Mẫu TÊN TỔ CHỨC(*) (Mẫu số 35/DNIIT/NVTIIQ - Thông tư 121/2025/TT-BTC của Bộ Tài chính)
Mẫu số: 35/DNIIT/NVTIIQ
TÊN TỔ CHỨC(*)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------------------
Số .../...
.., ngày... tháng... năm...
V/v đề nghị hoàn thuế ...
Kính gửi: ........................................ (2)
I. Thông tin về tổ chức, cá nhân đề nghị hoàn thuế
1. Tên người nộp thuế: ..........................
Căn cước công dân/Hộ chiếu số: ... Ngày cấp: .../.../... Nơi cấp: ...
Điện thoại:
Fax (nếu có):
Email (nếu có):
Căn cước công dân/Hộ chiếu số: ... Ngày cấp: .../.../... Nơi cấp: ... Quốc tịch: .......................
Địa chỉ: ................................
Điện thoại: ............
Fax (nếu có):
Email (nếu có): ..
Hợp đồng đại lý hải quan sô: ............ ngày .............
II. Nội dung đề nghị hoàn trả khoản thu Ngân sách Nhà nước
1. Thông tin về tiền thuế đề nghị hoàn trả:
| srr | Loại thuế | Thông tin tờ khai hải quan/tờ khai hải quan bổ sung | Thông tin Quyết định ấn định thuế | Số tiền thuế đã nộp vào tài khoản | Số tiền thuế đề nghị | |||||
| Số tờ khai | Ngày tờ khai | Số Quyết định | Ngày Quyết định | Thu Ngân sách Nhà nước | Tài khoản tiền gửi | Bù trừ số tiền thuế, thu khác còn nợ | Bù trừ vào số tiền thuế phải | Hoàn trả trực tiếp | ||
(Bằng chữ: ... )
2. Lý do đề nghị hoàn thuế: ........................ (3)
3. Thông tin về hàng hóa đề nghị hoàn thuế:
3.1. Thực hiện thanh toán qua Ngân hàng:
Có, số chứng từ thanh toán: .....................
Không.
3.2. Việc sử dụng, gia công, chế biến:
Chưa qua sử dụng, gia công, chế biến.
Đã qua sử dụng, gia công, chế biến.
3.3. Đối với máy móc, thiết bị, dụng cụ, phương tiện vận chuyển của các tổ chức, cá nhân được phép tạm nhập, tái xuất:
a) Thời gian sử dụng và lưu lại tại Việt Nam: ..................
b) Tỷ lệ mức khấu hao, phân bổ trị giá hàng hóa: .....................
c) Thực hiện theo hình thức thuê:
Không.
d) Giá tính thuế nhập khẩu tính trên giá di thuê, đi mượn: (1)
4. Hình thức hoàn trả:
4.1. Bù trừ cho số tiền thuế, thu khác còn nợ (cột 9) thuộc tờ khai hải quan số... ngày...
4.2. Bù trừ vào số tiền thuế phải nộp (cột 10) thuộc tờ khai hải quan số... ngày...
4.3. Hoàn trả trực tiếp (cột II):
Số tiền hoàn trả: Bằng số: .....................
Bằng chữ: ................................
Trong đó:
(Chuyển khoản: Tài khoản số: ............ Tại Ngân hàng Kho bạc Nhà nước) .............
Tiền mặt: Nơi nhận tiền hoàn thuế: Kho bạc Nhà nước
Hồ sơ, tài liệu kèm theo: ........................................ (5)
Tổ chức/cá nhân cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ HẢI QUAN
Họ và tên:...
Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và dòng dấu (nếu có)
Chứng chỉ hành nghề số:...
Ghi chú:
(1) Đối với cá nhân: Bỏ trống.
(2) Tên cơ quan có thẩm quyền hoàn thuế.
(3) Ghi rõ Điều, khoản văn bản quy phạm pháp luật áp dụng.
(4) Trường hợp máy móc, thiết bị, dụng cụ, phương tiện vận chuyển của các tổ chức, cá nhân được phép tạm nhập, tái xuất khi tạm nhập gia tính thuế nhập khẩu được tính trên giá đi thuê, đi mượn thì không thuộc các trường hợp được hoàn thuế.
(5) Liệt kê tài liệu kèm theo.
(6) Mẫu này thay thế mẫu số 03/TXNK Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 06/2021/TT- BTC ngày 22 tháng 01 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số Điều của Luật Quản lý thuế ngày 13 tháng 6 năm 2019 về quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu.
1) Bổ sung mẫu số 36/ĐNKTT/NVTHQ như sau:
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------------------
TÊN TỔ CHỨC
Số .../
..., ngày... tháng... năm...
V/v đề nghị không thu thuế ...
Kính gửi: ........................................ (2)
1. Thông tin về tổ chức/cá nhân đề nghị không thu thuế
I. Tên người nộp thuế: .................. Mã số thuế: ..........................
Căn cước công dân/Hộ chiếu số: ... Ngày cấp: .../.../... Nơi cấp: ...
Địa chỉ: ........................
Điện thoại: ............
Fax (nếu có):
Email (nếu có): ...
Địa chỉ: ........................
Điện thoại: ...........
Fax (nếu có): ...
Email (nếu có): ...
Hợp đồng đại lý hải quan số: ............
ngày ......
II. Thông tin về hàng hóa đề nghị không thu thuế
1. Số tờ khai: ........................
ngày... tháng... năm...
Nơi đăng ký tờ khai: ...........................
Tên hàng, mô tả hàng hóa: ...........................
Số lượng: .....................
2. Thực hiện thanh toán qua Ngân hàng:
Có, số chứng từ thanh toán: ...............
☐ Không.
3. Việc sử dụng, gia công, chế biến:
Chưa qua sử dụng, gia công, chế biến.
Đã qua sử dụng, gia công, chế biến.
II. Thông tin về số tiền thuế đề nghị không thu
1. Thông tin về tiền thuế
| $\overline{\underline{\mathrm{STT}}}$ | Thuê Thuê Thuê Thuê Thuê Thuê | LOẠI TIÊU ĐIỂM xuất khẩu nhập khẩu | UÉ | Số tiền đề ng | ị không thu | |||||
| tự vệ chống chống tiêu thụ | án phá g ợ cấp đặc biệt | |||||||||
(Bảng chữ: ...)
2. Lý do đề nghị không thu thuế: ........................ (3)
3. Hồ sơ, tài liệu kèm theo: ........................................(1)
Tổ chức, cá nhân cam doan thông tin khai trên là đúng và chịu trách nhiệm
NIÊN VIÊN ĐẠI LÝ HÁI QUAN
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)
Ghi chú:
(1) Đối với cá nhân: Bỏ trống.
(2) Tên cơ quan có thẩm quyền xử lý không thu thuế.
(3) Chỉ rõ Điều, khoản văn bản quy phạm pháp luật áp dụng.
(1) Liệt kê tài liệu kèm theo.
(5) Mẫu này thay thế mẫu số 14/TXNK Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 06/2021/TT-BTC ngày 22 tháng 01 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số Điều của Luật Quản lý thuế ngày 13 tháng 6 năm 2019 về quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu.
5. Sửa đổi, bổ sung một số biểu mẫu Phụ lục IX Thông tư 38/2015/TT-BTC như sau: a) Sửa đổi mẫu số 02 như sau:
Lưu ý khi dùng mẫu này
Xem thêm 123 mẫu Hải quan hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.