chứng nhận đăng ký phương tiện 2. Thông tin về quyền sở hữu phương tiện | |||||||
| 97 | Bộ Xây dựng | Thông tin chứng chỉ kiểm định viên |
1. Thông tin chứng chỉ kiểm định viên: Số chứng chỉ, ngày cấp, cơ quan cấp, lĩnh vực kiểm định 2. Thông tin lịch sử đào tạo: Các khóa học, chứng nhận năng lực 3. Thông tin kinh nghiệm và năng lực: Các thiết bị đã kiểm định, dự án tham gia 4. Giấy phép hoạt động: Các giấy phép liên quan và phạm vi hoạt động | |||||||
| 98 | Bộ Xây dựng | Thông tin chứng chỉ thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ |
1. Thông tin chứng chỉ: Số chứng chỉ, ngày cấp, cơ quan cấp, lĩnh vực thẩm tra 2. Thông tin lịch sử đào tạo: Các khóa đào tạo, chứng chỉ chuyên môn 3. Thông tin kinh nghiệm chuyên môn: Các dự án thẩm tra và kết quả 4. Thông tin giấy phép hành nghề: Giấy phép hoặc văn bản pháp lý liên quan | |||||||
| 99 | Bộ Xây dựng | Thông tin quyền sở hữu tàu bay |
1. Thông tin tàu bay: Số đăng ký, loại, số seri, năm sản xuất, tình trạng kỹ thuật 2. Thông tin Giấy chứng nhận quyền sở hữu 3. Thông tin lịch sử mua bán, chuyển nhượng: Thông tin về mua bán hoặc chuyển nhượng (nếu có) 4. Thông tin quyền sử dụng và khai thác: Giấy phép khai thác, vận hành | |||||||
| 100 | Bộ Xây dựng | Thông tin Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện, Văn phòng bán vé của hãng hàng không nước ngoài tại Việt Nam |
1. Thông tin hãng hàng không: Tên, quốc gia đăng ký, giấy phép quốc tế 2. Thông tin văn phòng: Tên, địa chỉ, liên hệ 3. Thông tin giấy phép thành lập: Số giấy phép, ngày cấp, cơ quan cấp, nội dung giấy phép 4. Thông tin quyền hạn và nhiệm vụ: Các hoạt động được phép (bán vé, hỗ trợ khách hàng) 5. Thông tin thời gian hoạt động: Thời gian cấp phép, hạn mức hoạt động | |||||||
| 101 | Bộ Xây dựng | Thông tin Giấy chứng nhận thành viên tổ bay |
1. Thông tin chứng nhận: Số, ngày cấp, cơ quan cấp, loại chứng nhận, nội dung chứng nhận 2. Thông tin lịch sử đào tạo: Khóa huấn luyện, chứng chỉ, kinh nghiệm bay 3. Thông tin kinh nghiệm làm việc: Số giờ bay, các chuyến bay, tàu bay đã điều khiển/phục vụ 4. Thông tin giấy phép hành nghề: Giấy phép hoạt động bay, chứng chỉ hành nghề | |||||||
| 102 | Bộ Xây dựng | Thông tin Giấy phép, năng định cho người lái tàu bay |
1. Thông tin giấy phép: Số, ngày cấp, cơ quan cấp, loại tàu bay 2. Lịch sử đào tạo: Khóa huấn luyện, chứng chỉ đào tạo 3. Kinh nghiệm làm việc: Số giờ bay, loại tàu bay đã lái 4. Giấy phép hành nghề: Giấy phép lái tàu bay, chứng nhận năng lực | |||||||
| 103 | Bộ Xây dựng | Thông tin đăng ký tàu biển |
1. Thông tin tàu biển: Tên tàu, số đăng ký, loại tàu, số IMO, chiều dài, trọng tải, quốc tịch, năm đóng 2. Thông tin giấy chứng nhận đăng ký: Số, ngày cấp, cơ quan cấp, nội dung đăng ký 3. Thông tin quyền sở hữu: Quyền sở hữu, chuyển nhượng, thế chấp (nếu có) | |||||||
| 104 | Bộ Xây dựng | Thông tin Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn lái tàu biển |
1. Số chứng nhận, thời gian cấp, cơ quan cấp 2. Thông tin giấy chứng nhận khả năng chuyên môn lái tàu biển | |||||||
| 105 | Bộ Xây dựng | Thông tin Sổ thuyền viên |
1. Số sổ, ngày cấp, cơ quan cấp sổ thuyền viên. 2. Thông tin sổ thuyền viên | |||||||
| 106 | Bộ Xây dựng | Thông tin chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn |
1. Số chứng nhận, ngày cấp, cơ quan cấp, loại chứng chỉ 2. Thông tin chứng nhận chuyên môn 3. Thông tin khác (nếu có) | |||||||
| 107 | Bộ Xây dựng | Thông tin Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện đường thủy nội địa |
1. Thông tin phương tiện: Tên, số đăng ký, loại phương tiện, trọng tải, năm đóng 2. Thông tin giấy chứng nhận đăng ký: Số, ngày cấp, cơ quan cấp, thời hạn hiệu lực | |||||||
| 108 | Bộ Xây dựng | Thông tin giấy phép vận tải qua biên giới |
1. Thông tin phương tiện: Tên, số đăng ký, trọng tải, quốc tịch 2. Thông tin giấy phép vận tải: Số, ngày cấp, cơ quan cấp, nội dung giấy phép 3. Thông tin đối tác: Đối tác hoặc đơn vị nhận vận chuyển 4. Thông tin điều kiện và quy định vận tải: An toàn giao thông, bảo vệ môi trường | |||||||
| 109 | Bộ Xây dựng | Thông tin giấy phép lái tàu trên đường sắt còn hiệu lực |
1. Thông tin giấy phép: Số giấy phép, ngày cấp, cơ quan cấp, nội dung giấy phép 2. Thông tin lịch sử đào tạo và chứng chỉ: Các khóa đào tạo, chứng chỉ về an toàn và điều khiển tàu 3. Thông tin kinh nghiệm lái tàu: Các tuyến đường sắt đã lái, số giờ lái tàu 4. Thông tin giấy phép hành nghề: Giấy phép hành nghề lái tàu | |||||||
| 110 | Bộ Xây dựng | Thông tin Cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng cho cá nhân |
1. Thông tin chứng chỉ: Số chứng chỉ, ngày cấp, cơ quan cấp, nội dung chứng chỉ 2. Thông tin lịch sử đào tạo: Các khóa đào tạo chuyên môn về xây dựng 3. Thông tin kinh nghiệm chuyên môn: Các dự án đã tham gia và vai trò trong dự án 4. Giấy phép hành nghề: Giấy phép hành nghề (nếu có) | |||||||
| 111 | Bộ Xây dựng | Thông tin giấy phép xây dựng |
1. Thông tin dự án xây dựng: Tên dự án, địa điểm, quy mô, loại công trình, mục đích sử dụng 2. Thông tin giấy phép xây dựng: Số giấy phép, ngày cấp, cơ quan cấp, thời hạn hiệu lực của giấy phép 3. Thông tin về giấy tờ pháp lý liên quan (nếu có) | |||||||
| 112 | Bộ Xây dựng, Bộ Tư pháp | Thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản |
1. Thông tin về chuyển nhượng quyền sử dụng đất theo hình thức phân lô, bán nền 2. Thông tin, dữ liệu về số lượng giao dịch, giá trị giao dịch bất động sản được thực hiện công chứng, chứng thực | |||||||
| 113 | Bộ Xây dựng | Thông tin chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản |
1. Thông tin chứng chỉ: Số chứng chỉ, ngày cấp, cơ quan cấp, nội dung chứng chỉ 2. Thông tin lịch sử đào tạo: Các khóa đào tạo và chứng chỉ liên quan 3. Thông tin kinh nghiệm chuyên môn: Các giao dịch môi giới đã thực hiện 4. Thông tin khác có liên quan (nếu có) | |||||||
| 114 | Bộ Xây dựng | Thông tin danh sách đối tượng người có công được hỗ trợ nhà ở trên địa bàn |
1. Thông tin về đối tượng 2. Thông tin hình thức hỗ trợ 3. Thông tin về diều kiện hưởng hỗ trợ | |||||||
| 115 | Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Thông tin thẻ báo chí |
1. Bút danh (nếu có) 2. Số thẻ, thời gian cấp, nơi cấp thẻ 3. Thông tin thẻ báo chí | |||||||
| 116 | Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Thông tin chứng chỉ hành nghề biên tập |
1. Số hiệu chứng chỉ, ngày cấp, thời hạn (nếu có) 2. Nội dung chứng chỉ hành nghề biên tập 3. Trình độ chuyên môn, lĩnh vực | |||||||
| 117 | Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Thông tin thẻ giám định viên quyền tác giả, quyền liên quan |
1. Số hiệu thẻ, thời gian cấp, nơi cấp 2. Nội dung thẻ giám định viên quyền tác giả, quyền liên quan 3. Thông tin trình độ chuyên môn, lĩnh vực giám định | |||||||
| 118 | Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Thông tin giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả |
1. Tên tác phẩm 2. Tên chủ sở hữu quyền tác giả (nếu khác tác giả) 3. Số, ký hiệu, thời gian cấp, nơi cấp Giấy chứng nhận 4. Nội dung giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả | |||||||
| 119 | Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Thông tin giấy chứng nhận đăng ký quyền liên quan |
1. Loại hình quyền liên quan được bảo hộ 2. Số và ký hiệu, thời gian cấp, nơi cấp Giấy chứng nhận 3. Nội dung thông tin giấy chứng nhận đăng ký quyền liên quan | |||||||
| 120 | Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Thông tin chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích |
1. Trình độ chuyên môn phù hợp với lĩnh vực tu bổ di tích 2. Số hiệu chứng chỉ, thời gian cấp, nơi cấp 3. Nội dung thông tin chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích | |||||||
| 121 | Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Thông tin chứng chỉ hành nghề mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia |
1. Người đại diện theo pháp luật (đối với tổ chức) 2. Ngành nghề hành nghề: mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia 3. Phạm vi, điều kiện hành nghề 4. Số hiệu chứng chỉ, thời gian cấp, nơi cấp 5. Nội dung thông tin chứng chỉ hành nghề mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia | |||||||
| 122 | Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Thông tin thẻ hướng dẫn viên du lịch |
1. Loại thẻ: Hướng dẫn viên du lịch nội địa, quốc tế hoặc địa phương 2. Số thẻ, thời gian cấp, nơi cấp 3. Nội dung thông tin thẻ hướng dẫn viên du lịch | |||||||
| 123 | Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Thông tin thẻ nhân viên tư vấn phòng, chống bạo lực gia đình |
1. Số thẻ, thời gian cấp, nơi cấp 2. Thông tin thẻ nhân viên tư vấn phòng, chống bạo lực gia đình | |||||||
| 124 | Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Thông tin Giấy chứng nhận nghiệp vụ tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình |
1. Số thẻ, thời gian cấp, nơi cấp 2. Nội dung thông tin trên giấy chứng nhận nghiệp vụ tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình | |||||||
| 125 | Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Thông tin Giấy chứng nhận nghiệp vụ chăm sóc nạn nhân bạo lực gia đình và thẻ nhân viên chăm sóc nạn nhân bạo lực gia đình |
1. Số thẻ, thời gian cấp, nơi cấp 2. Nội dung thông tin trên giấy chứng nhận nghiệp vụ chăm sóc nạn nhân bạo lực gia đình; thẻ nhân viên chăm sóc nạn nhân bạo lực gia đình; giấy chứng nhận nghiệp vụ tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình | |||||||
| 126 | Bộ Khoa học và Công nghệ | Thông tin hoạt động nghiên cứu và phát triển khoa học và công nghệ |
1. Mã số nhiệm vụ 2. Tên nhiệm vụ 3. Thông tin hoạt động nghiên cứu và phát triển khoa học và công nghệ | |||||||
| 127 | Bộ Khoa học và Công nghệ | Thông tin kết quả hoạt động khoa học và công nghệ |
1. Sáng kiến được công nhận 2. Thông tin kết quả hoạt động khoa học và công nghệ | |||||||
| 128 | Bộ Khoa học và Công nghệ | Thông tin thuê bao |
1. Số thuê bao 2. Thông tin thuê bao | |||||||
| 129 | Bộ Khoa học và Công nghệ | Thông tin thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp |
1. Số thẻ giám định viên 2. Ngày cấp thẻ, thời gian cấp thẻ, cơ quan cấp thẻ 3. Nội dung thông tin trên thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp | |||||||
| 130 | Bộ Khoa học và Công nghệ | Thông tin đăng ký sáng chế |
1. Tên sáng chế 2. Mã số đơn đăng ký sáng chế 3. Loại sáng chế 4. Thông tin giấy chứng nhận đăng ký sáng chế: Số Giấy chứng nhận, ngày cấp; nơi cấp, nội dung giấy chứng nhận đăng ký sáng chế | |||||||
| 131 | Tập đoàn Điện lực Việt Nam | Thông tin hóa đơn tiền điện |
1. Mã khách hàng 2. Thông tin số công tơ 3. Thông tin hóa đơn tiền điện 4. Thông tin lịch sử thanh toán | |||||||
| 132 | Tập đoàn Điện lực Việt Nam | Hợp đồng mua bán điện |
1. Tên chủ thể hợp đồng (tên khách hàng) 2. Mã khách hàng 3. Thông tin hợp đồng mua bán điện | |||||||
| 133 | Tập đoàn Điện lực Việt Nam | Thông tin bên mua điện |
1. Tên người đại diện hoặc tên cơ quan hoặc cá nhân đăng ký mua điện (Tên khách hàng) 2. Thông tin bên mua điện 3. Thông tin liên hệ | |||||||
| 134 |
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam | Thông tin mở tài khoản của doanh nghiệp, cá nhân |
1. Họ và tên 2. Số định danh cá nhân 3. Số tài khoản ngân hàng 4. Thông tin khác (nếu có) | |||||||
| 135 | Bộ Tài chính | Thông tin về hoạt động xuất nhập khẩu |
1. Thông tin về doanh nghiệp 2. Thông tin chi tiết về các hoạt động nhập khẩu, xuất khẩu từ dữ liệu của cơ quan hải quan | |||||||
| 136 | Bộ Y tế, Bộ Công Thương; Bộ Nông nghiệp và Môi trường | Thông tin về giấy phép/Giấy chứng nhận |
1. Số, thời gian cấp, nơi cấp giấy phép/giấy chứng nhận 2. Thông tin liên quan đến hoạt động cấp phép sản xuất lương thực, thực phẩm, thực phẩm chức năng | |||||||
| 137 | Bộ Tài chính | Thông tin về doanh nghiệp, cá nhân |
1. Thông tin mã số thuế, đăng ký ngành nghề kinh doanh 2. Thông tin liên hệ 3. Thông tin về doanh thu, thu nhập, báo cáo tài chính | |||||||
| 138 | Bộ Công an | Thông tin giấy phép lái xe quốc tế |
1. Số giấy phép, thời gian cấp, nơi cấp 2. Thông tin giấy phép lái xe quốc tế | |||||||
| 139 | Bộ Xây dựng | Thông tin đăng ký tàu biển |
1. Số giấy chứng nhận đăng ký 2. Đơn vị cấp, ngày cấp 3. Thời gian hiệu lực giấy chứng nhận đăng ký | |||||||
| 140 | Bộ Xây dựng | Thông tin phương tiện tàu biển |
1. Số định danh phương tiện tàu biển 2. Tên phương tiện 3. Số ĐKHC, số kiểm soát 4. Năm đóng, nơi đóng 5. Vật liệu, công dụng, vùng hoạt động, cấp tàu, dung tích, trọng tải 6. Số người, số hàng, số máy tính, công suất | |||||||
| 141 | Bộ Xây dựng | Thông tin về cảng, bến thủy nội địa, cảng biển |
1. Giấy phép công nhận cảng, bến thủy nội địa 2. Đơn vị cấp, thời gian cấp 3. Khả năng khai thác của cảng, bến thủy 4. Chủ quản lý cảng, bến thủy | |||||||
| 142 | Bộ Xây dựng | Thông tin về đơn vị, doanh nghiệp đóng mới, sửa chữa phương tiện thủy |
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh sản xuất, 2. Thông tin về đơn vị, doanh nghiệp đóng mới, sửa chữa phương tiện thủy | |||||||
| 143 | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | Thông tin cấp phép hoạt động khai thác khoáng sản |
1. Giấy phép khai thác khoáng sản 2. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, sản xuất | |||||||
| 144 | Bộ Tài chính | Thông tin đăng ký kinh doanh hộ kinh doanh cá thể |
1. Thông tin trên giấy phép kinh doanh cá thể 2. Thông tin khác có liên quan | |||||||
| DANH MỤC 3 | ||||
| Thông tin chia sẻ từ các Cơ sở dữ liệu chuyên ngành, hệ thống thông tin cho Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư phục vụ đấu tranh phòng, chống tội phạm | ||||
| TT |
Bộ, ngành chủ quản | Nhóm thông tin | Tên thông tin chi tiết | |
| 1 | Bộ Tư pháp | Quyết định về thi hành án dân sự |
1. Tình trạng thực hiện theo quyết định thi hành án 2. Nội dung quyết định về thi hành án dân sự 3. Tính chất của hoạt động thi hành án dân sự | |
| 2 | Các bộ, cơ quan ngang bộ | Thông tin xử lý vi phạm hành chính | 1. Thông tin về cá nhân, tổ chức vi phạm hành chính 5. Thông tin về thời hạn được coi là chưa bị xử phạt vi phạm hành chính 6. Thông tin về quyết định áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, đặc khu; thông tin về người bị áp dụng; thông tin quá trình thi hành biện pháp; thông tin về thời hạn được coi là chưa bị xử lý hành chính. | |
| 3 | Bộ Công an | Thông tin đối tượng truy nã, truy tìm |
A. Thông tin đối tượng truy nã 1. Thông tin quyết định truy nã 2. Thông tin về họ tên vợ chồng, họ tên cha, họ tên mẹ, địa chỉ 3. Ảnh chân dung 4. Số đăng ký hồ sơ 5. Các thông tin về ngày bắt lại, ngày đình nã 6. Nơi ở trước khi trốn truy nã 7. Nghề nghiệp trước khi bị truy nã 8. Thông tin khác có liên quan B. Thông tin đối tượng truy tìm 1. Thông tin quyết định truy tìm 2. Ảnh chân dung 3. Thông tin về họ tên vợ chồng, họ tên cha, họ tên mẹ, địa chỉ 4. Nơi ở trước khi truy tìm 5. Nghề nghiệp trước khi bị truy tìm 6. Thông tin khác có liên quan | |
| 4 | Bộ Công an | Thông tin xử lý vi phạm giao thông |
1. Thông tin về hành vi vi phạm 2. Thông tin về quyết định xử phạt vi phạm giao thông 3. Thông tin về phương tiện bị tạm giữ 4. Thời hạn hết thời gian bị tước quyền sử dụng giấy phép; chứng chỉ hành nghề; đình chỉ hoạt động có thời hạn 5. Thời hạn được coi là chưa bị xử phạt vi phạm hành chính 6. Thông tin về điểm giấy phép lái xe 7. Thông tin về thanh lý phương tiện bị quá thời hạn tạm giữ 8. Thông tin người vi phạm giao thông | |
| 5 | Bộ Công an, Bộ Y tế | Thông tin cải tạo tại cơ sở giáo dục bắt buộc, trường giáo dưỡng |
1. Thông tin về tội danh, hành vi vi phạm 2. Thông tin về tình hình chấp hành án thực tế 3. Thông tin quá trình tiếp nhận, quản lý, giáo dục tại cơ sở giáo dục bắt buộc, trường giáo dưỡng 4. Địa phương về 5. Số đăng ký hồ sơ 6. Thông tin về đối tượng chấp hành quyết định 7. Thông tin về quyết định áp dụng biện pháp | |
| 6 | Bộ Công an | Thông tin chấp hành án |
1. Thông tin về tiền án, tiền sự 2. Thông tin về việc chấp hành án 3. Thông tin tội danh 4. Thông tin quá trình chấp hành án 5. Thông tin số hồ sơ 6. Thông tin về Bản án hình sự của đối tượng | |
| 7 | Bộ Công an | Thông tin người nghiện ma túy, người sử dụng trái phép chất ma túy và sau cai nghiện ma túy |
1. Thông tin về hình thức cai nghiện 2. Thông tin về hình thức sử dụng ma túy 3. Thông tin về quá trình nghiện ma túy 4. Thông tin về quá trình tiếp nhận, quản lý cai nghiện ma túy 5. Thông tin sau cai nghiện ma túy 6. Thông tin về người nghiện ma túy, người sử dụng trái phép chất ma túy và sau cai nghiện ma túy 7. Thông tin về quyết định áp dụng biện pháp cai nghiện bắt buộc 8. Thông tin về quyết định đưa vào quản lý người sử dụng trái phép chất ma túy 9. Thông tin về quyết định đưa vào quản lý sau cai nghiện chất ma túy | |
| 8 | Bộ Công an | Thông tin lý lịch tư pháp |
1. Tình trạng án tích đối với trường hợp bị kết án chưa đủ điều kiện được xóa án tích 2. Tình trạng án tích đối với trường hợp bị kết án đã được xóa án tích 3. Thông tin về cấm đảm nhiệm chức vụ, thành lập, quản lý doanh nghiệp, hợp tác xã | |
| 9 | Tòa án nhân dân tối cao | Thông tin bản án trong lĩnh vực dân sự |
1. Thông tin vụ việc 2. Thông tin về tòa án xử và quá trình xét xử vụ án 3. Thông tin bản án dân sự 4. Thông tin về kháng cáo/kháng nghị 5. Thông tin khác liên quan đến thi hành bản án | |
| 10 | Tòa án nhân dân tối cao | Thông tin bản án trong lĩnh vực hình sự |
1. Thông tin vụ việc 2. Thông tin về tòa án xử và quá trình xét xử vụ án 3. Thông tin bản án hình sự 4. Thông tin về kháng cáo/kháng nghị 5. Thông tin khác liên quan đến thi hành bản án 6. Thông tin khác: Các thông tin bổ sung liên quan đến việc thi hành án, xử lý tài sản, hoặc các quyết định khác của tòa án | |
| 11 | Tòa án nhân dân tối cao | Thông tin bản án hành chính |
1. Thông tin vụ việc 2. Thông tin về tòa án xử và quá trình xét xử vụ án 3. Thông tin bản án hành chính 4. Thông tin về kháng cáo/kháng nghị 5. Thông tin khác liên quan đến thi hành bản án | |
| 12 | Tòa án nhân dân tối cao | Thông tin bản án trong lĩnh vực kinh tế |
1. Thông tin vụ việc 2. Thông tin về tòa án xử và quá trình xét xử vụ án 3. Thông tin bản án kinh tế 4. Thông tin về kháng cáo/kháng nghị 5. Thông tin khác liên quan đến thi hành bản án | |
| 13 | Tòa án nhân dân tối cao | Thông tin xóa án tích |
1. Thông tin về bản án 2. Thông tin về nội dung xóa án tích 3. Các quyền lợi sau khi xóa án tích | |
| 14 | Tòa án nhân dân tối cao | Thông tin bản án trong lĩnh vực hôn nhân và gia đình; lao động |
1. Thông tin vụ việc 2. Thông tin về tòa án xử và quá trình xét xử vụ án 3. Thông tin bản án 4. Thông tin về kháng cáo/kháng nghị 5. Thông tin khác liên quan đến thi hành bản án | |
| 15 | Tòa án nhân dân tối cao | Thông tin về quyết định của tòa án trong các lĩnh vực hành chính, hình sự, kinh tế, hôn nhân và gia đình, lao động |
1. Thông tin vụ việc 2. Thông tin về nội dung Quyết định 3. Thông tin về quá trình chấp hành Quyết định 4. Thông tin về kháng cáo/kháng nghị 5. Thông tin khác có liên quan | |
| 16 | Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Thông tin vụ việc bạo lực gia đình |
1. Thông tin người bị bạo lực 2. Thông tin người bạo lực 3. Thông tin hành vi bạo lực 4. Vụ việc bạo lực gia đình và hòa giải mâu thuẫn, tranh chấp trong phòng, chống bạo lực 5. Thông tin các biện pháp ngăn chặn, bảo vệ, hỗ trợ người bị bạo lực gia đình, giáo dục người có hành vi bạo lực gia đình 6. Thông tin về xử lý vi phạm pháp luật về phòng, chống bạo lực gia đình hoặc các vi phạm pháp luật khác | |
| 17 | Bộ Y tế, Bộ Công an, Bộ Quốc phòng, Viện kiểm sát nhân dân tối cao - (Giám định tư pháp) | Thông tin quyết định giám định pháp y |
1. Thông tin về vụ việc 2. Thông tin về kết quả giám định 3. Thông tin thay đổi hoặc thông tin khác có liên quan | |
| 18 | Bộ Y tế | Thông tin chữa bệnh bắt buộc |
1. Thông tin về bệnh án 2. Thông tin về quá trình tiếp nhận, quản lý, điều trị 3. Thông tin khác có liên quan 4. Thông tin về người bệnh | |
Lưu ý khi dùng mẫu này
Xem thêm 4 mẫu An ninh quốc gia hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.